Giáo án bài giảng dạy học theo chủ đề tích hợp thực hiện theo phương pháp dạy học dự án. Chủ đề: Robots (SGK thí điểm lớp 6, Bài 12, Skill 2) Mục tiêu • Thực hành kĩ năng Nói • Thực hành kĩ năng Đọc • Ôn lại các thì động từ (Quá khứ, Hiện tại, Tương lai), Động từ khuyết thiếu: Can. Đối tượng • Học sinh 12 tuổi – Khối 6 Năng lực ngoại ngữ của đối tượng • A1 A2 Kĩ năng cần đạt được • Làm việc nhóm • Thuyết trình • Lãnh đạo Thời gian áp dụng • 45 phút Giáo cụ 1. Máy truyền hình 2. Phiếu học tập của học sinh 3. Dụng cụ mỹ thuật: phấn màu, bút màu 4. Bộ ghép hình lego 5. Chai nhựa 6. Hộp thiếc 7. Hộp giấy
Trang 1Mục tiêu
• Thực hành kĩ năng Nói
• Thực hành kĩ năng Đọc
• Ôn lại các thì động từ (Quá khứ, Hiện tại, Tương lai), Động từ khuyết thiếu: Can
Đối tượng
Học sinh 12 tuổi – Khối 6
Năng lực ngoại ngữ của đối tượng
A1 / A2
Kĩ năng cần đạt được
Làm việc nhóm
Thuyết trình
Lãnh đạo
Thời gian áp dụng
45 phút
Giáo cụ
1 Máy truyền hình
2 Phiếu học tập của học sinh
3 Dụng cụ mỹ thuật: phấn màu, bút màu
4 Bộ ghép hình lego
5 Chai nhựa
6 Hộp thiếc
7 Hộp giấy
Trang 2Giới thiệu
- Bài học về chủ đề “Robots” sẽ động viên học sinh tự tin giao tiếp với nhau về cách thức khoa học phát triển và tác động đến cuộc sống hàng ngày của con người
- Bài dạy được thiết kế theo phương pháp dạy học theo dự án, tích hợp kiến thức của nhiều môn học (Tiếng Anh, Mỹ thuật, Công nghệ) để tạo cơ hội cho các em tự trải nghiệm và sáng tạo trên cơ sở chủ đề của bài học yêu cầu
- Học sinh lớp 6D5 có năng lực sử dụng Tiếng Anh đạt yêu cầu của chương trình giáo dục và bài học cụ thể Unit 12
- Đặc tính mở của Sách giáo khoa mới vừa đặt ra yêu cầu tìm hiểu để mở rộng vấn đề bài học đưa ra sao cho phù hợp với đối tượng học sinh, vừa khuyến khích được tính sáng tạo trong giảng dạy của giáo viên Tùy thuộc vào năng lực sử dụng ngoại ngữ của học sinh, giáo viên có thể thay đổi nội dung bài học để tăng hoặc giảm độ khó của từng nhiệm vụ
- Trong bài học này, giáo viên giảng dạy đã đảm bảo được yêu cầu của Sách giáo khoa: Hướng dẫn học sinh thực hành 2 kĩ năng Đọc và Nói theo chủ đề Robots trong đó giúp học sinh thực hành các thì của động từ đặc biệt là động từ khuyết thiếu
“Can” Tuy nhiên, nội dung của các hoạt động trong Sách giáo khoa đã được giáo viên biến đổi để phù hợp hơn với trình độ của học sinh
- Giáo viên cần tìm từ 1 đến 2 học sinh có năng lực ngoại ngữ tốt (A2 trở lên), có tố chất tổ chức các hoạt động để đào tạo ngay từ ngày đầu nhận lớp Những học sinh này sẽ là nhân tố then chốt của quá trình dạy học, giáo viên chỉ giữ vai trò hướng dẫn và giám sát
- Các kĩ thuật dạy học tích cực và công nghệ hiện đại giữ vai trò trọng yếu trong việc tổ chức dạy học hiệu quả và hấp dẫn
Trang 3Tiến trình bài dạy
1 Khởi động: ThiÕt kÕ robots cña t«I (7’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu
* Cuối bài học số 10:
- Giao nhiệm vụ cho 3 nhóm thiết kế
robot từ những hình khối cơ bản
- Hướng dẫn học sinh liệt kê những từ
tiếng Anh chỉ hình khối cơ bản
- Kiểm tra, chỉnh sửa những sai sót về tự
vựng chỉ hình khối cơ bản
- Giao nhiệm vụ cho 3 nhóm viết bài mô
tả về thiết kế robot của nhóm mình và
nộp lại sau 2 ngày
- Đọc, chỉnh sửa bài viết của học sinh
- Trả bài cho học sinh
- Hướng dẫn 1 học sinh dẫn dắt hoạt
động thi thiết kế robot giữa 3 đội
- Chỉnh sửa lời dẫn, tác phong, cử chỉ cho
học sinh dẫn chương trình
* Trong thời lượng bài học:
- Giới thiệu hoạt động
* Cuối bài học số 10:
- Nhận nhiệm vụ và hoàn thành nhiệm vụ theo thời hạn giáo viên qui định
- Liệt kê những từ tiếng Anh chỉ hình khối cơ bản (có hình vẽ cụ thể kèm theo)
- Ghi chép và chỉnh sửa theo hướng dẫn của giáo viên
- Nhận nhiệm vụ, viết đoạn văn ngắn sử dụng từ vựng về hình khối để mô tả thiết
kế của nhóm mình
- Nộp bài viết cho giáo viên sau 2 ngày
- Tiếp thu và chỉnh sửa bài
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị lời dẫn, tập luyện tác phong, cử chỉ
- Tiếp thu và sửa đổi theo ý kiến nhận xét của giáo viên
* Trong thời lượng bài học:
- Học sinh dẫn chương trình phổ biến qui định của cuộc thi -> Cả lớp chú ý lắng nghe, ghi chép nhanh những nội dung cần ghi nhớ
WELCOME TO THE ROBOT DESIGN COMPETITION
Trang 4- Chia học sinh thành 3 đội (tương ứng
với 3 tổ)
- Tham gia cuộc thi theo 3 đội (tương ứng với 3 tổ)
- Tổng hợp kết quả đỏnh giỏ cho từng
đội
- Nhận xột và cú đỏnh giỏ riờng về phần
làm việc của từng đội
- Chỳc mừng đội thắng cuộc
- Cỏc đội đỏnh giỏ chộo kết quả làm việc của nhau
- Chia vui cựng đội chiến thắng
CONGRATULATIONS TO THE WINNER
Thể lệ của cuộc thi:
- Mỗi đội cử 2 học sinh tham gia cuộc thi
- Học sinh số 1 đứng trờn bục giảng, quay mặt về phớa bảng Học sinh số 2 đứng ỏp lưng với học sinh số 1 và quay mặt về phớa cỏc bạn cựng lớp
- Giỏo viờn phỏt cho học sinh số 2 bài mụ tả robot (khụng phải bài viết của chớnh nhúm này)
- Sau hiệu lệnh bắt đầu của bạn dẫn chương trỡnh, học sinh số 1 phải vẽ lại thiết kế robot do học sinh số 2 mụ tả
- Học sinh số 1 hoàn thành bản vẽ sau 1 phỳt
- Giỏo viờn đớnh bản thiết kế chớnh thức bờn cạnh bản vẽ của cỏc đội trờn bảng
- Cỏc đội đỏnh giỏ chộo kết quả làm việc
- Giỏo viờn là người tổng hợp và đưa ra nhận xột, quyết định người thắng cuộc
2 Hoạt động số 1: Luyện kĩ năng đọc (17’)
2.1 Nhiệm vụ số 1: Đoỏn nghĩa trong ngữ cảnh – Đọc lướt đoạn văn để xỏc định vị trớ và giải thớch nghĩa của cụm từ cho sẵn
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Trỡnh chiếu
- Đưa ra những từ cần tỡm
- Trỡnh chiếu đoạn văn trờn màn hỡnh,
yờu cầu học sinh xỏc định vị trớ và đoỏn
- Lắng nghe và ghi chộp
- Thực hiện nhiệm vụ trong 30 giõy
- Làm việc theo nhúm, sử dụng kĩ năng
READING Task 1: What and Where
space robots planet space stations types
Trang 5nghĩa của các từ đã cho trong ngữ cảnh
của đoạn văn trong 30 giây
- Tóm tắt lại ý kiến của học sinh, trình
chiếu hình ảnh minh họa giúp học sinh
yếu dễ nắm bắt hơn
đọc lướt (skimming)
- Nghe và ghi chép vở
laundry improve Today there is an international robot show in Ha Noi Many people are
at the show They can see many types of robots there
Young people are interested in home robots These robots can cook, make tea or coffee, clean the house, and
do the laundry
The children like to see teaching robots These robots can help them study Teaching robots can teach them English, literature, maths, and other subjects They can help children improve their English pronunciation
Other types of robots are also at the show These robots can do many things Worker robots can build our houses and buildings; doctors robots can help sick people; and space robots can build space
stations on the Moon and other planets.
space robot (n): robot works in space
space station (n): where to work in space laundry (n): washing clothes
planet (n): a moving object around the sun
Trang 6types (n) = kind.
improve (v): make sb/st better
2.2 Nhiệm vụ số 2: Tìm câu trả lời – Đọc kĩ đoạn văn để trả lời câu hỏi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu
- Trình chiếu câu hỏi trên màn hình, yêu
cầu học sinh đoán câu trả lời
- Ghi chép nhanh ý kiến của học sinh lên
bảng
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn văn trong
SGK trang 64 và thảo luận cặp trong 1
phút để tìm ra câu trả lời chính xác cho
các câu hỏi
- Gọi học sinh trả lời câu hỏi, chỉnh sửa
và trình chiếu câu trả lời chính xác trên
màn hình
- Lắng nghe và đưa ra nhận định cá nhân
- Sử dụng kĩ năng đọc kĩ (scanning) để hiểu văn bản
- Thảo luận cặp để đưa ra câu trả lời chính xác cho các câu hỏi Viết câu trả lời vào phiếu học tập
- Lắng nghe, quan sát và ghi chép
READING Task 2: The Amazing Race
Questions:
1 What show is on in Ha Noi now?
2 Who is interested in home robots?
3 Who likes to see teaching robots?
4 What other kinds of robots are there?
Answers:
1 It’s a robot show
2 Young people are interested in home robots
3 The children like to see teaching robots
4 There are worker robots, doctor robots, and space robots
2.3 Nhiệm vụ số 3: Hoàn thành bảng – Nhớ lại nội dung đoạn văn để điền thông tin còn thiếu trong bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu
- Yêu cầu học sinh gấp sách để thực hiện
nhiệm vụ số 4
- Hướng dẫn học sinh thảo luận nhóm để
- Gấp sách theo yêu cầu của giáo viên
- Thảo luận nhóm, hoàn thành bảng
READING Task 3: Who has the biggest brain?
Types of robots What they can do
Trang 7hoàn thành bảng thông tin dựa vào bài
đọc đã học trong nhiệm vụ số 3 trong 1
phút
- Trình chiếu bài đọc trên màn hình, đính
kết quả làm việc của các nhóm lên bảng
- Nhận xét và đánh giá phần làm việc của
từng nhóm
thông tin trong 1 phút
- Giúp giáo viên đính kết quả làm việc của nhóm mình lên bảng
- Lắng nghe và ghi chép
Home robots
cook, make tea or coffee, clean the house, and do the washing
Teaching robots
help children study such as: teaching them English, literature, maths, and other subjects; help children improve their English pronunciation
Worker robots build our houses,
buildings
Doctor robots help sick people
Space robots
stations on the Moon and other planets
3 Hoạt động số 2: LuyÖn kÜ n¨ng nãi (18’)
3.1 Nhiệm vụ số 1: Tia chớp – Quan sát và kể tên những công việc robot thực hiện trong đoạn phim ngắn.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu
SPEAKING
Trang 8- Trình chiếu 1 bộ phim ngắn (90 giây) về
các loại robot đã được sản xuất trên thế
giới, yêu cầu học sinh kể tên những công
việc robot thực hiện trong phim theo trình
tự xuất hiện
- Đánh giá kết quả làm việc của học sinh
- Tập trung quan sát và ghi lại những công việc robot thực hiện trong phim theo thứ tự (hoạt động cá nhân)
- Lắng nghe và tiếp thu thông tin
Task 1: The rise of the robots
Stage Types of robots
4 Playing music
7 Serving food
8 Arguing
3.2 Nhiệm vụ số 2: Thảo luận – Tưởng tượng và trình bày ý tưởng về những công việc trong tương lai của robot.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu
- Gợi nhắc học sinh về cách dùng cấu trúc
“will be able to” bằng bảng thông tin phần
A closer look 2
- Gợi ý giúp học sinh thảo luận trong
nhóm, liệt kê những công việc robot có
thể làm để phục vụ cuộc sống hàng ngày
của con người trong tương lai
- Kiểm tra, đánh giá lại kết quả làm việc
của các nhóm
- Quan sát và nhớ lại kiến thức đã học để vận dụng trong nhiệm vụ mới
- Thảo luận trong nhóm, liệt kê những công việc robot có thể làm để phục vụ cuộc sống hàng ngày của con người trong tương lai trên bảng phụ của nhóm
- Bổ sung những thông tin mới thu nhận được từ kết quả làm việc của các nhóm khác
SPEAKING Task 2: Jobs for robots
Types of robots What they will be
able to do in the future Home robots recognize our
faces as a guard
Teaching robots teaching children
social skills
products
Doctor robots make diagnosis
Trang 9Space robots build another earth
for us
3.3 Nhiệm vụ số 3: Thuyết trình – Sản xuất robot theo bản thiết kế từ trước và giới thiệu sản phẩm trước lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu
* 7 ngày trước khi diễn ra bài học:
- Giao nhiệm vụ cho 3 nhóm chọn
nguyên liệu phù hợp để sản xuất robot
theo bản vẽ thiết kế của nhóm đã đưa ra
* 3 ngày trước khi diễn ra bài học:
- Kiểm tra kết quả làm việc của các
nhóm, tư vấn cho học sinh hoàn thiện sản
phẩm
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm chuẩn bị
bài giới thiệu sản phẩm
* 1 ngày trước khi diễn ra bài học:
- Chỉnh sửa lời dẫn, tác phong, cử chỉ cho
học sinh giới thiệu sản phẩm
* Trong thời lượng bài học:
- Giới thiệu hoạt động
* 7 ngày trước khi diễn ra bài học:
- Nhận nhiệm vụ và hoàn thành nhiệm vụ theo thời hạn giáo viên qui định
* 3 ngày trước khi diễn ra bài học:
- Tiếp thu và chỉnh sửa theo hướng dẫn của giáo viên
- Nhận nhiệm vụ từ giáo viên, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
- Thực hành bài giới thiệu tại nhà hoặc giờ giải lao
* 1 ngày trước khi diễn ra bài học:
- Tiếp thu và sửa đổi theo ý kiến nhận xét của giáo viên
* Trong thời lượng bài học:
- Học sinh dẫn chương trình phổ biến qui định của cuộc thi -> Cả lớp chú ý lắng nghe, ghi chép nhanh những nội dung cần ghi nhớ
WELCOME TO THE ROBOCON 2016
Trang 10- Chia học sinh thành 3 đội (tương ứng
với 3 tổ)
- Tham gia cuộc thi theo 3 đội (tương ứng với 3 tổ)
- Tổng hợp kết quả đánh giá cho từng
đội
- Nhận xét và có đánh giá riêng về phần
làm việc của từng đội
- Chúc mừng đội thắng cuộc
- Các đội đánh giá chéo kết quả làm việc của nhau
- Chia vui cùng đội chiến thắng
CONGRATULATIONS TO THE WINNER
4 Kết thúc: pháng vÊn nhanh (2’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu
- Phỏng vấn học sinh về hoạt động các
em vừa tham gia:
+ Are you eager for learning the lesson of
robots?
+ What do you think about the role of
robots in our life in the future?
+ Which structure should we use to tell
robot’s future ability?
5 Giao nhiệm vụ cho dự án tiếp theo: (1’) Làm đoạn video về quá trình thiết kế và sản xuất robot của nhóm em Sử dụng Tiếng Anh để thực hiện lời dẫn cho phim Thời hạn hoàn thành: 7 ngày