Báo cáo tài chính quý 2 năm 2006 - Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...
Trang 1CHÍNH THỨC
Jul 20 - 2006
CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
VINAMILK BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM 2006
TỪ NGÀY 01/01/2006 ĐẾN NGÀY 30/06/2006
TP Hồ Chí Minh, tháng 7 - 2006
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Trang 2( Dạng đầy đủ ) Quý II năm 2006
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2006
MẪU SỐ B 01a-DN
Đơn vị tính : VNĐ
A-TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 3.001.994.560.592 2.406.477.800.348
(100=110+120+130+140+150 )
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 124.226.111.319 500.312.046.223
1 Tiền 111 124.226.111.319 130.312.046.223
2 Các khoản tương đương tiền 112 0 370.000.000.000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 162.184.182.600 22.800.000.000
1 Đầu tư ngắn hạn 121 162.184.182.600 22.800.000.000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129
III Các khoản phải thu 130 835.869.433.176 706.166.974.287
1 Phải thu khách hàng 131 645.252.087.015 382.596.581.912
2 Trả trước cho người bán 132 134.467.180.121 76.804.070.154
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
5 Các khoản phải thu khác 138 58.514.442.898 249.130.599.079
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (2.364.276.858) (2.364.276.858)
IV Hàng tồn kho 140 1.807.433.075.603 1.081.501.082.994
1 Hàng tồn kho 141 1.807.433.075.603 1.081.501.082.994
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 0 0
V Tài sản ngắn hạn khác 150 72.281.757.894 95.697.766.844
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 37.001.253.649 26.763.719.867
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 8.057.243.988 2.691.966.345
3 Thuế và các khỏan phải thu Nhà nước 154 23.808.062.971 23.808.062.971
5 Tài sản ngắn hạn khác 158 3.415.197.286 42.434.017.661
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2006
MẪU SỐ
B01a-DN
Trang 3Đơn vị tính : VNĐ
B- TÀI SẢN DÀI HẠN 200 1.082.240.090.057 1.491.458.321.959 ( 200 = 210+220+240+250+260 )
I Các khoản phải thu dài hạn 210 4.174.636.247 4.017.602.752
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 0
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dài hạn khác 218 4.174.636.247 4.017.602.752
4 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 0
II Tài sản cố định 220 804.801.174.395 757.372.334.768
1 Tài sản cố định hữu hình 221 673.061.245.045 558.790.114.303
- Nguyên giá 222 1.448.027.528.539 1.285.280.478.952
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (774.966.283.494) (726.490.364.649)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 0 0
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 0 0
3 Tài sản cố định vô hình 227 9.098.912.633 9.263.475.396
- Nguyên giá 228 21.110.984.671 21.002.808.861
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (12.012.072.038) (11.739.333.465)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 122.641.016.717 189.318.745.069
III Bất động sản đầu tư 240 0 0
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242 0 0
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 142.116.459.800 609.959.700.000
1 Đầu tư vào công ty con 251 300.000.000 0
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 15.604.700.000 15.604.700.000
3 Đầu tư dài hạn khác 258 136.916.459.800 594.355.000.000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài
V Tài sản dài hạn khác 260 131.147.819.615 120.108.684.439
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 131.147.819.615 117.224.358.189
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 0 2.884.326.250
BẢN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ ( tiếp theo )
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2006
MẪU SỐ B01a-DN
Đơn vị tính : VNĐ
Trang 4số minh
A- NỢ PHẢI TRẢ ( 300 = 310+320 ) 300 1.593.968.025.602 1.651.018.979.736
I Nợ ngắn hạn 310 1.428.516.358.433 1.512.872.340.494
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 515.030.607.000 12.262.673.000
2 Phải trả người bán 312 337.497.443.113 260.884.959.897
3 Người mua trả tiền trước 313 4.899.599.039 575.375.976
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 24.556.001.544 19.117.631.087
5 Phải trả người lao động 315 69.782.578.045 126.807.987.748
6 Chi phí phải trả 316 92.479.176.964 62.064.840.381
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn
khác
319 380.618.754.106 1.031.158.872.405
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
II Nợ dài hạn 330 165.451.667.169 138.146.639.242
1 Phải trả dài hạn người bán 331 57.499.302.740 59.462.257.250
3 Phải trả dài hạn khác 333 4.470.070.055 5.179.991.180
4 Vay và nợ dài hạn 334 40.619.051.562 10.410.815.000
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 0
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 62.863.242.812 63.093.575.812
7 Dự phòng phải trả dài hạn 337
B- VỐN CHỦ SỞ HỮU ( 400 = 410+420 ) 400 2.490.266.625.047 2.246.917.212.571
I Vốn chủ sở hữu 410 2.388.656.261.926 2.154.585.283.347
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 1.590.000.000.000 1.590.000.000.000
2 Thặng dư vốn cổ phần 412 54.217.301.152 54.217.301.152
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 0 0
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 (963.083.602) 0
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 487.557.596.229 113.263.724.710
8 Quỹ dự phòng tài chính 418 77.638.308.752 56.631.435.309
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 0 0
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 180.206.139.395 340.472.822.176
11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 101.610.363.121 92.331.929.224
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 101.487.289.953 92.206.156.056
2 Nguồn kinh phí 432 123.073.168 125.773.168
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(300+400)
440
4.084.234.650.649 3.897.936.192.307
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
MẪU SỐ B01a-DN
Đơn vị tính : VNĐ
CHỈ TIÊU Thuyết 30/06/2006 Số đầu năm
Trang 52 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ 4.635.882.991 4.655.820.737 gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký
cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý 30.363.065 30.363.065
5 Ngoại tệ các loại: USD 555.288,64 1.857.900,64
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Lập , ngày 15 tháng 07 năm 2006
Người lập biểu Kế Toán Trưởng Tổng Giám Đốc
Nguyễn Trung Lê Thành Liêm Mai Kiều Liên
Trang 6BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
( Dạng đầy đủ )
Quý II năm 2006
Giai đoạn từ ngày 01/01/2006 đến ngày 30/06/2006 MẪU SỐ B02-DN
Đơn vị tính : VNĐ
CHỈ TIÊU Mã Số Thuyết minh Quý II Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 24 1.543.940.468.417 1.707.538.844.072 2.835.163.554.875 2.728.360.030.086
2 Các khoản giảm trừ 03 7.291.296.668 4.774.624.494 13.797.821.429 10.815.547.596
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ ( 10 = 01 – 03 ) 10 1.536.649.171.749 1.702.764.219.578 2.821.365.733.446 2.717.544.482.490
4 Giá vốn hàng bán 11 25 1.096.113.184.451 1.323.663.374.460 2.043.900.172.278 2.092.557.055.653
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ ( 20 = 10 – 11 ) 20 440.535.987.298 379.100.845.118 777.465.561.168 624.987.426.837
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 24.2 11.111.489.901 20.589.580.306 56.538.758.414 34.504.845.758
7 Chi phí tài chính 22 26 4.244.318.486 5.871.060.666 16.810.371.677 6.887.250.653
Trong đó : Chi phí lãi vay 23 2.669.214.575 2.720.349.428 3.245.189.096 3.408.956.228
8 Chi phí bán hàng 24 196.448.306.212 196.582.258.461 354.419.640.360 306.987.344.211
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 24.668.160.962 22.054.222.823 45.495.178.431 37.948.920.112
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh { 30 = 20 + ( 21–22 ) – ( 24+25 ) 30 226.286.691.539 175.182.883.474 417.279.129.114 307.668.757.619
11 Thu nhập khác 31 1.874.194.176 265.311.607 5.857.895.897 38.690.955.048
Trang 712 Chi phí khác 32 89.015.695 130.661.524 104.889.695 1.888.457.597
13 Lợi nhuận khác ( 40 = 31 – 32 ) 40 1.785.178.481 134.650.083 5.753.006.202 36.802.497.451
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 228.071.870.020 175.317.533.557 423.032.135.316 344.471.255.070
( 50 = 30 + 40 )
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 0 0 0 0
16 Chi phí thuế TNDN hõan lại 52 2.884.326.250 2.884.326.250
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp ( 60 = 50 – 51-52 ) 60 225.187.542.544 175.317.533.557 420.147.809.066 344.471.255.070
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 1.416 1.103 2.642 2.166
Lập , ngày 15 tháng 07 năm 2006
Người lập biểu Kế Toán Trưởng Tổng Giám Đốc
Nguyễn Trung Lê Thành Liêm Mai Kiều Liên