1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ (TIẾT 2833)

26 2K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 430,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nội dung thuyết cấu tạo hoá học, chất đồng đẳng, chất đồng phân  Liên kết đơn, bội đôi, ba trong phân tử chất hữu cơ b Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giả

Trang 1

Ngày soạn:

CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

I Nội dung chuyên đề: Đại cương về hóa học hữu cơ được phân bố theo thời

lượng

1 Các khái niệm cơ bản về Hóa hữu cơ và phép phân tích nguyên tố (1 tiết)

2 Xác định CTPT hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm cháy (2 tiết)

- Tiết 1: Dựa vào CTTQ, CTPT đơn giản nhất

- Tiết 2: Dựa vào sản phẩm cháy

3 Xác định CTCT hợp chất hữu cơ (2 tiết)

- Tiết 1: Thuyết cấu tạo hóa học

- Tiết 2: Đồng đẳng, đồng phân

4 Luyện tập (1 tiết)

II Tổ chức dạy học chuyên đề

- Theo phân phối chương trình: Tiết 28: Mở đầu về Hóa hữu cơ; Tiết 29, 30: Côngthức phân tử hợp chất hữu cơ; Tiết 31, 32: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ; Tiết33: Luyện tập

II.1 Mục tiêu

1 Kiến thức

a) Môn Hóa:

 Khái niệm hoá hữu cơ và hợp chất hữu cơ, đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ

 Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố (hiđrocacbon và dẫn xuất)

 Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: CTTQ, CTĐGN, CTPT và CTCT

 Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng

 Nội dung thuyết cấu tạo hoá học; Khái niệm đồng đẳng, đồng phân

 Liên kết cộng hoá trị trong phân tử chất hữu cơ

Trọng tâm:

 Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ

 Phân tích nguyên tố: phân tích định tính và phân tích định lượng

 Cách thiết lập công thức đơn giản nhất và công thức phân tử

 Nội dung thuyết cấu tạo hoá học, chất đồng đẳng, chất đồng phân

 Liên kết đơn, bội (đôi, ba) trong phân tử chất hữu cơ

b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài

toán Hóa học có liên quan

c) Môn Lí: Củng cố các kiến thức về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một

chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan

d) Môn Sinh: Cung cấp cho học sinh một số kiến thức về vai trò sinh học của một

số chất có trong thực tế

2 Kĩ năng

a) Môn Hóa học

 Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi

 Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm

Tiết 28-33

Trang 2

 Phân biệt được hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon theo thành phần phântử.

 Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể

 Phân biệt được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể

b) Môn Toán: Củng cố các kỹ năng tính toán để giải các bài toán Hóa học.

3 Thái độ

- Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học

- Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm

4 Định hướng các năng lực được hình thành

- Năng lực tự học; hợp tác;

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học;

- Năng lực quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học;

- Năng lực tính toán; vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống

II.2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của GV

- Hệ thống câu hỏi có liên quan;

- Dụng cụ mô tả cấu trúc phân tử trực quan;

2 Chuẩn bị của HS

- Học sinh ôn lại các kiến thức có liên quan;

- Nghiên cứu trước các nội dung kiến thức của chương.

- Chuẩn bị các nội dung bài học mà giáo viên yêu cầu hoàn thành

II.3 Phương pháp và kĩ thuật dạy học chủ yếu

- Phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân;

- Kĩ thuật công đoạn; dự án nhỏ (giao nhiệm vụ cụ thể từng nhóm trước)

- Vận dụng kiến thức liên môn vào các tiết dạy

II.4 Thiết kế các tiến trình dạy học chuyên đề

Trang 3

TIẾT 28: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÓA HỮU CƠ

VÀ PHÉP PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

a) Môn Hóa học

 Khái niệm, phân loại, đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ

 Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng

 Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: CTTQ, CTĐGN, CTPT và CTCT

b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài

toán Hóa học có liên quan

c) Môn Sinh: Cung cấp cho học sinh một số kiến thức về vai trò sinh học của một

số chất có trong thực tế

2 Kĩ năng:

 Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi

 Phân biệt được hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon theo thành phần phân tử

→ Trọng tâm:

 Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ

 Phân tích nguyên tố: phân tích định tính và phân tích định lượng

3 Tình cảm, thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề

2 Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước.

III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm, phân loại, đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 1

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 2

Trang 4

hoàn toàn 0,67g β−Caroten rồi dẫn

sản phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng

dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình

2 đựng dung dịch nước vôi trong dư

Kết quả cho thấy khối lượng bình 1

* Hướng dẫn: Dạng bài toán khi cho

sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1

(đựng dung dịch H2SO4 đặc, CuSO4

khan, P2O5, …) và bình 2 (dung dịch

kiềm)

Ta có:

+ Ở bình 1: ∆ m b

1=m H2O.+ Ở bình 2: ∆ m b

+ Thiếu β -caroten thì như thế nào?

+ Cần ăn bao nhiêu một ngày?

+ Bổ sung như thế nào?

H O b

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 4

HS: Hoạt động nhóm

GV: Nhận xét và bổ sung

1 Công thức tổng quát (CTTQ): Xác định được thành phần nguyên tố tạo nên hợp chất

VD: CxHyOz

2 Công thức phân tử (CTPT): Xác định được thành phần, hàm lượng của mỗi nguyên tố tạo nên hợp chất

VD: C2H4O2

3 Công thức đơn giản nhất (CT ĐGN): Biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

VD: CH2O  (CH2O)n

4 Công thức cấu tạo (CTCT): Cho biết thành phần, hàm lượng các nguyên tố

và vị trí liên kết của mỗi nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ VD: CH3 – CH2 – CH2 – OH

4 Củng cố, dặn dò:

- Hướng dẫn HS củng cố phần tính khối lượng các nguyên tố và ý nghĩa các

loại công thức trong hóa hữu cơ

- Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Tiết 29: XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ

DỰA VÀO SẢN PHẨM CHÁY

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

a) Môn Hóa học: Biết cách thiết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào

sản phẩm cháy

b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài

toán Hóa học có liên quan

c) Môn Lí: Củng cố các kiến thức về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một

chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan

2 Kĩ năng:

a) Môn Hóa học:

 Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi

 Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm

→ Trọng tâm: Cách thiết lập công thức phân tử.

b) Môn Toán: Củng cố kỹ năng tính toán trong một bài toán Hóa học.

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập cho HS.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề

2 Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước.

III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 –

làm theo cách 2

HS: Hoạt động nhóm

GV: Nhận xét và bổ sung

* Các bước:

B1 Tính khối lượng (hoặc % khối

lượng) các nguyên tố có trong hợp chấthữu cơ  CTTQ của hợp chất hữu cơ

B2 Tính PTK của hợp chất hữu cơ.

B3 Xác định CTPT dựa vào khối lượng

(hoặc % khối lượng) các nguyên tố cótrong hợp chất hữu cơ

Trang 7

GV: Yêu cầu HS làm VD củng cố

VD 1 : Oxy hóa hoàn toàn 0,6g hợp

chất hữu cơ A thu được 0,672 lít CO2

Hoạt động 2: CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ

DỰA VÀO CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 –

hoàn toàn 0,67g β−Caroten rồi dẫn

sản phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng

dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình

2 đựng dung dịch nước vôi trong dư

Kết quả cho thấy khối lượng bình 1

 Biến đổi hệ thức trên về tỉ lệ giữa các

số nguyên, tối giản nhất Thế x, y, z, tvào CT CxHyOzNt suy ra công thứcđơn giản nhất

 Từ PTK để tìm giá trị n

VD2:

a) Ta có:

2 1

Trang 8

Do đó: MA = 67n = 536  n = 8Vậy CTPT của A là C40H56.

Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

GV: Hướng dẫn HS làm 1 số BT theo

2 cách để củng cố các bước làm

BT 1 : Hợp chất Y chứa C, H, O Đốt

cháy hoàn toàn 0,88g Y thu được

1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O

d Y

KK

≈ 3,04

Xác định CTPT của Y

GV sử dụng kiến thức của môn

Sinh học để giới thiệu qua một số

đặc điểm Sinh học của đồng phân

etyl axetat trong cuộc sống của

CTPT vừa mới tìm được trong bài

1,76

12 12 0, 48

44 0,72

Trang 9

BT 2 : (BT 3/tr.95 – SGK): Đốt cháy

hoàn toàn 0,3g chất A (C, H, O) thu

được 0,44g CO2 và 0,18g H2O Thể

tích hơi của 0,3g A bằng thể tích của

0,16g O2 (cùng điều kiện)

HS: Hoạt động cá nhân

GV: Nhận xét và bổ sung

BT 2 :

* Cách 1:

Ta có :

2 2

0,44

12 12 0,12

44 0,18

2 2 0,02

18

0,3 0,16

60 32

C CO

H H O

A

M

Tỉ lệ:

2 4 2

0,12 0,02 0,16 0,3

:

CTPT C H O

* Cách 2:

Ta có:

0,12 0,02 0,16

1: 2 :1

x y z t 

 CTPT ĐGN của Y: (CH2O)n

Mặt khác, ta có:

MY = 30n = 60  n = 2

Do đó, CTPT của Y là C2H4O2

4 Củng cố, dặn dò:

- Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Tiết 30 XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ

DỰA VÀO SẢN PHẨM CHÁY

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

a) Môn Hóa: Biết cách thiết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào sản

phẩm cháy

b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài

toán Hóa học có liên quan

c) Môn Lí: Củng cố các kiến thức về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một

chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan

2 Kĩ năng:

 Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi

 Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm

→ Trọng tâm: Cách thiết lập công thức phân tử.

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập cho HS.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề

2 Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước.

III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học

3 Bài mới:

Hoạt động 1: CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ

DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG CHÁY

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 –

B1 Tính PTK của hợp chất hữu cơ

B2 Xác định CTPT dựa vào phươngtrình phản ứng cháy của hợp chất hữucơ

Trang 11

VD 2 : (BT 4/tr.91 – SGK) Oxy hóa

hoàn toàn 0,67g β−Caroten rồi dẫn sản

phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng dung

dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình 2

đựng dung dịch nước vôi trong dư

Kết quả cho thấy khối lượng bình 1

tăng 0,63g và bình 2 có 5g kết tủa

Xác định CTPT của β−Caroten, biết

khi hóa hơi 5,36g β−Caroten thì thu

8

CO A

H O A

n x n n y n

Mà MA = 12x + y + 16z = 60  z = 1Vậy CTPT của A là C3H8O

2

0, 63

0, 03518

H O b

56

CO A

H O A

n x n n y n

Mà MA = 12x + y + 16z = 536  z = 0Vậy CTPT của A là C40H56

Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

GV: Hướng dẫn HS làm 1 số BT theo

cách 3 để củng cố các bước làm

BT 1 : Hợp chất Y chứa C, H, O Đốt

cháy hoàn toàn 0,88g Y thu được 1,76

gam CO2 và 0,72 gam H2O d Y

KK

≈ 3,04.Xác định CTPT của Y

CO

n   mol

Trang 12

BT 2 : (BT 3/tr.95 – SGK): Đốt cháy

hoàn toàn 0,3g chất A (C, H, O) thu

được 0,44g CO2 và 0,18g H2O Thể

tích hơi của 0,3g A bằng thể tích của

0,16g O2 (cùng điều kiện)

BT4: Đốt cháy hoàn toàn 7,2g chất

hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt

qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2

chứa dung dịch nước vôi trong Sau

thí nghiệm thấy bình 1 tăng 3,6g và

bình 2 thu được 30g kết tủa Khi hóa

hơi 3,6g A thu được một thể tích đúng

8

CO A

H O A

n x n n y n

Mà MA = 12x + y + 16z = 88  z = 2Vậy CTPT của A là C4H8O2

BT2:

Ta có :2 2

0,44

44 0,18

4

CO A

H O A

n x n n y n

Mà MA = 12x + y + 16z = 60  z = 2Vậy CTPT của A là C2H4O2

BT4

Đặt CTTQ của A là CxHyOz

Ta có:

Trang 13

GV: Nhận xét và bổ sung * 2 2

3,6 1,6

72 32

A O A O

A A

V V n n

M M

  

2 1

2

3, 6

0, 218

H O b

4

CO A

H O A

n x n n y n

Mà MA = 12x + y + 16z = 72  z = 2Vậy CTPT của A là C3H4O2

Trang 14

TIẾT 31: XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức: Nội dung thuyết cấu tạo hoá học

2 Kĩ năng: Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể.

3 Thái độ: Phát huy khả năng tư duy, tinh thần học tập tích cực của học sinh.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, Mô hình phân tử CH4, C2H4, C2H2, C3H8.

2 Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp

III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 g một hợp chất hữu cơ A thu 4,48 lít

CO2 (đtkc) và 5,4 gam H2O; Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 23 Lập CTPT củaA?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Thuyết cấu tạo hóa học

GV: Yêu cầu HS trình bày các đặc điểm

của thuyết cấu tạo hóa học

+ Đồng thời, GV cho HS quan sát bằng mô

hình các chất quen thuộc, đơn giản,…

HS: Hoạt động nhóm

GV: Nhận xét và bổ sung về các nội dung

đã nêu trong thuyết cấu tạo hóa học

H

H H H

H

H H H

isobutane

C H

H H H

1 Nội dung: Gồm 3 luận điểm:

a Luận điểm 1: Trong phân tử

hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liênkết với nhau theo đúng hóa trị vàtheo một thứ tự nhất định Thứ tự

đó gọi là cấu tạo hóa học Sự thayđổi thứ tự liên kết đó tức là thay đổicấu tạo hóa học sẽ tạo ra một chấtkhác

b Luận điểm 2: Trong phân tử

hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị4; Nguyên tử cacbon không những

có thể liên kết với nguyên tử củanguyên tố khác mà còn có thể liênkết với nhau tạo thành mạchcacbon (vòng, không vòng, nhánh,không nhánh)

c Luận diểm 3: Tính chất của các

chất phụ thuộc vào thành phầnphân tử (bản chất, số lượng các

Trang 15

C

C

C C C

Hoạt động 2: Viết công thức cấu tạo

GV: Yêu cầu HS viết CTCT của những chất có CTPT sau:

O (II), Cl (I), N (III),

Trang 17

Tiết 32 XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức: Biết được :

 Khái niệm đồng đẳng, đồng phân

 Liên kết đơn, bội (đôi, ba) trong phân tử chất hữu cơ

3 Thái độ: Kích thích sự hứng thú với bộ môn, phát huy khả năng tư duy của HS

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập liên quan.

2 Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp

III PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

b Khái niệm: SGK

* Có nhiều loại đồng phân :

- Đồng phân cấu tạo (gồm đồng phân vềbản chất nhóm chức, vị trí nhóm chức,mạch C)

- Đồng phân lập thể (khác nhau về vị trí

Trang 18

không gian)

Hoạt động 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ

GV: Yêu cầu HS trả lời hệ thống

- Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu

cơ là LKCHT, gồm liên kết δ và liên kết Л

- Sự tổ hợp của liên kết δ và Л tạo thànhliên kết dôi hoặc ba (liên kết bội)

Hoạt động 3: LUYỆN TẬP

BT: Viết các đồng phân của chất có CTPT là

Trang 19

CH 3 CH NH CH 3

CH 3 C CH 3

NH 2

N-methylpropan-2-amine

2-methylpropan-2-amine

CH 2 NH CH 3

CH 2

N-methylpropan-1-amine

CH 3

CH 3

CH 3

CH2 NH CH2 CH3 diethylamine

CH3

CH3 CH2 N CH3

N,N-dimethylethanamine

CH3

b)

CH3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH 2

CH 3

CH3 C CH3

CH3

pentane

isopentane

neopentane

CH 3

c)

CH3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH 2

Cl

CH3 C Cl

CH 3

1-chlorobutane

2-chlorobutane

2-chloro-2-methylpropane

CH3

d)

CH 3 CH NH 2

propan-2-amine

CH3 CH2 CH2

propan-1-amine

NH 2

CH3

CH 2 NH CH 3

CH 3

N-methylethanamine

CH 3 N CH 3

trimethylamine

CH 3

4 Củng cố, dặn dò: Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước

và bài tập trong SGK

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 29/06/2016, 09:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình các chất quen thuộc, đơn giản,… - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ (TIẾT 2833)
Hình c ác chất quen thuộc, đơn giản,… (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w