1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2009 - Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam

24 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 411,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2009 - Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam tài liệu, giáo án, bài giả...

Trang 1

I.A BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN

(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)

ĐVT : đồng

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 254,112,301,444 14,309,903,333

3 Các khoản phải thu ngắn hạn 83,856,212,410 78,933,638,773

- Tài sản cố định thuê tài chính - -

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 247,152,317,195 13,371,332,057

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 53,400,210,663 23,578,807,388

- Quỹ khen thưởng phúc lợi 21,192,844,921 16,517,482,565

Nội dung

Quý III năm 2009

(Ban hành kèm theo Thơng tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Cơng bố thơng tin trên thị

trường chứng khốn)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TĨM TẮT

THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM

(VITRANSCHART JSC)

1

Trang 2

-

-II.A KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

(Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)

ĐVT : đồng

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 358,367,650,683 918,440,861,039

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 9,587,560,434 23,281,877,616

3 Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp 348,780,090,249 895,158,983,423

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 11,666,413,375 29,889,429,647

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 34,281,884,904 (27,577,244,361)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 41,310,466,872 (21,860,248,376)

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 2,063,148,509 2,453,641,733

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 39,247,318,363 (24,313,890,109)SL CP lưu hành

17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 981.18 (607.85) 40,000,000

18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu

Trang 3

CTY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III NĂM 2009

A TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100 243,321,726,654 459,155,584,879

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 14,309,903,333 254,112,301,444

1 - Tiền 111 V.01 14,309,903,333 46,712,324,444

2 - Các khoản tương đương tiền 112 - 207,399,977,000

II Các khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -

-1 - Đầu tư ngắn hạn 121 -

-2 - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 -

-III Các khỏan phải thu ngắn hạn 130 78,933,638,773 83,856,212,410 1 - Phải thu của khách hàng 131 45,465,084,363 37,223,409,067 * 2 - Trả trước cho người bán 132 31,909,183,463 44,423,822,631 * 3 - Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - - *

5 - Các khoản phải thu khác 135 V.02 2,116,267,248 2,765,877,013 * 6 - Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (556,896,301) (556,896,301) * IV Hàng tồn kho 140 59,657,225,433 44,235,821,706 1 - Hàng tồn kho 141 V.03 59,657,225,433 48,819,945,450 * 2 - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 - (4,584,123,744) * V Tài sản ngắn hạn khác 150 90,420,959,115 76,951,249,319 1 - Chi phí trả trước ngắn hạn 151 29,208,123,324 9,937,010,717 * 2 - Thuế GTGT được khấu trừ 152 V.04 5,663,156,931 56,920,475,182 * 3 - Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 154 V.04 43,545,707,699

-5 - Tài sản ngắn hạn khác 158 12,003,971,161 10,093,763,420 * B TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 2,513,295,272,523 2,097,987,044,898 I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

-1 - Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -

-2 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 -

-3 - Phải thu dài hạn nội bộ 213 -

-II Tài sản cố định 220 2,488,516,106,205 2,051,557,164,341 1 - Tài sản cố định hữu hình 221 V.05 2,472,358,972,759 1,799,461,204,542 - Nguyên giá 222 3,793,889,153,557 3,050,017,852,111 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (1,321,530,180,798) (1,250,556,647,569) (VITRANSCHART JSC) Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Mẫu số B 01a - DN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) Đơn vị tính : VNĐ

Thuyết minh Số cuối kỳ

(Dạng đầy đủ)

Số đầu năm 1

QUÝ III NĂM 2009

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2009

Trang 4

2 3 4 5 1

2 - Tài sản cố định thuê tài chính 224 -

Nguyên giá 225 -

Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 -

-3 - Tài sản cố định vô hình 227 V.06 2,785,801,389 4,943,642,604

- Nguyên giá 228 3,019,106,453 5,090,546,453

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (233,305,064) (146,903,849)

4 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.07 13,371,332,057 247,152,317,195 *

IV Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 250 - 19,685,914,650

1 - Đầu tư vào công ty con 251 -

-2 - Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -

-3 - Đầu tư dài hạn khác 258 V.08 - 19,685,914,650

4 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 -

-V Tài sản dài hạn khác 260 24,779,166,318 26,743,965,907

1 - Chi phí trả trước dài hạn 261 V.09 18,872,197,320 20,838,996,909 *

2 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.15 4,775,447,857 4,775,447,857 *

3 - Tài sản dài hạn khác 268 1,131,521,141 1,129,521,141

A NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) 300 2,287,661,409,614 2,053,787,034,695

1 - Vay và nợ ngắn hạn 311 V.10 380,997,510,724 286,446,974,850

2 - Phải trả người bán 312 78,336,844,621 60,468,958,109 *

3 - Người mua trả tiền trước 313 30,789,524,232 48,813,114,079 *

4 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.11 3,639,109,774 33,623,093,872 *

5 - Phải trả người lao động 315 23,938,469,644 67,793,608,267 *

6 - Chi phí phải trả 316 V.12 33,141,365,380 47,287,418,987 *

7 - Phải trả nội bộ 317 - - *

8 - Phải trả theo tiến độ kế họach hợp đồng xây dựng 318 -

-9 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.13 72,828,898,672 133,551,285,910 *

10 - Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -

1 - Phải trả dài hạn người bán 331 6,781,503,724 7,066,499,859

2 - Phải trả dài hạn nội bộ 332 -

-3 - Phải trả dài hạn khác 333 -

-4 - Vay và nợ dài hạn 334 V.14 1,656,092,464,820 1,366,993,864,820

5 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 -

-6 - Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 1,115,718,023 1,742,215,942

7 - Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

-Số đầu năm Mã số Thuyết

minh Số cuối kỳ NGUỒN VỐN

1

Trang 5

2 3 4 5 1

B VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 468,955,589,563 503,355,595,082

1 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 400,000,000,000 400,000,000,000

2 - Thặng dư vốn cổ phần 412 -

-3 - Vốn khác của chủ sở hữu 413

-4 - Cổ phiếu quỹ (*) 414 -

-5 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

-6 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -

-7 - Quỹ đầu tư phát triển 417 9,587,513,166 9,587,513,166 * 8 - Quỹ dự phòng tài chính 418 9,587,513,166 9,587,513,166 * 9 - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 9,684,273,278 9,587,513,166 * 10 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 23,578,807,388 53,400,210,663 * 11 - Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -

-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 16,517,482,565 21,192,844,921 1 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 16,517,482,565 21,192,844,921 * 2 - Nguồn kinh phí 432 -

-3 - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -

-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 2,756,616,999,177 2,557,142,629,777

1 - Tài sản thuê ngoài

2 - Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3 - Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 - Nợ khó đòi đã xử lý 10,372,853,728 10,372,853,728

5 - Ngoại tệ các loại (USD) 647,389.94 11,221,222.56

6 - Ngoại tệ các loại (EUR) 4,368.31 2,323,037.59

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Lập ngày 19 tháng 10 năm 2009

minh

Tổng Giám đốc

Trương Đình Sơn Mai T Thu Vân Vũ Minh Phượng

Người lập biểu Kế toán trưởng

Trang 6

CTY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM

Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III NĂM 2009

-Doanh thu thuần về bán hàng và cung

5

-Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung

Trong đó : Chi phí lãi vay 23 32,384,681,655 28,298,902,900 77,056,712,304 74,360,540,969

17

-Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

(VITRANSCHART JSC)

QUÝ III NĂM 2009

Mẫu số B 02a - DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO HỢP NHẤT KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

Mai T Thu Vân

Quý III

Vũ Minh Phượng

Đơn vị tính : VNĐ

Trương Đình Sơn

Lập ngày 19 tháng 10 năm 2009

Tổng Giám đốc

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

số

Thuyết minh

Trang 7

CTY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III NĂM 2009

Năm nay Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 - Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 914,474,761,088 1,751,459,096,377

2 - Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (652,938,882,071) (712,409,170,875)

5 - Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (31,129,303,573) (18,834,360,572)

6 - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 39,431,674,652 113,341,209,951

7 - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (130,312,725,819) (236,602,053,513)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (88,089,511,165) 729,651,639,484

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1

-Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn

2 - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn 22 50,337,266,000 82,656,644,000

3 - Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 - 1,600,830,000

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (508,281,054,012) (1,015,347,695,295)

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 - Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 882,896,617,421 825,706,461,972

6 - Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (26,916,636,000) (15,500,000,000)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 356,732,499,874 431,995,424,378

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ(50 = 20+30+40) 50 (239,638,065,303) 146,299,368,567

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 254,112,301,444 106,366,195,548

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (164,332,808)

-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ(70 = 50+60+61) 70 14,309,903,333 252,665,564,115

1

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

Mẫu số B 03a - DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỈ TIÊU

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối Quý này

Mã số

Thuyết minh

Đơn vị tính : VNĐ

Lập ngày 19 tháng 10 năm 2009

Tổng Giám đốc

Người lập biểu Kế toán trưởng

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2009

(Dạng đầy đủ) (Theo phương pháp trực tiếp)

(VITRANSCHART JSC)

Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM

Trang 8

2 3 4 5 1

Trương Đình Sơn Mai T Thu Vân Vũ Minh Phượng

Trang 9

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 13

CTY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM Mẫu số B 09 - DN

(VITRANSCHART JSC) (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành – Quận 4 - TPHCM ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III NĂM 2009

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Quý III năm 2009

I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CƠNG TY

1 Hình thức sở hữu vốn : Cơng ty cổ phần

2 Lĩnh vực kinh doanh : Dịch vụ, thương mại

3 Ngành nghề kinh doanh : Kinh doanh vận tải biển; đào tạo nghề; xuất khẩu lao động; sửa

chữa tàu biển; mua bán phương tiện, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành vận tải biển, vật tư hĩa chất, sơn phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển, dầu nhớt, nguyên vật liệu ngành xây dựng; cung ứng tàu biển; đại lý kinh doanh xăng dầu; dịch vụ giao nhận hàng hĩa; kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế; dịch vụ tiếp vận; dịch vụ khai thuê hải quan; kinh doanh bất động sản;

cho thuê kho bãi, container

4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính cĩ ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính tổng hợp

Kể từ ngày 1/1/2009, Cơng ty Cung ứng Dịch vụ và XNK (Masuco) chính thức tách ra hoạt động độc lập với tên giao dịch là Cơng ty TNHH MTV Cung ứng Dịch vụ Hàng hải và XNK Phương Đơng (Pdimexco) theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 41004007137 do Sở Kế hoạch Đầu tư TPHCM cấp ngày 01/12/2008

Tính đến ngày 30/09/2009, Cơng ty đã cĩ biên bản kiểm tra quyết tốn vốn nhà nước nhưng chưa nhận được Quyết định của Bộ Giao thơng Vận tải về việc xác định lại phần vốn nhà nước tại thời điểm chính thức chuyển thành cơng ty cổ phần

Ngày 13/04/2009, ơng Trương Đình Sơn được Hội đồng Quản trị bổ nhiệm làm Tổng Giám đốc Cơng ty theo quyết định số 188/QĐ-HĐQT

Trong kỳ, Cơng ty đã tiến hành thanh lý các tàu PMT1, PMT2 và nhà văn phịng làm việc tại 60 Nguyễn Chí Thanh Đà Nẵng Hoạt động này đã làm phát sinh khoản lãi khác trong năm 2009 là

630 triệu đồng

Bên cạnh đĩ, Cơng ty cũng đã nhập khẩu mới 02 con tàu là tàu VTC Ocean và VTC Ace với tổng giá trị đầu tư lần lượt là 265.241.944.236 VND và 219.007.558.818 VND, nhận bàn giao tàu đĩng mới VTC Phoenix với giá trị tạm tính 310 tỷ đồng Cả 03 tàu đều được đưa vào khai thác ngay sau khi hồn tất thủ tục nhận tàu

II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TỐN

1 Năm tài chính / Kỳ báo cáo

Năm tài chính của Cơng ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

Trang 10

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 14

Kỳ kế tốn Quý báo cáo bắt đầu ngày 01/01/2009 và kết thúc ngày 30/09/2009

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn là Đồng Việt Nam (VND)

Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày 30/09/2009 : 16.991 VND/USD

1 Chế độ kế tốn áp dụng

Cơng ty áp dụng Chế độ Kế tốn Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế tốn và chế độ kế tốn

Ban Tổng Giám đốcđảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế tốn và Chế độ

Kế tốn Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính tổng hợp

3 Hình thức kế tốn áp dụng

Văn phịng Cơng ty : sử dụng hình thức kế tốn nhật ký chứng từ

Các đơn vị trực thuộc : nhật ký chung, chứng từ ghi sổ

IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TỐN ÁP DỤNG

1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Tuân thủ chuẩn mực kế tốn số 25 “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế tốn các khoản đầu tư vào cơng ty con” Theo đĩ, Báo cáo tài chính hợp nhất của Cơng ty trình bày một cách tổng quát, tồn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế tốn, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và các dịng lưu chuyển tiền tệ trong kỳ báo cáo của tồn cơng ty như một doanh nghiệp độc lập, khơng tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là Cơng ty mẹ hay Cơng ty con trong tập đồn

2 Tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn cĩ thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn khơng quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như khơng cĩ nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi

3 Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để cĩ được hàng tồn kho ở địa điểm

và trạng thái hiện tại

Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch tốn theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phịng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần cĩ thể thực hiện được Giá trị thuần cĩ thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính

để hồn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hĩa đơn, chứng từ

Trang 11

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 15

Dự phịng phải thu khĩ địi được lập cho từng khoản nợ phải thu khĩ địi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất cĩ thể xảy ra, cụ thể như sau:

• Đối với nợ phải thu quá hạn thanh tốn:

- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm

- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm

- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm

• Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh tốn nhưng khĩ cĩ khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để lập dự phịng

5 Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mịn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm tồn bộ các chi phí mà Cơng ty phải bỏ ra để cĩ được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đĩ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đĩ Các chi phí khơng thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xĩa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng

Bộ Tài chính và Cơng văn số 7136/TC/TCDN ngày 28/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thời gian khấu hao tàu đĩng mới của Tổng Cơng ty Hàng hải Việt Nam Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:

Loại tài sản cố định Số năm

Phần mềm máy tính

Phần mềm máy tính là tồn bộ các chi phí mà Cơng ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng Phần mềm máy tính được khấu hao trong 3 năm

7 Chi phí đi vay

Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay : tuân thủ chuẩn mực số 16 Theo đĩ chi phí đi vay là lãi tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay của doanh nghiệp

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí trong kỳ Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần cĩ một thời gian đủ dài (trên 12 tháng)

để cĩ thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được vốn hĩa Đối với các khoản vốn vay chung trong đĩ cĩ sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang thì chi phí đi vay vốn hĩa được xác định theo tỷ lệ vốn hĩa đối với chi phí lũy

Trang 12

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 16

kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đĩ Tỷ lệ vốn hĩa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể

8 Đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư vào chứng khốn được ghi nhận theo giá gốc

Dự phịng giảm giá chứng khốn được lập cho từng loại chứng khốn được mua bán trên thị trường và cĩ giá thị trường giảm so với giá đang hạch tốn trên sổ sách

Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch tốn vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ

9 Chi phí trả trước dài hạn

Cơng cụ, dụng cụ

Các cơng cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí trong kỳ theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ khơng quá 2 năm

Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định

Ngay khi cơng trình sửa chữa lớn tài sản cố định hồn thành, bàn giao đưa vào sử dụng thì tồn bộ chi phí sửa chữa lớn của cơng trình đĩ được phân bổ vào chi phí trong kỳ theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ khơng quá 3 năm

Tiền thuê đất trả trước

Tiền thuê đất trả trước thể hiện khoản tiền thuê đất đã trả cho phần đất Cơng ty đang sử dụng tại Khu cơng nghiệp Nhơn Bình, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Tiền thuê đất được phân bổ theo thời hạn thuê qui định trên hợp đồng thuê đất

Lợi thế thương mại

Lợi thế thương mại phát sinh khi xác định giá trị doanh nghiệp tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm

2006 Khoản lợi thế thương mại này được phân bổ vào chi phí trong kỳ trong 03 năm

10 Chi phí phải trả

Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hĩa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ Việc hạch tốn các khoản chi phí phải trả vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ phải thực hiện theo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí phát sinh trong

kỳ

Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định được căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa tài sản cố định Nếu chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch tốn tồn bộ hoặc phân bổ dần vào chi phí trong thời gian tối đa là 3 năm Nếu chi phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch tốn giảm chi phí trong kỳ

11 Nguồn vốn kinh doanh - quỹ

Nguồn vốn kinh doanh của Cơng ty bao gồm:

• Vốn đầu tư của chủ sở hữu: vốn điều lệ do chủ sở hữu đầu tư

• Vốn khác: hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, giá trị các tài sản được tặng, biếu, tài trợ và đánh giá lại tài sản

Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Cơng ty và Nghị quyết Đại hội đồng cổ đơng

Ngày đăng: 29/06/2016, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT - Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2009 - Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm