1 BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ðỐC Ban Giám ñốc Công ty Cổ phần Thiết Kế - Xây Dựng - Thương Mại Phúc Thịnh sau ñây gọi tắt là “Công ty” trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính của Công
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH
Báo cáo Tài chính cho năm tài chính kt thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
ñã ñc kim toán
ðược kiểm toán bởi
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN PHÍA NAM (AASCS)
29 Võ Thị Sáu, P.ða Kao, Q.1,TP.Hồ Chí Minh-Tel: (84.8)38205944 fax: (84.8)38205942
E-mail:infor@aascs.com.vn Website:www.aascs.com.vn
kiểm toán
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN TK - XD - TM PHÚC THỊNH
ðịa chỉ: 14A ðường 81, P Tân Quy, Quận 7, TP.HCM
MỤC LỤC
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ðà ðƯỢC KIỂM TOÁN
Trang 31
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ðỐC
Ban Giám ñốc Công ty Cổ phần Thiết Kế - Xây Dựng - Thương Mại Phúc Thịnh (sau ñây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Tư Thành Phố Hồ Chí Minh cấp ngày 17 tháng 07 năm 2009 (Số ðăng ký kinh doanh Công ty cổ phần
4103009001 ñăng ký thay ñổi lần thứ 08 do Sở Kế hoạch và ðầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07 tháng 01 năm 2008 ); Thứ tự các ñăng ký thay ñổi lần thứ 01 cấp ngày 17 tháng 12 năm 2001; lần thứ 02 cấp ngày 15 tháng 08 năm 2002; lần thứ 03 cấp ngày 02 tháng 02 năm 2004; lần thứ 04 cấp ngày 17 tháng 02 năm 2004; lần thứ 05 cấp ngày 16 tháng 03 năm 2004; lần thứ 06 cấp ngày 20 tháng 07 năm 2006; lần thứ 07 cấp ngày 19 tháng 12 năm 2007; lần thứ 08 cấp ngày 07 tháng 01 năm 2008; lần thứ 09 cấp ngày 09 tháng 06 năm 2008; lần thứ 10 cấp ngày 02 tháng 03 năm 2009 và lần thứ 11 cấp ngày 17 tháng 07 năm 2009
Trụ sở chính: 14A ðường 81, Phường Tân Quy, Quận 7, Tp HCM
mạ ñiện tại trụ sở) Thi công hệ thống cơ ñiện, phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp ñặt trong xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị ñiện, vật liệu ñiện Bán buôn sắt, thép Môi giới (trừ môi giới bất ñộng sản) ðại lý Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
Kết quả hoạt ñộng
Lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận chưa phân phối
Tại thời ñiểm 31/12/2009 1.469.323.064 Tại thời ñiểm 31/12/2008 1.016.652.469
Trang 4CƠNG TY CỔ PHẦN TK - XD - TM PHÚC THỊNH
ðịa chỉ: 14A ðường 81, P Tân Quy, Quận 7, TP.HCM
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ðỐC
Các sự kiện sau ngày khố sổ kế tốn lập báo cáo tài chính
Khơng cĩ sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính địi hỏi được điều chỉnh hay cơng
bố trên Báo cáo tài chính
Hội đồng quản trị và Ban giám đốc:
Các thành viên của Hội đồng Quản trị bao gồm:
Các thành viên của Ban Giám đốc bao gồm:
Sở hữu cổ phần của cổ đơng là thành viên sáng lập tại thời điểm 31/12/2009:
Tên cổ đơng Số cổ phần đang nắm giữ Tỷ lệ % trên tổng vốn đã gĩp
Kiểm tốn viên
Cơng ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế tốn và Kiểm tốn Phía Nam (AASCS) bày tỏ nguyện vọng tiếp tục làm cơng tác kiểm tốn cho Cơng ty
Cơng bố trách nhiệm của Ban giám đốc đối với Báo cáo tài chính
Ban Giám đốc Cơng ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Cơng ty trong năm Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Cơng ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
Lựa chọn các chính sách kế tốn thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
ðưa ra các đánh giá, dự đốn hợp lý và thận trọng;
Trang 53
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ðỐC
Các chuẩn mực kế toán ñang áp dụng ñược công ty tuân thủ, không có những áp dụng sai lệch trọng yếu ñến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính;
Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế ñộ kế toán
và các quy ñịnh có liên quan hiện hành;
Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt ñộng kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt ñộng kinh doanh
Ban Giám ñốc Công ty ñảm bảo rằng các sổ kế toán ñược lưu giữ ñể phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức ñộ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời ñiểm nào và ñảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy ñịnh hiện hành của Nhà nước ðồng thời có trách nhiệm trong việc bảo ñảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp ñể ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác
Ban Giám ðốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính ñã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời ñiểm ngày 31 tháng 12 năm 2009, kết quả hoạt ñộng kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế ñộ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy ñịnh hiện hành có liên quan
Phê duyệt các báo cáo tài chính
Chúng tôi, Hội ñồng quản trị Công ty Cổ phần
Thiết Kế - Xây Dựng - Thương Mại Phúc Thịnh
phê duyệt Báo cáo tài chính năm 2009 kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Công ty
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2009
Trang 6
Số : 118 /BCKT/TC
BÁO CÁO KIỂM TỐN
Về Báo cáo Tài chính năm 2009 của Cơng ty Cổ phần TK - XD - TM Phúc Thịnh
Kính gửi: Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc Cơng ty Cổ phần TK - XD - TM Phúc Thịnh
Chúng tơi đã kiểm tốn báo cáo tài chính của Cơng ty Cổ phần Thiết Kế - Xây Dựng - Thương Mại Phúc Thịnh được lập ngày 31 tháng 12 năm 2009 gồm: Bảng cân đối kế tốn tại ngày 31 tháng 12 năm 2009, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 được trình bày từ trang 05 đến trang 24 kèm theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Ban Giám đốc Cơng ty Trách nhiệm của chúng tơi là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả kiểm tốn của chúng tơi
C s! ý kin:
Chúng tơi đã thực hiện cơng việc kiểm tốn theo các chuẩn mực kiểm tốn Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu cơng việc kiểm tốn lập kế hoạch và thực hiện để cĩ sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo tài chính khơng cịn chứa đựng các sai sĩt trọng yếu Chúng tơi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thơng tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế tốn hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế tốn được áp dụng, các ước tính và xét đốn quan trọng của Ban Giám đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính Chúng tơi cho rằng cơng việc kiểm tốn của chúng tơi đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng tơi
Ý kin c%a kim tốn viên:
Theo ý kiến của chúng tơi, báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Cơng ty Cổ phần Thiết Kế - Xây Dựng - Thương Mại Phúc Thịnh tại ngày 31 tháng 12 năm 2009, cũng như kết quả kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế tốn Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý cĩ liên quan
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 03 năm 2010
CƠNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH
KẾ TỐN VÀ KIỂM TỐN PHÍA NAM (AASCS)
29 Võ Thị Sáu, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh ðT: 36.205.944 – 38.205.947 Fax: 38.205.942 Email: info@aascs.com.vn Website: www.aascs.com.vn
Trang 75
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
112 2 Các khoản tương ñương tiền
120 II Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn 676.000.000 -
129 2 Dự phòng giảm giá ñầu tư ngắn hạn (*)
130 III Các khoản phải thu ngắn hạn 05 17.166.113.351 6.064.320.101
131 1 Phải thu khách hàng 16.327.924.924 4.704.757.800
132 2 Trả trước cho người bán 698.439.830 902.965.801
133 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
134 4 Phải thu theo tiến ñộ kế hoạch hợp ñồng xây dựng
135 5 Các khoản phải thu khác 139.748.597 456.596.500
139 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó ñòi (*)
154 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 07 776.835.959
158 4 Tài sản ngắn hạn khác 201.199.357 972.045.502
200 B TÀI SẢN DÀI HẠN 10.146.357.195 2.504.586.994
211 1 Phải thu dài hạn của khách hàng
212 2 Vốn kinh doanh ở ñơn vị trực thuộc
213 3 Phải thu dài hạn nội bộ
218 4 Phải thu dài hạn khác
219 5 Dự phòng phải thu dài hạn khó ñòi (*) - -
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN TK - XD - TM PHÚC THỊNH Báo cáo tài chính ðịa chỉ: 14A ðường 81, P Tân Quy, Quận 7, TP.HCM cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
223 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (1.898.184.339) (1.567.860.790)
225 - Nguyên giá
226 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
227 3 Tài sản cố ñịnh vô hình 09 872.731.100 9.000.000
229 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (12.600.000) (9.000.000)
230 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 3.298.354.351
241 - Nguyên giá
242 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
251 1 ðầu tư vào công ty con
252 2 ðầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
258 3 ðầu tư dài hạn khác
259 4 Dự phòng giảm giá ñầu tư tài chính dài hạn (*)
260 V Tài sản dài hạn khác 255.260.414 1.171.369.260
261 1 Chi phí trả trước dài hạn 10 255.260.414 1.171.369.260
262 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
268 3 Tài sản dài hạn khác
270 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 32.289.876.154 29.279.628.120
Trang 97
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TỐN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
313 3 Người mua trả tiền trước 600.872.795 681.870.866
314 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 12 326.182.566 665.094.000
315 5 Phải trả người lao động 582.636.000 750.921.000
316 6 Chi phí phải trả
317 7 Phải trả nội bộ
318 8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 7.257.713.750 9.165.795.030
319 9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 13 1.030.184.222 153.738.532
320 10 Dự phịng phải trả ngắn hạn
331 1 Phải trả dài hạn người bán
332 2 Phải trả dài hạn nội bộ
415 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416 6 Chênh lệch tỷ giá hối đối
417 7 Quỹ đầu tư phát triển
419 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 1.469.323.064 1.016.652.469
421 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
431 1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 46.480.170
432 2 Nguồn kinh phí
433 3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCð
440 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 32.289.876.154 29.279.628.120
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN TK - XD - TM PHÚC THỊNH Báo cáo tài chính
ðịa chỉ: 14A ðường 81, P Tân Quy, Quận 7, TP.HCM cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
minh 31/12/2009 01/01/09
1 Tài sản thuê ngoài - -
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công - -
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược - -
4 Nợ khó ñòi ñã xử lý - -
5 Ngoại tệ các loại - Dollar Mỹ (USD) 13.079,73 142.720,00 - Yên Nhật (JPY) - Euro (EUR) 6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án - -
Tp Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2009
Trang 1101 1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 16 38.293.565.524 160.498.300.644
02 2 Các khoản giảm trừ doanh thu
10
3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp
dịch vụ
38.293.565.524
160.498.300.644
12.227.735.999
21 6 Doanh thu hoạt ñộng tài chính 18 247.706.082 61.621.920
23 Trong ñó: Chi phí lãi vay 389.504.360 765.427.113
24 8 Chi phí bán hàng
25 9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 6.451.525.406 10.212.161.825
30 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng kinh doanh (114.560.836) 1.281.841.402
50 14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 1.621.208.212 1.285.265.673
51 15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 20 283.711.437 361.662.271
52 16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
60 17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1.337.496.775 923.603.402
Tp Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2009
Trang 12
CƠNG TY CỔ PHẦN TK - XD - TM PHÚC THỊNH Báo cáo tài chính
ðịa chỉ: 14A ðường 81, P Tân Quy, Quận 7, TP.HCM cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ NĂM 2009
(Theo phương pháp gián tiếp)
ðơn vị tính: VND
Mã
số Chỉ tiêu Thuyết minh Năm 2009 Năm 2008
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
01 1 Lợi nhuận trước thuế 1.621.208.212 1.285.265.673
2 ðiều chỉnh cho các khoản
02 1 Khấu hao tài sản cố định 503.687.756 1.576.860.790
04 3 Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đối chưa thực hiện
05 4 Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (68.312.452) (52.329.672)
08 3 Li nhu-n t ho/t đ0ng kinh doanh tr3c thay đ4i
09 - Tăng, giảm các khoản phải thu (11.422.900.264) (8.349.041.360)
10 - Tăng, giảm hàng tồn kho 12.229.309.780 (14.842.590.848)
11 - Tăng, giảm các khoản phải trả (khơng kể lãi vay phải
trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) (2.624.039.168) 17.525.641.883
12 - Tăng, giảm chi phí trả trước (916.108.846) (1.171.369.260)
14 - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp (263.188.325) (1.153.679.436)
15 - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 804.312.751 (366.654.380)
16 - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh (67.375.000) 542.092.751
20 Lu chuyn ti7n thu8n t ho/t đ0ng kinh doanh (2.649.493.432) (8.581.027.763)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
21 1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCð và các tài sản
22 2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCð và các tài 68.312.452
23 3 Tiền chi cho vay, mua các cơng cụ nợ của đơn vị (4.542.000.000)
24 4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các cơng cụ nợ của 3.866.000.000
25 5 Tiền chi đầu tư gĩp vốn vào đơn vị khác
26 6 Tiền thu hồi đầu tư gĩp vốn vào đơn vị khác
27 7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 63.174.137 52.329.672
30 Lu chuyn ti7n thu8n t ho/t đ0ng đ8u t (9.743.867.762) (2.857.748.852)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
31 1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn gĩp của 11.622.400.000
33 3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 13.225.532.815 29.852.000.000
34 4 Tiền chi trả nợ gốc vay (5.347.460.000) (29.852.000.000)
36 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (700.000.000)
Lu chuyn ti7n thu8n t ho/t đ0ng tài chính 7.178.072.815 11.622.400.000
50 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (2.769.200.503) 3.758.847.289
60 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 3.758.847.289 -
61 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đối quy đổi ngoại tệ (279.557.562)
70 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 710.089.224 3.758.847.289
Tp Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2009
Trang 13
ký kinh doanh lần ñầu số 4102005808 do Sở kế hoạch và ðầu tư TP HCM cấp ngày 24 tháng 07 năm
2001 Công ty Cổ phần Thiết Kế - Xây - Dựng - Thương Mại Phúc Thịnh ñược thành lập theo Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh số 0302365984 ñăng ký thay ñổi lần thứ 11 do Sở kế hoạch và ðầu tư TP HCM cấp ngày 17 tháng 07 năm 2009 (Số ñăng ký kinh doanh Công ty Cổ phần 4103009001 ñăng ký thay ñổi lần thứ 8 do Sở kế hoạch và ðầu tư TP HCM cấp ngày 07 tháng 01 năm 2008); Thứ tự các ñăng ký thay ñổi lần thứ 01 cấp ngày 12 tháng 12 năm 2001; lần thứ 02 cấp ngày 15 tháng 08 năm 2002; lần thứ 03 cấp ngày 02 tháng 02 năm 2004; lần thứ 04 cấp ngày 17 tháng 02 năm 2004; lần thứ 05 cấp ngày 16 tháng 03 năm 2004; lần thứ 06 cấp ngày 20 tháng 07 năm 2006; lần thứ 07 cấp ngày 19 tháng 12 năm 2007; lần thứ 08 cấp ngày 07 tháng 01 năm 2008; lần thứ 09 cấp ngày 09 tháng 06 năm 2008; lần thứ 10 cấp ngày 02 tháng 03 năm 2009; lần thứ 11 cấp ngày 17 tháng 07 năm 2009
Trụ sở chính: 14A ðường 81, Phường Tân Quy, Quận 7, Tp HCM
Tổng vốn ñiều lệ là: 10.000.000.000 VND (Mười tỷ ñồng)
Lĩnh vực kinh doanh:
Lĩnh vực Kinh doanh: Thiết Kế, Xây Dựng, Thương Mại và Kinh doanh bất ñộng sản
Ngành nghề kinh doanh của Công Ty gồm:
Xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu ñường, công trình thủy San lấp mặt bằng Sửa chữa và trang trí nội thất Sửa chữa, bảo trì ñồ ñiện và máy móc, thiết bị xây dựng.Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp.Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ñô thị.Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.Thiết kế phần ñiện công trình dân dụng và công nghiệp Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Kinh doanh bất ñộng sản (chỉ thực hiện theo khoản 1 ðiều 10 Luật Kinh Doanh Bất ðộng Sản) Tư vấn xây dựng Sản xuất, lắp ñặt khung kèo thép (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi
mạ ñiện tại trụ sở) Thi công hệ thống cơ ñiện, phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp ñặt trong xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị ñiện, vật liệu ñiện Bán buôn sắt, thép Môi giới (trừ môi giới bất ñộng sản) ðại lý Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
2 CHẾ ðỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, ñơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt ñầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm ðơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là ñồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế ñộ kế toán áp dụng
Chế ñộ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng Chế ñộ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết ñịnh số 15/2006/Qð-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính