Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...
Trang 1Báo cáo tài chính Quý n m t ài chính
tiêu
Thuy t
I Ti n và các kho n t ng đ ng ti n 110 2,919,739,447 9,301,863,225
II Các kho n đ u t tài chính ng n h n 120 V.02 28,000,000,000 29,000,000,000
2 D phòng gi m giá đ u t ng n h n 129
III Các kho n ph i thu ng n h n 130 V.03 500,393,164 2,120,413,095
4 Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng 134
5 Các kho n ph i thu khác 135 1,717,023 177,562,000
6 D phòng ph i thu ng n h n khó đòi 139
1 Hàng t n kho 141 V.04 3,570,300 4,389,299
3 Thu và các kho n khác ph i thu Nhà n c 154 V.05 126,977,305
4 Tài s n ng n h n khác 158 115,500,000 165,724,000
2 V n kinh doanh đ n v tr c thu c 212
5 D phòng các kho n ph i thu dài h n khó đòi 219
- Giá tr hao mòn l y k 223 (16,090,891,643) (14,696,538,222)
3 Tài s n c đ nh vô hình 227 V.10 110,689,244 135,850,631
- Giá tr hao mòn l y k 229 (2,613,484,146) (2,588,322,759)
4 Chi phí xây d ng c b n d dang 230 V.11 198,722,727 181,127,727
IV Các kho n đ u t tài chính dài h n 250 24,191,532,404 22,191,532,404
CÔNG TY:
a ch :
Tel: Fax:
M u s .
DN - B NG CÂN I K TOÁN
Trang 22 u t vào công ty liên k t, liên doanh 252 5,191,532,404 3,191,532,404
4 D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n 259
NGU N V N
4 Thu và các kho n ph i n p nhà n c 314 V.16 1,431,233,031 1,190,986,083
8 Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng 318
9 Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác 319 V.18 1,012,612,304 8,091,599,435
11 Qu khen th ng phúc l i 323 97,837,210 1,792,624,888
6 D phòng tr c p m t vi c làm 336 71,100,967 184,020,788
9 Qu phát tri n khoa h c và công ngh 339
1 V n đ u t c a ch s h u 411 25,000,000,000 25,000,000,000
10 L i nhu n sau thu ch a phân ph i 420 20,035,455,142 10,547,113,474
12 Qu h tr s p x p doanh nghi p 422
2 Ngu n kinh phí đã hình thành TSC 433
Trang 3Báo cáo tài chính Quý n m t ài chính
Ch tiêu
Mã ch tiêu
Thuy t minh Quý này n m nay Quý này n m tr c
S l y k t đ u
n m đ n
cu i quý này (N m nay)
S l y k t đ u
n m đ n
cu i quý này (N m
tr c)
1 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v 01 VI.25 11,583,951,555.00 10,132,438,082.00 22,895,157,581.00 20,140,964,535.00
3 Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v
4 Giá v n hàng bán 11 VI.27 5,658,852,102.00 4,468,063,004.00 10,837,827,216.00 8,887,719,497.00
5 L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v
6 Doanh thu ho t đ ng tài chính 21 VI.26 854,023,322.00 937,887,622.00 3,246,974,019.00 2,395,497,424.00
9 Chi phí qu n lý doanh nghi p 25 1,670,821,253.00 1,627,074,308.00 3,227,236,309.00 3,180,389,990.00
10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh
{30=20+(21-22) - (24+25)} 30 5,108,301,522.00 4,975,188,392.00 12,077,068,075.00 10,468,352,472.00
11 Thu nh p khác 31 238,598,165.00 227,217,245.00 441,749,614.00 424,334,945.00
12 Chi phí khác 32 504,723.00 400,000.00 504,723.00 400,000.00
13 L i nhu n khác(40=31-32) 40 238,093,442.00 226,817,245.00 441,244,891.00 423,934,945.00
15 T ng l i nhu n k toán tr c thu (50=30+40) 50 5,346,394,964.00 5,202,005,637.00 12,518,312,966.00 10,892,287,417.00
16 Chi phí thu TNDN hi n hành 51 VI.30 1,336,724,922.00 795,938,813.00 3,029,971,298.00 1,714,064,973.00
18 L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p
(60=50-51-52) 60 4,009,670,042.00 4,406,066,824.00 9,488,341,668.00 9,178,222,444.00
19 Lãi c b n trên c phi u(*) 70 1,604.00 1,762.00 3,795.00 3,671.00
CÔNG TY:
a ch :
Tel: Fax:
M u s .
DN - BÁO CÁO K T QU KINH DOANH - QUÝ
Trang 4Báo cáo tài chính Quý n m t ài chính
cu i quý này (N m nay)
L y k t đ u n m đ n
cu i quý này(N m tr c)
I L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh
1 Ti n thu t bán hàng, cung c p d ch v và doanh thu khác 1 23,026,701,958 20,242,152,344
2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng hóa và d ch v 2 (6,706,257,561) (2,839,086,347)
3 Ti n chi tr cho ng i lao đ ng 3 (10,248,495,640) (8,462,286,337)
5 Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p 5 (2,578,804,636) (1,623,045,931)
6 Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh 6 23,181,818,212 3,778,892,787
7 Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanh 7 (28,235,800,818) (7,946,081,673)
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh 20 (1,560,838,485) 3,150,544,843
II L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1.Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSC và các tài s n dài h n khác 21 (16,910,812) (112,880,909) 2.Ti n thu t thanh lý, nh ng bán TSC và các tài s n dài h n khác 22
3.Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khác 23
4.Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khác 24
5.Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khác 25 (33,500,000,000) (41,500,000,000) 6.Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khác 26 32,500,000,000 47,792,000,000 7.Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia 27 3,246,974,019 2,395,497,424
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t 30 2,230,063,207 8,574,616,515 III L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chính
1.Ti n thu t phát hành c phi u, nh n v n góp c a ch s h u 31
2.Ti n chi tr v n góp cho các ch s h u, mua l i c phi u c a
6 C t c, l i nhu n đã tr cho ch s h u 36 (7,051,348,500) (7,510,400,000)
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chính 40 (7,051,348,500) (7,510,400,000)
L u chuy n ti n thu n trong k (50 = 20+30+40) 50 (6,382,123,778) 4,214,761,358
Ti n và t ng đ ng ti n đ u k 60 9,301,863,225 1,077,633,917
nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy đ i ngo i t 61
CÔNG TY:
a ch :
Tel: Fax:
M u s .
DN - BÁO CÁO L U CHUY N TI N T - PPTT - QUÝ
Trang 5Ti n và t ng đ ng ti n cu i k (70 = 50+60+61) 70 VII.34 2,919,739,447 5,292,395,275
Trang 6I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh: Dịch vụ giao thông.
3 Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chính của Công ty:
4 Đặc điểm hoạt động trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính: không có
5 Tổng số cán bộ, công nhân viên
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây được thành lập theo giấy phép kinh doanh số 4103004698 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp ngày 03 tháng 05 năm 2006, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 09 tháng 08 năm 2006
Tính đến ngày 30 tháng 06 năm 2011, vốn điều lệ của Công ty là: 25.000.000.000đồng
Trụ sở hoạt động của Công ty : Số 395 Kinh Dương Vương - Phường An Lạc - Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh
Khai thác và kinh doanh bến xe Vận tải hành khách công cộng liên tỉnh và nội địa Khai thác dịch vụ phục vụ trong bến xe Cho thuê mặt bằng và ki ốt, bãi đậu xe vận tải hàng hóa Giữ và chuyển hàng hóa hành lý bao gói Mua bán phụ tùng vật tư ô tô, xăng dầu Lau rửa, bảo dưỡng, sửa chữa ô tô Dịch vụ vui chơi giải trí; cho thuê nghỉ trọ Dịch vụ bốc xếp hàng hóa và lưu đậu qua đêm của phương tiện vận tải Dịch vụ giữ xe hai bánh Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng
Page 6
Tổng số cán bộ, công nhân viên của Công ty: 162 người
Trong đó: Nhân viên quản lý: 16 người.
II NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Niên độ kế toán
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01tháng 01 và kết thúc ngày 31tháng 12 hằng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đồng Việt Nam (VNĐ) được sử dụng làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam
Chúng tôi đã thực hiện công việc kế toán theo quy định của Nhà nước Việt Nam về chế độ kế toán, chuẩn mực kế toán Việt Nam; phù hợp với những chuẩn mực kế toán quốc tế và những thông lệ kế toán được Nhà nước Việt Nam thừa nhận
Việc lựa chọn số liệu và thông tin cần phải trình bày trong Bản Thuyết Minh Báo Cáo Tài Chính được thực hiện theo nguyên tắc trọng yếu qui định tại Chuẩn mực số 21 - Trình bày Báo Cáo Tài Chính
Báo cáo tài chính đã được trình bày một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và các luồng tiền của doanh nghiệp Để đảm bảo yêu cầu trung thực và hợp lý, các báo cáo tài chính được lập và trình bày trên cơ sở tuân thủ và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán Việt Nam và các quy định có liên quan hiện hành
Công ty áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam được Bộ Tài Chính ban hành theo Quyết Định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006
Page 6
Trang 73 Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức sổ kế toán áp dụng: Chứng từ ghi sổ
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và phương pháp chuyển đổi ngoại tệ
2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho (tiếp theo)
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên
4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định h u hình
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn gốc không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị gốc
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc - bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Page 7
Thời gian hữu dụng ước tính cho các nhóm tài sản như sau:
5 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản c đ nh vô hình
Giá trị lợi thế kinh doanh của DN khấu hao trong 05 năm
Tài sản cố định vô hình bao gồm: giá trị lợi thế kinh doanh của DN, phần mềm quản lý Bến xe, bản quyền phần mềm Windows
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động như dự kiến Các khoản chi phí phát sinh sau khi tài sản cố định hữu hình đã hoạt động như chi phí sửa chữa, bảo hành và đại tu thường ghi nhận vào báo cáo hoạt động kinh doanh tại thời điểm phát sinh chi phí Trong trường hợp các khoản chi phí này thể hiện rõ sẽ mang lại thêm lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản cố định hữu hình vượt trên trạng thái hoạt động được đánh giá ban đầu thì các chi phí này được vốn hóa như một khoản nguyên giá tăng thêm của tài sản cố định hữu hình Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sổ và bất kỳ các khoản lãi lỗ nào phát sinh do thanh lý tài sản đều được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Phương pháp khấu hao tài sản cố định: khấu hao được ghi nhận theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản trong phạm vi Quyết định 203/2009/QĐ/BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài Chính
Page 7
Trang 86 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
6.1
6.2
7 Nguyên tắc ghi nhận chi phí trả trước
8 Nguyên tắc ghi nhận Vốn chủ sở hữu
Chi phí trả trước ngắn hạn chủ yếu bao gồm: Chi phí công cụ dụng được thể hiện theo nguyên giá và được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong thời hạn dưới 12 tháng
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty liên kết
Các Công ty được xem là công ty liên kết với công ty khi công ty có vốn chủ sở hữu dài hạn trong các công ty này từ 20% đến dưới 50% (từ 20% đến dưới 50% quyền biểu quyết), có ảnh hưởng đáng kể trong các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động tại các công ty này
Khoản đầu tư vào công ty liên kết được ghi nhận theo phương pháp giá gốc
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác được ghi nhận theo giá gốc
Chi phí trả trước ngắn hạn
Phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng Phần mềm máy vi tính được khấu hao trong 05 năm
Page 8
9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận Doanh thu
9.1 Doanh thu bán hàng
9.2 Doanh thu hoạt động tài chính
10 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản Chi phí Thuế
Thuế TNDN áp dụng trong năm 2011 là 25%
Doanh thu được ghi nhận khi tiền lãi phát sinh
Thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định trên lợi nhuận (lỗ) của năm hiện hành bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại Thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Thuế thu nhập hiện hành: là khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm, s d ng các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày lập bảng cân đối kế toán
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: được ghi nhận là số lợi nhuận (hoặc lỗ) từ kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ hiện hành và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
Khi bán hàng hàng hoá thành phẩm, doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hoá đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại
Page 8
Trang 9+ Ngân hàng Đông Á 7,102,595 1,112,683,317 + Ngân hàng Công Thương VN 142,761,666 33,851,955 + Ngân hàng NN & PTNT CN Hùng Vương 1,559,295,750 1,401,094,108 + Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Sài Gòn 56,743,539 129,911,935
6,000,000,000
Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
- TGNH có kỳ hạn NH Công Thương VN 7,000,000,000 10,000,000,000
- TGNH có kỳ hạn NH Đầu tư và PT Sài Gòn 14,000,000,000 14,000,000,000 Công ty TNHH QLQĐTCK Đông Á+Tổng Cty CKGTVT SG 7,000,000,000 5,000,000,000
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Các khoản tương đương tiền
Page 9
Trừ dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (-) -
3 Các khoản phải thu ngắn hạn
Khách hàng trong nước 196,713,641 402,694,308
Khách hàng trong nước 301,962,500 1,540,156,787
- Vũ Việt Cường 862,000 862,000
Giá trị thuần các khoản phải thu ngắn hạn 500,393,164 2,120,413,095
Nguyên liệu, vật liệu
Page 9
Trang 10Công cụ, dụng cụ 2,625,300 2,625,299 Chi phí sản xuất dở dang
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (-) -
-Cộng giá trị thuần hàng tồn kho 3,570,300 4,389,299
* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả: không có
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm: không có
5.1 Chi phí trả trước ngắn hạn
-5.2 Thuế và các khoản phải thu nhà nước
á
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: không có
Page 10
Thuê đất nộp thừa
5.3 Tài sản ngắn hạn khác
6.1 Tài sản cố định hữu hình
Tăng giảm tài sản cố định hữu hình: (chi tiết tại phụ lục 01)
6.2 Tài sản cố định vô hình
Tăng giảm tài sản cố định vô hình: (chi tiết tại phụ lục 02)
-Công trình nâng cấp bãi lên và xuống khách BXMT 144,522,727
-Công trình nạo vét, khai thông hệ thống thoát nước BXMT 5,872,273
7.1 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
- Công ty CP Xe khách và Dịch vụ Miền Tây 5,191,532,404 3,191,532,404
Page 10