slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptitslide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit slide chương 1 giải tích 2 :Hàm nhiều biến cô Dung Học viện công nghệ bcvt ptit
Trang 1GIẢI TÍCH 2
2
1.TÀI LIỆU HỌC:
-Toán cao cấp tập 3 ( Nguyễn Đình Trí)
- Giáo trình Giải tích 2 (Thầy Vũ Gia Tê)
2.TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Bài tập Toán cao cấp tập 3 ( Nguyễn Đình Trí)
Trang 2CHƯƠNG 1: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
1 Tập hợp , khoảng cách, lân cận, tập mở,
tập đóng, tập bị chặn
n
§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
2 Định nghĩa hàm nhiều biến, miền xác định và đồ thị của của hàm nhiều biến
3 Giới hạn của hàm số nhiều biến
4 Sự liên tục của hàm số nhiều biến số
Trang 3CHƯƠNG 1: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 4§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
* Cho M 0 n và 0
Tập M n : ( , d M M 0)
được gọi là - lân cận của M 0.
* Tập V được gọi là một n lân cận của M0
nếu V chứa một - lân cận nào đó của M 0.
Trang 5§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 6§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 7§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
(gọi là quả cầu mở tâm
(gọi là quả cầu đóng tâm
tồn tại một quả cầu đóng nào
Trang 8§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
* Tập D n được gọi là tập liên thông nếu có thể
nối hai điểm bất kì thuộc D bằng một đường liên tục
nằm hoàn toàn trong D.
Trang 9§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 10§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
• Tập liên thông được giới hạn bởi một mặt kín gọi là miền đơn liên
• Tập liên thông được giới hạn bởi nhiều mặt kín rời nhau từng đôi một gọi là miền đa liên
Trang 11§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
2 Định nghĩa hàm nhiều biến, miền xác định và đồ
thị của hàm nhiều biến
gọi là một hàm số của n biến số xác định trên D
D được gọi là miền xác định của hàm số f
1, , ,2 n
x x x gọi là các biến số.
Trang 12§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
* Nếu hàm số được cho bởi một biểu thức thì miền xácđịnh của hàm số là
* Cho hàm hai biến z f x y ( , ) với ( , ) x y D
Tập hợp M x y z ( , , ) :( , ) x y D 3
được gọi là
Đó thường là một mặt trong không gian 3.
hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng xOy là
Trang 13§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Ví dụ : Tìm miền xác định của hàm số sau:
Ngoài ra, nếu mặt S xác định bởi PT z 1 x2 y2
thì hình chiếu của S lên mặt phẳng xoy là miền hình
tròn xác định bởi: x2 y2 1.
tập các điểm
Trang 14§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
3 Giới hạn của hàm số nhiều biến
13 2.1.2 3
Trang 15§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
0
0
1 lim
Trang 16§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
4 Sự liên tục của hàm số nhiều biến số
Trang 17§1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 18§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
CHƯƠNG 1: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
Trang 19CHƯƠNG 3: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
1 Đạo hàm riêng
Cho hàm số u f x y , xác định trên miền D và
0( , )0 0 .
M x y D Cố định y y0,
nếu hàm số một biến x f x y ( , )0 có đạo hàm tại x0
thì đạo hàm đó được gọi là đạo hàm riêng của f theo biến
x tại ( , ). x y0 0 Kí hiệu là: f x yx ( , )0 0 hay f ( , ) x y0 0
Trang 20§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 21§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
0
0
( , ) ( , ) lim
Trang 22§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 23§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 24§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Ví dụ:
Cho u x z2 arctan , y
z
tính u x y z u x y z u x y zx ( , , ), y ( , , ), z ( , , ) Giải:
2
1 1 1
1 arctan
Trang 25§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
2 Đạo hàm riêng của hàm số hợp
* Định lí:
Xét hàm số hợp z z x y ( , ) với x x s t y ( , ), y s t ( , )
Giả sử z zx , y liên tục Khi đó:
z s
z t
Trang 26§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 27§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
u t
Trang 28§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
VD: Cho z yf x ( 2 y2) với f t ( ) là hàm số có ĐH liên tục
Trang 29§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 30§ 2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
2 Hàm số u f x y ( , ) được gọi là khả vi trong miền D
nếu nó khả vi tại mọi điểm thuộc D.
Trang 31§ 2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
B Điều kiện cần để hàm số khả vi
Định lý: Nếu f x y ( , ) khả vi tại ( , ) x y0 0 thì liên tục tại đó
Trang 32§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 33§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
liên tục tại M x y0( , )0 0 thì f x y ( , ) khả vi tại M0.
Chú ý: Tính chất khả vi của tổng, tích, thương hai hàm
nhiều biến cũng giống như ở hàm một biến.
Trang 34§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 35§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 36§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 37§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 39§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Ví dụ: Tính gần đúng 1,05
arctan
0,97Giải:
0,785 0,04 0,825
Trang 40§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 41§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
F Tính bất biến của biểu thức vi phân
Như vậy, dạng của công thức vi phân cấp 1 không đổi dù x y, là các
biến độc lập hay là hàm của các biến s, t
Trang 42§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
4 Đạo hàm riêng và vi phân cấp cao
A Đạo hàm riêng cấp cao
Các đạo hàm riêng của các đạo hàm riêng cấp một (nếu
tồn tại) sẽ được gọi là các đạo hàm riêng cấp hai của f
Trang 43§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 44§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Định lý (Định lí Schwarz ):
( , )
f x y có các đạo hàm riêng fxy , fyx
trong một lân cận của M x y0 ( ,0 0 ) và các đạo hàm
riêng này liên tục tại M0 thì fxy fyx tại M0.
Định lý cũng đúng cho hàm n biến bất kì Chẳng hạn, xét hàm f x y z( , , )
xyz xzy yxz
f f f nếu các đạo hàm riêng này liên tục.
ta có:
Nếu hàm số
Trang 45§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 46§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Giả sử các đạo hàm riêng hỗn hợp liên tục, theo định lý Schwarz, ta có:
Trang 47§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 48§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 49§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
biến không có tính bất biến
C Công thức Taylor
Định lí: Giả sử hàm số f x y( , ) có các đạo hàm riêng đến cấp n 1
liên tục trong một lân cận của điểm M x y0( , )0 0 và điểm
Trang 50§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Hệ quả:
1 ( , ) ( , ) ( , ) ( , ) ( ).
Trang 51§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Nếu có hàm số y y x ( ) xác định trên khoảng X
sao cho x y x , ( ) D và F x y x , ( ) 0 với mọi x X
Trang 52§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Tương tự, hệ thức F x y z ( , , ) 0 có thể xác định một hay
nhiều hàm số ẩn z z x y ( , ).
Trang 53§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
B Điều kiện tồn tại hàm ẩn, đạo hàm của hàm ẩn
trong lân cận trên
Trang 54§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
( , , )
( , , )
x z
F x y z z
F x y z z
Trang 55§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
2(1 )
.
y y
2 2
1
x y
Trang 56§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN Cho xyz x y z Coi z là hàm số ẩn, tính z z dz x, , .y
z
F z
yz xy
y y
z
F z
xz xy
Trang 57§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Lấy vi phân toàn phần hai vế của PT hàm ẩn, ta có:
yz xy
z y 1 .
1
xz xy
Trang 58§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Cho u x y v x y ( , ), ( , ) là các hàm ẩn xác định từ hệ PT
sin cos
u x
u x
Trang 59§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
2 1 (1,0)
Trang 60§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
6 Đạo hàm theo hướng, Građiên
Gọi l 1 là véctơ đơn vị của .l
Qua M0 dựng đường thẳng d định hướng bởi .l
Trang 61§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Xét các điểm M d ,
Nếu tồn tại giới hạn 0
0
( ) ( ) lim f M f M
Trang 62§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 63§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 64§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
c) Cách tính
Định lí: Nếu hàm số f x y z ( , , ) khả vi tại M x y z0( , , )0 0 0
thì f có đạo hàm theo mọi hướng l tại M0 và
Trang 65§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
1(cos ,cos ,cos )
là véc tơ đơn vịthì l1, ox , l1, oy , l1, oz
1 ( , , ) (cos ,cos ,cos )
l x y z
Ox
Trang 66§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 67§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 68§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trang 69§2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN
Véctơ đơn vị của véctơ l (1, 2,2)
Trang 70CHƯƠNG 1: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
1 Cực trị tự do
2 Cực trị có điều kiện
3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 71CHƯƠNG 3: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
1 Cực trị tự do
để với mọi M trong lân cận đó
là điểm trong của D
Trang 72§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Định lý: (Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị)
Nếu hàm số f x y ( , ) đạt cực trị tại M x y0 ( , )0 0 và có các
ĐHR f fx , y tại M0 thì f Mx ( 0) 0 và f My ( 0) 0
Trang 73§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
* Điểm mà tại đó các đạo hàm riêng của f
là điểm dừng của hàm số f
* Điểm dừng hoặc điểm mà tại đó các ĐHR của
f không tồn tại gọi là điểm tới hạn của f
Trang 74§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Định lý: ( Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị)
Giả sử hàm số f x y ( , ) có các ĐHR đến cấp 2 liên tục trong
một lân cận của điểm M x y0 ( , )0 0
Trang 75§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Chứng minh:
Xét M x ( 0 x y , 0 y ) trong lân cận nào đó của M0.
Theo công thức Taylor
Trang 76§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Trang 77§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Khi A 0 f 0 f đạt cực tiểu tại M0.
Khi A 0 f 0 f đạt cực đại tại M0.
cùng dấu với A
Trang 78§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Trang 79§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
x y
f f
x y
Trang 80§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Trang 81§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Vậy hàm số đạt giá trị cực tiểu là 6 tại điểm M1(1,1),
đạt giá trị cực đại là 6 tại điểm M 4( 1, 1).
Trang 82§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Ví dụ: Tìm cực trị của hàm số z x 4 y4
Giải:
Có z x
0 0
x y
z z
x y
Trang 83§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Trang 84§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
( ) ( )
f f M f M x
có dấu thay đổi
Vậy f không đạt cực trị tại điểm M0 (0,0).
Hàm số không có cực trị
* Trong mọi lân cận cận của đều chứa các điểm
( f 0 khi x 0, f 0 khi x 0)
Trang 85§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
* Mở rộng với hàm nhiều biến:
Chẳng hạn xét hàm 3 biến f x y z ( , , ).
Giả sử f x y z ( , , ) có các đạo hàm riêng đến cấp hai liên
tục trong một lân cận của M x y z0( , , ).0 0 0
Trang 86§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Trang 87§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
0
1 0
3
x y z
x f
Trang 88§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Trang 89§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
2 Cực trị có điều kiện
a) Định nghĩa:
Cực trị của hàm số f x y ( , ) trong đó các biến x y ,
phải thỏa mãn điều kiện g x y ( , ) 0 gọi là cực trị cóđiều kiện
Trang 90§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
b) Định lí ( Điều kiện cần)
Giả sử M x y0( , )0 0 là điểm cực trị của hàm
số f x y ( , ) với điều kiện g x y ( , ) 0 và
i) Các hàm số f g , có các đạo hàm riêng cấp một liên
tục trong một lân cận của M x y0( , )0 0
ii) g gx , y không đồng thời bằng 0 tại M x y0( , )0 0
Khi đó, tồn tại sao cho
0 0
( , ) ( , ) 0 ( , ) ( , ) 0 ( , ) 0
Trang 91§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
0 0
( , ) ( , ) 0 ( , ) ( , ) 0 ( , ) 0
gọi là các điểm dừng của hàm số f
* Các điểm dừng hoặc các điểm không thỏa mãn các
điều kiện i, ii của định lí trên gọi là các điểm tới hạn
của hàm số f
Trang 92§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
* Nhận xét:
Điểm cực trị có điều kiện của hàm số f (nếu có)
phải là điểm tới hạn
Trang 93§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Trang 94§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Bài toán chính là tìm cực trị của bình phương khoảng
cách từ điểm O (0,0) đến các điểm M x y ( , ) thuộc
Trang 95§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
c) Phương pháp nhân tử Lagrange
Xét hàm số L x y ( , , ) f x y ( , ) g x y ( , )
Giải hệ
0 0 ( , ) 0
x y
L L
Trang 96§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Điểm M x y0( , )0 0 là điểm dừng của hàm số f
Trang 97§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Khi đó:
* Nếu d L x y2 ( , , ) 00 0 0 thì M x y0( , )0 0 là điểm cực
tiểu của hàm số f với điều kiện g x y ( , ) 0.
* Nếu d L x y2 ( , , ) 00 0 0 thì M x y0( , )0 0 là điểm cực
đại của hàm số f với điều kiện g x y ( , ) 0.
* Nếu d L x y2 ( , , )0 0 0 đổi dấu thì M x y0 ( , )0 0 không là
điểm cực trị của hàm số f với điều kiện g x y ( , ) 0.
Trang 98§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Giải:
Giải hệ
0 0 0
x y
L L
1 0
y x
Trang 99§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Trang 100§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Vậy f đạt giá trị cực đại tại M0,
0
1 ( )
Trang 101§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
x y z
L L L
x y z
Trang 102§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Hàm số f có một điểm tới hạn là M0(1,1,1) ứng với
Trang 103§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Với điều kiện
(1,1,1) 0
dx dy dz dg
Trang 104§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Vậy hàm số f đạt giá trị cực tiểu tại điểm M0(1,1,1).
0
( ) 1 1 1 3.
f M
Trang 105§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
3 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên miền đóng,
bị chặn
Giả sử hàm số f x y ( , ) liên tục trên miền đóng, bị chặn D
Để tìm GTLN, GTNN của f trên D, ta
* Tìm giá trị của f tại các điểm tới hạn (trong D)
* Tìm GTLN, GTNN của f trên biên của D
* So sánh các giá trị trên.
( các điểm có các đạo hàm riêng đồng thời = 0
hoặc không xác định)
Trang 106§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
x y
f f
Trang 107§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Cả 5 điểm tới hạn trên đều là điểm trong của miền D
Trang 108§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
1 , 4
Trang 109§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Xét hai bài toán sau:
2 Tìm GTLN,NN của hàm số f x y ( , ) trên đường g x y ( , ) 0
1 Tìm cực trị của hàm số f x y ( , ) với điều kiện g x y ( , ) 0
B
So sánh f N( ), (1 f N2), ( ), ( )f A f B
tìm được GTLN,NN …
( bài toán 2)
Trang 110§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN