1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam

20 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 371,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam tài liệu, giáo án, bài giảng...

Trang 1

A Tμi sản ngắn hạn 100 164 719 592 716 173 881 467 253 I.Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 3 607 784 433 1 474 268 523 1.Tiền 111 V01 3 607 784 433 1 474 268 523 2 Các khoản tương đương tiền 112

II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120

1 Đầu tư ngắn hạn 121 V02

3 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 24 076 772 041 34 919 266 584 1 Phải thu của khách hμng 131 23 063 074 029 25 338 315 625 2 Trả trước cho người bán 132 848 261 749 8 474 031 920 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

4 Phải thu theo tiến độ hợp đồng XD 134

5 Các khoản phải thu khác 135 V03 289 453 400 1 230 936 176 6 Dự phòng các khoản PT ng/hạn khó đòi 139 - 124 017 137 - 124 017 137 IV Hμng tồn kho 140 130 393 941 012 130 879 813 272 1 Hμng tồn kho 141 V04 130 393 941 012 130 879 813 272 2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho 149

V Tμi sản ngắn hạn khác 150 6 641 095 230 6 608 118 874 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 6 290 859 416 6 354 057 026 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 350 235 814 39 954 790 3 Thuế vμ các khoản khác phải thu 154 V05

4 Tμi sản ngắn hạn khác 158 214 107 058 B Tμi sản dμi hạn 200 39 739 827 257 38 972 522 949 I Các khoản thu dμi hạn 210

1 Phải thu dμi hạn của khách hμng 211

2 Vốn kinh doanh ở đon vị trực thuộc 212

3 Phải thu dμi hạn nội bộ 213 V06

4 Các khoản phải thu dμi hạn khác 218 V07

5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi 219

II Tμi sản cố định 220 316 745 764 250 561 456 1 Tμi sản cố định hữu hình 221 V08 316 745 764 250 561 456 - Nguyên giá 222 2 317 486 689 2 317 486 689 - Giá trị hao mòn luỹ kế 223 - 2 000 740 925 - 2 066 925 233 2 Tμi sản cố định đi thuê tμi chính 224 V09

- Nguyên giá 225

- Giá trị hao mòn luỹ kế 226

3 Tμi sản cố định vô hình 227 V10

- Nguyên giá 228

- Giá trị hao mòn luỹ kế 229

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V11

III Bất động sản đầu tư 240 V12

Nhμ xuất bản Giáo dục

CTCP ĐT vμ PT GD Phương Nam

bảng cân đối kế toán

Đến cuối tháng 3 năm 2011

Trang 2

Tμi sản Mã số Thuyết minh Số đầu năm Số cuối kì

1 Nguyên giá 241

2 Giá trị hao mòn luỹ kế 242

IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250 36 482 373 000 35 843 973 000 1 Đầu tư vμo công ty con 251

2 Đầu tư vμo CT liên kết,liên doanh 252 35 738 600 000 35 738 600 000 3 Đầu tư dμi hạn khác 258 V13 1 617 000 000 978 600 000 4 Dự phòng giám giá CK ĐT dμi hạn 259 - 873 227 000 - 873 227 000 V Tμi sản dμi hạn khác 260 2 940 708 493 2 877 988 493 1 Chi phí trả trước dμi hạn 261 V14 2 940 708 493 2 877 988 493 2 Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V21

3 Tμi sản dμi hạn khác 268

Tổng cộng tμi sản 270 204 459 419 973 212 853 990 202

A Nợ phải trả 300 109 839 526 028 117 405 962 425 I Nợ ngắn hạn 310 109 777 888 941 117 345 137 838 1 Vay vμ nợ ngắn hạn 311 V15 31 021 768 460 57 843 220 202 2 Phải trả cho người bán 312 71 249 056 728 55 011 112 648 3 Người mua trả tiền trước 313 1 840 922 313 2 588 658 898 4.Thuế vμ các khoản phải nộp nhμ nước 314 V16 2 351 630 502 550 875 893 5 Phải trả người lao động 315 201 774 883

6 Chi phí phải trả 316 V17

7 Phải trả nội bộ 317

8 Phải trả theo tiến độ KH HĐ XD 318

9 Các khoản phải trả,phải nộp khác 319 V18 788 067 644 806 920 786 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 2 324 668 411 544 349 411 II Nợ dμi hạn 330 61 637 087 60 824 587 1 Phải trả dμi hạn người bán 331

2 Phải trả dμi hạn nội bộ 332 V19

3 Phải trả dμi hạn khác 333

4 Vay vμ nợ dμi hạn 334 V20

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V21

6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm 336 61 637 087 60 824 587 7.Dự phòng phải trả dμi hạn 337

8 Doanh thu chưa thực hiện 338

9 Quỹ phát triển khoa học vμ công nghệ 339

B Nguồn vốn chủ sở hữu 400 94 619 893 945 95 448 027 777 I Vốn chủ sở hữu 410 V22 94 619 893 945 95 448 027 777 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 80 000 000 000 80 000 000 000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412

3 Vốn khác của CSH 413 175 379 945 175 379 945 4 Cổ phiếu ngân quỹ 414

5 Chênh lệch đánh giá lại tμi sản 415

6 Chênh lệch tỉ giá hối đoái 416

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 4 358 093 360 4 358 093 360 8 Quỹ dự phòng tμi chính 418 3 268 001 946 3 268 001 946 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 6 818 418 694 7 646 552 526 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421

Trang 3

Tμi sản Mã số Thuyết minh Số đầu năm Số cuối kì

12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422

II Nguồn kinh phí, quỹ khác 430

1 Quỹ khen thưởng phúc lợi 431

2 Nguồn kinh phí 432 V22

3 Nguồn kinh phí đã hình thμnh TSCĐ 433

Người lập bảng TP.Hồ Chí Minh, ngμy 28 tháng

Trang 4

N¨m nay N¨m tr−íc N¨m nay N¨m tr−íc

1 Doanh thu b¸n hμng vμ cung cÊp dÞch vô 01 VI.25 36 057 750 317 20 609 405 752 36 057 750 317 20 609 405 752

14 Tæng lîi nhuËn tr−íc thuÕ(50=30+40) 50 1 104 178 444 -2 000 117 823 1 104 178 444 -2 000 117 823

17 Lîi nhuËn sau thuÕ TNDN(60=50-51-52) 60 828 133 832 -2 000 117 823 828 133 832 -2 000 117 823

Tæng céng 115 964 295 566 59 023 494 214 115 964 295 566 59 023 494 214

Ng−êi lËp b¶ng

Nhμ xuÊt b¶n Gi¸o dôc

CTCP §T vμ PT GD Ph−¬ng Nam

kÕt qu¶ kinh doanh

TP.Hå ChÝ Minh, ngμy 28 th¸ng 04 n¨m 2011

Trang 5

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hμnh 32

Nhμ xuất bản Giáo dục

CTCP ĐT vμ PT GD Phương Nam

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Tháng 3 năm 2011

Trang 6

ChØ tiªu M· sèLuü kÕ n¨m nay uü kÕ n¨m tr−í

TP.Hå ChÝ Minh, ngμy 28 th¸ng 04 n¨m 2011

Ng−êi lËp b¶ng

Trang 7

CÔNG TY CP T VÀ PT GD PH NG NAM M u s B 09 - DN

231 NGUY N V N C P4 Q5 Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC

Ngày 20/03/2006 c aa B tr ng BTC

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ 1 N M 2011

1 c đi m ho t đ ng

Công ty C ph n u t và Phát tri n Giáo d c Ph ng Nam (sau đây g i t t là “Công ty”)

đ c thành l p theo Quy t đ nh s 309/Q -UB ngày 23/03/2007 c a Nhà xu t b n Giáo d c Công ty là đ n v h ch toán đ c l p ho t đ ng theo Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh s

4103006644 ngày 09 tháng 05 n m 2007 c a S K ho ch & u t Thành ph H Chí Minh, Lu t Doanh nghi p, i u l Công ty và các quy đ nh pháp lý hi n hành có liên quan

T khi thành l p đ n nay Công ty đã 2 l n thay đ i Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh, và

l n thay đ i g n nh t vào ngày 17 tháng 10 n m 2008

Ngành ngh kinh doanh chính

• S n xu t, kinh doanh thi t b giáo d c, v n hóa ph m;

• Thi t k đ h a, d ch thu t;

• S n xu t mua bán: Thi t b , d ng c giáo d c, v n phòng ph m, gi y và l ch (không s n

xu t t i tr s );

• Kinh doanh b t đ ng s n (tr d ch v môi gi i, đ nh giá, sàn giao d ch b t đ ng s n);

• Cho thuê v n phòng, nhà x ng;

• Phát hành sách và n ph m (có n i dung đ c phép l u hành);

• In bao bì (không ho t đ ng t i tr s );

• D ch v in n: đóng bì, gáy sách, m nh , m vàng, nhu m màu bìa sách;

• Thi t k t o m u;

• T v n và cung c p d ch v biên so n, biên t p sách, t v n đ u t (tr t v n tài chính

k toán), t v n du h c;

• S n xu t, mua bán thi t b d y h c, gi y và s n ph m t gi y (không tái ch ph th i, gia

công c khí và xi m đi n t i tr s );

• S n xu t b ng đ a t tính, quang h c và sao chép b n ghi (không ho t đ ng t i tr s );

• Mua bán sách, t p chí, b ng đ a (không mua bán, cho thuê b ng đ a t i tr s )

2 Niên đ k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán

Niên đ k toán b t đ u t ngày 1 tháng 1 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng n m

Báo cáo tài chính và các nghi p v k toán đ c l p và ghi s b ng ng Vi t Nam (VND)

3 Chu n m c và ch đ k toán áp d ng

Công ty áp d ng Ch đ k toán Vi t Nam, ban hành theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày 20/03/2006 và H th ng Chu n m c K toán Vi t Nam do B Tài chính ban hành

Trang 8

Hình th c k toán: Nh t ký chung

4 Tóm t t các chính sách k toán ch y u

4.1 Ti n và các kho n t ng đ ng ti n

Ti n bao g m: Ti n m t, ti n g i ngân hàng và ti n đang chuy n

Các kho n t ng đ ng ti n là các kho n đ u t ng n h n có th i h n thu h i ho c đáo h n không quá 3 tháng k t ngày mua, có kh n ng chuy n đ i d dàng thành m t l ng ti n xác đ nh và không

có nhi u r i ro trong chuy n đ i thành ti n

4.2 Các nghi p v b ng ngo i t

Áp d ng v i các doanh nghi p bình th ng

Các nghi p v phát sinh b ng ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m phát sinh Các tài kho n có s d ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m k t thúc niên đ k toán

Chênh l ch t giá ngo i t phát sinh trong k và chênh l ch t giá do đánh giá l i s d ngo i t

cu i k c a các kho n n dài h n đ c ph n ánh vào k t qu ho t đ ng kinh doanh trong k Chênh

l ch t giá do đánh giá l i s d ngo i t cu i k c a ti n m t, ti n g i, ti n đang chuy n, các kho n

n ng n h n thì đ l i s d trên báo cáo tài chính, đ u n m sau ghi bút toán ng c l i đ xóa s

d

Áp d ng đ i v i các doanh nghi p có đ l i s d chênh l ch t giá

Các nghi p v phát sinh b ng ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m phát sinh Các tài kho n có s d ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m k t thúc niên đ k toán

Chênh l ch t giá ngo i t phát sinh trong k và chênh l ch t giá do đánh giá l i s d ngo i t

cu i k c a các kho n n ph i thu dài h n đ c ph n ánh vào k t qu ho t đ ng kinh doanh trong

k Chênh l ch t giá do đánh giá l i s d ngo i t cu i k c a ti n m t, ti n g i, ti n đang chuy n, các kho n n ng n h n thì đ l i s d trên báo cáo tài chính, đ u n m sau ghi bút toán

ng c l i đ xóa s d

Chênh l ch t giá t đánh giá l i s d ngo i t cu i k c a các kho n n ph i tr dài h n làm k t

qu kinh doanh c a Công ty b l nên Công ty ch phân b chênh l ch t giá t ng ng v i s d ngo i t dài h n ph i tr trong n m t i vào chi phí S chênh l ch t giá còn l i đ c theo dõi và

ti p t c phân b vào chi phí cho 5 n m ti p theo

4.3 Các kho n ph i thu

Các kho n ph i thu đ c trình bày trên báo cáo tài chính theo giá tr ghi s các kho n ph i thu khách hàng và ph i thu khác

D phòng n ph i thu khó đòi th hi n ph n giá tr d ki n b t n th t do các kho n ph i thu không

đ c khách hàng thanh toán phát sinh đ i v i s d các kho n ph i thu t i th i đi m k t thúc niên đ

k toán Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 c a B Tài chính

4.4 Hàng t n kho

Hàng t n kho đ c ghi nh n theo giá th p h n gi a giá g c và giá tr thu n có th th c hi n đ c Giá g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i Giá tr thu n có th th c hi n là giá bán c tính tr đi chi phí c tính đ hoàn thành hàng t n kho và chi phí c tính c n thi t cho

vi c tiêu th chúng

Giá g c hàng t n kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n và đ c h ch toán theo

ph ng pháp kê khai th ng xuyên

Trang 9

D phòng gi m giá hàng t n kho đ c trích l p khi giá tr thu n có th th c hi n đ c c a hàng t n kho nh h n giá g c Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 c a B Tài chính

4.5 Các kho n đ u t tài chính

Các kho n đ u t vào công ty con, công ty liên k t, công ty liên doanh và các kho n đ u t tài chính khác đ c ghi nh n theo giá g c

D phòng đ c l p cho các kho n gi m giá đ u t n u phát sinh t i ngày k t thúc niên đ k toán

Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009

c a B Tài chính

4.6 Tài s n c đ nh h u hình

Nguyên giá

Tài s n c đ nh h u hình đ c ph n ánh theo nguyên giá tr đi kh u hao lu k

Nguyên giá bao g m giá mua và toàn b các chi phí mà Công ty b ra đ có đ c tài s n c đ nh tính

đ n th i đi m đ a tài s n c đ nh đó vào tr ng thái s n sàng s d ng Các chi phí phát sinh sau ghi

nh n ban đ u ch đ c ghi t ng nguyên giá tài s n c đ nh n u các chi phí này ch c ch n làm t ng l i ích kinh t trong t ng lai do s d ng tài s n đó Các chi phí không th a mãn đi u ki n trên đ c ghi

nh n là chi phí trong k

Kh u hao

Kh u hao TSC đ c tính theo ph ng pháp đ ng th ng Công ty th c hi n kh u hao nhanh, t l

kh u hao phù h p v i Quy t đ nh s 206/2003/Q -BTC ngày 12 tháng 12 n m 2003 c a B Tài chính

Thi t b d ng c qu n lý

Ph ng ti n v n t i, truy n d n

1.5

3

4.7 Tài s n c đ nh vô hình

Quy n s d ng đ t

Quy n s d ng đ t đ c ghi nh n là tài s n c đ nh vô hình khi Công ty đ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t

Quy n s d ng đ t không có th i h n xác đ nh đ c ph n ánh theo nguyên giá và không tính kh u hao Quy n s d ng đ t có th i gian s d ng (th i h n thuê) đ c ph n ánh theo nguyên giá tr đi

kh u hao l y k M c kh u hao tùy thu c vào th i gian thuê đ t

4.8 B t đ ng s n đ u t

Nguyên giá

Nguyên giá bao g m giá mua và toàn b các chi phí mà Công ty b ra đ có đ c tài s n tính đ n

th i đi m đ a tài s n đó vào tr ng thái s n sàng s d ng Các chi phí phát sinh sau ghi nh n ban đ u

ch đ c ghi t ng nguyên giá c a b t đ ng s n đ u t n u các chi phí này ch c ch n làm t ng l i ích kinh t trong t ng lai do s d ng tài s n đó Các chi phí không th a mãn đi u ki n trên đ c ghi

nh n là chi phí trong k

Kh u hao

Trang 10

Kh u hao đ c tính theo ph ng pháp đ ng th ng d a trên th i gian h u d ng c tính c a b t

đ ng s n đ u t M c kh u hao phù h p v i Quy t đ nh s 206/2003/Q -BTC ngày 12 tháng 12

n m 2003 c a B Tài chính

Quy n s d ng đ t đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng phù h p v i th i h n c a Gi y

ch ng nh n quy n s d ng đ t

4.9 Chi phí tr tr c dài h n

Chi phí tr tr c dài h n ph n ánh các chi phí th c t đã phát sinh nh ng có liên quan đ n k t qu

ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a nhi u niên đ k toán Chi phí tr tr c dài h n đ c phân b trong kho ng th i gian mà l i ích kinh t đ c d ki n t o ra

4.10 Các kho n ph i tr và chi phí trích tr c

Các kho n ph i tr và chi phí trích tr c đ c ghi nh n cho s ti n ph i tr trong t ng lai liên quan

đ n hàng hóa và d ch v đã nh n đ c không ph thu c vào vi c Công ty đã nh n đ c hóa đ n c a nhà cung c p hay ch a

4.11 Qu d phòng tr c p m t vi c làm

Qu d phòng tr c p m t vi c làm đ c dùng đ chi tr tr c p thôi vi c, m t vi c M c trích qu

d phòng tr c p m t vi c làm là t 1% đ n 3% qu l ng làm c s đóng b o hi m xã h i và đ c

h ch toán vào chi phí trong k Tr ng h p qu d phòng tr c p m t vi c làm không đ đ chi tr

c p thì ph n chênh l ch thi u đ c h ch toán vào chi phí

Qu d phòng v tr c p m t vi c làm đ c Công ty trích l p theo quy đ nh t i Thông t s 82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 c a B Tài chính

4.12 Phân ph i l i nhu n thu n

L i nhu n thu n sau thu đ c chia cho các c đông sau khi đ c các c đông thông qua t i i h i

C đông th ng niên và sau khi trích l p các qu theo i u l c a Công ty và các quy đ nh pháp lý

c a Vi t Nam

4.13 Ghi nh n doanh thu

• Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v đ c ghi nh n khi có kh n ng thu đ c các l i ích kinh

t và có th xác đ nh đ c m t cách ch c ch n, đ ng th i th a mãn đi u ki n sau:

X Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi nh ng r i ro đáng k và quy n s h u v s n ph m đã

đ c chuy n giao cho ng i mua và không còn kh n ng đáng k nào làm thay đ i quy t đ nh

c a hai bên v giá bán ho c kh n ng tr l i hàng

X Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi đã hoàn thành d ch v Tr ng h p d ch v

đ c th c hi n trong nhi u k k toán thì vi c xác đ nh doanh thu trong t ng k đ c th c hi n

c n c vào t l hoàn thành d ch v t i ngày k t thúc n m tài chính

• Doanh thu ho t đ ng tài chính đ c ghi nh n khi doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n

và có kh n ng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch đó

X Ti n lãi đ c ghi nh n trên c s th i gian và lãi su t th c t

X C t c và l i nhu n đ c chia đ c ghi nh n khi c đông đ c quy n nh n c t c ho c các bên tham gia góp v n đ c quy n nh n l i nhu n t vi c góp v n

4.14 Thu thu nh p doanh nghi p

Chi phí thu thu nh p doanh nghi p trong k bao g m thu thu nh p hi n hành và thu thu nh p hoãn

l i

Thu thu nh p hi n hành là kho n thu đ c tính d a trên thu nh p ch u thu trong k v i thu su t

có hi u l c t i ngày k t thúc k k toán Thu nh p ch u thu chênh l ch so v i l i nhu n k toán là do

Ngày đăng: 29/06/2016, 03:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam
Bảng c ân đối kế toán (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm