1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Thăng Long

20 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 392,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

năm nay năm trướcI.. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1.. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1.. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính 2.

Trang 1

tμi sản Mã số Thuyết minh số cuối kỳ

30/09/2010

Số đầu năm (01/01/2010)

A Tμi sản ngắn hạn 100 219,477,249,815 212,076,712,243

(100=110+120+130+140+150)

-I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 8,427,614,439 38,607,743,857 1 Tiền 111 V.01 8,427,614,439 18,265,191,190 2 Các khoản tương đương tiền 112 - 20,342,552,667 II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120 V.02 -

-1 Đầu tư ngắn hạn 121 -

-2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (-2) 129 -

-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 118,905,827,649 92,496,899,722 1 Phải thu khách hμng 131 100,394,798,855 72,387,844,723 2 Trả trước cho người bán 132 17,449,477,917 14,346,447,642 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -

-Vốn lưu động -

-Vốn cố định -

- Phải thu nội bộ khác -

-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ xây dựng 134 -

-5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 1,061,550,877 5,762,607,357 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 -

-IV Hμng tồn kho 140 77,551,066,984 71,372,118,757 1 Hμng tồn kho 141 V.04 77,551,066,984 71,372,118,757 2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho (*) 149 -

-μi sản ngắn hạn khác 150 14,592,740,743 9,599,949,907 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 - 104,118,435 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 1,300,001,283 405,277,278 3 Thuế vμ các khoản khác phải thu nhμ nước 154 V.05 -

-5 Tμi sản ngắn hạn khác 158 13,292,739,460 9,090,554,194 B Tμi sản dμi hạn 200 30,395,582,730 26,352,999,041 (200=210+220+240+250+260)

-I Các khoản phải thu dμi hạn 210 -

-1 Phải thu dμi hạn của khách hμng 211 -

-2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 -

-3 Phải thu dμi hạn nội bộ 213 V.06 -

-4 Phải thu dμi hạn khác 218 V.07 -

-5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi (*) 219 -

-II Tμi sản cố định 220 18,242,748,328 12,896,669,284 1 Tμi sản cố định hữu hình 221 V.08 8,300,483,364 7,512,206,108 - Nguyên giá 222 12,999,217,337 10,366,284,247 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (4,698,733,973) (2,854,078,139) 2 Tμi sản cố định thuê tμi chính 224 V.09 -

- Nguyên giá 225 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 -

-3 Tμi sản cố định vô hình 227 V.10 -

- Nguyên giá 228 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 -

-4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 9,942,264,964 5,384,463,176 III Bất động sản đầu tư 240 V.12 -

- Nguyên giá 241 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 -

-IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn (*) 250 8,000,000,000 8,000,000,000 1 Đầu tư vμo công ty con 251

-2 Đầu tư vμo công ty liên kết, liên doanh 252 -

-3 Đầu tư dμi hạn khác 258 V.13 8,000,000,000 8,000,000,000 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tμi chính dμi hạn (*) 259 -

-μi sản d-μi hạn khác 260 2,192,834,402 3,128,829,757 1 Chi phí trả trước dμi hạn 261 V.14 2,187,834,402 2,430,635,998 2 Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 -

-3 Tμi sản dμi hạn khác 268 5,000,000 698,193,759

VI Lợi thế thuơng mại 1,960,000,000 2,327,500,000 Tổng cộng tμi sản (270=100+200) 270 249,872,832,545 238,429,711,284

tập đoμn sông đμ

công ty cổ phần sông đμ 11- Thăng long

bảng cân đối kế toán hợp nhất

Ngμy 30 tháng 09 năm 2010

Mẫu số B01-DN (Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 2

A Nợ phải trả ( 300=310+330) 300 180,137,158,688 171,828,832,442

I Nợ ngắn hạn 310 168,824,327,527 168,645,827,026

1 Vay vμ nợ ngắn hạn 311 V.15 56,047,805,411 56,089,876,758

2 Phải trả người bán 312 41,195,424,479 48,500,970,464

3 Người mua trả tiền trước 313 31,398,290,283 36,740,928,499

4 Thuế vμ các khoản phải nộp nhμ nước 314 V.16 6,642,297,998 5,429,641,649

5 Phải trả người lao động 315 6,491,824,416 4,752,124,403

6 Chi phí phải trả 316 V.17 17,642,430,740 6,588,693,476

7 Phải trả nội bộ 317 -

-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐ xây dựng 318 -

-9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 9,361,157,950 10,543,591,777 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -

-11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 45,096,250

-II Nợ dμi hạn 330 11,312,831,161 3,183,005,416 1 Phải trả dμi hạn người bán 331 -

-2 Phải trả dμi hạn nội bộ 332 V.19 -

-3 Phải trả dμi hạn khác 333 -

-4 Vay vμ nợ dμi hạn 334 V.20 2,677,048,148 2,055,130,116 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21 -

-6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm 336 V.22 208,767,244 188,875,627 7 Dự phòng phải trả dμi hạn 337 -

-8 Doanh thu chưa thực hiện 338 V.23 8,427,015,769 938,999,673 B Vốn chủ sở hữu ( 400=410+430) 400 V.24 69,735,673,857 66,600,878,842 I Vốn chủ sở hữu 410 64,535,673,857 64,150,878,842 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 50,000,000,000 50,000,000,000 - Vốn cố định -

- Vốn lưu động 50,000,000,000 50,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 5,000,000,000 5,000,000,000 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

-4 Cổ phiếu quỹ (*) 414 -

-5 Chênh lệch đánh giá lại tμi sản 415 -

-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -

-7 Quỹ đầu tư phát triển 417 2,519,993,850 859,710,318 8 Quỹ dự phòng tμi chính 418 481,338,742 142,530,019 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -

-10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 6,534,341,265 8,148,638,505 - Lợi nhuận năm trước - 1,563,300,000 - Lợi nhuận năm nay 6,534,341,265 6,585,338,505 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -

-II Nguồn kinh phí vμ quỹ khác 430 -

-1 Nguồn kinh phí 432 V.23 -

-2 Nguồn kinh phí đã hình thμnh TSCĐ 433 - -III Lợi ích của cổ đông thiểu số 5,200,000,000 2,450,000,000 Tổng cộng nguồn vốn ( 440=300+400) 440 249,872,832,545 238,429,711,284

Đoμn Văn Hiếu Trần Thanh Giang Lê Văn Tuấn

Hμ nội, ngμy tháng năm 2010 Lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

Trang 3

Đơn vị tính: Đồng

Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 01 VI.25 44,625,257,508 42,819,272,127 173,640,656,342 142,990,249,394

Các khoản giảm trừ doanh thu 02 -

-Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dv 10 44,625,257,508 42,819,272,127 173,640,656,342 142,990,249,394 Giá vốn hμng bán 11 VI.27 36,045,151,085 36,666,124,505 146,558,778,809 123,652,906,110

Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 20 8,580,106,423 6,153,147,622 27,081,877,533 19,337,343,284 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 VI.26 20,606,807 367,280,589 529,750,990 422,597,094

Chi phí tμi chính 22 VI.28 1,694,897,894 768,311,864 5,126,745,219 1,655,135,310

-Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 4,594,973,825 3,518,468,672 13,255,996,102 11,046,768,150 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 2,310,841,511 2,233,647,675 9,228,887,202 7,058,036,918

Kỳ nμy Luỹ kế từ đầu năm đến 30/09/2010 thuyết

minh

Tập đoμn Sông Đμ Công ty cổ phần Sông Đμ 11 - Thăng Long

báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Quý III vμ luỹ kế đến 30/09/2010

Trang 4

Chi phÝ kh¸c 32 425,372,788 147,589 463,218,793 42,489,324 Lîi nhuËn kh¸c 40 (23,736,424) (147,589) (58,400,611) (32,489,324) Tæng lîi nhuËn kÕ to¸n tr−íc thuÕ 50 2,287,105,087 2,233,500,086 9,170,486,591 7,025,547,594 Chi phÝ thuÕ thu nhËp hiÖn hμnh 51 VI.30 660,922,499 558,375,022 2,513,645,326 1,812,270,075

Lîi nhuËn sau thuÕ thu nhËp doanh nghiÖp 60 1,626,182,588 1,675,125,065 6,656,841,265 5,213,277,520

Hμ néi ngμy th¸ng n¨m 2010

kÕ to¸n tr−ëng

TrÇn Thanh Giang

Trang 5

năm nay năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch vụ vμ doanh thu khác 1 68,753,685,347 50,244,280,943

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hoá vμ dịch vụ 2 -27,021,073,470 -35,688,715,356

3 Tiền chi trả cho người lao động 3 -13,070,777,430 -10,734,893,921

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 -1,410,337,395 -900,000,000

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 353,078,068,176 279,263,636,651

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 -349,839,562,058 -279,161,583,149

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 28,030,041,034 2,641,017,219

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ tμi sản dμi hạn khác 21 0 0

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ tμi sản dμi hạn 22 3,181,818 10,000,000

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác 24 0 0

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận được chia 27 507,488,396 422,597,094

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 0 0

3 Tiền vay ngắn hạn, dμi hạn nhận được 33 484,888,636 8,742,582,971

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tμi chính 40 -58,720,840,666 -9,857,487,654

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 0

Lập biểu Kế toán trưởng

Tập đoμn sông đμ công ty cổ phần sông đμ 11- Thăng Long

báo cáo Lưu chuyển tiền tệ Hợp nhất

Quý III vμ luỹ kế đến 30/09/2010

Lê Văn Tuấn

Hμ Nội, ngμy tháng năm 2010

minh

lũy kế từ đầu năm đến 30/09/2010

Tổng Giám Đốc

Trang 6

Quý III c a n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010

B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P NH T

QUÝ III N M 2010

Báo cáo tài chính h p nh t Quý III n m 2010 c a Công ty c ph n Sông à 11 – Th ng Long bao g m

BCTC c a Công ty C ph n Sông à 11 – Th ng Long và Công ty con (g i chung là Công ty)

1 Hình th c s h u v n : C ph n

2 L nh v c kinh doanh : Xây d ng, l p đ t

3 Ngành ngh kinh doanh : Xây l p đ ng dây t i đi n, tr m bi n áp đ n c p đi n áp

500 kV; Xây d ng các công trình thu đi n, thu l i, giao thông, b u đi n; D ch v qu n lý, v n hành, phân ph i đi n

n ng; Xây l p h th ng đi n, c p thoát n c khu đô th và khu công nghi p; D ch v qu n lý v n hành nhà máy thu

đi n v a và nh , nhà máy n c t i các khu công nghi p và

đô th D ch v qu n lý và v n hành kinh doanh bán đi n,

s n xu t kinh doanh đi n th ng ph m

4 T ng s công ty con: 01

S l ng Công ty con đ c h p nh t: 01

Tên công ty a ch

T l quy n bi u quy t

t i ngày 30/09/2010

Công ty C ph n Th y

i n Tobuông

B n Boong, xã Chiêng P n, huy n Yên

II N M TÀI CHÍNH, N V TI N T S D NG TRONG K TOÁN

1. N m tài chính

N m tài chính c a Công ty b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng n m

2. n v ti n t s d ng trong k toán

n v ti n t s d ng trong k toán là ng Vi t Nam (VND)

III CH K TOÁN ÁP D NG

1. Ch đ k toán áp d ng

Công ty áp d ng Ch đ K toán Doanh nghi p Vi t Nam

2. Tuyên b v vi c tuân th chu n m c k toán và ch đ k toán

Ban T ng Giám đ cđ m b o đã tuân th đ y đ yêu c u c a các chu n m c k toán và ch đ k

toán doanh nghi p Vi t Nam hi n hành trong vi c l p các báo cáo tài chính h p nh t

3. Hình th c k toán áp d ng

Công ty s d ng hình th c nh t ký ch ng t trên máy vi tính

Trang 7

CÔNG TY C PH N SÔNG À 11 – TH NG LONG

a ch : BT03 – V trí 24 – D án khu đô th Xa La, ph ng Phúc La, qu n Hà ông, TP Hà N i

BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P NH T

Quý III c a n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010

B n thuy t minh báo cáo tài chính h p nh t Quý III n m 2010 (ti p theo)

B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ c đ c cùng v i BCTC h p nh t Quý III n m 2010 7

IV CÁC CHÍNH SÁCH K TOÁN ÁP D NG

1 C s l p báo cáo tài chính h p nh t

Báo cáo tài chính h p nh t gi a niên đ đ c trình bày theo nguyên t c giá g c

2 C s h p nh t

Công ty con

Công ty con là đ n v ch u s ki m soát c a công ty m S ki m soát t n t i khi công ty m có

kh n ng tr c ti p hay gián ti p chi ph i các chính sách tài chính và ho t đ ng c a công ty con đ

thu đ c các l i ích kinh t t các ho t đ ng này Khi đánh giá quy n ki m soát có tính đ n

quy n bi u quy t ti m n ng hi n đang có hi u l c hay s đ c chuy n đ i

K t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty con s đ c đ a vào báo cáo tài chính h p nh t k t

ngày mua, là ngày công ty m th c s n m quy n ki m soát công ty con K t qu ho t đ ng kinh

doanh c a công ty con b thanh lý đ c đ a vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh h p nh t

cho t i ngày thanh lý

Chênh l ch gi a chi phí đ u t và ph n s h u c a T p đoàn trong giá tr h p lý c a tài s n thu n

có th xác đ nh đ c c a công ty con t i ngày mua đ c ghi nh n là l i th th ng m i

S d các tài kho n trên B ng cân đ i k toán gi a Công ty m và Công ty con, các giao d ch n i

b , các kho n lãi n i b ch a th c hi n phát sinh t các giao d ch này đ c lo i tr khi l p báo

cáo tài chính h p nh t Các kho n l ch a th c hi n phát sinh t các giao d ch n i b c ng đ c

lo i b tr khi chí phí t o nên kho n l đó không th thu h i đ c

3 Ti n và t ng đ ng ti n

Ti n và các kho n t ng đ ng ti n bao g m ti n m t, ti n g i ngân hàng, ti n đang chuy n và

các kho n đ u t ng n h n có th i h n thu h i ho c đáo h n không quá 3 tháng k t ngày mua,

d dàng chuy n đ i thành m t l ng ti n xác đ nh c ng nh không có nhi u r i ro trong vi c

chuy n đ i

4 Hàng t n kho

Hàng t n kho đ c xác đ nh trên c s giá g c Giá g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi

phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m

và tr ng thái hi n t i

Tr giá g c hàng t n kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n và đ c h ch toán

theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên

Chi phí s n xu t kinh doanh cu i k đ c xác đ nh trên c s giá tr s n l ng d dang cu i k

theo công th c sau:

Chi phí

s n xu t kinh doanh

d dang cu i k

=

Giá tr

s n l ng

d dang cu i k

-Thu nh p

ch u thu tính tr c

-Các kho n

ph phí (n u có)

-

Chi phí

qu n lý

c tính

-Lãi vay

c tính (n u có)

5 Các kho n ph i thu th ng m i và ph i thu khác

Các kho n ph i thu th ng m i và các kho n ph i thu khác đ c ghi nh n theo hóa đ n, ch ng t

6 Tài s n c đ nh h u hình

Tài s n c đ nh đ c th hi n theo nguyên giá tr hao mòn l y k Nguyên giá tài s n c đ nh

bao g m toàn b các chi phí mà Công ty ph i b ra đ có đ c tài s n c đ nh tính đ n th i đi m

Trang 8

Quý III c a n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010

B n thuy t minh báo cáo tài chính h p nh t Quý III n m 2010 (ti p theo)

đ a tài s n đó vào tr ng thái s n sàng s d ng Các chi phí phát sinh sau ghi nh n ban đ u ch

đ c ghi t ng nguyên giá tài s n c đ nh n u các chi phí này ch c ch n làm t ng l i ích kinh t

trong t ng lai do s d ng tài s n đó Các chi phí không th a mãn đi u ki n trên đ c ghi nh n là

chi phí trong k

Khi tài s n c đ nh đ c bán hay thanh lý, nguyên giá và kh u hao l y k đ c xóa s và b t k

kho n lãi l nào phát sinh do vi c thanh lý đ u đ c tính vào thu nh p hay chi phí trong k

Tài s n c đ nh đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng d a trên th i gian h u d ng c

tính S n m kh u hao c a các lo i tài s n c đ nh nh sau:

7 Chi phí đi vay

Các chi phí đi vay đ c ghi nh n vào k t qu kinh doanh trong n m

8 u t tài chính

Các kho n đ u t vào ch ng khoán đ c ghi nh n theo giá g c

Khi thanh lý m t kho n đ u t , ph n chênh l ch gi a giá tr thanh lý thu n và giá tr ghi s đ c

h ch toán vào thu nh p ho c chi phí trong k

9 L i th th ng m i

L i th th ng m i là kho n chênh l ch gi a giá phí h p nh t kinh doanh l n h n ph n s h u

c a bên mua trong giá tr h p lý thu n c a tài s n, n ph i tr có th xác đ nh đ c và các kho n

n ti m tàng (n u có) c a bên b mua L i th th ng m i đ c phân b d n vào chi phí s n xu t

kinh doanh trong 05 n m

10 Chi phí tr tr c dài h n

Công c , d ng c

Các công c , d ng c đã đ a vào s d ng đ c phân b vào chi phí trong k theo ph ng pháp

đ ng th ng v i th i gian phân b không quá 02 n m

Th ng hi u Sông à và l i th th ng m i

Th ng hi u Sông à và l i th th ng m i đ c ghi nh n theo s li u Biên b n xác đ nh giá tr

doanh nghi p t i th i đi m ngày 01 tháng 08 n m 2008 c a Công ty C ph n Sông à 11

Th ng hi u Sông à và l i th th ng m i đ c phân b trong 10 n m

11 Các kho n ph i tr th ng m i và ph i tr khác

Các kho n ph i tr th ng m i và các kho n ph i tr khác đ c ghi nh n theo hóa đ n, ch ng t

12 Chi phí ph i tr

Chi phí ph i tr đ c ghi nh n d a trên các c tính h p lý v s ti n ph i tr cho các hàng hóa,

d ch v đã s d ng trong k

Trang 9

CÔNG TY C PH N SÔNG À 11 – TH NG LONG

a ch : BT03 – V trí 24 – D án khu đô th Xa La, ph ng Phúc La, qu n Hà ông, TP Hà N i

BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P NH T

Quý III c a n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010

B n thuy t minh báo cáo tài chính h p nh t Quý III n m 2010 (ti p theo)

B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ c đ c cùng v i BCTC h p nh t Quý III n m 2010 9

13 Trích l p qu d phòng tr c p m t vi c làm

Qu d phòng tr c p m t vi c làm đ c dùng đ chi tr tr c p thôi vi c, m t vi c M c trích

qu d phòng tr c p m t vi c làm là 2% qu l ng làm c s đóng b o hi m xã h i và đ c

h ch toán vào chi phí trong n m Tr ng h p qu d phòng tr c p m t vi c làm không đ đ chi

tr c p cho ng i lao đ ng thôi vi c, m t vi c trong k thì ph n chênh l ch thi u đ c h ch toán

vào chi phí

14 Ngu n v n kinh doanh - qu

Ngu n v n kinh doanh c a Công ty bao g m:

• V n đ u t c a ch s h u: đ c ghi nh n theo s th c t đã đ u t c a các c đông

• Th ng d v n c ph n: chênh l ch do phát hành c phi u cao h n m nh giá

Các qu đ c trích l p và s d ng theo i u l Công ty

15 C t c

C t c đ c ghi nh n là n ph i tr trong k c t c đ c công b

16 Thu thu nh p doanh nghi p

Công ty có ngh a v n p thu thu nh p doanh nghi p v i thu su t 25% trên thu nh p ch u thu

Chi phí thu thu nh p doanh nghi p trong k là thu thu nh p hi n hành đ c tính d a trên thu

nh p ch u thu trong k v i thu su t áp d ng t i ngày cu i k Thu nh p ch u thu chênh l ch so

v i l i nhu n k toán là do đi u ch nh các kho n chênh l ch t m th i gi a thu và k toán c ng

nh đi u ch nh các kho n thu nh p và chi phí không ph i ch u thu hay không đ c kh u tr

17 Nguyên t c ghi nh n doanh thu

Doanh thu c a Công ty ch y u t ho t đ ng xây l p, đ c ghi nh n trên c s kh i l ng xây

l p hoàn thành đã có biên b n nghi m thu A - B và đ c khách hàng ch p nh n, l p phi u giá

thanh toán

Khi bán hàng hóa, doanh thu đ c ghi nh n khi ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i vi c s h u

hàng hóa đó đ c chuy n giao cho ng i mua và không còn t n t i y u t không ch c ch n đáng

k liên quan đ n vi c thanh toán ti n, chi phí kèm theo ho c kh n ng hàng bán b tr l i

Khi cung c p d ch v , doanh thu đ c ghi nh n khi không còn nh ng y u t không ch c ch n

đáng k liên quan đ n vi c thanh toán ti n ho c chi phí kèm theo Tr ng h p d ch v đ c th c

hi n trong nhi u k k toán thì vi c xác đ nh doanh thu trong t ng k đ c th c hi n c n c vào

t l hoàn thành d ch v t i ngày cu i k

Ti n lãi đ c ghi nh n trên c s th i gian và lãi su t t ng k

18 Bên liên quan

Các bên đ c coi là liên quan n u m t bên có kh n ng ki m soát ho c có nh h ng đáng k đ i

v i bên kia trong vi c ra quy t đ nh các chính sách tài chính và ho t đ ng

Các bên có liên quan v i T p đoàn đ c trình bày thuy t minh VII.1

Trang 10

Quý III c a n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010

B n thuy t minh báo cáo tài chính h p nh t Quý III n m 2010 (ti p theo)

V THÔNG TIN B SUNG CHO CÁC KHO N M C TRÌNH BÀY TRONG B NG CÂN

I K TOÁN H P NH T GI A NIÊN

1 Ti n và các kho n t ng đ ng ti n

2 Ph i thu c a khách hàng

Khách hàng s d ng d ch v xây d ng, l p đ t 85.810.097.611 62.036.327.447

Khách hàng mua đi n, n c và d ch v khác 14.584.701.244 10.351.517.276

3 Tr tr c cho ng i bán

Ng i bán cung c p d ch v xây d ng, l p đ t 10.291.254.672 4.809.757.608

Ng i bán cung c p v t t và d ch v khác 7.158.223.245 9.536.690.034

4 Các kho n ph i thu khác

Ti n đ n bù đã tr h cho dân ch a quy t toán

BHXH, BHYT, BHTN ph i thu nhân viên 153.098.839 42.735.858

5 Hàng t n kho

6 Tài s n ng n h n khác

Ngày đăng: 29/06/2016, 03:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán hợp nhất - Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Thăng Long
Bảng c ân đối kế toán hợp nhất (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm