C ng ty ti p t c ho t đ ng và th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh c a m nh trong n m tài ch nh ti p theo; Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và
Trang 1c ki m toán b i :
CÔNG TY TNHH KI M TOÁN VÀ VÀ T V N TH NG LONG - T.D.K
Công ty c ph n Thu đi n Ry Ninh II
Cho k ho t đ ng t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/2011
kèm theo
BÁO CÁO K T QU CÔNG TÁC SOÁT XÉT
Trang 2Công ty c ph n Thu đi n Ry Ninh II
a ch : Xã Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274
Gia lai, ngày 15 tháng 07 n m 2011
3.1 Su t sinh l i trên doanh thu
- T su t l i nhu n tr c thu /Doanh thu %
Trang 3- T su t l i nhu n sau thu /Doanh thu %
3.2 Su t sinh l i c a tài s n
- T su t l i nhu n tr c thu /T ng tài s n %
- T su t l i nhu n sau thu /T ng tài s n %
3.3 T su t l i nhu n sau thu trên v n ch s h u %
Ph i thu khách hàng
-Tr tr c cho ng i bán
-Ph i tr khách hàng
-Ng i mua tr ti n tr c
-Ph i tr n i b
Trang 410 - 22
B o c o l u chuy n ti n t gi a ni n đ
B n thuy t minh b o c o tài ch nh gi a ni n đ
T P OÀN SÔNG À Công ty c ph n Thu đi n Ry Ninh II
a ch : Xã Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274
B o c o k t qu ho t đ ng kinh doanh gi a ni n đ
1
Trang 5Cụng ty c ph n Thu đi n Ry Ninh II BÁO CÁO C A BAN GIÁM C
a ch : Xó Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai Cho k ho t đ ng
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/2011
Kh i qu t chung v C ng ty c ph n thu đi n ry ninh II
C ng ty cỳ tr s t i: Xú Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai
V n đi u l c a C ng ty : 32.000.000.000 VND ( Ba m i hai t đ ng ch n)
C ng ty con:
C c s ki n ph t sinh sau ngày khỳa s và l p B o c o tài ch nh
H i đ ng qu n tr và Ban Gi m đ c C ng ty t i ngày l p B o c o này bao g m:
a ch : Pleiku T nh Gia Lai
C ng ty CP Th y đi n S ng à Từy Nguy n
Công ty Công ty cổ phần thuỷ điện Ry ninh II ("Công ty") là Công ty Cổ phần đ-ợc thành lập từ việc
cổ phần hoá Nhà máy thuỷ điện Ry ninh II thuộc Công ty Sông Đà 11 - Tổng Công ty Sông Đà theoquyết định số 1617/QĐ - BXD ngày 26 tháng 11 năm 2002 của Bộ tr-ởng Bộ Xây dựng Công ty hoạt
động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3903000014 ngày 12 tháng 12 năm 2002 do Sở Kếhoạch Đầu t- tỉnh Gia Lai cấp
Ban Gi m đ c C ng ty c ph n th y đi n Ry ninh II tr nh bày B o c o c a m nh và B o c o tài ch nh gi a ni n
đ c a C ng ty cho giai đo n ho t đ ng t 01/01/2011 đ n 30/06/2011
Theo nhận định của Ban Giám đốc, xét trên các khía cạnh trọng yếu, không có sự kiện nào bất th-ờng xảy ra sau ngày 30/06/2011 cho đến thời điểm lập báo cáo này cần thiết phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Báo cáo tài chính cho giai đoạn hoạt động từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Trang 6C ng b tr ch nhi m c a Ban Gi m đ c đ i v i B o c o tài ch nh
C ng ty TNHH Ki m to n và T v n Th ng Long - T.D.K bày t nguy n v ngđ c ti p t c ki m to n B o c o tài
ch nh cho C ng ty trong nh ng k ti p theo
L a ch n c c ch nh s ch k to n th ch h p và p d ng c c ch nh s ch này m t c ch nh t qu n;
a ra c c đ nh gi và d đo n h p lý và th n tr ng;
L p và tr nh bày c c B o c o tài ch nh tr n c s tuừn th c c chu n m c k to n, ch đ k to n và c c quy
đ nh cỳ li n quan hi n hành;
L p c c B o c o tài ch nh d a tr n c s ho tđ ng kinh doanh li n t c C ng ty ti p t c ho t đ ng và th c
hi n k ho ch s n xu t kinh doanh c a m nh trong n m tài ch nh ti p theo;
Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm 30 tháng 06 năm 2011, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình l-u chuyển tiền tệ cho kỳ hoạt động kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực, Chế độ kế toán Việt Nam
và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan
Các sổ kế toán đ-ợc l-u giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mực độ trung thực, hợp
lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành củaNhà n-ớc Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện cácbiện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác;
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình l-u chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty khẳng định những vấn đề sau đây:
Kể từ ngày kết thúc kỳ hoạt động đến ngày lập Báo cáo tài chính, chúng tôi khẳng định rằngkhông phát sinh bất kỳ một sự kiện nào có thể ảnh h-ởng đáng kể đến các thông tin đã đ-ợc trìnhbày trong Báo cáo tài chính và ảnh h-ởng tới hoạt động của Công ty cho kỳ hoạt động tiếp theo
3
Trang 7T ng c ng ty s ng đà B o c o tài ch nh
a ch : Xó Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/2011
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét Báo cáo tài chính giữa niên độ kết thúc ngày 30/06/2011củaCông ty Cổ phần thủy điện Ry Ninh II đ-ợc lập ngày 15/07/2011 gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 30tháng 06 năm 2011, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo l-u chuyển tiền tệ và Bản thuyếtminh Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011 đến 30/06/2011 đ-ợc trình bày từ trang 05
kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo vừa phải rằng Báo cáo tài chính giữa niên độ không còn chứa
đựng những sai sót trọng yếu Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự củaCông ty và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính; Công tác này cung cấp một mức
độ đảm bảo thấp hơn công tác Kiểm toán Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán nên cũngkhông đ-a ra ý kiến kiểm toán
V B o c o tài ch nh cho k ho t đ ng t ngày 01/01/2010 đ n ngày 30/06/2010
c a C ng ty c ph n Thu đi n Ry ninh II
Trang 8Ch ng ch ki m to n vi n s : 0313/KTV Ch ng ch ki m to n vi n s : 1026/KTV
5
Trang 9T p đoàn Sông đà
a ch : Xã Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai Cho k ho t đ ng
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/2011
II Các kho n đ u t tài chính ng n h n 120 V.02 -
-IV Các kho n đ u t tài chính dài h n 250 19,391,309,273 16,691,309,273
1 u t vào công ty con 251 17,550,000,000 14,850,000,000
2 u t vào công ty liên k t, liên doanh 252 1,841,309,273 1,841,309,273
1 Chi phí tr tr c dài h n 261 V.14 2,656,715,789 2,515,843,063
B NG CÂN I K TOÁN GI A NIÊN
T i ngày 30 tháng 06 n m 2011
Trang 10T p đoàn Sụng đà
a ch : Xó Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai Cho k ho t đ ng
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/2011
B NG CÂN I K TOÁN GI A NIấN
T i ngày 30 thỏng 06 n m 2011
(Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 24 là bộ phận hợp thành và cần đ-ợc đọc cùng Báo cáo tài chính)
6
Trang 11T p đoàn Sông đà
a ch : Xã Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai Cho k ho t đ ng
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/2011
B NG CÂN I K TOÁN GI A NIÊN
Trang 12T p đoàn Sụng đà
6 Doanh thu ho t đ ng tài chớnh 21 VI.29 4,358,490 7,705,152 10,342,228 17,389,582
7 Chi phớ tài chớnh 22 VI.30 2,318,421,672 1,740,465,599 4,722,220,612 3,097,776,429
8 Chi phớ bỏn hàng 24 - - -
-9 Chi phớ qu n lý doanh nghi p 25 1,849,917,803 1,406,975,403 3,026,413,991 2,876,899,546
10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh 30 3,361,154,989 881,190,297 667,830,832 1,421,100,999
12 Chi phớ khỏc 32 - - - 18,505,786
13 L i nhu n khỏc 40 - 226,572,000 - 208,066,214
14 T ng l i nhu n k toỏn tr c thu 50 3,361,154,989 1,107,762,297 667,830,832 1,629,167,213
15 Chi phớ thu TNDN hi n hành 51 VI.31 33,391,542 55,388,115 33,391,542 82,383,650
(Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 24 là bộ phận hợp thành và cần đ-ợc đọc cùng Báo cáo tài chính)
7
Trang 1316 Chi phí thu TNDN hoãn l i 52 VI.32 - - -
-17 L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p 60 3,327,763,447 1,052,374,182 634,439,290 1,546,783,563
18 Lãi c b n trên c phi u 1,039.93 328.87 198.26 483.37
Gia lai, ngày 15 tháng 07 n m 2011
Trang 14T P OÀN SễNG À
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274
n v tớnh: VN
I L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh
1 Ti n thu bỏn hàng, cung c p d ch v và doanh thu khỏc 01 12,881,391,732 14,473,834,243
2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng húa, d ch v 02 (7,037,562,359) (6,828,275,588)
3 Ti n chi tr cho ng i lao đ ng 03 (1,681,492,151) (2,492,125,068)
4 Ti n chi tr lói vay 04 (4,722,220,612) (460,355,555)
5 Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p 05 (219,013,791) (71,819,389)
6 Ti n thu khỏc t ho t đ ng kinh doanh 06 189,448,264
-7 Ti n chi khỏc cho ho t đ ng kinh doanh 07 (2,477,949,246) (10,850,340,437)
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh 20 (3,067,398,163) (6,229,081,794)
II L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1 Ti n chi đ mua s m, xõy d ng TSC và cỏc tài s n dài h n khỏc 21
2 Ti n thu t thanh lý, nh ng bỏn TSC và cỏc tài s n dài h n khỏc 22
3 Ti n chi cho vay, mua cỏc cụng c n c a đ n v khỏc 23
4 Ti n thu h i cho vay, bỏn l i cỏc cụng c n c a đ n v khỏc 24
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chớnh 40 10,385,092,920 2,000,000,000
L u chuy n ti n thu n trong k 50 4,628,036,985 (4,211,692,212)
6 thỏng đ u n m 2011 6 thỏng đ u n m
2010
(Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 24 là bộ phận hợp thành và cần đ-ợc đọc cùng Báo cáo tài chính)
9
Trang 15Cụng ty c ph n Thu đi n Ry Ninh II Thuy t minh Bỏo cỏo tài chớnh
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/2011
S a ch a thi t b đi n và gia cụng c khớ;
Chu n m c k toỏn và ch đ k toỏn ỏp d ng
Chỳng tụi, Cụng ty c ph n thu đi n Ry ninh II, tuyờn b tuõn th cỏc Chu n m c k toỏn và Ch đ k toỏn Vi tNam do B Tài chớnh ban hành, phự h p v i đ c đi m ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Cụng ty
(B ng ch : Ba m i hai t đ ng ch n).
Thớ nghi m, hi u ch nh h th ng đi n th ng ph m;
Thi cụng, l p đ t h th ng đi n, n c, thụng tin;
Ch đ k toỏn ỏp d ng: Cụng ty ỏp d ng Ch đ k toỏn Vi t Nam ban hành kốm theo Quy t đ nh s 15/2006 Q BTC ngày 20/03/2006 c a B Tài chớnh và cỏc Thụng t s a đ i, b sung kốm theo
-c đi m ho t đ ng -c a doanh nghi p
Công ty Công ty cổ phần thuỷ điện ry ninh II ("Công ty") là Công ty Cổ phần đ-ợc thành lập từ việc cổ phần hoá Nhà máy thuỷ điện Ry ninh II thuộc Công ty Sông Đà 11 - Tổng Công ty Sông Đà theo quyết
định số 1617/QĐ - BXD ngày 26 tháng 11 năm 2002 của Bộ tr-ởng Bộ Xây dựng Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3903000014 ngày 12 tháng 12 năm 2002 do Sở Kế hoạch Đầu t- tỉnh Gia Lai cấp
Hỡnh th c s h u v n:
Ngành ngh kinh doanh
V n đi u l c a Cụng ty là: 32.000.000.000 VND
Tr s chớnh: Xó Yaly - Huy n Ch P h - T nh Gia Lai
S n xu t, kinh doanh đi n th ng ph m;
Tuyờn b tuõn th chu n m c k toỏn và ch đ k toỏn:
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GI A NIấN Cho k ho t đ ng t ngày 01/01/2010 đ n ngày 30/06/2010
Niờn đ k toỏn, đ n v ti n t s d ng trong k toỏn
Trong đú:
Niờn đ k toỏn: B t đ u t ngày 01/01 và k t thỳc vào ngày 31/12 n m D ng lch
n v ti n t s d ng trong k toỏn: đ ng Vi t Nam (VND)
K k toỏn t ngày 01/01đ n ngày 31/12 hàng n m õy là Bỏo cỏo tài chớnh gi a niờn đ nờn k k toỏn b t đ u tngày 01/01 đ n 30/06
Trang 16Cụng ty c ph n Thu đi n Ry Ninh II Thuy t minh Bỏo cỏo tài chớnh
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/20113
Chi phớ nguyờn v t li u, chi phớ nhõn cụng và cỏc chi phớ s n xu t, kinh doanh khỏc phỏt sinh trờn m c bỡnh th ng
Chi phớ b o qu n hàng t n kho tr cỏc chi phớ b o qu n hàng t n kho c n thi t cho quỏ trỡnh s n xu t ti p theo và chiphớ b o qu n hàng t n kho phỏt sinh trong quỏ trỡnh mua hàng
Ph ng phỏp h ch toỏn t ng h p hàng t n kho: Cụng ty ỏp d ng ph ng phỏp kờ khai th ng xuyờnđ h ch toỏnhàng t n kho
Nh ng chi phớ khụng đ c tớnh vào giỏ g c hàng t n kho:
Nguyờn t c đỏnh giỏ hàng t n kho:
Ph ng phỏp xỏc đ nh giỏ tr hàng t n kho cu i k : Giỏ tr hàng t n kho cu i k đ c xỏc đ nh theo ph ng phỏp
Bỡnh quõn gia quy n
Cỏc kho n chi t kh u th ng m i và gi m giỏ hàng mua do hàng mua khụng đỳng quy cỏch, phm ch t
Nguyờn t c ghi nh n hàng t n kho:
Chi phớ qu n lý doanh nghi p
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đ-ợc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực
tế của ngân hàng giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Toàn bộ chênh lệch tỷ giá hối đoái phátsinh trong kỳ của hoạt động sản xuất kinh doanh, kể cả hoạt động đầu t- xây dựng cơ bản đ-ợc hạch toánngay vào chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính trong kỳ
Nguyờn t c ghi nh n cỏc kho n ti n
Nguyờn t c ghi nh n cỏc kho n ti n và cỏc kho n t ng đ ng ti n
Cỏc chớnh sỏch k toỏn ỏp d ng
Hỡnh th c k toỏn ỏp d ng:
Cụng ty ỏp d ng hỡnh th c s k toỏn trờn ph n m m mỏy vi tớnh
Nguyờn t c ghi nh n cỏc kho n t ng đ ng ti n:
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phínhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinhtrong quá trình chuyển hóa nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm
Hàng tồn kho đ-ợc tính theo giá gốc Tr-ờng hợp giá trị thuần có thể thực hiện đ-ợc thấp hơn giá gốc thìphải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện đ-ợc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phíchế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có đ-ợc hàng tồn kho ở địa điểm và trạngthái hiện tại
Chi phớ bỏn hàng
Cỏc kho n t ngđ ng ti n là cỏc kho n đ u t ng n h n khụng quỏ 3 thỏng cú kh n ng chuy n đ i d dàng thành
ti n và khụng cú nhi u r i ro trong chuy n đ i thành ti n k t ngày mua kho n đ u t đú t i th i đi m bỏo cỏo
Tại thời điểm cuối năm tài chính các khoản mục tiền có gốc ngoại tệ đ-ợc quy đổi theo tỷ giá bình quânliên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà n-ớc Việt Nam công bố tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán Chênhlệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số d- các khoản mục tiền tệ tạithời điểm cuối năm đ-ợc kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong kỳ hoặc phản ánh trên
TK 413 - Chênh lệch tỷ giá theo h-ớng dẫn tại Thông t- số 201/2009/TT-BTC
(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành Báo cáo tài chính)
11
Trang 17Cụng ty c ph n Thu đi n Ry Ninh II Thuy t minh Bỏo cỏo tài chớnh
i n tho i: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/06/2011
Nguyờn t c ghi nh n và kh u hao TSC
Cú th i h n thu h i ho c thanh toỏn trờn 1 n m ( ho c trờn m t chu k s n xu t kinh doanh)đ c phõn lo i là Tài s ndài h n
L p d phũng ph i thu khú đũi: D phũng n ph i thu khú đũi th hi n ph n giỏ tr d ki n b t n th t c a cỏc
kho n n ph i thu khụng đ c khỏch hàng thanh toỏn t i th i đi m l p Bỏo cỏo tài chớnh n m
Nguyờn t c ghi nh n cỏc kho n ph i thu th ng m i và ph i thu khỏc:
Nguyờn t c ghi nh n: Cỏc kho n ph i thu khỏch hàng, kho n tr tr c cho ng i bỏn, ph i thu n i b , và cỏc kho n
ph i thu khỏc t i th i đi m bỏo cỏo, n u
Cú th i h n thu h i ho c thanh toỏn d i 1 n m ( ho c trong m t chu k s n xu t kinh doanh)đ c phõn lo i là Tài
s n ng n h n
Cỏc kho n thu nh p phỏt sinh dođ u t t m th i cỏc kho n vay riờng bi t trong khi ch s d ng vào m c đớch cú
đ c tài s n d dang thỡ ph i ghi gi m tr (-) vào chi phớ đi vay phỏt sinh khi v n hoỏ
Kh u haođ c trớch theo ph ng phỏp đ ng th ng Th i gian kh u hao đ c tớnh phự h p theo quy đ nh t i Thụng
t s 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 c a B Tài chớnh Th i gian kh u hao đ c c tớnh nh sau:
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu t- xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang đ-ợc tínhvào giá trị của tài sản đó (đ-ợc vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấuhoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tụcvay
Vi c v n hoỏ chi phớđi vay s đ c t m ng ng l i trong cỏc giai đo n mà quỏ trỡnh đ u t xõy d ng ho c s n xu t tài
s n d dang b giỏn đo n, tr khi s giỏn đo n đú là c n thi t
Vi c v n hoỏ chi phớđi vay s ch m d t khi cỏc ho t đ ng ch y u c n thi t cho vi c chu n b đ a tài s n d dang vào
s d ng ho c bỏnđó hoàn thành Chi phớ đi vay phỏt sinh sau đú s đ c ghi nh n là chi phớ s n xu t, kinh doanhtrong k khi phỏt sinh
Tài s n c đ nh khỏc
Nhà c a, v t ki n trỳc
Chi phớ đi vay
T i đ n v tài s n c đ nh vụ hỡnh là quy n s d ng đ t khụng th i h n do v y khụng tớnh kh u hao cho tài s n này