1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu báo cáo quan trắc môi trường

104 885 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 27,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo kết quả giám sát môi trường nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 Giai đoạn xây dựngMỞ ĐẦU .........................................................................................................................41.VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƢỜNG ...................................................41.1. Tọa độ các điểm quan trắc........................................................................................41.2. Mô tả vị trí các điểm quan trắc.................................................................................51.2.1. Môi trƣờng không khí xung quanh .................................................................81.2.2. Các vị trí đo tiếng ồn và độ rung ....................................................................91.2.3. Các vị trí lấy mẫu nƣớc mặt............................................................................91.2.4. Vị trí lấy mẫu nƣớc ngầm .............................................................................101.2. 5. Vị trí lấy mẫu sinh học.................................................................................101.3. Thông số và tần suất quan trắc ...............................................................................101.3.1. Môi trƣờng không khí xung quanh ...............................................................101.3.2. Môi trƣờng nƣớc mặt....................................................................................111.3.3. Môi trƣờng nƣớc ngầm.................................................................................121.3.4. Môi trƣờng sinh học......................................................................................132. PHƢƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ QUAN TRẮC ......................................................132.1. Phƣơng pháp đo đạc, lấy mẫu và bảo quản mẫu ngoài hiện trƣờng.......................132.2. Phƣơng pháp phân tích trong phòng thí nghiệm ....................................................183. KẾT QUẢ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG..................................194. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ.................................................................414.1. Môi trƣờng không khí xung quanh.........................................................................414.2. Tiếng ồn và độ rung................................................................................................424.3. Chất lƣợng nƣớc mặt ..............................................................................................434.4. Chất lƣợng nƣớc ngầm ...........................................................................................444.5. Môi trƣờng tài nguyên sinh vật ..............................................................................464.5.1. Thực vật phù du ............................................................................................464.5.2. Động vật nổi .................................................................................................474.5.3. Động vật đáy................................................................................................485. QAQC TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƢỜNG.....................................................495.1. Đảm bảo chất lƣợng (QA) trong thiết kế chƣơng trình quan trắc môi trƣờng .......495.2. Đảm bảo chất lƣợng trong quan trắc hiện trƣờng...................................................505.3. Đảm bảo và kiểm soát chất lƣợng trong phòng thí nghiệm ...................................52Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng25.4. Kết quả phân tích mẫu QC .....................................................................................555.4.1. Kết quả phân tích các mẫu trắng hiện trƣờng...............................................565.4.2. Kết quả phân tích mẫu lặp ............................................................................57KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.......................................................................................59PHỤ LỤC ......................................................................................................................61Phụ lục 1: Tiến độ thực hiện quan trắc môi trƣờng......................................................62Phụ lục 2: Kết quả phân tích.........................................................................................66Phụ lục 3: Hình ảnh lấy mẫu tại các điểm quan trắc ....................................................96

Trang 1

TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM

TỔNG CÔNG TY DUNG DỊCH KHOAN VÀ HOÁ PHẨM DẦU KHÍ -CTCP

_ _

B¸o c¸o

NHIỆT ĐIỆN THÁI BÌNH 2 – GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG

ĐỢT 1: THÁNG 9 NĂM 2012

Trang 2

TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM

TỔNG CÔNG TY DUNG DỊCH KHOAN VÀ HOÁ PHẨM DẦU KHÍ-CTCP

_ _

B¸o c¸o

NHIỆT ĐIỆN THÁI BÌNH 2 – GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG

ĐỢT 1: THÁNG 9 NĂM 2012

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN:

TỔNG CÔNG TY DUNG DỊCH KHOAN VÀ

HOÁ PHẨM DẦU KHÍ –CTCP

Trang 3

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 4

1.VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG 4

1.1 Tọa độ các điểm quan trắc 4

1.2 Mô tả vị trí các điểm quan trắc 5

1.2.1 Môi trường không khí xung quanh 8

1.2.2 Các vị trí đo tiếng ồn và độ rung 9

1.2.3 Các vị trí lấy mẫu nước mặt 9

1.2.4 Vị trí lấy mẫu nước ngầm 10

1.2 5 Vị trí lấy mẫu sinh học 10

1.3 Thông số và tần suất quan trắc 10

1.3.1 Môi trường không khí xung quanh 10

1.3.2 Môi trường nước mặt 11

1.3.3 Môi trường nước ngầm 12

1.3.4 Môi trường sinh học 13

2 PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ QUAN TRẮC 13

2.1 Phương pháp đo đạc, lấy mẫu và bảo quản mẫu ngoài hiện trường 13

2.2 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm 18

3 KẾT QUẢ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG 19

4 NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 41

4.1 Môi trường không khí xung quanh 41

4.2 Tiếng ồn và độ rung 42

4.3 Chất lượng nước mặt 43

4.4 Chất lượng nước ngầm 44

4.5 Môi trường tài nguyên sinh vật 46

4.5.1 Thực vật phù du 46

4.5.2 Động vật nổi 47

4.5.3 Động vật đáy 48

5 QA/QC TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG 49

Trang 4

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

5.4 Kết quả phân tích mẫu QC 55

5.4.1 Kết quả phân tích các mẫu trắng hiện trường 56

5.4.2 Kết quả phân tích mẫu lặp 57

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 59

PHỤ LỤC 61

Phụ lục 1: Tiến độ thực hiện quan trắc môi trường 62

Phụ lục 2: Kết quả phân tích 66

Phụ lục 3: Hình ảnh lấy mẫu tại các điểm quan trắc 96

Trang 5

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

BMCR Chế độ cực đại lâu dài của lò hơi

QA/QC Bảo đảm chất lƣợng và kiểm soát chất lƣợng

Trang 6

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

MỞ ĐẦU

Thực hiện Hợp đồng số 773/2012/HĐTV/BDDTB2-DMC về việc “Tư vấn

quan trắc môi trường trong giai đoạn xây dựng” Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình

2 ký ngày 12/04/2012 giữa Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 và Tổng công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí – CTCP (DMC) Ngày 24/09/2012 Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí – CTCP (DMC) đã bắt đầu tiến hành quan trắc môi trường đợt 1 nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 – giai đoạn xây dựng với mục tiêu xác định các thông số môi trường không khí, tiếng ồn, độ rung, môi trường nước mặt, môi trường nước ngầm và môi trường tài nguyên sinh học phục vụ công tác quản lý, giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn xây dựng của dự án

Chương trình quan trắc môi trường đợt 1 nằm trong chương trình giám sát môi trường chung cho toàn bộ giai đoạn xây dựng nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 Đợt quan trắc mở đầu này nhằm cung cấp một bộ số liệu ban đầu về các thành phần môi trường: môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt, nước ngầm, môi trường sinh học tại khu vực dự án Các số liệu ban đầu thu được sẽ làm cơ sở để đánh giá diễn biến chất lượng môi trường trong suốt thời gian xây dựng nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2

Thời gian tiến hành chương trình quan trắc đợt 1: từ ngày 24/09 đến ngày 28/09/2012 được đề cập chi tiết trong bảng tiến độ chi tiết thực hiện quan trắc môi

trường trong phần Phụ lục 1

1 VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

1.1 Tọa độ các điểm quan trắc

Tọa độ các điểm quan trắc được xác định trên cơ sở báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt, được bàn giao giữa Ban QLDA Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 và đơn vị quan trắc Các vị trí này được xác định cụ thể tại hiện trường thực hiện quan trắc, ngoài các vị trí đã được xác định trong báo cáo đánh giá tác động môi trường một số vị trí, điểm quan trắc mới được thiết lập, được xác định bằng thiết bị định vị vệ tinh GPS-Silva-21802-901, Thụy Điển Tọa độ các vị trí quan trắc cụ thể

Trang 7

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

Bảng 1.1 Tọa độ các điểm quan trắc

A Không khí xung quanh

1.2 Mô tả vị trí các điểm quan trắc

Vị trí các điểm quan trắc đƣợc thể hiện trên hình Hình 1 và Hình 2.

Trang 8

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

Hình 1.1: Sơ đồ vị trí quan trắc chất lượng môi trường không khí và nước mặt trong giai đoạn thi công xây dựng nhà máy

Trang 9

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

Hình 1.2: Sơ đồ vị trí quan trắc chất lượng nước ngầm và tài nguyên sinh học giai đoạn thi công xây dựng nhà máy

Trang 10

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

1.2.1 Môi trường không khí xung quanh

Các vị trí quan trắc môi trường không khí xung quanh tại khu vực dự bao gồm 5

vị trí đã nêu ở trên kí hiệu: KK1, KK2, KK3, KK4, KK5 Đây là các vị trí nằm trên khu vực đông dân cư và các khu vực chịu ảnh hưởng của các hướng gió thịnh hành trong năm là hướng Bắc, Đông, Tây Bắc, hướng Nam, Đông Nam là khu vực chịu ảnh hưởng trực tiếp do quá trình thi công trong giai đoạn xây dựng nhà máy và khi nhà máy đi vào vận hành thương mại

 Vị trí KK1: (Khu vực công trường xây dựng nhà máy)

- Vị trí lấy mẫu nằm bên trong công trường xây dựng nhà máy Khu vực ít người qua lại, hầu như là không có, cách xa khu dân cư Vị trí lấy mẫu khí KK1 cách đường giao thông khoảng 250m

- Tại thời điểm lấy mẫu điều kiện thời tiết ổn định, không có mưa, gió bất thường

 Vị trí KK2: (Hộ gia đình anh Nguyễn Văn Sinh, thôn Vũ Biên, xã Mỹ Lộc)

- Vị trí lấy mẫu nằm sát khu dân cư và khá gần đường giao thông chính, tại vị trí lấy mẫu gần sát ao cá có diện tích khoảng 1000 m2 Vị trí lấy mẫu nằm cách khu dự án khoảng 1km về phía Tây

- Trong thời gian lấy mẫu do thời tiết khô và nóng bên cạnh đó xe cộ giao thông đi lại khá nhiều đặc biệt là xe tải, mà đường giao thông lại là bằng đất nên khá là bụi Các hộ dân thường xuyên phải phun nước để cho đỡ bụi Nguồn ngây ô nhiễm chủ yếu là do hoạt động giao thông

 Vị trí KK3: (Hộ gia đình anh Nguyễn Văn Vượng, thôn Vũ Biên, xã Mỹ Lộc)

- Vị trí lẫy mẫu KK3 là khu dân cư thuộc thôn Vũ Biên, đối diện với góc bãi thải xỉ

và góc nhà máy nhiệt điện Vị trí lấy mẫu cạnh đường giao thông và canh mương nước tưới tiêu nông nghiệp Tuy cạnh đường giao thông nhưng lượng xe cộ đi lại

ít, khu vực xung quanh khá nhiều cây cối nên môi trường khá trong lành

 Vị trí KK4: (Khu vực dân cư đối diện BQLDA, thôn Danh Giáo, xã Thái Đô)

- Vị trí lấy mẫu KK4 tại vị trí đường làng phía trước hộ gia đình nhà chị Nguyễn Thị Nguyệt Vị trí lấy mẫu thông thoáng không có nhà cao tầng xung quanh Đường làng sạch sẽ, ít bụi, thoáng gió

- Các thời điểm lấy mẫu, điều kiện khí tượng tương đối ổn định không có hiện

Trang 11

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

 Vị trí KK5: (Khu vực dân cư, thôn Tân Bồi, xã Thái Đô)

- Điểm lấy mẫu tại khu dân cư thôn Tân Bồi xã Thái Đô – huyện Thái Thụy, phía Đông công trường xây dựng, cách hàng rào công trường khoảng 200m, cách một khoảng ruộng trồng lúa và vườn cây thấp, thưa

- Vị trí lấy mẫu cạnh đường giao thông liên xã, đường nông thôn nhiều xe chở vật liệu xây dựng đi lại, đường nhiều bụi

1.2.2 Các vị trí đo tiếng ồn và độ rung

Tương tự như đối với các điểm đo môi trường không khí xung quanh các điểm tiến hành đo tiếng ồn và độ rung cũng là các điểm trong khu vực đông dân cư, chịu ảnh hưởng trực tiếp trong quá trình thi công xây dựng nhà máy, các mẫu tiếng ồn và

độ rung được ký hiệu lần lượt là Ô1, Ô2, Ô3, Ô4 và Ô5

 Vị trí Ô1: Vị trí đo tiếng ồn trùng với vị trí lấy mẫu khí xung quanh điểm KK2,

 Vị trí Ô5: Vị trí đo tiếng ồn tại khu dân cư thôn Tân Bồi, xã Thái Đô, giáp đê

sông Trà Lý Điểm Ô5 nằm trên đê sông Trà Lý, góc phía Đông Nam công trình

xây dựng, giáp khu dân cư và bờ sông

1.2.3 Các vị trí lấy mẫu nước mặt

Vị trí lấy mẫu nước mặt bao gồm 02 điểm được ký hiệu là NM1 và NM2 Mẫu nước mặt được lấy vào 2 thời điểm trong ngày là thời điểm chân triều và thời điểm đỉnh triều Mục đích là nhằm đánh giá ảnh hưởng của việc xây dựng cảng tới chất lượng nước, cũng như ảnh hưởng của nước biển tới chất lượng nước trong sông khi đỉnh triều và ảnh hưởng của nước lục địa đổ vào cửa biển vào thời điểm chân triều Mẫu nước được lấy cả ở tầng mặt và tầng đáy

 Vị trí NM1: Vị trí gần kênh cấp nước làm mát sông Trà Lý, lấy mẫu tại bờ trái

Trang 12

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

1.2.4 Vị trí lấy mẫu nước ngầm

Các vị trí lấy mẫu nước ngầm là các mẫu nước giếng đào của các hộ dân xung quanh khu vực dự án, gần khu vực bãi thải xỉ, độ sâu các giếng từ 7 – 20m, nước giếng các hộ trong, không có mùi khó chịu, các hộ sử dụng nhiều năm và không có báo cáo đánh giá ảnh hưởng của những nguồn nước ngầm này Cụ thể mẫu nước ngầm lấy của các hộ gia đình sau:

 Vị trí NN1: Nước ngầm hộ gia đình ông Nguyễn Văn Sinh, thôn Vũ Biên, xã Mỹ

Lộc;

 Vị trí NN2: Nước ngầm hộ gia đình ông Bùi Đức Thuận, thôn Vũ Biên, xã Mỹ

Lộc;

 Vị trí NN3: Nước ngầm hộ gia đình bà Nguyễn Thị Nguyệt, thôn Danh Giáo, xã

Thái Đô (vị trí lấy mẫu nước ngầm NN3 tại khu vực dân cư này trùng với điểm lấy mẫu khí KK4, mô tả như phần trên)

1.2 5 Vị trí lấy mẫu sinh học

Các mẫu môi trường tài nguyên sinh học được lấy tại 3 vị trí trên sông được ký hiệu lần lượt là SH1, SH2 và SH3 Vị trí cụ thể các điểm lấy mẫu như sau:

 Vị trí SH1: Gần cửa xả nước làm mát ra sông Trà Lý;

 Vị trí SH2: Khu vực cảng bốc dỡ than, dầu, và đá vôi của nhà máy;

 Vị trí SH3: Đầu kênh dẫn nước làm mát của nhà máy

1.3 Thông số và tần suất quan trắc

1.3.1 Môi trường không khí xung quanh

Bảng 1.2 Thông số và tần suất quan trắc không khí, tiếng ồn và độ rung

STT Thông số quan trắc Tần suất quan trắc

Trang 13

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

STT Thông số quan trắc Tần suất quan trắc

- Số mẫu khí xung quanh tại một vị trí sẽ là: 4 mẫu trong suốt thời gian 24h Tổng

số mẫu là 20 mẫu khí xung quanh bao gồm cả mẫu Bụi PM2,5 và PM10

- Đối với mẫu bụi tổng lấy liên tục trong 24h, tổng số mẫu bụi tổng số tại 5 vị trí là:

5 mẫu

- Đối với thông số độ ồn và độ rung tần số cao có tần suất đo đạc 2 lần/ngày tại 5 vị trí Tổng số mẫu đo tiếng ồn và độ rung là: 10 mẫu

1.3.2 Môi trường nước mặt

Bảng 1.3 Thông số và tần suất quan trắc môi trường nước mặt

STT Thông số quan trắc Tần suất quan trắc (lần/ngày) Số lượng mẫu

Trang 14

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

STT Thông số quan trắc Tần suất quan trắc

Các mẫu nước mặt được lấy với tần suất 2 lần/ngày vào hai thời điểm chân triều

và đỉnh triều Tại mỗi thời điểm triều lấy 2 mẫu (1 mẫu tầng mặt và 1 mẫu tầng đáy) Tổng số mẫu nước mặt tại 2 vị trí và 2 thời điểm trong ngày là 8 mẫu

1.3.3 Môi trường nước ngầm

Bảng 1.4 Thông số và tần suất quan trắc môi trường nước ngầm

TT Thông số quan trắc Tần suất quan trắc

Trang 15

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

1.3.4 Môi trường sinh học

Bảng 1.5 Thông số và tần suất quan trắc môi trường tài nguyên sinh học

STT Thông số quan trắc Tần suất quan trắc

- Động vật đáy được lấy 1 lần/ngày tại mỗi điểm lấy mẫu

2 PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ QUAN TRẮC

Các phương pháp chính thực hiện chương trình giám sát môi trường bao gồm:

- Phương pháp khảo sát thực địa, thu thập thông tin, lấy mẫu, đo nhanh các yếu tố môi trường;

- Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và phân tích mẫu tại hiện trường và phòng thí nghiệm theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành;

- Phương pháp xử lý, đánh giá số liệu, thống kê, so sánh với QCVN/TCVN và thế giới

2.1 Phương pháp đo đạc, lấy mẫu và bảo quản mẫu ngoài hiện trường

Các thiết bị và phương pháp quan trắc được lựa chọn chi tiết trong Bảng 2.1 và

Bảng 2.2 như sau:

Bảng 2.1 Phương pháp đo đạc và lấy mẫu

STT Thông số Số hiệu tiêu chuẩn,

phương pháp Thiết bị đo đạc và lấy mẫu

I Không khí xung quanh

1 Các thông số vi

khí hậu

Quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt (94 TCN

Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ và tốc

độ gió TESTO 445 (Đức)

Trang 16

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

STT Thông số Số hiệu tiêu chuẩn,

phương pháp Thiết bị đo đạc và lấy mẫu

thế chỗ không khí trong túi PE

Thiết bị đo tiếng ồn QUEST 2900 (Mỹ)

Trang 17

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

Bảng 2.2 Phương pháp bảo quản mẫu

TT Thông số Loại bình

chứa (*) Kỹ thuật bảo quản

Nơi phân tích

Thời gian bảo

Số hiệu phương pháp

I Mẫu khí

xếp vào hộp kín, điều kiện thường

TT28 /2011

xếp vào hộp kín, điều kiện thường

TT28 /2011

xếp vào hộp kín, điều kiện thường

(ISO 6767:1990)

II Mẫu nước

khi lấy mẫu

Tại hiện trường

TCVN 5993 - 1995 (ISO 5667-3)

Trang 18

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

TT Thông số Loại bình

chứa (*) Kỹ thuật bảo quản

Nơi phân tích

Thời gian bảo

Số hiệu phương pháp

8 NH4+ P hoặc G Axit hoá bằng H2SO4 đến pH<3, làm

Trang 19

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

TT Thông số Loại bình

chứa (*) Kỹ thuật bảo quản

Nơi phân tích

Thời gian bảo

Số hiệu phương pháp

bằng dung môi

Chiết tại chỗ nếu có thể, làm lạnh 2oC đến 5o

C

dùng cho phân tích hoặc để tách sau khi lấy mẫu

TCVN 5993 - 1995 (ISO 5667-3)

Mẫu sinh học

3 Động vật đáy Túi chứa

Trang 20

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

2.2 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm

Bảng 2.3 Phương pháp phân tích trong PTN

I Mẫu không khí xung quanh

5 TSP (Bụi

TCVN 5067:1995

6

Cl-

Phương pháp chuẩn độ AgNO3với chỉ thị màu Cromat Kali (phương pháp More)

9

SO42-

Phương pháp trọng lượng dùng BaCl2

Trang 21

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 – Giai đoạn xây dựng

14

nguyên tử

TCVN 5989-1995 TCVN 5990-1995 TCVN 5991-1995

16

pháp màng lọc, đếm khuẩn

TCVN 6178-1-1996 TCVN 6178-2-1996

III Tài nguyên sinh học

- Động vật không xương sống cỡ trung bình và giun tròn (Nematoda) đã được nghiên cứu và đề xuất làm chỉ thị sinh học đánh giá chất lượng nước sông TCVN 7220-1:2002; TCVN 7220-2:2002;

- Sử dụng phương pháp tính toán theo hệ thống tính điểm BMWP và điểm số trung bình (ASPT) để đánh giá chất lượng nước;

2 Động vật phù

du

3 Động vật đáy

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng:

- Không khí xung quanh: QCVN 05:2009/BTNMT;

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn: QCVN 26:2010/BTNMT;

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung: QCVN 27:2010/BTNMT;

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt: QCVN 08:2008/BTNMT;

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm: QCVN 09:2008/BTNMT;

Chương trình đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) được áp dụng trong hoạt động quan trắc môi trường nhằm đảm bảo chất lượng số liệu: Thực hiện các mẫu lặp hiện trường, mẫu trắng hiện trường, mẫu chuẩn thẩm tra và công tác kiểm tra chéo phòng thí nghiệm đối chứng (tuân thủ Thông tư 10/2007/TT-BTNMT ngày 22/10/2007 về hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường - chi tiết trong mục 5 về QA/QC)

3 KẾT QUẢ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG

Trang 22

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo

Trang 23

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo

Trang 24

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo

Trang 25

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo

Trang 26

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo

Trang 27

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo

Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy

Trang 28

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo

Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy Tầng mặt Tầng đáy

Đợt 1(24-25/09/2012) Đợt 2(19-23/05/2014) Đợt 3(23-27/06/2016)

Trang 29

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC NGẦM

No Thông số đo Đơn vị đo Đợt 1(24-25/09/2012)

Điểm đo: NN1

Đợt 2(19-23/05/2014)

Trang 30

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo Đợt 1(24-25/09/2012) Đợt 2(19-23/05/2014) Đợt 3(23-27/06/2016)

Trang 31

Báo cáo quan trắc môi trường đợt 1 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 - Giai đoạn xây dựng

QTMT Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 - Năm thứ 1

No Thông số đo Đơn vị đo Đợt 1(24-25/09/2012) Đợt 2(19-23/05/2014) Đợt 3(23-27/06/2016)

Trang 32

BIỂU ĐỒ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT Ô NHIỄM TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

Hình 3.2: Nồng độ bụi PM10 trong môi trường không khí (µg/m³)

QCVN 05:2009

300 300 300

Hình 3.1: Nồng độ bụi PM 2.5 trong môi trường không khí (µg/m³)

QCVN 05:2009

-

Trang 33

QCVN 05:2009

30000

Hình 3.4: Nồng độ CO trong môi trường không khí (µg/m³)

Hình 3.3: Nồng độ bụi TSP trong môi trường không khí (µg/m³)

Trang 34

Hình 3.6: Nồng độ SO 2 trong môi trường không khí (µg/m³)

200

Hình 3.5: Nồng độ NO 2 trong môi trường không khí (µg/m³)

QCVN 05:2009

350 350

200200

Trang 35

Hình 3.7: Nồng độ O 3 trong môi trường không khí (µg/m³)

Trang 36

BIỂU ĐỒ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT Ô NHIỄM TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT

Hình 3.8: Hàm lượng BOD 5 trong nước mặt (mg/l)

QCVN 08:2008/BTNMT

Hình 3.9: Hàm lượng COD trong nước mặt (mg/l)

6 6

QCVN 08:2008/BTNMT

15 15

Trang 37

Hình 3.11: Hàm lượng TSS trong nước mặt (mg/l)

QCVN 08:2008/BTNMT

30 30

Trang 38

QCVN 08:2008

Trang 39

5000 5000

Hình 3.15: Giá trị Coliform trong nước mặt (MPN/100ml)

Trang 40

BIỂU ĐỒ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT Ô NHIỄM TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC NGẦM

Hình 3.16: Giá trị hàm lượng COD trong nước ngầm (mg/l)

Hình 3.17: Hàm lượng Clorua trong nước ngầm (mg/l)

Ngày đăng: 29/06/2016, 11:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ Đợt 1(24-25/09/2012) Đợt 2(17-21/12/2012) Đợt 3(18-22/03/2013) Đợt 4(27-31/05/2013) - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
t 1(24-25/09/2012) Đợt 2(17-21/12/2012) Đợt 3(18-22/03/2013) Đợt 4(27-31/05/2013) (Trang 22)
Hình 3.19: Hàm lượng sắt trong nước ngầm (mg/l) - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
Hình 3.19 Hàm lượng sắt trong nước ngầm (mg/l) (Trang 41)
Hình ảnh lấy mẫu tại ví trí KK1 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại ví trí KK1 (Trang 96)
Hình ảnh lấy mẫu tại vị trí KK2 và Ô1 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại vị trí KK2 và Ô1 (Trang 97)
Hình ảnh lấy mẫu tại vị trí KK3 và Ô2 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại vị trí KK3 và Ô2 (Trang 98)
Hình ảnh lấy mẫu tại vị trí KK4 và Ô3 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại vị trí KK4 và Ô3 (Trang 99)
Hình ảnh lấy mẫu tại vị trí KK5 và Ô4 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại vị trí KK5 và Ô4 (Trang 100)
Hình ảnh lấy mẫu tại vị trí Ô5 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại vị trí Ô5 (Trang 101)
Hình ảnh lấy mẫu tại vị trí NM1 và SH3 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại vị trí NM1 và SH3 (Trang 102)
Hình ảnh lấy mẫu tại vị trí NM2 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại vị trí NM2 (Trang 103)
Hình ảnh lấy mẫu tại vị trí SH2 - Mẫu báo cáo quan trắc môi trường
nh ảnh lấy mẫu tại vị trí SH2 (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w