Nội dung thuyết cấu tạo hoá học, chất đồng đẳng, chất đồng phân Liên kết đơn, bội đôi, ba trong phân tử chất hữu cơ b Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giả
Trang 1Ngày soạn:
CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
I Nội dung chuyên đề: Đại cương về hóa học hữu cơ được phân bố theo thời
lượng
1 Các khái niệm cơ bản về Hóa hữu cơ và phép phân tích nguyên tố (1 tiết)
2 Xác định CTPT hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm cháy (2 tiết)
- Tiết 1: Dựa vào CTTQ, CTPT đơn giản nhất
- Tiết 2: Dựa vào sản phẩm cháy
3 Xác định CTCT hợp chất hữu cơ (2 tiết)
- Tiết 1: Thuyết cấu tạo hóa học
- Tiết 2: Đồng đẳng, đồng phân
4 Luyện tập (1 tiết)
II Tổ chức dạy học chuyên đề
- Theo phân phối chương trình: Tiết 28: Mở đầu về Hóa hữu cơ; Tiết 29, 30: Côngthức phân tử hợp chất hữu cơ; Tiết 31, 32: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ; Tiết33: Luyện tập
II.1 Mục tiêu
1 Kiến thức
a) Môn Hóa:
Khái niệm hoá hữu cơ và hợp chất hữu cơ, đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ
Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố (hiđrocacbon và dẫn xuất)
Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: CTTQ, CTĐGN, CTPT và CTCT
Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng
Nội dung thuyết cấu tạo hoá học; Khái niệm đồng đẳng, đồng phân
Liên kết cộng hoá trị trong phân tử chất hữu cơ
Trọng tâm:
Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ
Phân tích nguyên tố: phân tích định tính và phân tích định lượng
Cách thiết lập công thức đơn giản nhất và công thức phân tử
Nội dung thuyết cấu tạo hoá học, chất đồng đẳng, chất đồng phân
Liên kết đơn, bội (đôi, ba) trong phân tử chất hữu cơ
b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài
toán Hóa học có liên quan
c) Môn Lí: Củng cố các kiến thức về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một
chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan
d) Môn Sinh: Cung cấp cho học sinh một số kiến thức về vai trò sinh học của một
số chất có trong thực tế
2 Kĩ năng
a) Môn Hóa học
Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi
Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm
Tiết 28-33
Trang 2 Phân biệt được hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon theo thành phần phântử.
Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể
Phân biệt được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể
b) Môn Toán: Củng cố các kỹ năng tính toán để giải các bài toán Hóa học.
3 Thái độ
- Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học
- Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm
4 Định hướng các năng lực được hình thành
- Năng lực tự học; hợp tác;
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học;
- Năng lực quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học;
- Năng lực tính toán; vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống
II.2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của GV
- Hệ thống câu hỏi có liên quan;
- Dụng cụ mô tả cấu trúc phân tử trực quan;
2 Chuẩn bị của HS
- Học sinh ôn lại các kiến thức có liên quan;
- Nghiên cứu trước các nội dung kiến thức của chương.
- Chuẩn bị các nội dung bài học mà giáo viên yêu cầu hoàn thành
II.3 Phương pháp và kĩ thuật dạy học chủ yếu
- Phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân;
- Kĩ thuật công đoạn; dự án nhỏ (giao nhiệm vụ cụ thể từng nhóm trước)
- Vận dụng kiến thức liên môn vào các tiết dạy
II.4 Thiết kế các tiến trình dạy học chuyên đề
Trang 3TIẾT 28: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÓA HỮU CƠ
VÀ PHÉP PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
a) Môn Hóa học
Khái niệm, phân loại, đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ
Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng
Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: CTTQ, CTĐGN, CTPT và CTCT
b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài
toán Hóa học có liên quan
c) Môn Sinh: Cung cấp cho học sinh một số kiến thức về vai trò sinh học của một
số chất có trong thực tế
2 Kĩ năng:
Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi
Phân biệt được hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon theo thành phần phân tử
→ Trọng tâm:
Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ
Phân tích nguyên tố: phân tích định tính và phân tích định lượng
3 Tình cảm, thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề
2 Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước.
III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm, phân loại, đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ
GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 1
GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 2
Trang 4hoàn toàn 0,67g β−Caroten rồi dẫn
sản phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng
dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình
2 đựng dung dịch nước vôi trong dư
Kết quả cho thấy khối lượng bình 1
* Hướng dẫn: Dạng bài toán khi cho
sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1
(đựng dung dịch H2SO4 đặc, CuSO4
khan, P2O5, …) và bình 2 (dung dịch
kiềm)
Ta có:
+ Ở bình 1: ∆ m b
1↑=m H2O.+ Ở bình 2: ∆ m b
+ Thiếu β -caroten thì như thế nào?
+ Cần ăn bao nhiêu một ngày?
+ Bổ sung như thế nào?
H O b
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 4
HS: Hoạt động nhóm
GV: Nhận xét và bổ sung
1 Công thức tổng quát (CTTQ): Xác định được thành phần nguyên tố tạo nên hợp chất
VD: CxHyOz
2 Công thức phân tử (CTPT): Xác định được thành phần, hàm lượng của mỗi nguyên tố tạo nên hợp chất
VD: C2H4O2
3 Công thức đơn giản nhất (CT ĐGN): Biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
VD: CH2O (CH2O)n
4 Công thức cấu tạo (CTCT): Cho biết thành phần, hàm lượng các nguyên tố
và vị trí liên kết của mỗi nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ VD: CH3 – CH2 – CH2 – OH
4 Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn HS củng cố phần tính khối lượng các nguyên tố và ý nghĩa các
loại công thức trong hóa hữu cơ
- Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK
V RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
Trang 6Tiết 29: XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ
DỰA VÀO SẢN PHẨM CHÁY
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
a) Môn Hóa học: Biết cách thiết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào
sản phẩm cháy
b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài
toán Hóa học có liên quan
c) Môn Lí: Củng cố các kiến thức về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một
chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan
2 Kĩ năng:
a) Môn Hóa học:
Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi
Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm
→ Trọng tâm: Cách thiết lập công thức phân tử.
b) Môn Toán: Củng cố kỹ năng tính toán trong một bài toán Hóa học.
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập cho HS.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề
2 Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước.
III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 –
làm theo cách 2
HS: Hoạt động nhóm
GV: Nhận xét và bổ sung
* Các bước:
B1 Tính khối lượng (hoặc % khối
lượng) các nguyên tố có trong hợp chấthữu cơ CTTQ của hợp chất hữu cơ
B2 Tính PTK của hợp chất hữu cơ.
B3 Xác định CTPT dựa vào khối lượng
(hoặc % khối lượng) các nguyên tố cótrong hợp chất hữu cơ
Trang 7GV: Yêu cầu HS làm VD củng cố
VD 1 : Oxy hóa hoàn toàn 0,6g hợp
chất hữu cơ A thu được 0,672 lít CO2
Hoạt động 2: CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ
DỰA VÀO CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT
GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 –
hoàn toàn 0,67g β−Caroten rồi dẫn
sản phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng
dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình
2 đựng dung dịch nước vôi trong dư
Kết quả cho thấy khối lượng bình 1
Biến đổi hệ thức trên về tỉ lệ giữa các
số nguyên, tối giản nhất Thế x, y, z, tvào CT CxHyOzNt suy ra công thứcđơn giản nhất
Từ PTK để tìm giá trị n
VD2:
a) Ta có:
2 1
Trang 8Do đó: MA = 67n = 536 n = 8Vậy CTPT của A là C40H56.
Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV: Hướng dẫn HS làm 1 số BT theo
2 cách để củng cố các bước làm
BT 1 : Hợp chất Y chứa C, H, O Đốt
cháy hoàn toàn 0,88g Y thu được
1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O
d Y
KK
≈ 3,04
Xác định CTPT của Y
GV sử dụng kiến thức của môn
Sinh học để giới thiệu qua một số
đặc điểm Sinh học của đồng phân
etyl axetat trong cuộc sống của
CTPT vừa mới tìm được trong bài
1,76
12 12 0, 48
44 0,72
Trang 9BT 2 : (BT 3/tr.95 – SGK): Đốt cháy
hoàn toàn 0,3g chất A (C, H, O) thu
được 0,44g CO2 và 0,18g H2O Thể
tích hơi của 0,3g A bằng thể tích của
0,16g O2 (cùng điều kiện)
HS: Hoạt động cá nhân
GV: Nhận xét và bổ sung
BT 2 :
* Cách 1:
Ta có :
2 2
0,44
12 12 0,12
44 0,18
2 2 0,02
18
0,3 0,16
60 32
C CO
H H O
A
M
Tỉ lệ:
2 4 2
0,12 0,02 0,16 0,3
:
CTPT C H O
* Cách 2:
Ta có:
0,12 0,02 0,16
1: 2 :1
x y z t
CTPT ĐGN của Y: (CH2O)n
Mặt khác, ta có:
MY = 30n = 60 n = 2
Do đó, CTPT của Y là C2H4O2
4 Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK
V RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
Trang 10Tiết 30 XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ
DỰA VÀO SẢN PHẨM CHÁY
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
a) Môn Hóa: Biết cách thiết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào sản
phẩm cháy
b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài
toán Hóa học có liên quan
c) Môn Lí: Củng cố các kiến thức về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một
chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan
2 Kĩ năng:
Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi
Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm
→ Trọng tâm: Cách thiết lập công thức phân tử.
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập cho HS.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề
2 Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước.
III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3 Bài mới:
Hoạt động 1: CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ
DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG CHÁY
GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 –
B1 Tính PTK của hợp chất hữu cơ
B2 Xác định CTPT dựa vào phươngtrình phản ứng cháy của hợp chất hữucơ
Trang 11VD 2 : (BT 4/tr.91 – SGK) Oxy hóa
hoàn toàn 0,67g β−Caroten rồi dẫn sản
phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng dung
dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình 2
đựng dung dịch nước vôi trong dư
Kết quả cho thấy khối lượng bình 1
tăng 0,63g và bình 2 có 5g kết tủa
Xác định CTPT của β−Caroten, biết
khi hóa hơi 5,36g β−Caroten thì thu
8
CO A
H O A
n x n n y n
Mà MA = 12x + y + 16z = 60 z = 1Vậy CTPT của A là C3H8O
2
0, 63
0, 03518
H O b
56
CO A
H O A
n x n n y n
Mà MA = 12x + y + 16z = 536 z = 0Vậy CTPT của A là C40H56
Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV: Hướng dẫn HS làm 1 số BT theo
cách 3 để củng cố các bước làm
BT 1 : Hợp chất Y chứa C, H, O Đốt
cháy hoàn toàn 0,88g Y thu được 1,76
gam CO2 và 0,72 gam H2O d Y
KK
≈ 3,04.Xác định CTPT của Y
CO
n mol
Trang 12BT 2 : (BT 3/tr.95 – SGK): Đốt cháy
hoàn toàn 0,3g chất A (C, H, O) thu
được 0,44g CO2 và 0,18g H2O Thể
tích hơi của 0,3g A bằng thể tích của
0,16g O2 (cùng điều kiện)
BT4: Đốt cháy hoàn toàn 7,2g chất
hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt
qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2
chứa dung dịch nước vôi trong Sau
thí nghiệm thấy bình 1 tăng 3,6g và
bình 2 thu được 30g kết tủa Khi hóa
hơi 3,6g A thu được một thể tích đúng
8
CO A
H O A
n x n n y n
Mà MA = 12x + y + 16z = 88 z = 2Vậy CTPT của A là C4H8O2
BT2:
Ta có :2 2
0,44
44 0,18
4
CO A
H O A
n x n n y n
Mà MA = 12x + y + 16z = 60 z = 2Vậy CTPT của A là C2H4O2
BT4
Đặt CTTQ của A là CxHyOz
Ta có:
Trang 13GV: Nhận xét và bổ sung * 2 2
3,6 1,6
72 32
A O A O
A A
V V n n
M M
2 1
2
3, 6
0, 218
H O b
4
CO A
H O A
n x n n y n
Mà MA = 12x + y + 16z = 72 z = 2Vậy CTPT của A là C3H4O2
Trang 14TIẾT 31: XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Nội dung thuyết cấu tạo hoá học
2 Kĩ năng: Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể.
3 Thái độ: Phát huy khả năng tư duy, tinh thần học tập tích cực của học sinh.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: Giáo án, Mô hình phân tử CH4, C2H4, C2H2, C3H8.
2 Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 g một hợp chất hữu cơ A thu 4,48 lít
CO2 (đtkc) và 5,4 gam H2O; Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 23 Lập CTPT củaA?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Thuyết cấu tạo hóa học
GV: Yêu cầu HS trình bày các đặc điểm
của thuyết cấu tạo hóa học
+ Đồng thời, GV cho HS quan sát bằng mô
hình các chất quen thuộc, đơn giản,…
HS: Hoạt động nhóm
GV: Nhận xét và bổ sung về các nội dung
đã nêu trong thuyết cấu tạo hóa học
H
H H H
H
H H H
isobutane
C H
H H H
1 Nội dung: Gồm 3 luận điểm:
a Luận điểm 1: Trong phân tử
hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liênkết với nhau theo đúng hóa trị vàtheo một thứ tự nhất định Thứ tự
đó gọi là cấu tạo hóa học Sự thayđổi thứ tự liên kết đó tức là thay đổicấu tạo hóa học sẽ tạo ra một chấtkhác
b Luận điểm 2: Trong phân tử
hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị4; Nguyên tử cacbon không những
có thể liên kết với nguyên tử củanguyên tố khác mà còn có thể liênkết với nhau tạo thành mạchcacbon (vòng, không vòng, nhánh,không nhánh)
c Luận diểm 3: Tính chất của các
chất phụ thuộc vào thành phầnphân tử (bản chất, số lượng các
Trang 15C
C
C C C
Hoạt động 2: Viết công thức cấu tạo
GV: Yêu cầu HS viết CTCT của những chất có CTPT sau:
O (II), Cl (I), N (III),
…
Trang 17Tiết 32 XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Biết được :
Khái niệm đồng đẳng, đồng phân
Liên kết đơn, bội (đôi, ba) trong phân tử chất hữu cơ
3 Thái độ: Kích thích sự hứng thú với bộ môn, phát huy khả năng tư duy của HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập liên quan.
2 Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
b Khái niệm: SGK
* Có nhiều loại đồng phân :
- Đồng phân cấu tạo (gồm đồng phân vềbản chất nhóm chức, vị trí nhóm chức,mạch C)
- Đồng phân lập thể (khác nhau về vị trí
Trang 18không gian)
Hoạt động 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ
GV: Yêu cầu HS trả lời hệ thống
- Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu
cơ là LKCHT, gồm liên kết δ và liên kết Л
- Sự tổ hợp của liên kết δ và Л tạo thànhliên kết dôi hoặc ba (liên kết bội)
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP
BT: Viết các đồng phân của chất có CTPT là
Trang 19CH 3 CH NH CH 3
CH 3 C CH 3
NH 2
N-methylpropan-2-amine
2-methylpropan-2-amine
CH 2 NH CH 3
CH 2
N-methylpropan-1-amine
CH 3
CH 3
CH 3
CH2 NH CH2 CH3 diethylamine
CH3
CH3 CH2 N CH3
N,N-dimethylethanamine
CH3
b)
CH3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH 2
CH 3
CH3 C CH3
CH3
pentane
isopentane
neopentane
CH 3
c)
CH3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH 2
Cl
CH3 C Cl
CH 3
1-chlorobutane
2-chlorobutane
2-chloro-2-methylpropane
CH3
d)
CH 3 CH NH 2
propan-2-amine
CH3 CH2 CH2
propan-1-amine
NH 2
CH3
CH 2 NH CH 3
CH 3
N-methylethanamine
CH 3 N CH 3
trimethylamine
CH 3
4 Củng cố, dặn dò: Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước
và bài tập trong SGK
V RÚT KINH NGHIỆM: