1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

59 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1 Kế toán tiền lương 2.1.1 Khái quát chung về lao động sử dụng tại Công ty. Tổng số lao động tính đến thời điểm 30012014 là: 45 người Tổng số lao động được phân loại như sau: Khối làm việc gián tiếp: + Ban Giám đốc: 04 người + Phòng Tổ chức hành chính: 5 người trong đó có 01 trưởng phòng và 01 phó phòng. + Phòng Kế toán Tài chính: 4 người trong đó có 01 kế toán trưởng. + Phòng Kế hoạch: 4 người trong đó có 01 trưởng phòng + Phòng Kiểm trả trả thưởng: 5 người + Phòng Kinh doanh thị trường: 4 người trong đó có 01 trưởng phòng và 02 phó phòng. Khối làm việc trực tiếp: + Phòng Kinh doanh thị trường: 13 người Cho đến nay Công ty đã bố trí hợp lý lao động cho sản xuất nên không có lao động dư thừa. Trong công tác quản lý lao động, Công ty áp dụng các nội quy, quy chế đã được xây dựng tại Đại hội công nhân viên chức, như đối với khối lao động gián tiếp làm việc như công nhân viên chức nhà nước, còn đối với lao động trực tiếp thì được tính bằng mức doanh thu mà họ được khoán theo kế hoạch đầu năm đã xây dựng. Hàng năm đến kỳ nâng lương, Công ty đều tổ chức những buổi thi nâng ngạch bậc lương cho cán bộ công nhân viên 2.1.2 Các hình thức trả lương và chế độ lương tại đơn vị thực tập. 2.1.2.1. Hình thức trả lương: Chi lương các chức danh quản lý: + Xây dựng đơn giá tiền lương + Hàng tháng chi 80% lương theo quy định + Cuối năm căn cứ kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị để chi hết 20% còn lại. Chi lương cán bộ công nhân viên: + Xây dựng đơn giá tiền lương + Chi 100% lương cơ bản + Cuối năm căn cứ kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị để chi hết quỹ tiền lương đã xây dựng đơn giá. Kế toán tiền lương căn cứ vào bảng chấm công của các phòng ban để lập danh sách và bảng thanh toán tiền lương cho cán bộ công nhân viên (Danh sách chi tiền làm thêm giờ, danh sách chi tiền ăn ca, danh sách chi tiền thanh huỷ, bảng thanh toán tiền lương đã khấu trừ Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp và bảng thanh toán tiền lương thực lĩnh...)

Trang 1

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TÀI

NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM 2.1 Kế toán tiền lương

2.1.1 Khái quát chung về lao động sử dụng tại Công ty.

- Tổng số lao động tính đến thời điểm 30/01/2014 là: 45 người

Tổng số lao động được phân loại như sau:

- Khối làm việc gián tiếp:

+ Ban Giám đốc: 04 người+ Phòng Tổ chức hành chính: 5 người trong đó có 01 trưởng phòng

- Khối làm việc trực tiếp:

+ Phòng Kinh doanh thị trường: 13 người

- Cho đến nay Công ty đã bố trí hợp lý lao động cho sản xuất nên không

có lao động dư thừa Trong công tác quản lý lao động, Công ty áp dụng các nội quy, quy chế đã được xây dựng tại Đại hội công nhân viên chức, như đối với khối lao động gián tiếp làm việc như công nhân viên chức nhà nước, còn đối vớilao động trực tiếp thì được tính bằng mức doanh thu mà họ được khoán theo kế hoạch đầu năm đã xây dựng

- Hàng năm đến kỳ nâng lương, Công ty đều tổ chức những buổi thi nâng ngạch bậc lương cho cán bộ công nhân viên

2.1.2 Các hình thức trả lương và chế độ lương tại đơn vị thực tập.

2.1.2.1 Hình thức trả lương:

- Chi lương các chức danh quản lý:

+ Xây dựng đơn giá tiền lương+ Hàng tháng chi 80% lương theo quy định+ Cuối năm căn cứ kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị để chi hết 20% còn lại

- Chi lương cán bộ công nhân viên:

+ Xây dựng đơn giá tiền lương+ Chi 100% lương cơ bản + Cuối năm căn cứ kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị để chi hết quỹ tiền lương đã xây dựng đơn giá

- Kế toán tiền lương căn cứ vào bảng chấm công của các phòng ban để lập danh sách và bảng thanh toán tiền lương cho cán bộ công nhân viên (Danh sách chi

Trang 2

thanh toán tiền lương đã khấu trừ Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thấtnghiệp và bảng thanh toán tiền lương thực lĩnh )

Ví dụ 1: Cách tính lương của bà Nguyễn Thị Nga - Trưởng phòng Tổ chức Hànhchính:

* Bảng thanh toán tiền lương thực lĩnh:

Lương cấp bậc = 1.150.000 * 4,51 = 5.186.500 đ

PC trách nhiệm = 1.150.000 * 0,3 = 345.000 đ

Ví dụ 2: Cách tính lương của ông Nguyễn Quang Thắng:

* Bảng thanh toán tiền lương thực lĩnh:

Danh sách hưởng phụ cấp trách nhiệm

(do là ngành đặc thù nên Ban Giám đốc không xây dựng phụ cấp trách nhiệm)

1 Nguyễn Thị Nga Trưởng phòng TC – HC 0.3

2 Đào Duy Thanh Trưởng phòng Kế hoạch 0.3

3 Đỗ Mạnh Lân Trưởng phòng Kinh

* Lương làm thêm giờ được tính như sau:

Làm thêm giờ = Định mức ngày làm việc x Số công x Tỷ lệ % được hưởng(trong đó ngày lễ hưởng 300%, chủ nhật hưởng 200% và thứ bảy hưởng 150%)

và Định mức ngày làm việc = {(hệ số lương + hệ số phụ cấp) x mức lương cơ bản tối thiểu chung}/26 ngày công

Ví dụ 3: Từ bảng chấm công của CBCNV ta có cách tính Lương làm thêm của

bà Nguyễn Thị Nga – Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính Công ty được tính như sau:

Định mức ngày LV = ((4.51+0.3)*1.150.000)/26

= 212.750 đLàm thêm giờ =(212.750*1*150%)

= 319.125 đ

Trang 3

* Tiền thanh huỷ: Cán bộ công nhân viên trong Công ty chia làm 2 ca, mỗi ca đi làm một buổi cách nhau cho đến hết tháng Thanh huỷ là một khâu quan trọng trong ngành nghề kinh doanh xổ số, thời gian làm việc từ 17h 30 phút đến 19h 30 phút, công việc chính là kiểm tra cuống vé, ghi nhận doanh thu thực tế và doanh thu trả thưởng

- Tiền thanh hủy của Hội đồng giám sát xổ số ca thanh hủy

= 1.150.000 + 1.150.000 * 20%

- Tiền thanh hủy của Phụ trách ca thanh hủy

= (ngày LV x 30.000đ) + (ngày T7, CN, NL x 40.000đ) + (ngày LV x 13.000đ)

- Tiền thanh huỷ cán bộ công nhân viên:

= (ngày LV x 30.000đ) + (ngày T7, CN, NL x 40.000đ)

Ví dụ 4:

* Tiền ăn ca: Tiền ăn ca được tính theo chế độ làm việc thực tế, và được xây dựng trên thỏa ước lao động của Công ty thông qua Đại hội công nhân viên chức hàng năm và được xây dựng không vượt quá mức quy định của Thông tư 12/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26/4/2011 và được tính như sau:

Tiền ăn ca: = (ngày công LV x 25.000đ)

Sau đó ta lên được danh sách chi tiền ăn ca:

2.1.3 Kế toán chi tiết tiền lương

2.1.3.1 Chứng từ sử dụng theo dõi số lao động

Tổng số cán bộ công nhân viên trong Công ty CP tư vấn tài nguyên và môi trường Việt Nam: 45 người

Để theo dõi lao động, Phòng Tổ chức Hành chính theo dõi và sử dụng các chứng

từ sau:

+ Danh sách theo dõi và nâng bậc lương đối với lao động

+ Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không có thời hạn

+ Quyết định tuyển dụng hoặc thôi việc

+ Quyết định nghỉ hưu để hưởng chế độ BHXH

Căn cứ vào các chứng từ trên, Phòng Tổ chức Hành chính theo dõi biến động về con người, về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ Lập quyết định gửi phòng Kế toán về tăng giảm lao động hay hệ số lương theo định kỳ

Các chứng từ về tiền lương kế toán sử dụng bao gồm:

+ Mẫu 01a-LĐTL - Bảng chấm công

+ Mẫu 01b-LĐTL - Bảng chấm công làm thêm giờ

Trang 4

+ Mẫu 06-LĐTL - Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ

+ Mẫu 07-LĐTL - Phiếu báo làm thêm giờ

Ký hiệu bảng chấm công:

Đi làm một công: + Hội nghị, học tập: H

Đi làm nửa công: – Nghỉ bù: NB

Các bộ phận phòng ban lập bảng chấm công căn cứ vào số ngày công đi làm thực tế của người lao động, đồng thời cũng chấm công làm thêm giờ trên bảng chấm công mẫu 01-LĐTL Sau đó gửi cho bộ phận tính lương phòng Kế toán để làm căn cứ tính lương

Ví dụ với bảng chấm công của Ban Giám đốc trong tháng 1 năm 2015, đi làm đầy đủ được tính là 21 ngày công và số công này được tính tương đương với

hệ số lương cơ bản cộng phụ cấp nhân với mức lương tối thiểu chung

Cũng từ bảng chấm công này phòng kế toán lấy căn cứ lập bảng chấm công ăn ca cho nhân viên (nếu nhân viên đi làm muộn, về sớm hoặc nghỉ với mọi lý do đều không được chấm ăn ca trong ngày)

Trang 5

Đơn vị: Công ty CP tư vấn tài nguyên và môi trường

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

g hoặ

c cấp bậc chứ

c vụ

Ngày trong tháng

Qu

y racông

T7

CN

T7

CN

T7

CN

T7

CN

T7

Số côn

g hưởnglươ

ng

Trang 7

Đơn vị: Công ty CP tư vấn tài nguyên và môi trường

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

ng hoặ

c cấpbậcchứ

c vụ

Ngày trong tháng

Qu

y racông

T7

CN

T7

CN

T7

CN

T7

CN

T7

Số côn

g hưởnglương

Trang 9

* Từ bảng chấm công này Phòng Kế toán chấm sang bảng chấm công làm thêm giờ

Đơn vị: Công ty CP tư vấn tài nguyên và môi trường

VN

(Ban hành theo QĐ số:

15/2006/QĐ/BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 10

Từ bảng chấm công làm thêm giờ, phòng kế toán lập bảng thanh toán tiền làm thêm giờ như sau:

SỞ KẾ HOẠCH & ĐẦU TƯ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMCÔNG TY CP TƯ VẤN TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG VN Độc lập - Tự do - Hạnh

CHỦ NHẬT

THỨ 7

(Bằng chữ: Bốn triệu hai trăm bảy mươi mốt nghìn ba trăm sáu mươi mốt đồng)

Hòa Bình, ngày 31 tháng 01 năm 2015

LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Trang 11

Đơn vị: Công ty CP tư vấn tài nguyên & môi trường

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

g hoặ

c cấp bậc chứ

c vụ

Ngày trong tháng

Qu

y racông

T7

CN

T7

CN

T7

CN

T7

CN

T7

Số côn

g hưởnglươ

ng

Trang 13

* Từ bảng chấm công ăn ca, phòng kế toán lập bảng thanh toán tiền ăn ca như

(Bằng chữ: Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)

Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2015 LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Phạm Minh Tuấn Nguyễn Chí Dũng

Trang 14

Đơn vị: Công ty CP tư vấn tài nguyên & môi trường

BTCNgày 20/3/2006 của Bộ trưởng

BTC)BẢNG CHẤM CÔNG THANH HỦY

Tháng 01 năm 2015

ST

T Họ và tên

Ngạ ch bậc lươ ng hoặ c cấp bậc chứ

c vụ

Ngày trong tháng

Quy ra côn g

T 7

C N

T 7

C N

T 7

C N

T 7

C N

T 7

Số côn g hưở ng lươ ng TG

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

2 9

3 0

3

1 32

Trang 16

* Từ bảng chấm công thanh hủy, phòng kế toán lập ra bảng thanh toán tiền

thanh hủy như sau:

SỞ KẾ HOẠCH &ĐẦU TƯ HN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG TY CP TƯ VẤN TÀI NGUYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KÝ NHẬN

NGÀYTHƯỜNG

T7, CN, NL

TRÁC H NHIỆM

4

(Bằng chữ: Mười một triệu một trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)

Hà Nội, ngày 31 tháng 1 năm 2015 LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Phạm Minh Tuấn Nguyễn Chí Dũng

* Phòng kế toán lập bảng thanh toán tiền công tác phí khoán hàng tháng:

Trang 17

SỞ KẾ HOẠCH & ĐẦU TƯ HN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG TY CP TƯ VẤN TÀI NGUYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(Bằng chữ: Ba triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)

Hà Nội, ngày 31 tháng 1 năm 2015 LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Phạm Minh Tuấn Nguyễn Chí Dũng

Trang 18

Qua các chứng từ tiền lương như tiền làm thêm giờ, tiền ăn ca, tiền thanh hủy phòng kế toán lập được bảng thanh toán lương như sau:ĐƠN VỊ: CÔNG TY CP TƯ VẤN TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG VN

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG BAN GIÁM ĐỐC THÁNG 01 NĂM 2015

Hs cấpbậc, c/

vụ đượ

c xếphoặ

c mứ

c lươ

ng ghi tro

ng HĐLĐ

TỔNG TIỀN LƯƠNG

VÀ THU NHẬP ĐƯỢC NHẬN

Tổng cộng

CÁC KHOẢN PHẢI NỘP THEO QUY ĐỊNH

Tiền lương

và thu nhập được tính

Tiền lương (Bằng 80%

mức tiềnlương

cơ sở)

Tiền ăn

ca (trừ bồi dưỡng h.vật độc hại,

ăn định lượng)

Truylĩnh

Ho

àn tạmứn

g lươ

ng, thukhác

Đoà

n phí Côn

g đoàn

Khuyến học

Bảo hiểm

xã hội

Bảo hiể

m Ytế

Bảo hiể

m thất nghiệp

Đo

àn phí Đo

àn Tha

nh niên

Tổng cộng

Thànhtiền

Ký nhận

(21)Ban Giám đốc

Trang 19

525.000

14.925.000

57.385

20.000

459.080

86.078

57.385

679.928

14.245.072

3 Lê Tiến Dũng Phó GĐ

4.99

14.400.000

525.000

14.925.000

57.385

20.000

459.080

86.078

57.385

679.928

14.245.0724

Nguyễn Chí

Dũng

KT trưởng

4.33

12.800.000

525.000

13.325.000

49.795

20.000

398.360

74.693

49.795

30

000

622.643

12.702.357Tổng cộng 20.29 59.200.000 2.100.000 0 61.300.000 0 233.335 80.000 1.866.680 350.004 164.565 30.000 2.724.584 58.575.416 Ngày 31 tháng 01 năm 2015 Người chấm công Phụ trách Bộ phận Thủ trưởng đơn vị duyệt (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 20

Và Bảng thanh toán tổng hợp tiền lương Ban Giám đốc tháng 01/2015:

ĐƠN VỊ: CÔNG TY CP TƯ VẤN TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG VN

BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG BAN GIÁM ĐỐC THÁNG 01 NĂM 2015

Hs cấp bậc, c/vụ đượ

c xếp hoặcmứclươn

g ghi tron

g HĐLĐ

TỔNG TIỀN LƯƠNG VÀ THU NHẬP ĐƯỢC NHẬN

Tổng cộng

CÁC KHOẢN PHẢI NỘP THEO QUY ĐỊNH

Tổng cộng

Tiền lương và thu nhập được tính

Tiền lương (bằng 80%

mức tiền lương

cơ sở)

Các khoảnp/cấp

và chế

độ khác khôngtính trong ĐG

Công tác phí khoán

Quay

vé Bóc, Cào

Tr

uy lĩn

h

Đoà

n phí

CĐ + khuyến học

Bảo hiểm

xã hội

Bảo hiểm

Y tế

Bảo hiểmthất nghiệp

Đoà

n phíđoànTN

Thành tiền

Ký nhận

17=(10-16)Ban Giám đốc

1

Huỳnh Thị

Liên

CT kiêm

17.600.000

525.000

300.000

18.425.000

88.770

550.160

103

155

742.085

17.682.915

Trang 21

250.000

20.000

15.195.000

77.385

459.080

86.078

57.385

679.928

14.515.0724

Nguyễn Chí

12.800.000

525.000

250.000

13.575.000

69.795

398.360

74.693

49.795

30.000

622.643

12.952.35720.2

9

59.200.000

62.370.000

Trang 22

ĐƠN VỊ: CÔNG TY CP TƯ VẤN TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG VN

BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG CÁN BỘ NHÂN VIÊN THÁNG 01 NĂM 2015

c danhnghềnghiệp

Hscấ

p bậ

c, c/

vụđượcxế

p ho

ặc mứclươn

g gh

i trongHĐ

TỔNG TIỀN LƯƠNG VÀ THU NHẬP ĐƯỢC NHẬN

Tổngcộng CÁC KHOẢN PHẢI NỘP THEO QUY ĐỊNH

Tiền lương

và thu nhập được tính

Tiền lươn

g theo lươn

g cấpbậc chức

vụ, theo hợp đồng lao động

Các kho

ản p/cấ

p vàchế

độ khá

c khô

ng tính tron

g ĐG

Tiề

n lươ

ng làmthê

m giờ

Than

h huỷ

Tiền

ăn ca(trừ bồi dưỡn

g h.vậtđộc hại,

ăn định lượng)

ng tác phí khoán

Qu

ay

vé Bó

c, Cào

Truylĩnh

Hoà

n tạ

m ứn

g lươn

g, th

u khác

Đoà

n phí Côn

g đoàn

Khuyến học

Bảo hiểm

xã hội

Bảohiể

m Ytế

Bảohiể

m thất nghiệp

Đo

àn phí Đo

àn Tha

nh niên

Tổngcộng

Thàn

h tiền

K

ý nhận

Trang 23

Phòng Tổ

chức - HC

24.60

28.290.000

575

000

1.292

200

1.990.000

4.100.000

790.000

20

00

37.057.2

33.517.724

4

51

5.186.500

345

000

319.125

7.325.625

55.315

20.000

442

520

82.973

55.315

656

123

6.669.502

2

Dương

Thị Hoa

PPTC-HC

4

20

4.830.000

230

000

973.075

7.138.075

50.600

20.000

404

800

75.900

50.600

601

900

6.536.175

2

26

2.599.000

25.990

20.000

207

920

38.985

25.990

318

885

3.190.115

Trang 24

20

4.639.808

185.769

425

000

100.000

5.350.577

48.300

20.000

386

400

72.450

48.300

575

450

4.775.127

2

96

2.050.538

229.115

275

000

2.554.653

34.040

20.000

30

000

84.040

2.470.613

Phòng Kế

hoạch

13.52

15.231.970

345

000

319.125

2.560.000

2.350.000

200.000

40

00

21.046.0

2.047.696

18.998.399

4

51

5.186.500

345

000

319.125

7.335.625

55.315

20.000

442

520

82.973

55.315

656

123

6.679.502

2

34

2.637.038

3.727.038

26.910

20.000

215

280

40.365

26.910

Phòng Kinh 42 48.22 575 549 3.07 3.55 350 20 0 56.3 0 490 320 3.92 735 490 360 6.31 50.02

Trang 25

doanh - TT

.1

2 2.153 000

.345

0.000

0.000

.000

000

4

20

4.830.000

345

000

298.557

6.858.557

51.750

20.000

414

000

77.625

51.750

615

125

6.243.432

3

58

4.117.000

230

000

250.788

20

000

5.962.788

43.470

20.000

347

760

65.205

43.470

3

51

4.036.500

4.036.500

40.365

20.000

322

920

60.548

40.365

484

198

3.552.302

Phòng

Kiểm tra -

TT

18.69

21.493.500

345

000

298.557

2.120.000

2.950.000

200.000

20

00

27.427.0

2.751.428

24.675.629 3

345

000

298.55

20

00

6.918.55

51.750

20.000

414

000

77.625

51.750

615

125

6.303.432

Trang 26

3

58

4.117

475

000

4.592.000

41.170

20.000

329

360

61.755

41.170

2

96

3.404.000

34.040

20.000

272

320

51.060

34.040

Tổng

cộng

167

3

208.490.461

2.760.000

9.665

857

11.130.000

28.900.000

2.640

000

100.0000

1.240.000

15.266.480

2.862.478

1.908.310

1.110

000

24.329.618

239.356.700 Ngày 31 tháng 01 năm 2015 Người chấm công Phụ trách Bộ phận Thủ trưởng đơn vị duyệt

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 27

Trong đó các khoản phải nộp theo quy định như:

- Đoàn phí công đoàn là khoản đóng góp thỏa thuận giữa người lao động với người sử dụng lao động là 1% trên tổng hệ số không kể phụ cấp khu vực nhân với mức lương tối thiểu chi Khoản thu này được sử dụng vào các hoạt động củaCông đoàn cơ sở như: thăm hỏi ốm đau, thai sản, hiểu, hỉ

- Quỹ khuyến học là phần quỹ đã được xây dựng dựa trên thoả thuận với người lao động tại buổi họp đại hội công nhân viên chức hàng năm Số tiền này được chi phục vụ cho việc thăm hỏi động viên con em cán bộ nhân viên trong công ty đạt được các thành tích cao trong học tập

- Các khoản giảm trừ và Bảo hiểm khấu trừ vào lương đối với chức danh Chủ tịch kiêm Giám đốc:

(Cột 14) Đoàn phí Công đoàn: 5.98*1.150.000*1% = 68.770 đ

(Cột 15) Quỹ khuyến học: 20.000đ

(Cột 16) BHXH = (Hệ số lương + Phụ cấp trách nhiệm) * Lương cơ bản * 7%

= (5,98 * 1.150.000)*8% = 550.160 đ(Cột 17) BHYT = (Hệ số lương + Phụ cấp trách nhiệm) * Lương cơ bản * 1,5% = (5,98 * 1.150.000)*1.5% = 103.155 đ

- Lương thực lĩnh của bà Huỳnh Thị Liên - Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty

=18.125.000 – 742.085 = 17.382.915 đồng

(Cột 18) BHTN = (Hệ số lương + Phụ cấp trách nhiệm) * Lương cơ bản * 1 %

- Riêng đối với các chức danh Giám đốc do cơ quản chủ quản là UBND tỉnh bổ nhiệm thì không phải tính Bảo hiểm thất nghiệp

- Kế toán tiến hành chi lương trên tài khoản như sau: Khoản lương này được tính từ bảng Tổng hợp thanh toán tiền lương của Ban giám đốc chỉ bao gồm lương theo cấp bậc chức vụ, phụ cấp và các khoản làm thêm giờ sau khi đã trừ

đi các khoản giảm trừ về Bảo hiểm xã hội và Bảo hiểm y tế

Trang 28

Công ty CP tư vấn tài nguyên & môi trường VN Mẫu sổ:02 -TT

Quận Hà Đông - TP Hà Nội (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU CHINgày 31 tháng 1 năm 2015 Số: PC50

Ghi nợ: Ghi có:

33411: 56.475.416 1111: 56.475.416

Họ và tên người nhận: Đỗ Thị Trang

Địa chỉ: Phòng Kế toán - Tài chính

Lý do chi: Chi tiền lương BGĐ đã khấu trừ các khoản giảm trừ T1/2015

Huỳnh Thị Liên Nguyễn Chí Dũng Lê Thị Hoa

- Kế toán tiền hành chi tiền ăn ca từ bảng Tổng hợp thanh toán tiền lương của Ban Giám đốc:

Công ty CP tư vấn tài nguyên & môi trường VN Mẫu sổ:02 -TT

Quận Hà Đông - TP Hà Nội (Ban hành theo QĐ số

15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 29

Địa chỉ: Phòng Kế toán - Tài chính

Lý do chi: Chi tiền ăn ca cho BGĐ T01/2015

Huỳnh Thị Liên Nguyễn Chí Dũng Lê Thị Hoa

- Kế toán tiến hành chi các khoản chi khác như sau:

Công ty CP tư vấn tài nguyên & môi trường VN Mẫu sổ:02 -TT

Quận Hà Đông - TP Hà Nội (Ban hành theo QĐ số

15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Họ và tên người nhận: Đỗ Thị Trang

Địa chỉ: Phòng Kế toán - Tài chính

Lý do chi: Chi tiền Công tác phí cho BGĐ T01/2015

Số tiền: 1.070.000 VNĐ

Viết bằng chữ: Một triệu không trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn

Ngày đăng: 29/06/2016, 22:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHẤM CÔNG - THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
BẢNG CHẤM CÔNG (Trang 7)
BẢNG CHẤM CÔNG ĂN CA - THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
BẢNG CHẤM CÔNG ĂN CA (Trang 11)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC    số: 01 - THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
s ố: 01 (Trang 46)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC    số: 02 - THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
s ố: 02 (Trang 47)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC    Số 06 - THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
06 (Trang 50)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC      Số 05 - THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
05 (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w