Mẫu CBTT-03 sửa đổiCÔNG TY CỔ PHẦN NGK CHƯƠNG DƯƠNG I... KẾT QuẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH : Áp dụng với các Doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, tín dụng 1 Tổng doanh thu 3 Doanh thu từ h
Trang 1Mẫu CBTT-03 (sửa đổi))
CÔNG TY CỔ PHẦN NGK CHƯƠNG DƯƠNG
I BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:
I Tài sản ngắn hạn 134,423,396,864 114,553,871,441
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 80,884,891,884 70,656,509,794
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 13,000,000,000
-3 Các khoản phải thu ngắn hạn 18,382,027,812 15,728,377,348
4 Hàng tồn kho 21,488,985,089 26,442,961,346
5 Tài sản ngắn hạn khác 667,492,079 1,726,022,953
II Tài sản dài hạn 61,227,580,179 61,476,004,426
1 Các khoản phải thu dài hạn 65,800,000 64,400,000
2 Tài sản cố định 33,050,015,248 32,621,549,628
- Tài sản cố định hữu hình 8,205,314,442 7,743,533,765
- Tài sản cố định vô hình 72,668,178 60,528,690
- Tài sản cố định thuê tài chính
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 24,772,032,628 24,817,487,173
3 Bất động sản đầu tư
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 13,901,210,405 13,901,210,405
5 Tài sản dài hạn khác 14,210,554,526 14,888,844,393
III TỔNG CỘNG TÀI SẢN 195,650,977,043 176,029,875,867
IV Nợ phải trả 51,741,195,107 27,794,286,265
2 Nợ dài hạn 583,463,360 382,283,277
V Vốn chủ sở hữu 143,909,781,936 148,235,589,602
1 Vốn chủ sở hữu 142,738,752,210 148,063,545,970
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 85,000,000,000 85,000,000,000
- Thặng dư vố cổ phần -
Cổ phiếu quỹ (347,276,838) (347,276,838)
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái 218,604,499
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 10,738,971,349 16,795,683,710
-2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 1,171,029,726 172,043,632
- Quỹ khen thưởng phúc lợi 1,171,029,726 172,043,632
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 195,650,977,043 176,029,875,867
-KẾ TOÁN TRƯỞNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
QUÍ I- NĂM 2010
TỔNG GIÁM ĐỐC
Ngày 15 Tháng 04 Năm 2010
Trang 2II.A KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH :
(Áp dụng với các Doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 91,073,113,654 91,073,113,654
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 3,350,394,741 3,350,394,741
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 87,722,718,913 87,722,718,913
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 22,188,550,504 22,188,550,504
6 Doanh thu hoạt động tài chính 2,663,303,912 2,663,303,912
9 Chi phí quản lý Doanh nghiệp 4,998,433,191 4,998,433,191
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 6,400,399,273 6,400,399,273
12 Chi phí khác 8 8
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 6,896,974,493 6,896,974,493
15 Thuế thu nhập Doanh nghiệp 862,121,812 862,121,812
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 6,034,852,681 6,034,852,681
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 712 712
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
II.B KẾT QuẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH :
(Áp dụng với các Doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, tín dụng )
1 Tổng doanh thu
3 Doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính
4 Doanh thu về đầu tư tài chính
6 Doanh thu khác
Tổng chi phí
7 Chi phí từ hoạt động kinh doanh chính
8 Chi phí từ hoạt động đầu tư tài chính
9 Chi phí quản lý Doanh nghiệp
Chi phí khác
14 Lợi nhuận trước thuế
15 Thuế thu nhập phải nộp
16 Lợi nhuận sau thuế
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
Ngày 15 tháng 04 năm 2010
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Trang 3III CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN (Giữ nguyên như cũ)
Tài sản cố định / Tổng tài sản 16.89% 18.53% Tài sản lưu động / Tổng tài sản 68.71% 65.08%
Nợ phải trả / Tổng nguồn vốn 26.45% 15.79% Nguồn vốn chủ sở hữu/ Tổng NV 73.55% 84.21%
Khả năng thanh toán nhanh 2 3 Khả năng thanh toán hiện hành 3 4
Tỷ suất LN trước thuế / Tổng tài sản 11.15% 3.92% Tỷ suất LN sau thuế / Doanh thu thuần 9.63% 6.88% Tỷ suất LN sau thuế / Nguồn vốn CSH 22.13% 7.13%
Ngày 15 tháng 01 năm 2008