1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần SCI

33 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phê duy t báo cáo tài chính... Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại 32 cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành -3.

Trang 3

CÔNG TY C PH N SÔNG À 909 THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ban T ng Giám đ c Công ty C ph n Sông à 909 (g i t t là “Công ty”) trình bày Báo cáo c a Ban

T ng Giám đ c cùng v i Báo cáo tài chính đã đ c ki m toán cho n m tài chính k t thúc ngày 30

tháng 103n m 2011

Khái quát chung v Công ty

Công ty C ph n Sông à 909 ("Công ty") ti n thân là Xí nghi p Sông à 903 tr c thu c Công ty

Sông à 9 đ c chuy n đ i thành Công ty C ph n Sông à 909 theo Quy t đ nh s 995/Q -BXD

ngày 25/07/2003 c a B tr ng B Xây d ng Công ty ho t đ ng theo Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh

doanh s 0103021568 do S K ho ch và u t Hà N i c p ngày 28/12/2007 (Chuy n tr s - thay

th Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh s 0303000680 ngày 29/03/2007 do S k ho ch và u t

t nh Hà Tây c p) K t th i đi m chuy n đ i, Công ty có thay đ i ng ký kinh doanh l n 1 ngày

18/06/2008 và l n 5 s 0101405355 c p ngày 01/03/2011, theo đó:

V n đi u l c a Công ty là: 99.989.600.000 đ ng (B ng ch : Chín m i chín t chín tr m tám m i

chín tri u sáu tr m ngàn đ ng /.)

Tên Công ty: Công ty C ph n Sông à 909

Tên giao d ch: SONG DA 909 JOINT STOCK COMPANY

n th i đi m 30/03/2011 toàn b 9.998.960 c ph n c a Công ty là c ph n ph thông và đ c phép

t do chuy n nh ng theo qui đ nh t i Lu t Ch ng khoán s 70/2006/QH11 ngày 29/06/2006 và các

v n b n pháp lý có liên quan đ n ch ng khoán Hi n t i mã ch ng khoán đang giao d ch trên S Giao

d ch ch ng khoán Hà N i c a Công ty là S99

Theo Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh s a đ i l n 5 ngày 0/032011ngành ngh kinh doanh chính

c a Công ty nh sau:

- Nh n th u thi công các công trình dân d ng, công nghi p, xây d ng thu đi n, b u đi n, các công

trình thu l i, giao thông đ ng b các c p, sân bay, b n c ng, c u c ng, các công trình k thu t h

t ng đô th và khu công nghi p, các công tình đ ng dây và tr m bi n th đi n, thi công san l p n n

móng, x lý n n đ t y u, các công trình xây d ng c p thoát n c, gia công l p đ t đ ng ng công

ngh và áp l c, l p đ t h th ng đi n l nh, trang trí n i th t, gia công l p đ t khung nhôm các lo i;

- Kinh doanh d ch v b t đ ng s n:

+ D ch v sàn giao d ch b t đ ng s n;

+ D ch v môi gi i b t đ ng s n (Ch ho t đ ng t i sàn giao d ch b t đ ng s n c a công ty);

+ D ch v đ nh giá b t đ ng s n (Ch ho t đ ng t i sàn giao d ch b t đ ng s n c a công ty);

+ D ch v t v n b t đ ng s n;

+ D ch v đ u giá b t đ ng s n;

Trang 4

CÔNG TY C PH N SÔNG À 909 THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

- Nuôi tr ng, ch bi n nông, lâm, th y, h i s n, th c ph m (tr lo i Nhà n c c m);

- S a ch a ô tô, các lo i máy xây d ng Gia công c khí, s n xu t kinh doanh ph tùng ô tô, máy xây d ng

- u t xây d ng các nhà máy thu đi n, qu n lý v n hành nhà máy thu đi n, bán đi n;

- Kinh doanh b t đ ng s n;

- u t xây d ng, kinh doanh nhà và v n phòng cho thuê;

- Kinh doanh v n t i hàng hoá;

- Kinh doanh xu t nh p kh u v t t thi t b , công ngh xây d ng;

- Kinh doanh xu t nh p kh u t li u s n xu t, t li u tiêu dùng;

- S n xu t, kinh doanh v t li u xây d ng: G ch, ngói, đá, cát s i, xi m ng, t m l p, g dùng trong xây d ng và tiêu dùng khác;

- Nh n th u thi công b ng ph ng pháp khoan n mìn;

- a ch tr s chính : Thôn 2, xã Xuân Viên, Huy n Nghi Xuân, T nh Hà T nh

- T l l i ích và quy n bi u quy t c a Công ty m : 51%

H i đ ng qu n tr

Các thành viên H i đ ng qu n tr g m 05 thành viên đã tham gia đi u hành t ngày 01/01/2011 c a Công ty và đ n th i đi m l p Báo cáo này g m:

Các thành viên Ban T ng Giám đ c đi u hành Công ty trong su t n m tài chính t ngày 01/01/1011 và

đ n th i đi m l p Báo cáo này g m:

Trang 5

CÔNG TY C PH N SÔNG À 909 THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

3

Nh ng đi m quan tr ng trong chính sách k toán

Sau đây là nh ng chính sách k toán quan tr ng đ c Công ty áp d ng trong vi c l p Báo cáo tài chính này:

th c t có th khác v i các c tính, gi đ nh đ t ra

b) C s l p Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính đ c l p b ng đ ng Vi t Nam (VND), theo nguyên t c giá g c và phù h p v i các nguyên t c k toán đ c ch p nh n chung t i Vi t Nam Các nguyên t c này bao g m các quy

đ nh t i các Chu n m c k toán Vi t Nam, H th ng k toán Vi t Nam và các quy đ nh v k toán

hi n hành t i Vi t Nam

Hình th c s k toán áp d ng: Nh t ký chung trên máy vi tính

N m tài chính: T ngày 01/01 đ n 31/12 n m d ng l ch

c) Áp d ng Lu t k toán và các Chu n m c k toán Vi t nam

Trong n m tài chính 2010, Công ty áp d ng Ch đ k toán doanh nghi p ban hành theo Quy t

đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày 20/03/2006 c a B Tài chính, Thông t s 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 c a B Tài chính h ng d n s a đ i, b sung Ch đ k toán doanh nghi p và Thông t s 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 c a B Tài chính h ng d n th c hi n 16 chu n

m c k toán ban hành theo Quy t đ nh s 149/2001/Q -BTC ngày 31/12/2001, Quy t đ nh s 165/2002/Q -BTC ngày 31/12/2002 và Quy t đ nh s 234/2003/Q -BTC ngày 30/12/2003 c a

B Tài chính

d) Hàng t n kho

Hàng t n kho đ c xác đ nh trên c s giá th p h n gi a giá g c và giá tr thu n có th th c hi n

đ c Giá g c c a hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan

tr c ti p khác đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i Giá tr thu n có th th c

hi n đ c là giá bán c tính c a hàng t n kho trong k s n xu t, kinh doanh bình th ng tr (-) chi phí c tính đ hoàn thành s n ph m và chi phí c tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng Giá g c hàng t n kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n và đ c h ch toán theo

ph ng pháp kê khai th ng xuyên

Công ty xác đ nh giá v n hàng bán theo các tiêu th c sau:

Giá v n hàng bán = (Chi phí d dang đ u k + Chi phí d dang phát sinh trong k ) - Chi phí d dang cu i k

Trong đó:

Chi phí d dang cu i k = S n l ng d dang - Thu GTGT - 6% Lãi đ nh m c

S n l ng d dang cu i k là b ng tính do phòng Kinh t - K thu t l p theo biên b n ki m kê

kh i l ng d dang cu i k các công trình x v i đ n giá s n ph m công trình hoàn thành theo h p

đ ng (đã bao g m 10% thu GTGT và 6% lãi đ nh m c)

D phòng gi m giá hàng t n kho đ c trích l p cho các v t t , hàng hoá t n kho có giá g c l n

h n giá tr thu n có th th c hi n đ c theo quy đ nh t i Chu n m c k toán Vi t Nam s 02

“Hàng t n kho” và theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 c a B Tài chính “H ng d n ch đ trích l p và s d ng các kho n d hòng gi m giá hàng t n kho, t n

Trang 6

CÔNG TY C PH N SÔNG À 909 THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(1) Ch c ch n thu đ c l i ích kinh t trong t ng lai t vi c s d ng tài s n đó;

(2) Nguyên giá tài s n ph i đ c xác đ nh m t cách đáng tin c y;

(3) Th i gian s d ng c tính trên 1 n m;

(4) Có đ tiêu chu n giá tr theo quy đ nh hi n hành (Có giá tr t 10.000.000 đ ng (m i tri u

đ ng) tr lên)

Tài s n c đ nh h u hình đ c trình bày theo nguyên giá và kh u hao lu k

Nguyên giá tài s n c đ nh h u hình do mua m i bao g m giá mua và toàn b chi phí liên quan khác liên quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào tr ng thái s n sàng s d ng Nguyên giá tài s n c

đ nh h u hình do các nhà th u xây d ng bao g m giá tr công trình hoàn thành bàn giao, các chi phí liên quan tr c ti p khác Nguyên giá tài s n c đ nh h u hình do t làm, t xây d ng bao g m chi phí xây d ng, chi phí s n xu t th c t phát sinh, chi phí l p đ t, ch y th và các chi phí khác có liên quan

i v i các tài s n c đ nh đ c bàn giao t đ u t xây d ng trong n m hoàn thành nh ng ch a

đ c phê duy t quy t toán, giá tr ghi t ng nguyên giá tài s n c đ nh là chi phí th c hi n đ u t tính đ n th i đi m bàn giao Khi quy t toán công trình đ c duy t, nguyên giá tài s n c đ nh s

đ c đi u ch nh theo giá tr quy t toán

Tài s n c đ nh h u hình đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng d a trên th i gian h u

d ng c tính phù h p v i t l kh u hao theo quy đ nh t i Thông t s 203/2009/Q -BTC ngày

đ nh vô hình Nh ng kho n chi phí không đ ng th i tho mãn c b n tiêu chu n nêu trên thì đ c

h ch toán tr c ti p ho c đ c phân b d n vào chi phí kinh doanh c a doanh nghi p

Tài s n c đ nh vô hình đ c trình bày theo nguyên giá tr giá tr hao mòn lu k Tài s n c đ nh

vô hình bao g m giá tr quy n s d ng đ t, ph n m m k toán …

f) Ghi nh n doanh thu

Doanh thu đ c ghi nh n khi công ty có kh n ng nh n đ c các l i ích kinh t có th xác đ nh

đ c m t cách ch c ch n V i t ng ho t đ ng kinh doanh c th , công ty ghi nh n nh sau:

Trang 7

CÔNG TY C PH N SÔNG À 909 THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

5

H p đ ng xây d ng: c ghi nh n khi k t qu th c hi n h p đ ng đ c c tính m t cách đáng tin c y và đ c xác nh n b i Ch đ u t , công ty s ghi nh n doanh thu đ ng th i ghi chi phí t ng

ng v i ph n công vi c đã hoàn thành đ c Ch đ u t xác nh n trong k k toán ho c k t thúc k

k toán V i các kho n t ng, gi m kh i l ng th c hi n s ch đ c ghi nh n khi vào doanh thu khi

đã đ c Ch đ u t ch p thu n thanh toán và ký biên b n quy t toán cu i cùng

V i các h p đ ng không th xác đ nh chi phí m t cách đáng tin c y, thì doanh thu ch đ c ghi

nh n t ng ng v i ph n chi phí c a h p đ ng đã phát sinh mà vi c thu h i là t ng đ i ch n ch n

T ng ng chi phí c a h p đ ng ch đ c ghi nh n khi đã th c s phát sinh

Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi k t qu c a giao d ch đó đ c xác đ nh m t cách đáng tin c y Tr ng h p vi c cung c p d ch v liên quan đ n nhi u k thì doanh thu đ c ghi

nh n trong k theo k t qu ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng cân đ i k toán c a k

đó K t qu c a giao d ch cung c p d ch v đ c xác đ nh khi th a mãn các đi u ki n sau:

- Doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n;

- Có kh n ng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch cung c p d ch v đó;

- Xác đ nh đ c ph n công vi c đã hoàn thành vào ngày l p B ng cân đ i k toán;

- Xác đ nh đ c chi phí phát sinh cho giao d ch và chi phí đ hoàn thành giao d ch cung c p

Doanh nghi p áp d ng thu giá tr gia t ng theo ph ng pháp kh u tr Thu giá tr gia t ng đ u ra

đ i v i s n ph m là ho t đ ng thi công các công trình dân d ng, công nghi p, xây d ng thu đi n,

b u đi n, các công trình thu l i, giao thông đ ng b các c p, sân bay, b n c ng, c u c ng, các công trình k thu t h t ng đô th và khu công nghi p, các công tình đ ng dây và tr m bi n th

đi n, thi công san l p n n móng, x lý n n đ t y u, các công trình xây d ng c p thoát n c các

lo i là 10% Các kho n thu và l phí khác ph i n p theo quy đ nh hi n hành và s đ c t t toán khi c quan thu và các c quan có th m quy n th c hi n ki m tra quy t toán

Vi c xác đ nh thu thu nh p doanh nghi p c a Công ty c n c vào các quy đ nh hi n hành v thu Tuy nhiên nh ng quy đ nh này thay đ i theo t ng th i k và vi c xác đ nh sau cùng v thu thu

nh p doanh nghi p tu thu c vào k t qu ki m tra c a c quan thu có th m quy n

Thu hi n hành

Tài s n thu và thu ph i n p cho n m hi n hành và các n m tr c đ c xác đ nh b ng s ti n d

ki n ph i n p cho (ho c đ c thu h i t ) c quan thu , d a trên các m c thu su t và các lu t thu

có hi u l c đ n ngày k t thúc k k toán n m

Thu thu nh p hoãn l i

Thu thu nh p hoãn l i đ c xác đ nh cho các kho n chênh l ch t m th i t i ngày k t thúc k k toán n m gi a c s tính thu thu nh p c a các tài s n và n ph i tr và giá tr ghi s c a chúng cho

m c đích báo cáo tài chính

Giá tr ghi s c a tài s n thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i ph i đ c xem xét l i vào ngày k t thúc k k toán n m và ph i gi m giá tr ghi s c a tài s n thu thu nh p hoãn l i đ n m c b o đ m

ch c ch n có đ l i nhu n tính thu cho phép l i ích c a m t ph n ho c toàn b tài s n thu thu

Trang 8

CÔNG TY C PH N SÔNG À 909 THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

6

nh p hoãn l i đ c s d ng Các tài s n thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i ch a ghi nh n tr c đây đ c xem xét l i vào ngày k t thúc k k toán n m và đ c ghi nh n khi ch c ch n có đ l i nhu n tính thu đ có th s d ng các tài s n thu thu nh p hoãn l i ch a ghi nh n này

Tài s n thu thu nh p hoãn l i và thu thu nh p hoãn l i ph i tr đ c xác đ nh theo thu su t d tính s áp d ng cho n m tài s n đ c thu h i hay n ph i tr đ c thanh toán, d a trên các m c thu su t (và lu t thu ) có hi u l c vào ngày k t thúc k k toán n m

Công ty ch đ c bù tr các tài s n thu thu nh p hoãn l i và thu thu nh p hoãn l i ph i tr khi Công ty có quy n h p pháp đ c bù tr gi a tài s n thu thu nh p hi n hành v i thu thu nh p hi n hành ph i n p và các tài s n thu thu nh p hoãn l i và thu thu nh p hoãn l i ph i tr liên quan t i thu thu nh p doanh nghi p đ c qu n lý b i cùng m t c quan thu đ i v i cùng m t đ n v ch u thu và Công ty d đ nh thanh toán thu thu nh p hi n hành ph i tr và tài s n thu thu nh p hi n hành trên c s thu n

Các lo i thu , phí và l phí khác đ c tính và n p theo quy đ nh hi n hành t i Vi t Nam

h) Ti n và các kho n t ng đ ng ti n

Ti n và các kho n t ng đ ng ti n bao g m ti n m t t i qu , ti n g i ngân hàng, các kho n ký

c c, ký qu , các kho n đ u t ng n h n ho c các kho n đ u t có kh n ng thanh kho n cao Các kho n có kh n ng thanh kho n cao là các kho n có kh n ng chuy n đ i thành các kho n ti n m t xác đ nh và ít r i ro liên quan đ n vi c bi n đ ng giá tr chuy n đ i c a các kho n này

i) Nguyên t c chuy n đ i ngo i t

Các nghi p v phát sinh b ng các lo i ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá

t i ngày phát sinh nghi p v Chênh l ch t giá phát sinh t các nghi p v này đ c h ch toán vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh S d các kho n m c ti n t g c ngo i t t i ngày k t thúc niên đ k toán đ c đánh giá l i theo t giá bình quân liên ngân hàng t i th i đi m cu i n m Chênh l ch t giá phát sinh do đánh giá l i các kho n này đ c h ch toán vào Báo cáo k t qu

ho t đ ng kinh doanh theo h ng d n t i Chu n m c k toán s 10 “ nh h ng c a vi c thay đ i

t giá h i đoái” Lãi chênh l ch t giá do đánh giá l i các s d t i ngày k t thúc niên đ k toán không đ c dùng đ chia cho c đông

i) D phòng ph i thu khó đòi

D phòng ph i thu khó đòi đ c l p vào th i đi m cu i n m tài chính cho nh ng kho n công n

ph i thu đã quá h n thanh toán trên 2 n m ho c khách hàng đang trong th i gian xem xét gi i th , phá s n, truy t ho c g p các khó kh n t ng t khác phù h p v i quy đ nh t i Thông t s 228/2009/TT - BTC ngày 07/12/2009 c a B Tài chính v vi c “H ng d n ch đ trích l p và s

d ng các kho n d hòng gi m giá hàng t n kho, t n th t các kho n đ u t tài chính, n khó đòi và

b o hành s n ph m, hàng hoá, công trình xây l p t i doanh nghi p”

Giá tr công c d ng c ch phân b :

Công c d ng c xu t dùng trong k đ c phân b vào chi phí c n c vào th i gian s d ng c tính th c t c a t ng lo i công c d ng c

k) Chi phí xây d ng c b n d dang

Trang 9

CÔNG TY C PH N SÔNG À 909 THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

7

Chi phí xây d ng c b n d dang bao g m các kho n chi phí v đ u t xây d ng c b n (chi phí mua s m tài s n c đ nh, đ u t xây d ng c b n) và chi phí s a ch a l n tài s n c đ nh còn ch a hoàn thành t i ngày k t thúc n m tài chính Chi phí xây d ng c b n đ c ghi nh n theo giá g c Tài s n sau khi k t thúc quá trình đ u t xây d ng c b n s đ c trích kh u hao gi ng nh các tài

s n c đ nh khác, b t đ u t khi tài s n đ c đ a vào s d ng

l) Chi phí đi vay

Chi phí đi vay đ c ghi nh n vào chi phí trong k Tr ng h p chi phí đi vay liên quan tr c ti p

đ n vi c đ u t xây d ng ho c s n xu t tài s n d dang c n có m t th i gian đ dài (trên 12 tháng)

đ có th đ a vào s d ng theo m c đích đ nh tr c ho c bán thì chi phí đi vay này đ c v n hóa

i v i các kho n v n vay chung trong đó có s d ng cho m c đích đ u t xây d ng ho c s n

xu t tài s n d dang thì chi phí đi vay v n hóa đ c xác đ nh theo t l v n hóa đ i v i chi phí l y

k bình quân gia quy n phát sinh cho vi c đ u t xây d ng c b n ho c s n xu t tài s n đó T l

v n hóa đ c tính theo t l lãi su t bình quân gia quy n c a các kho n vay ch a tr trong k , ngo i tr các kho n vay riêng bi t ph c v cho m c đích hình thành m t tài s n c th

m) Thuê tài chính

M t kho n thuê đ c xem là thuê tài chính khi các quy n l i và r i ro v quy n s h u tài s n

đ c chuy n sang cho ng i đi thuê T t c các kho n thuê khác đ c xem là thuê ho t đ ng Tài s n thuê tài chính đ c ghi nh n nh tài s n c a Công ty theo giá tr h p lý t i ngày mua tài

s n Kho n công n ph i tr cho bên cho thuê phát sinh đ c ph n ánh trong s d ph i tr v thuê tài chính trên b ng cân đ i k toán Kho n chênh l ch gi a giá tr trên h p đ ng thuê và giá

th tr ng c a tài s n đ c xem là chi phí tài chính và đ c phân b vào báo cáo k t qu ho t

đ ng kinh doanh trong th i gian thuê, đ m b o m t t l c đ nh tính trên s d ph i tr v thuê tài chính còn l i cho trong k k toán

Các tài s n đi thuê tài chính đ c kh u hao trên th i gian h u d ng c tính t ng nh các tài s n

s h u, ho c d a trên th i gian đi thuê tài s n t ng ng trong tr ng h p th i gian thuê ng n

h n

n) Thuê ho t đ ng

Chi phí thuê ho t đ ng đ c ghi nh n vào báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh phát sinh trong

su t th i gian thuê theo ph ng pháp đ ng th ng

o) Ghi nh n và kh u hao b t đ ng s n đ u t

B t đ ng s n đ u t là quy n s d ng đ t, nhà, m t ph n c a nhà ho c c s h t ng thu c s h u

c a Công ty hay thuê tài chính đ c s d ng nh m m c đích thu l i t vi c cho thuê ho c ch

t ng giá

B t đ ng s n đ u t đ c ph n ánh theo nguyên giá tr kh u hao lu k t i ngày k t thúc niên đ

k toán Nguyên giá c a b t đ ng s n đ u t là toàn b các chi phí mà Công ty ph i b ra ho c giá

tr h p lý c a các kho n đ a ra đ trao đ i nh m có đ c b t đ ng s n đ u t tính đ n th i đi m mua ho c xây d ng hoàn thành T l kh u hao áp d ng v i b t đ ng s n đ u t t ng t nh t l

kh u hao áp d ng đ i v i b t đ ng s n ch s h u s d ng

Các chi phí liên quan đ n b t đ ng s n đ u t phát sinh sau ghi nh n ban đ u đ c ghi nh n là chi phí trong k , tr khi chi phí này có kh n ng ch c ch n làm cho b t đ ng s n đ u t t o ra l i ích kinh t trong t ng lai nhi u h n m c ho t đ ng đ c đánh giá ban đ u thì đ c ghi t ng nguyên giá

Khi b t đ ng s n đ u t đ c bán, nguyên giá và kh u hao l y k đ c xóa s và b t k kho n lãi

l nào phát sinh đ u đ c h ch toán vào thu nh p hay chi phí trong k

Trang 10

CÔNG TY C PH N SÔNG À 909 THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

8

Trách nhi m c a Ban T ng Giám đ c

Ban T ng Giám đ c Công ty C ph n Sông à 909 có trách nhi m l p Báo cáo tài chính ph n ánh trung th c và h p lý tình hình tài chính c a Công ty t i th i đi m 30/03/2011 c ng nh Báo cáo k t

qu ho t đ ng kinh doanh, Báo cáo l u chuy n ti n t và Thuy t minh Báo cáo tài chính cho k k toán k t thúc cùng ngày Trong vi c l p Báo cáo tài chính này, Ban T ng Giám đ c đ c yêu c u

ph i:

- Tuân th Ch đ k toán hi n hành;

- L a ch n các chính sách k toán thích h p và áp d ng các chính sách đó m t cách nh t quán;

- a ra các phán đoán, c tính m t cách h p lý và th n tr ng;

- Nêu rõ các nguyên t c k toán thích h p có đ c tuân th hay không, có nh ng áp d ng sai l ch

tr ng y u c n đ c công b và gi i thích trong Báo cáo tài chính hay không;

- L p Báo cáo tài chính trên c s Công ty ho t đ ng liên t c

Ban T ng Giám đ c Công ty C ph n Sông à 909 xác nh n đã tuân th các yêu c u nêu trên trong

vi c l p Báo cáo tài chính

Ban T ng Giám đ c Công ty có trách nhi m đ m b o r ng s k toán đ c ghi chép m t cách phù h p

đ ph n ánh h p lý tình hình tài chính c a Công ty t i b t k th i đi m nào và đ m b o r ng Báo cáo tài chính tuân th theo các quy đ nh hi n hành c a Ch đ k toán doanh nghi p Vi t Nam Ban T ng Giám đ c c ng ch u trách nhi m đ m b o an toàn cho tài s n c a Công ty Vì v y, th c hi n các bi n pháp thích h p đ ng n ch n, phát hi n các hành vi gian l n và sai ph m khác

Ban T ng Giám đ c cam k t s th c hi n công b thông tin theo quy đ nh v ch ng khoán và các v n

b n liên quan v ch ng khoán hi n hành

Phê duy t báo cáo tài chính

Ban T ng Giám đ c Công ty C ph n Sông à 909 phê duy t báo cáo tài chính kèm theo.Báo cáo này

ph n ánh trung th c và h p lý tình hình tài chính c a Công ty t i ngày 30 tháng 03 n m 2011, k t qu kinh doanh và l u chuy n ti n t cho k k toán k t thúc cùng ngày phù h p v i Chu n m c K toán

H th ng K toán Vi t Nam và các qui đ nh pháp lý có liên quan

Thay m t và đ i di n Ban T ng Giám đ c

_

Phan V n Hùng

Ch t ch H QT / T ng Giám đ c

Hà N i ngày 20 tháng 04 n m 2011

Trang 11

1 Phải thu khách hàng 131 VII.3.1 35,684,925,656 36,479,375,821

2 Trả trước cho người bán 132 VII.3.2 7,276,553,186 3,023,135,492

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -

-5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 2,009,117,498 4,921,975,021

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 VII.3.3 (60,357,410) (60,357,410)

1 Hàng tồn kho 141 V.04 57,613,679,575 51,695,742,082

1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 VII.3.4 439,369,627 439,369,627

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 VII.3.5 1,956,777,156 2,209,008,206

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 1,982,473,652 1,982,473,652

- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (91,194,901) (80,034,485)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.08 36,293,276,408 35,726,145,975

- Nguyên giá 241 14,556,209,182 14,556,209,182

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242 (239,293,995) (166,512,951)

1 Đầu tư vào công ty con 251

2 Đầu tư vào công ty liên kêt, liên doanh 252

-Báo cáo tμi chính hợp nhất

Quý I năm 2011

Mẫu số B 01 - DN bảng cân đối kế toán hợp nhất

Trang 12

1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.09 38,143,055,855 28,842,264,085

2 Phải trả người bán 312 VII.3.7 10,044,293,201 7,698,864,506

3 Người mua trả tiền trước 313 VII.3.8 9,893,918,295 6,363,093,614

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.10 (35,063,526) 209,783,535

5 Phải trả người lao động 315 VII.3.9 5,236,703,921 7,102,201,250

6 Chi phí phải trả 316 V.11 12,982,930,337 13,121,277,372

7 Phải trả nội bộ 317

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

-9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.12 2,415,204,567 1,654,534,235

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

-11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 2,600,762,285 1,738,477,069

1 Phải trả dài hạn người bán 331 VIII.6.14

-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19

-3 Phải trả dài hạn khác 333 VIII.6.15 (5,609,318,182)

4 Vay và nợ dài hạn 334 V.13 5,874,383,530 5,874,383,530

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 2,406,206,002 2,406,206,002

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 248,810,375 249,526,375

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 16,446,542,922 33,149,233,467

-1 Nguồn kinh phí 432 -

-2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -

tổng cộng nguồn vốn (440 =300+400) 440 220,919,485,296 212,291,896,408

Nguyễn Thị Hà Chu Danh Phương

Trang 13

Từ ngày 01/01/2010 đến 31/03/2010

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.21 3,036,988,936 - 3,036,988,936

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 - - -

-17 60 883,439,567 9,110,966,807 883,439,567 9,110,966,807

17.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 61

17.2 Lợi ích sau thuế của Công ty mẹ 62

báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

Cho kỳ kế toán : Quý I năm 2011

Doanh thu thuần về bán hàng và

cung cấp dịch vụ (10= 01-02)

Lợi nhuận gộp về bán hàng và

cung cấp dịch vụ ( 20=10-11)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động

kinh doanh (

30=20+(21-22)-Giá vốn hàng bán

Page 11

Trang 14

Tel: (84) 04 7684495 Fax: (84) 04 7684490 Mẫu số B 03 - DN

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và DT khác 01 19,620,761,106 51,416,712,092

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (4,561,789,745) (51,831,224,297)

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (879,388,833) (23,201,093,495)

4 Tiền chi trả lãi vay 04 (3,958,741,500) (4,244,590,200)

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 -

-6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 9,843,537,128 20,696,740,023

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (11,603,675,827) (17,537,147,252)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 8,460,702,329 (24,700,603,129)

-1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ & các TS DH 21 (26,428,836) (13,296,841,681)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài 22

-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (1,150,000,000) (110,170,992,893)

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của 24 104,113,942,053

5 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26

-6 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 17,040,958 597,717,183

Lư u chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t ư 30 (1,159,387,878) (18,756,175,338)

-1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của 31 - 35,896,766,000 chủ sở hữu -

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại 32

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 4,183,691,799 37,488,744,560

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (9,460,992,922) (37,652,388,524)

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 (1,913,317,221)

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (200,500,000)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (7,391,118,344) 35,733,122,036

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Hà Nội, ngày 20 tháng 04 năm 2011

Nguyễn Thị Hà Chu Danh Phương Phan Văn Hùng

Page 12

Trang 15

2.9 Dù phßng gi¶m gi¸ ®Çu t− ng¾n h¹n

CT TNHH chøng kho¸n NHNT ViÖt Nam 2,475,747 Cty CP Chøng kho¸n GOLDEN BRIDGE (NhÊp vµ Gäi) 10,420,122 Doanh thu ký khèi l−îng hoµn thµnh tr−íc 31/12 5,265,339,452 5,265,339,452 B§H DA thuû ®iÖn S¬n La (PT Gi÷ l¹i theo H§) 6,320,277,827 6,066,753,260 B§H DA thuû ®iÖn S¬n La (PT KLXL) 8,624,410,928 41,433,636

B¶n thuyÕt minh b¸o c¸o tμi chÝnh hîp nhÊt

Cho kú kÕ to¸n : Quý I n¨m 2011

B¸o c¸o tμi chÝnh hîp nhÊt

Quý I n¨m 2011

MÉu sè B 09 - DN

(tiÕp theo)

Page 13

Trang 16

CN Sông đà 11.1 - CTCP Sông Đà 11 tại Sơn La 18,057,033 785,781,033 Cty CP thép Việt ý - CN Tây Bắc 14,000,000 14,000,000 Cty TNHH 1 thành viên Sông Đà 908 44,282,743 48,146,753 Cty TNHH Một Thành Viên Sông Đà 701 1,332,213,059 1,330,104,359 Công ty CP cơ khí xây dựng 121 - CIENCO1 237,301,200 387,301,200 Công ty CP Sông Đà 604 38,204,036 38,204,036 Công ty CP Sông Đà 7 157,696,000 157,696,000 Công ty CP Sông Đà 704 7,315,002,142 12,261,052,097 Công ty TNHH 1 thành viên Sông Đà 707 124,558,000 124,558,000 Công ty TNHH một thành viên Sông Đà 705 16,800,000 16,800,000 Phải thu ( Tạm xác định doanh thu của BĐH ) - 2,986,241,908 Trung tâm Thí nghiệm XD Sông Đà 32,000,000 32,000,000

XN thi công cầu đường & vận tải 2,250,000 2,250,000

CH phụ tùng ôtô Huy Tiến 25,860,000 25,860,000 Chi nhánh Cty Kiểm toán Mỹ tại Hà Nội 88,000,000 44,000,000 Chi nhánh Cty TM và ĐTPT Miền núi Quảng Nam 363,810,150 125,410,150 Cty CN hoá chất mỏ Trung Trung bộ 396,954,097 396,954,097 Cty CP DT XD & tư vấn thiết kế BIC 18,000,000 18,000,000 Cty CP Kiến trúc XD và Kỹ thuật nền móng AFEC 20,879,600 - Cty CP Sản xuất TM & Dịch vụ Đại Nguyên 45,000,000 - Cty CP tư vấn PT năng lượng Việt Nam 840,000,000 840,000,000 Cty CP Tư vấn thiết kế kiểm định XD Minh châu 20,000,000 - Cty tin học Nam á 9,300,000 9,300,000 Công ty CP Dịch vụ Nổ mìn Công trình và Mỏ 400,000,000 - Công ty CP Tư vấn- Kiểm định và Giám định Chất l 2,500,000 2,500,000 Công ty cổ phần Cúc phương 22,500,000 22,500,000 Công ty Lâm Vũ- Nước Sốt- Hà Tĩnh 30,983,951 30,983,951 Công ty TNHH Sáng Lập 28,600,000 28,600,000 Công ty TNHH thiết bị & máy công nghiệp Khai Sơn - 156,798,000 Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Máy tính HT - 17,325,000 Công ty TNHH Thương mại Đức Hòa 597,600,000 - DNTN Chế biến nông lâm hải sản Tài Chương 136,000,000 - DNTN Thuỷ Nghệ 336,000,000 126,000,000 Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ 315,000,000 17,500,000 Nguyễn Thị Hương Lan 333,214,000 267,214,000 Nguyễn Việt Thắng - Văn Khê - Hà Đông 3,000,000 3,000,000 Ngân hàng liên doanh lào việt - CN Hà nội 30,819,762 30,819,762 Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam 4,810,000 9,810,000

Xí nghiệp dịch vụ vật tư thiết bị điện Nghệ An - 148,147,709

CH vật tư phụ tùng Viết Thuật 107,140,000

-Page 14

Ngày đăng: 29/06/2016, 07:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm