1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide chương 4 giải tích 2 :Lí thuyết trường cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit

150 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

slide chương 3 giải tích 2 :Tích phân đường tích phân mặt cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 3 giải tích 2 :Tích phân đường tích phân mặt cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 3 giải tích 2 :Tích phân đường tích phân mặt cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 3 giải tích 2 :Tích phân đường tích phân mặt cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 3 giải tích 2 :Tích phân đường tích phân mặt cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 3 giải tích 2 :Tích phân đường tích phân mặt cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 3 giải tích 2 :Tích phân đường tích phân mặt cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit

Trang 1

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

§1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

* Phương trình vi phân là phương trình có dạng:

( )

( , , , , n ) 0

F x y yytrong đó: x là biến số độc lập

Trang 2

* Cấp của PTVP là cấp cao nhất của đạo hàm của

Trang 3

* Hàm số yy x ( ) là một nghiệm của PTVP nếu nóthỏa mãn PT.

Trang 4

* Nghiệm của PT có thể xác định dưới dạng:

§1 KHÁI NỆM CHUNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Trang 5

* PTVP được gọi là tuyến tính nếu nó là bậc nhất

đối với y và các đạo hàm của y.

Nếu b x  ( ) 0 thì (*) gọi là PT tuyến tính thuần nhất

Nếu b x  ( ) 0 thì (*) gọi là PT tuyến tính không thuần nhất.

§1 KHÁI NỆM CHUNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Trang 6

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Trang 7

* Định lí tồn tại và duy nhất nghiệm

Xét PT y   f x y ( , )

Giả sử f x y ( , ) liên tục trên miền D vàx y0, 0   D

Khi đó, trong một lân cận nào đó của x0, tồn tại ít nhất

Trang 8

yy khi x x  0

Điều kiện gọi là ĐK ban đầu

* Bài toán tìm nghiệm của PT thỏa mãn điều kiện

gọi là bài toán Cauchy.

0

yy khi x x  0

Trang 10

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

* Hệ thức  ( , , ) 0 x y C  xác định nghiệm tổng quátdưới dạng ẩn gọi là tích phân tổng quát của PT

* Nghiệm y   ( , x C0) lấy từ họ nghiệm tổng quátkhi cho C C  0 gọi là nghiệm riêng của PT

* Hệ thức  ( , , x y C0) 0  xác định nghiệm riêng

dưới dạng ẩn gọi là tích phân riêng của PT

Trang 11

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

* PTVP có thể có các nghiệm không nằm trong họ nghiệm tổng quát, gọi là nghiệm kì dị

Trang 12

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

B) CÁCH GIẢI MỘT SỐ PTVP CẤP MỘT

1) Phương trình với biến số phân li

a) Phương trình với biến số phân li là PTVP có dạng:

Vậy F x ( )  G y ( )  C là tích phân tổng quát của PT

( ( ), ( ) F x G y lần lượt là các nguyên hàm của f x g y ( ), ( ))

Trang 15

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

Ví dụ: Tìm nghiệm của bài toán Cauchy

cos( ) cos( ) (0) 0.

Trang 16

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

2 cos cos

Trang 17

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT Chú ý:

Trang 18

z z

1

z z

z

 

Trang 19

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

3 1

Trang 22

y x

y x

Trang 23

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

2 1 2

Vậy

2 2

Trang 24

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

1

( 0) 1

y x

y x

Trang 25

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

2

1 arctg ln(1 ) ln ln ( 0)

Trang 26

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

2 arctgln( x 1  u ) ln(  Ce u )

arctg

2 2

y x

1

y x

y

x

Trang 29

Đây là PT thuần nhất đối với z.t

Giải PT này, tìm z theo t , suy ra y theo x .

Trang 33

Trang 35

y Ce    là nghiệm tổng quát của PT (3a)

Ta tìm nghiệm của phương trình (3) dạng y C x e  ( )  p x dx( )

Trang 37

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

Nhận xét này đúng với PTVP tuyến tính có cấp bất kỳ.

* Nhận xét: Nghiệm tổng quát của phương trình tuyến tính không thuần nhất (3) bằng một nghiệm riêng bất kìcủa nó cộng với nghiệm tổng quát của phương trìnhtuyến tính thuần nhất tương ứng (3a)

Trang 39

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

ln y  ln sin x  ln C

sin

y Cx là nghiệm tổng quát của phương trình (2)

( )sin ( )cos ( )cos 2 sin

Trang 40

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

2( )

Trang 42

 là nghiệm tổng quát của PT (2)

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (1) là

2 1

1

C y

Trang 47

Nhân cả hai vế của phương trình với y 

( hay chia cho

Trang 49

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

Xét phương trình 2

0 1

z C x   là nghiệm tổng quát của phương trình (2)

( ) 1

C x    x

Thay z C x x  ( ).(  1)2 vào phương trình (1), ta có:

Trang 50

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

2( 1) ( )

Trang 52

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

b) Cách giải

Biểu thức P x y dx Q x y dy ( , )  ( , ) là vi phân toàn phần của

một hàm số u x y ( , ) nào đó trên D

Phương trình (5) tương đương với PT du  0

Vậy tích phân tổng quát của PT có dạng

( , )

u x yC (C: hằng số)

Trang 53

y x

y x

u x y   P x y dx   Q x y dy

với ( , ) x y0 0 bất kì thuộc D.

Trang 57

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

Ta tìm hàm số u x y ( , ) sao cho

u x u y

Trang 58

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

1 ( )

Trang 59

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘTc) Thừa số tích phân

* Nếu tồn tại hàm số  ( , ) x y để phương trình:

thì hàm số  ( , ) x y được gọi là thừa số tích phân của PT (5)

Khi đó, tích phân tổng quát của phương trình (5a) là

tích phân tổng quát của phương trình (5).

Trang 60

số trường hợp như sau:

Có thể tìm thừa số tích phân trong một

Trang 63

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

Chọn  ( , ) x y

2

dy y

Trang 64

f y

y

Trang 65

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP MỘT

7 ( )

Đó chính là tích phân tổng quát của PT đã cho

Ngoài ra, PT đã cho còn có nghiệm y  0 (nghiệm kì dị)

Trang 66

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

A Đại cương về phương trình vi phân cấp hai

* PTVP cấp 2 có dạng: F x y y y ( , , , ) 0   

hoặc y   f x y y ( , , ) 

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Trang 67

* Định lí tồn tại và duy nhất nghiệm:

Thế thì trong một lân cận nào đó của x0, tồn tại duy

nhất một hàm số yy x ( ) là nghiệm của phương trình,

nó thỏa mãn điều kiện y x ( )0  y0, y x  ( )0  y0

Trang 68

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

* Nghiệm tổng quát của PTVP cấp 2 có dạng

1 2( , , )

một nghiệm riêng của PT

Trang 69

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

B CÁCH GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 70

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI Định nghĩa:

* Hai hàm số không độc lập tuyến tính trên ( , )a b

gọi là phụ thuộc tuyến tính trên ( , )a b

Trang 71

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 72

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 73

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

1 1 2 2

y C y   C y

Định lý: Nếu y y1, 2 là hai nghiệm độc lập tuyến tính

của PT (1a) thì nghiệm tổng quát của PT (1a) là:

Trang 74

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Định lý: Nếu y x 1( ) 0 là nghiệm của PT (1a) thì

cũng là một nghiệm của PT (1a), nó độc lập tuyến tính

1( ).

y x

với

Trang 75

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 76

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Xét y x 2 ( )

2

2 1 2

y x cũng là một nghiệm của phương trình đã cho, nó

độc lập tuyến tính đối với y x1( ).

Vậy nghiệm tổng quát của PT đã cho là:

Trang 77

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

b Phương trình tuyến tính không thuần nhất

* Dạng y   p x y ( )   q x y ( )  f x ( ) (1 ) b

( ( ), ( ), ( ) p x q x f x liên tục)

Trang 78

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 79

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Cách giải phương trình (1b)

* Cách 1:

Nghiệm tổng quát của PT tuyến tính không thuần nhất

(1 ) b bằng một nghiệm riêng bất kì của nó cộng nghiệm

tổng quát của PT tuyến tính thuần nhất (1a).

Trang 80

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Để tìm nghiệm của PT tuyến tính không thuần nhất (1b),

trước tiên ta tìm nghiệm tổng quát của PT tuyến tính

thuần nhất (1a).

Giả sử PT (1a) có nghiệm tổng quát là:

1 1( ) 2 2 ( )

y C y x   C y x ( , y y1 2 đltt)

Trang 81

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Coi C1  C x C1( ), 2  C x2 ( ) là các hàm số của xsao cho

Trang 82

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 83

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 84

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 85

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

1( )

C x  2

2

1 1

x

dx x

Trang 86

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

2 PT VP tuyến tính cấp hai với hệ số không đổi

a) PTVP tuyến tính thuần nhất với hệ số không đổi

 Dạng: y   py   qy  0 (2 ) a (p, q là các hằng số )

 Cách giải:

PT (*) được gọi là phương trình đặc trưng của PT (2a)

Xét phương trình k 2  pk q   0 (*)

Trang 87

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

+) Nếu PT đặc trưng có hai nghiệm thực phân biệt k k1, 2

thì nghiệm tổng quát của PT (2a) là:

k x k x

y C e   C e

+ Nếu PT đặc trưng có nghiệm thực kép k1  k2  k

thì PT (2a) có nghiệm tổng quát là:

1 2( ) kx

yCC x e

Trang 88

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

+ Nếu PT đặc trưng có hai nghiệm phức k1,2    i

thì PT (2a) có nghiệm tổng quát là:

Trang 89

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Ví dụ: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

Trang 90

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 91

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Ví dụ: Tìm nghiệm của bài toán Côsi:

Trang 92

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Nghiệm cần tìm là y ex (cos x 2sin ) x

1 2

C C

Trang 93

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

b) PTVP tuyến tính không thuần nhất với hệ số không đổi

Trang 94

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Ví dụ: Giải phương trình:

(1) 1

x x

Phương trình đặc trưng: k  2 1 0 có nghiệm k  1.

Nghiệm tổng quát của PT (2) là y C e1 x C e2  x

Trang 95

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Dùng phương pháp biến thiên hằng số, coi C C1, 2 là

các hàm số của x sao cho

Trang 96

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

x x

e e

e e

e e

Trang 97

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

e

dx e

e

dx e

x x

Trang 98

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là

Trang 99

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 100

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

* Khi tìm nghiệm riêng của PT tuyến tính không thuần

nhất (2b), ta chú ý các trường hợp đặc biệt sau:

Trang 101

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

kpk q  thì ta tìm một nghiệm riêng của (2b) dạng:

i) Nếu không là nghiệm của PT đặc trưng

Trang 102

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

một nghiệm riêng của (2b) dạng:

ii) Nếu là nghiệm đơn của PT đặc trưng thì ta tìm

2 x n ( )

một nghiệm riêng của (2b) dạng:

iii) Nếu là nghiệm kép của PT đặc trưng thì ta tìm

Trang 103

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 104

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

i) Nếu ikhông là nghiệm của PT đặc trưng thì tìm

một nghiệm riêng của PT (2b) dạng:

ii) Nếu ilà nghiệm của PT đặc trưng thì tìm một

nghiệm riêng của PT (2b) dạng:

Trang 105

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 106

CHƯƠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

  0 không là nghiệm của PT đặc trưng nên ta tìm

nghiệm riêng của PT (1) dạng Y 

Trang 107

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

A B

0

Trang 108

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

  1 là nghiệm đơn của PT đặc trưng nên ta tìm

nghiệm riêng của PT (1) dạng

Y  xe Q x x 1( ) xe Ax Bx (  )  e Axx ( 2  Bx )

Trang 109

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

0

Trang 110

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 111

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

ta tìm nghiệm riêng của PT (1) dạng:

thỏa mãn điều kiện y (0) 0,  y (0) 1 

Trang 112

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 113

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Nghiệm tổng quát của PT đã cho là:

y 

Với điều kiện y (0) 0, (0) 1  y  ta có:

1 2

0 1

C C

Trang 114

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Ví dụ: Giải phương trình y   y   2cos2x

Giải:

Ta có: y   y    1 cos2 x

Xét PT y   y   0 (1)

PT đặc trưng k 2  k  0 có nghiệm k  0, k  1

Nghiệm tổng quát của PT (1) là y C  1  C e2 x

Dễ thấy PT y   y   1 có một nghiệm riêng là Y1  x

Trang 115

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

i   không là nghiệm của PT đặc trưng nên

ta tìm nghiệm riêng của PT (2) dạng

Trang 116

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Thay vào (2), ta có:

Cân bằng các hệ số của sin 2 ,cos2 x x

2 10 1 10

Trang 117

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 118

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Ví dụ: Tìm nghiệm tổng quát của PTVP

Trang 119

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

i   i không là nghiệm của PT đặc trưng nên

ta tìm nghiệm riêng của PT đã cho dạng

Trang 120

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 121

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 122

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

Trang 123

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Ví dụ: Giải phương trình y y ex (sin x 3cos ) x

Trang 124

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Xét PT z   z   0 (**)

PT đặc trưng k 2  k  0 có nghiệm k  0, k  1

nghiệm tổng quát của PT (**) là z C  1  C e2 x

Ta tìm nghiệm riêng của (*) dạng Z 

Trang 125

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Thay vào phương trình (*), ta có:

3 1

A B

Trang 126

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Vậy nghiệm tổng quát của PT đã cho là

Trang 127

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

( Đổi biến để đưa về PT tuyến tính hệ số không đổi)

Trang 128

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 129

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 130

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Trang 131

§3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP HAI

Ví dụ: Tìm nghiệm tổng quát của PTVP

Trang 133

* Định lí tồn tại và duy nhất nghiệm

§4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Trang 134

* Nghiệm tổng quát của hệ là bộ n hàm số y y1, , ,2 yn

có dạng yi  i ( , , x C C1 2, , Cn )

trong đó C C1, 2, , Cn là các hằng số

sao cho…

§4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Trang 135

* Nghiệm riêng của hệ là nghiệm lấy từ họ nghiệmtổng quát khi cho C C1, 2, , Cn các giá trị cụ thể

§4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Trang 139

Vậy nghiệm tổng quát của hệ PT đã cho là

Trang 140

§4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

* Chú ý:

Trong một số trường hợp, có thể tổ hợp các PT của

hệ để được một hệ dễ giải (Phương pháp tổ hợp)

Trang 143

Trang 144

C y

Trang 145

§4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

3 Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất

hệ số không đổi

Trang 146

§4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Ngày đăng: 30/06/2016, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w