1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II

15 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 261,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II tài liệu, giáo án, bài giảng , luận v...

Trang 1

Tập Đoμn sông đμ

Điện thoại: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 Quý III năm 2010

Đơn vị tính: VNĐ

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 15,184,416,010 11,001,307,139

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 - -III Các khoản phải thu 130 13,383,017,982 11,752,088,421

1 Phải thu khách hàng 131 3,675,671,093 11,034,225,367

2 Trả trước cho người bán 132 9,539,948,530 80,000,000

3 Các khoản phải thu khác 138 V.03 167,398,359 637,863,054

1 Hàng tồn kho 141 V.04 4,060,935,474 1,476,428,316

V Tài sản ngắn hạn khác 150 422,392,283 267,059,110

1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 -

3 Các khoản thuế phải thu Nhà nước 154 V.05

-1 Tài sản ngắn hạn khác 158 422,392,283 267,059,110

I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 80,613,962,943 83,957,431,718

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (66,855,305,527) (63,590,189,744)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 -

-3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 -

-4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11

III Bất động sản đầu tư 240 V.12 -

-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 15,831,309,273 5,930,000,000

1 Đầu tư vào công ty con 251 13,990,000,000 5,130,000,000

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 1,841,309,273 800,000,000

V Tài sản dài hạn khác 260 2,447,189,412 2,198,693,043

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 2,447,189,412 2,198,693,043

Tổng cộng tμi sản 270 131,943,223,377 116,583,007,747

BảNG CÂN ĐốI Kế TOáN

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2010

(Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 24 là bộ phận hợp thành và cần được đọc cùng Báo cáo tài chính)

6

Trang 2

Tập Đoμn sông đμ

Điện thoại: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 Quý III năm 2010

BảNG CÂN ĐốI Kế TOáN

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2010

Đơn vị tính: VNĐ

số

Thuyết

1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 14,200,000,000

2 Phải trả người bán 312 1,019,212,500 478,452,000

3 Người mua trả tiền trước 313 1,039,431,000 9,180,000

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 1,766,305,149 1,437,800,538

5 Phải trả công nhân viên 315 40,540,171 522,415,860

6 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.18 10,717,222,100 10,528,750,195

7 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 908,078,286 77,663,272

1 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 34,905,927,040 31,468,417,040

I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 67,346,507,131 72,060,328,842

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 32,000,000,000 32,000,000,000

2 Thặng dư vốn cổ phần 412 -

-3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 1,212,070,479 1,212,070,479

4 Cổ phiếu ngân quỹ (*) 414 -

-5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 (701,740,271) (701,740,271)

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 28,147,819,174 22,977,232,242

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 3,200,000,000 3,200,000,000

9 Lợi nhuận chưa phân phối 420 3,488,357,749 13,372,766,392

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 -

-Tổng cộng nguồn vốn 440 131,943,223,377 116,583,007,747

Kế toán trưởng

Lưu Xuân Toản

Tổng Giám đốc

Nguyễn Thành Nam

(Tiếp theo)

Gia lai, ngày 20 tháng 10 năm 2010

(Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 24 là bộ phận hợp thành và cần được đọc cùng Báo cáo tài chính)

7

Trang 3

Tập Đoμn sông đμ

Đơn vị tính: VNĐ

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 9,103,423,738 14,520,766,898 18,582,910,764 24,952,899,242

2 Các khoản giảm trừ 03 VI.26 - - -

-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV 10 VI.27 9,103,423,738 14,520,766,898 18,582,910,764 24,952,899,242

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp DV 20 5,695,243,617 9,256,443,755 13,073,631,009 15,061,263,442

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 28,917,313 12,790,799 46,306,895 43,660,666

8 Chi phí bán hàng 24 - - -

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 2,043,026,027 6,424,458,131 3,464,127,026 7,505,912,210

12 Chi phí khác 32 - - 18,505,786 3,210,659

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 2,043,026,027 6,424,458,131 3,672,193,240 8,058,275,551

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.31 102,151,301 321,222,907 184,534,951 402,913,778

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.32 - - -

-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 1,940,874,726 6,103,235,224 3,487,658,289 7,655,361,773

Gia lai, ngày 20 tháng 10 năm 2010

Quý III năm 2010

báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

số

Thuy

ết minh

(Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 24 là bộ phận hợp thành và cần được đọc cùng Báo cáo tài chính)

8

Trang 4

Tập đoμn Sông Đμ Báo cáo tài chính

Địa chỉ: Xã Yaly - Huyện ChưPảh - Tỉnh Gia Lai

Điện thoại: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274

đến cuối quý

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 10,348,469,905 22,822,304,148

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ 02 (2,295,204,560) (3,123,480,148)

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (1,092,356,278) (3,584,481,346)

4 Tiền chi trả lãi vay 04 (611,630,557) (1,071,986,112)

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (71,819,389)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (9,371,289,901) (23,448,890,338)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (3,022,011,391) (8,478,353,185)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 6,562,474 23,952,056

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 6,562,474 23,952,056

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP của DN đã phát hành 32

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 13,200,000,000 16,200,000,000

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (1,789,750,000) (3,562,490,000)

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 11,410,250,000 12,637,510,000

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 8,394,801,083 4,183,108,871 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 6,789,614,927 11,001,307,139

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá quy đổi ngoại tệ 61 - -

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 15,184,416,010 15,184,416,010

Kế toán trưởng

Lưu Xuân Toản

Tổng Giám đốc

Nguyễn Thành Nam

Gia lai, ngày 20 tháng 10 năm 2010

Quý III năm 2010

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

(Theo phương pháp trực tiếp) Quý III năm 2010

(Các thuyết minh từ trang 11 đến trang 24 là bộ phận hợp thành và cần được đọc cùng Báo cáo tài chính)

10

Trang 5

Công ty cổ phần Thuỷ điện Ry Ninh II Thuyết minh Báo cáo tài chính

Điện thoại: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 Quý III năm 2010

I.

1.

2.

3.

-II.

1

2

III.

1

2

3

IV.

1.

1.1.

1.2.

+

+

2.

2.1.

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh

Mua bán chế biến khoáng sản (không chở đá thô ra ngoài tỉnh)

Trồng rừng và Chăm sóc rừng

Khai thác nuôi trồng thuỷ sản

Dịch vụ vận tải vật tư, thiết bị

Dạy nghề

Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:

Niên độ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 năm Dương lịch

Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đều được qui đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ được phản ánh vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)

Thuyết minh báo cáo tμi chính

Quý III năm 2010

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm: các khoản tiền mặt tại quỹ, các khoản đầu tư ngắn hạn, hoặc các khoản đầu tư có tính thanh khoản cao Các khoản thanh khoản cao là các khoản có khả năng chuyển đổi thành các khoản tiền xác định và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị của các khoản này

Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền:

Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Các chính sách kế toán áp dụng

Hình thức kế toán áp dụng:

Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán trên phần mềm máy vi tính

Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Trong đó:

Tuyên bố tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán:

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Tài sản là tiền và công nợ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại ngày lập Báo cáo tài chính

Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Công ty Công ty cổ phần thuỷ điện ry ninh II ("Công ty") là Công ty Cổ phần được thành lập từ việc cổ phần hoá Nhà máy thuỷ điện Ry ninh II thuộc Công ty Sông Đà 11 - Tổng Công ty Sông Đà theo quyết

định số 1617/QĐ - BXD ngày 26 tháng 11 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3903000014 ngày 12 tháng 12 năm 2002 do Sở Kế hoạch

Đầu tư tỉnh Gia Lai cấp

Hình thức sở hữu vốn:

Ngành nghề kinh doanh

Vốn điều lệ của Công ty là: 32.000.000.000 đồng

Trụ sở chính: Xã Yaly - Huyện ChưPảh - Tỉnh Gia Lai

Sản xuất, kinh doanh điện thương phẩm;

(Bằng chữ: Ba mươi hai tỷ đồng chẵn).

Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống điện thương phẩm;

Thi công, lắp đặt hệ thống điện, nước, thông tin;

Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006 QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Tài chính và các Thông tư sửa đổi, bổ sung kèm theo

Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho và phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ:

Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán áp dụng

Chúng tôi, Công ty cổ phần thuỷ điện Ry ninh II, tuyên bố tuân thủ các Chuẩn mực kế toán và Chế độ

kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành, phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty

Lĩnh vực kinh doanh: Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất điện, n ước.

-Vốn Nhà nước là : 16.200.000.000 VND ( Mười sáu tỷ hai trăm nghìn đồng chẵn)

-Vốn các cổ đông khác: 15.800.000.000 VND ( Mười lăm tỷ tám trăm nghìn đồng chẵn)

Sửa chữa thiết bị điện và gia công cơ khí;

Mua bán xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị kỹ thuật và hàng dệt may, hàng thủ công mỹ nghệ

Khai thác lọc và phân phối nước;

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;

Thi công xây lắp các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi và bưu điện

Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp

(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành Báo cáo tài chính)

11

Trang 6

Công ty cổ phần Thuỷ điện Ry Ninh II Thuyết minh Báo cáo tài chính

Điện thoại: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 Quý III năm 2010

*

-2.2.

2.3.

3.

3.1

-3.2

Thời gian KH

6 -50 năm

3 - 15 năm 6- 10 năm

3 - 10 năm

3 - 5 năm

4

4.1

4.2

5.

6.

*

*

-7.

Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào mục đích có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chi phí đi vay phát sinh khi vốn hoá

Tài sản cố định được khấu hao theo thời gian sử dụng ước tính và theo phương pháp khấu hao đường thẳng Thời gian khấu hao được tính theo thời gian khấu hao quy định tại Quyết định số 203/2009/QĐ-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính Thời gian khấu hao cụ thể như sau:

Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay

Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết

Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh

Tài sản cố định khác

Nhà cửa, vật kiến trúc

Chính sách kế toán áp dụng cho chi chí đi vay Công ty thực hiện theo Chuẩn mực Kế toán số 16 về Chi phí đi vay, cụ thể:

Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Loại tài sản

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, vô hình và thuê tài chính

Nguyên giá của tài sản cố định được xác định là toàn bộ chi phí mà đơn vị đã bỏ ra để có được tài sản

đó tính đến thời điểm đưa tài sản vào vị trí sẵn sàng sử dụng

Chi phí bán hàng

Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác

Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ = Giá trị hàng tồn

đầu kỳ + Giá trị hàng nhập trong kỳ - Giá trị hàng xuất trong kỳ (Phương pháp tính giá hàng xuất kho theo phương pháp Bình quân gia quyền)

Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ

Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phẩm

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn của Công ty bao gồm: các khoản tiền gửi có kỳ hạn, cho vay

có thời hạn thu hồi dưới 01 năm được ghi nhận theo giá gốc bắt đầu từ ngày gửi hoặc cho vay

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Máy móc thiết bị

Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn

Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

Ghi nhận chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, trích qũy dự phòng trợ cấp mất việc làm:

Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh:

Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn

Chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hoá trong từng kỳ không

được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó

Phương pháp khấu hao TSCĐ

Thiết bị quản lý

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn của Công ty bao gồm đầu tư vào Công ty con, đầu tư vào Công

ty liên kết, cho vay vốn có thời hạn thu hồi trên một năm và các khoản đầu tư dài hạn khác được ghi nhận theo giá gốc, bắt đầu từ ngày góp vốn đầu tư hoặc ngày mua trái phiếu

Phương tiện vận tải

Tài sản cố định của Công ty được hạch toán theo 03 chỉ tiêu: nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức bình thường

Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng

Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

Phương pháp hạch toán tổng hợp hàng tồn kho: Theo phương pháp Kê khai thường xuyên.

Những chi phí không được tính và giá gốc hàng tồn kho:

(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành Báo cáo tài chính)

12

Trang 7

Công ty cổ phần Thuỷ điện Ry Ninh II Thuyết minh Báo cáo tài chính

Điện thoại: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 Quý III năm 2010

7.1

7.2

7.3

8.

-9.

9.1

-9.2

-10.

11.

-

-

12.

-

-

13.

13.1

*

*

*

13.2

*

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền tiền bán cổ phiếu đầu tư, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính

Chi phí tài chính được ghi nhận toàn bộ trên Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh là tổng chi phí tài chính không được vốn hoá phát sinh và không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ho∙n lại

Nguyên tắc ghi nhận: Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ,

và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:

Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:

Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ ngắn hạn

Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:

Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Tài sản là tiền và công nợ có gốc bằng ngoại tệ cuối kỳ được quy đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế do Ngân hàng nhà nước công bố tại ngày kết thúc niên độ kế toán Chênh lệch tỷ giá được hạch toán vào tài khoản chênh lệch tỷ giá và được xử lý theo hướng dẫn chi tiết tại Thông tư số 201/2009/TT-BTC ngày 15/10/2009

Tất cả các nghiệp vụ liên quan đến doanh thu, chi phí được hạch toán theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ được hạch toán như một khoản lãi (lỗ) về tỷ giá

Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở tổng thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp Không bù trừ thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành với chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Nguyên tắc trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Việc trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế được thực hiện theo điều lệ của Công ty và Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông của Công ty

Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;

Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác

Lập dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của các khoản nợ phải thu có khả năng không được khách hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm lập Báo cáo tài chính năm

Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản dài hạn;

Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản ngắn hạn

Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu

Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá thực tế mua lại bao gồm giá mua và các chi phí trực tiếp liên quan

đến việc mua lại cổ phiếu

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm: được trích theo tỷ lệ 3% trên quỹ tiền lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội theo hướng dẫn tại Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài chính và

được hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ

Đối với những TSCĐ đặc thù, việc sửa chữa có tính chu kỳ thì chi phí sửa chữa lớn những tài sản này

được trích trên cở sở dự toán hoặc theo kế hoạch đã thông báo với cơ quan thuế trực tiếp quản lý và

được hạch toán vào chi phí sản xuất, kinh doanh

Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong

kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ

sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch

Nguồn vốn chủ sở hữu:

Vốn chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực tế được cấp hoặc từ các chủ sở hữu góp vốn

(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành Báo cáo tài chính)

13

Trang 8

Công ty cổ phần Thuỷ điện Ry Ninh II Thuyết minh Báo cáo tài chính

Điện thoại: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 Quý III năm 2010

*

13.3

*

V.

- Tiền mặt 298,524,418 159,131,664

- Tiền gửi Ngân hàng 14,885,891,592 6,630,483,263

+ Tiền gửi Việt Nam đồng 14,885,891,592 6,630,483,263

Ngân hàng Công thương tỉnh Gia lai 14,820,862,393 6,630,483,263 Ngân hàng Vietcombank Gia lai 65,029,199

+ Tiền gửi Ngoại tệ -

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

3.1 Phải thu khách hàng 3,675,671,093 3,978,751,172

Điện lực Gia Lai 3,542,844,250 3,778,282,829

Tổ VH nước số 1 32,538,893 11,887,893

Tổ VH nước số 2 287,950 23,580,450 Công ty CP thuỷ điện Đăk Rơ Sa 100,000,000 100,000,000

CT CP Thủy điện Ryninh II - Đăkpsi 65,000,000

3.2 Trả trước cho người bán 9,539,948,530 4,419,948,530

Cty TNHH MTV Sanh Hưng 23,247,000 23,247,000

Doanh nghiệp tư nhân Hùng Anh

Cơ sở sản xuất Trường Lộc 544,701,530 444,701,530

CT CP XD Vneco7 8,200,000,000 3,200,000,000 Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Hà 500,000,000 350,000,000

CT CP Chế tạo máy biến áp Hà Nội 272,000,000 122,000,000

3.3 Phải thu khác 167,398,359 1,062,327,507

Phải thu khác 167,398,359 1,062,327,507

- Nguyên liệu, vật liệu 1,413,382,173 1,413,382,173

- Công cụ, dụng cụ 19,915,000 19,915,000

- Chi phí SX, KD dở dang (DA thuỷ điện Hà Tây) 2,627,638,301 2,005,456,738

* Giá trị của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố, đảm bảo các khoản nợ phải trả:0

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:0

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá HTK

Thuế GTGT

Cộng -

-6 Phải thu dài hạn nội bộ: 0

7 Phải thu dài hạn khác : 0

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trên Bảng cân đối kế toán (ĐVT: VND)

Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ dài hạn

Các loại thuế khác thực hiện theo qui định hiện hành

Các nghĩa vụ về thuế:

Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại là nợ dài hạn

Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn

(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành Báo cáo tài chính)

14

Trang 9

Công ty cổ phần Thuỷ điện Ry Ninh II Thuyết minh Báo cáo tài chính

8 Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình

trúc Máy móc thiết bị PTVT - truyền dẫn Thiết bị quản lý Tổng cộng Nguyên giá tài sản cố định

Số d− đầu kỳ 104,700,016,657 40,923,445,928 1,728,504,673 117,301,212 147,469,268,470

- Mua trong kỳ -

- XDCB hoàn thành -

- Tăng khác -

- Chuyển sang BĐS đầu t− -

- Thanh lý, nh−ợng bán -

- Giảm khác - - -

-Số d− cuối kỳ 104,700,016,657 40,923,445,928 1,728,504,673 117,301,212 147,469,268,470 Giá trị hao mòn luỹ kế Số d− đầu kỳ 40,046,915,663 23,264,214,394 861,719,667 83,412,677 64,256,262,401 - Khấu hao trong kỳ 2,074,494,694 476,090,422 44,726,600 3,731,410 2,599,043,126 - Tăng khác -

- Chuyển sang BĐS đầu t− -

- Thanh lý, nh−ợng bán -

- Giảm khác - - -

-Số d− cuối kỳ 42,121,410,357 23,740,304,816 906,446,267 87,144,087 66,855,305,527 Giá trị còn lại của TSCĐ

- Tại ngày đầu kỳ 64,653,100,994 17,659,231,534 866,785,006 33,888,535 83,213,006,069

- Tại ngày cuối kỳ 62,578,606,300 17,183,141,112 822,058,406 30,157,125 80,613,962,943

(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành Báo cáo tài chính)

17

Trang 10

Công ty cổ phần Thuỷ điện Ry Ninh II Thuyết minh Báo cáo tài chính

Điện thoại: (059).3 845 274 - Fax: (059) 3 845 274 Quý III năm 2010

9 Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính: 0

10 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

Xây dựng cơ bản

-12 Tăng, giảm bất động sản đầu tư: 0

- Đầu tư Công ty con, liên doanh Liên Kết 15,831,309,273 14,790,000,000

Công ty Thuỷ điện Ry Ninh II Đăk Psi 1,841,309,273 800,000,000 Công ty CP Thuỷ điện Sông Đà Tây Nguyên 13,990,000,000 13,990,000,000

- Chi phí công cụ dụng cụ văn phòng chờ phân bổ 398,218,905 155,218,905

- Giá trị CCDC xuất dùng sản xuất 369,176,300 369,176,300

- Lợi thế thương mại 1,679,794,207 1,679,794,207

- Chi phí trả trước dài hạn khác -

NH Công thương Gia Lai 8,700,000,000 2,000,000,000

b Nợ dài hạn đến hạn trả 9,002,762,577 9,702,259,177

Tổng Công ty Sông Đà 9,002,762,577 9,702,259,177

- Thuế GTGT 600,882,027 86,016,257

- Thuế thu nhập doanh nghiệp 986,078,342 883,927,041

- Thuế thu nhập cá nhân 91,544,746 83,251,053

- Thuế tài nguyên 87,800,034 41,313,000

17 Chi phí phải trả

Cửa hàng bảo hộ lao động Nguyễn Thị Nương 7,786,000 7,786,000 Tạp chí XD - Bộ XD 7,000,000 7,000,000

Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Xây dựng 18,590,000

Doanh nghiệp tư nhân Thuần Lý 13,200,000 13,750,000 Hiệu vải Bốn Hiền 45,260,000 45,260,000

CT CP ĐT và SX Việt Hàn 479,866,000 579,866,000

Doanh nghiệp tư nhân Thiện Mỹ 65,130,000 65,130,000

CT CP tư vấn và xây lắp công nghiệp 100,000,000 232,303,890

CT CP Bê tông và xây lắp điện 185,580,500

18.2 Người mua trả tiền trước 1,039,431,000 939,431,000

Trường trung cấp dạy nghề Gia lai 9,180,000 9,180,000 Công ty CP Sông Đà Tây Nguyên 930,251,000 930,251,000 Công ty CP Cơ điện Tấn Phát - ĐăkNe 100,000,000

Kinh phí công đoàn 116,263,935 107,891,393

Bảo hiểm xã hội 115,693,304 173,063,764

Bảo hiểm y tế 97,072,418 60,835,581

Bảo hiểm thất nghiệp 33,391,216 20,278,524

Tổng công ty Sông Đà 1,345,988,996 1,345,988,996

(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành Báo cáo tài chính)

18

Ngày đăng: 29/06/2016, 07:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BảNG CÂN ĐốI Kế TOáN - Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II
BảNG CÂN ĐốI Kế TOáN (Trang 1)
BảNG CÂN ĐốI Kế TOáN - Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II
BảNG CÂN ĐốI Kế TOáN (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm