Báo cáo tài chính tóm tắt quý 3 năm 2009 - Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An tài liệu, giáo án, bài g...
Trang 1M ẫ u CBTT-03
Công ty CP Xây d ự ng D ầ u khí Ngh ệ An
ðị a ch ỉ : S ố 45 - Tr ầ n Phú - TP Vinh - Ngh ệ An
I.A B Ả NG CÂN ðỐ I K Ế TOÁN
( Ap d ụ ng v ớ i các doanh nghi ệ p trong l ĩ nh v ự c s ả n xu ấ t , ch ế bi ế n , d ị ch v ụ )
ðơn vị tính : ðồng
S ố d ư ñầ u k ỳ S ố d ư cu ố i k ỳ
Ngày 1/ 7/ 2009 Ngày 30/9/2009
TÀI S Ả N
I TÀI S Ả N NG Ắ N H Ạ N 365,860,884,195 356,241,394,327
1 Tiền và các khoản tương ñương tiền 57,850,266,297 41,982,845,102
2 Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn 24,625,551,915 12,181,386,803
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 214,769,177,583 208,559,093,530
5 Tài sản ngắn hạn khác 4,069,181,675 9,828,996,040
II TÀI S Ả N DÀI H Ạ N 53,391,220,797 120,055,205,461
1 Các khoản phải thu dài hạn 4,252,000
* Tài sản cố ñịnh hữu hình 41,797,421,745 49,789,288,724
- Nguyên giá (TK 211) 57,072,974,475 67,836,138,365
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 2141) (15,275,552,730) (18,046,849,641) * Tài sản cố ñịnh thuê tài chính
- Nguyên giá ( TK 212)
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) ( 2142 )
* Tài sản cố ñịnh vô hình 58,992,324 51,673,524
- Nguyên giá ( TK 213 ) 146,376,000 146,376,000
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) ( Tk 2143 ) (87,383,676) (94,702,476)
* Chi phí xây dựng cơ bản dở dang ( TK 241 ) 8,190,270,499 47,729,388,183
3 Bất ñộng sản ñầu tư
4 Các khoản ñầu tư tài chính dài hạn 150,000,000 20,000,000,000
5 Tài sản dài hạn khác 3,190,284,229 2,484,855,030
T Ổ NG C Ộ NG TÀI S Ả N ( 270 = 100 + 200 ) 419,252,104,992 476,296,599,788
S ố d ư ñầ u k ỳ S ố d ư cu ố i k ỳ
Ngày 1/7/2009 Ngày 30/9/2009 III N Ợ PH Ả I TR Ả ( 300 = 310 + 330 ) 366,467,631,237 419,812,933,787
Trong ñó : Nợ quá hạn
IV NGU Ồ N V Ố N CH Ủ S Ở H Ữ U ( 400 = 410 + 430 ) 52,784,473,755 56,483,666,001
Trong ñó : - Vốn ñầu tư của Chủ sở hữu 45,000,000,000 45,000,000,000
NGU Ồ N V Ố N
(Ban hành kèm theo Thông tư số /200/TT-BTC ngày / /200 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán )
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM T Ắ T
(Qúy 3 n ă m 2009 )
Trang 22 Nguồn kinh phí và quỹ khác 325,645,274 215,448,391 Trong ñó : Quỹ khen thưởng phúc lợi ( TK 431 ) 325,645,274 215,448,391
T Ổ NG C Ộ NG NGU Ồ N V Ố N ( 440 = A+B+C) 419,252,104,992 476,296,599,788
II.A K Ế T QU Ả HO Ạ T ðỘ NG S Ả N XU Ấ T KINH DOANH
( áp d ụ ng v ớ i các doanh nghi ệ p s ả n xu ấ t , ch ế bi ế n , d ị ch v ụ )
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 81,375,054,424 192,259,993,018
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 81,375,054,424 191,815,635,199
5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 6,531,368,499 14,198,701,879
6 Doanh thu hoạt ñộng tài chính 1,841,627,182 8,871,173,997
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,916,405,114 8,020,177,633
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng kinh doanh 4,200,912,412 9,183,502,250
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 4,358,305,255 10,022,526,599
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 544,788,157 1,252,815,825
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 3,813,517,098 8,769,710,774
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 847 1,949
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
L Ậ P BI Ể U K Ế TOÁN TR ƯỞ NG T Ổ NG GIÁM ðỐ C
Tr n th H ng Anh Cao Th Thanh Nguy n Ng c B ng
Vinh , ngày 20 tháng 10 n ă m 2009
Trang 3ðồng
Trang 4
ng