1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2009 - Công ty Cổ phần Sông Đà 9.01

2 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2009 - Công ty Cổ phần Sông Đà 9.01 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...

Trang 1

Tổng Công ty Sông Đμ

Công ty Cổ phần Sông Đμ 9.01

I-A bảng cân đối kế toán

ST

I Tài sản ngắn hạn 96,052,949,705 95,529,816,324

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 1,421,782,537 1,701,942,621

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

3 Các khoản phải thu ngắn hạn 16,119,670,061 16,404,116,695

4 Hàng tồn kho 73,742,158,695 72,387,680,381

5 Tài sản ngắn hạn khác 4,769,338,412 5,036,076,627

II Tài sản dài hạn 16,312,667,013 16,057,017,437

1 Các khoản phải thu dài hạn

2 Tài sản cố định 9,103,012,013 8,847,362,437

- Tài sản cố định hữu hình 8,735,114,013 8,479,464,437

- Tài sản cố định vô hình

- Tài sản cố định thuê tài chính

- Chi phí xây dựng cơ bản 367,898,000 367,898,000

3 Bất động sản đầu tư

4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 6,719,030,000 6,719,030,000

5 Tài sản dài hạn khác 490,625,000 490,625,000

III Tổng cộng tμi sản 112,365,616,718 111,586,833,761

1 - Vốn chủ sở hữu 21,084,164,776 21,860,573,402

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 15,000,000,000 15,000,000,000

- Thặng dư vốn cổ phần

- Vốn khác của chủ sở hữu

- Cổ phiếu quỹ (229,311,878) (229,311,878)

- Chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

- Các quỹ 5,486,737,701 5,486,737,701

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 826,738,953 1,603,147,579

- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

- Quỹ khen thưởng phúc lợi 47,335,277 (3,538,223)

- Nguồn kinh phí

- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

ST

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 10,434,022,020 25,714,527,411

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 321,219,796 321,219,796

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch 10,112,802,224 25,393,307,615

4 Giá vốn hàng bán 8,970,917,227 21,996,147,980

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,141,884,997 3,397,159,635

6 Doanh thu từ hoạt động đầu tư tài chính 377,135,538 404,585,741

7 Chi phí tài chính 500,700,814 2,257,380,365

8 Chi phí bán hàng

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 135,671,419 971,569,937

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 882,648,302 572,795,074

12 Chi phí khác

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 882,648,302 1,993,747,455

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 106,239,676 390,599,876

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 776,408,626 1,603,147,579

( á p dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ …)

Báo cáo tμi chính tóm tắt

Quý III - Năm 2009

( á p dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ …)

II-a Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Trang 2

17 L·i c¬ b¶n trªn cæ phiÕu

18 Cæ tøc trªn mçi cæ phiÕu

Pleiku, ngµy 15 th¸ng 10 n¨m 2008

Gi¸m §èc

Ngày đăng: 29/06/2016, 07:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm