Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2009 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn tài liệu, giáo án, bài giảng ,...
Trang 12
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty cổ phần nhiên liệu Sài Gòn trình bày báo cáo của mình cùng với Báo cáo
tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 đã được kiểm toán
Khái quát về Công ty
Công ty cổ phần nhiên liệu Sài Gòn là Doanh nghiệp cổ phần hoá từ Doanh nghiệp Nhà nước - Công ty
chất đốt TP Hồ Chí Minh - theo Quyết định số 70/2000QĐ-TTg ngày 20 tháng 06 năm 2000 của Thủ
tướng Chính phủ Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000145 ngày
29 tháng 08 năm 2000 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp
Trong quá trình hoạt động Công ty đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp bổ sung các
Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi kinh doanh sau:
- Đăng ký thay đổi lần 2 ngày 02 tháng 01 năm 2003, lần 3 ngày 02 tháng 07 năm 2003, lần 6 ngày
04 tháng 08 năm 2004, lần 7 ngày 29 tháng 04 năm 2005 và lần 11 ngày 06 tháng 05 năm 2008 về
việc bổ sung nghành nghề kinh doanh
- Đăng ký thay đổi lần 4 ngày 21 tháng 08 năm 2003, lần 8 ngày 06 tháng 02 năm 2006 và lần 9 ngày
21 tháng 08 năm 2007 về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty
- Đăng ký thay đổi lần 10 ngày 04 tháng 02 năm 2008, lần 12 ngày 04 tháng 5 năm 2009 và lần thứ
13 ngày 26 tháng 11 năm 2009 về việc tăng vốn điều lệ
Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 81.086.150.000 VND
Hoạt động chính của Công ty là kinh doanh các loại: xăng, dầu, nhớt, mỡ, khí đốt, bếp gas; dịch vụ rửa,
giữ xe các loại; vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng phục vụ kinh doanh xăng dầu; thu mua nguyên vật
liệu và sản xuất chế biến hàng mộc; thu mua chế biến hàng nông, thủy hải sản; nhập khẩu gỗ nguyên
liệu, vật tư, thiết bị dùng cho sản xuất chế biến hàng nông, thủy hải sản; vật tư máy móc thiết bị, phụ
tùng kinh doanh xăng, dầu, bếp gas và các loại phụ tùng bếp gas; xuất khẩu hàng mộc tinh chế Cho
thuê mặt bằng, cửa hàng, kho bãi Vận tải hàng hóa đường bộ Kinh doanh nhà Mua bán sản phẩm gỗ
Cho thuê nhà xưởng Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu Đại lý bảo hiểm Xây dựng dân dụng
và công nghiệp Sản xuất và lắp ráp bếp gas các loại (trừ mua bán, sang chiết gas, gia công cơ khí, tái
chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) Mua bán hàng công nghệ phẩm, thực phẩm, rau quả tươi sống, nước
tinh khiết, nước giải khát các loại (không kinh doanh dịch vụ ăn uống), hàng kim khí điện máy, vật liệu
Trang 23
xây dựng Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu thương mại Cho thuê văn phòng, căn hộ cao cấp Kinh
doanh nhà hàng ăn uống (không kinh doanh tại trụ sở) Kinh doanh bất động sản
Những ảnh hưởng quan trọng đến tình hình hoạt động của Công ty
Giá xăng, dầu trên thế giới trong năm 2009 biến động liên tục làm ảnh hưởng đến giá nhập vào và giá
bán ra của Công ty Doanh thu kinh doanh xăng, dầu năm 2009 giảm 143 tỷ VND tương ứng với
12,48% so với năm 2008 chủ yếu là do sản lượng tiêu thụ giảm ở hầu hết các loại sản phẩm xăng dầu
Trong năm, Công ty đã thực hiện phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu, chia cổ tức bằng cổ
phiếu và phát hành bổ sung cổ phiếu với tổng số tiền là 47.086.150.000 VND tương ứng với 4.708.615
cổ phiếu, mệnh giá: 10.000VND/cổ phiếu để tăng Vốn điều lệ từ 34.000.000.000 VND lên
81.086.150.000 VND
Công ty vẫn đang tiếp tục triển khai thực hiện các dự án kinh doanh bất động sản và mở rộng các trạm
kinh doanh xăng dầu
Tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh
Tình hình tài chính tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2009, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu
chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Công ty được trình bày trong Báo cáo tài chính
đính kèm báo cáo này (từ trang 07 đến trang 29)
Trong năm, Công ty đã phân phối lợi nhuận còn lại năm 2008 và tạm phân phối lợi nhuận năm 2009
Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện nào phát sinh sau ngày 31 tháng 12 năm
2009 cho đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố trong
Báo cáo tài chính
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành của Công ty trong năm và cho đến thời điểm lập báo
cáo này bao gồm:
Hội đồng quản trị
Trang 34
Ban kiểm soát
Ban Tổng Giám đốc
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn (A&C) đã kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009, A&C bày tỏ nguyện vọng tiếp tục được chỉ định là kiểm toán viên độc lập của Công ty
Xác nhận của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong từng năm tài chính Trong việc lập Báo cáo tài chính này, Ban Tổng Giám đốc phải:
• Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
• Thực hiện các phán đoán và các ước tính một cách thận trọng;
• Công bố các Chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải trình trong Báo cáo tài chính;
• Lập Báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể giả định rằng Công ty
sẽ tiếp tục hoạt động liên tục
Ban Tổng Giám đốcđảm bảo rằng, Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập Báo cáo tài chính; các sổ kế toán thích hợp được lưu giữ đầy đủ để phán ánh tại bất kỳ thời điểm nào, với mức độ chính xác hợp lý tình hình tài chính của Công ty và Báo cáo tài chính được lập tuân thủ các Chuẩn mực và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành
Ban Tổng Giám đốcCông ty cũng chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn tài sản của Công ty và do đó đã thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác
Chúng tôi, các thành viên của Ban Tổng Giám đốcCông ty xác nhận rằng, Báo cáo tài chính kèm theo
đã được lập một cách đúng đắn, phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính tại ngày 31 tháng 12 năm 2009, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Công ty, đồng thời phù hợp với các Chuẩn mực, Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành
và các qui định pháp lý có liên quan
Trang 5IIrni.ng Tltu H u) en • Kifn, I""R 0i~n
('h,mg chi J;iim /oim ~Mn >II- 11571KTV
ellA C6NG TV n) I'll"'" )l;Hlho; l.lf,u sA.Gil:";
CO 1)6~G.lIQllwJ:"IG QUA.:'\( Tltl VA IIA:'IIT()~(; GIAM f)(')c
I' 'i ••• ,m"""~"''''.'-''I,_C>l> _1••,00,10:"'''' '''.'''''1"mlOO ••• _ ' •• ~ "'S< """ Do",*",,'" No; CiI>' _101 ,OO, ",." ••• FOL ' •••• 1 n"" _ •••• _ •• _ 1_0-'- _ "T_"- Do•• ~.•••' •••• Co, _Tol,••• ".,,,,, • r •• ,•• It, •• " 111 _ •• C•• ""' ' 10/(0'<_ ••••• Qw •• _lCxo ~ C•• TooCo, _To/.(Om.' ••••••. F•• (".'ll"""'"
lin tw"g llao clo lili chinh; dimh gia vl~c Wan th~ cae C1"dn mllC vii eh.! dQ x':' lOan hi';"1lhanlL,cae
ngoyen lile va phlWTlgphap ke toon dlfqC ar d"ng cae (f,lc Ijnh vol~Ct d,,,;n quan t'Vng d'a Ban T,;,.,gGiam di", citng nhu cach lrinh /lily t';"'g Ihe Bao cao Illi chinh Chung tOi lin ring cOOgvi~c ki'::mloandAcong dr nMng e<J"" ho,1pIyeh" i' ~I':'nCUllc1,img tui,
y ki~n <,;~Ki:m I,,~n vlen
Th ••" y ki:n ehuIIg lui rmo clo tai chinh de c~ dA pI,.;n anh trong Ih"", v'a hl'l' Iy ', ;n C8c khi" q"hIrq"g yiu linh hinh lili chinh eua Coog Iy ell phAn nhien li~u Sai (jon 1II-iIhlri di~1ll ngay 31 lhang 12nAm 2009 ,itng nh(f kb qua hOilt dOng kinh d""nh va cae 10';''''' I(fOchuy~ lib, t~ coo nim lili ,hinhk:1 thue cung ng;i~', phil ho,1pv'6-ica, Cho:in m\lc Ch':: dO K'::toan no"nh nghi~p Vi~ Nam hi~n hanh vacae 'luy dinh pilar Ii' 00 lien quan
Vi';': lap ~a lrinh hily llao cao lai chlnh nay Ih,*, Inkh nhi~m clla flan T';'lll! Gillm"beConl! Iy, Tn"hllhi~m c~a Ki'::m toan vien iii d(fa'a y ~Ii:ll ~.:,de boocao na~ d\l'a Iren ko!tqua cong vi~ kibn loon
Chilll~ Ii;; d;1 ki~mloolllllo "in til;chinh flam 2009 cUa Coog tyct,phAR••hien l;~uSai Googbm: Hangc•.n dOl k~ loon l_i Ihi,; <libn "giIy ]! thing 12 n~", 2009, lMo cao k~l qua ho.,I dQn}!kinh <loan", Baocao h,u chu)~n li~n It ~i\Ball1IIU)~'tminh Hao dn tili ch",h cho "am iai chinh hI (hile timg ngay,d""", I~r "gay 04 thong 0] Dam 2010 tir u""lI 06 di!•• Imng 28 kern lh~ ,
'1.111"'" •• 1ftI._ ,. ~ ~1 •••••• 1"01 ••••••••• ' ••••.••••11•• n ••••• not boN ••.••••••••• ' ••
Trang 6Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 153,024,409,719 28,476,617,308
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 77,629,235,353 5,698,143,238
2 Các khoản tương đương tiền 112 70,500,000,000
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -
-1 Đầu tư ngắn hạn 121 -
-2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 -
-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 28,529,044,678 11,066,462,833 1 Phải thu khách hàng 131 V.2 20,547,640,968 10,919,588,828 2 Trả trước cho người bán 132 V.3 8,088,816,484 515,562,304 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -
-5 Các khoản phải thu khác 135 V.4 489,791,666 22,394,145 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 V.5 (597,204,440) (391,082,444) IV Hàng tồn kho 140 44,625,051,535 11,618,311,237 1 Hàng tồn kho 141 V.6 44,625,051,535 11,618,311,237 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 -
-V Tài sản ngắn hạn khác 150 2,241,078,153 93,700,000 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 - 3,500,000 2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 2,009,685,561
-3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.7 135,193,353
Trang 7Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 72,104,938,634 100,068,458,262
I Các khoản phải thu dài hạn 210 -
-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -
-2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 -
-3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 -
-4 Phải thu dài hạn khác 218 -
-5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 -
-II Tài sản cố định 220 47,458,938,634 74,173,249,380 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.9 9,475,670,018 9,477,889,840 Nguyên giá 222 28,085,996,479 27,948,114,824 Giá trị hao mòn lũy kế 223 (18,610,326,461) (18,470,224,984) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
-Nguyên giá 225 -
-Giá trị hao mòn lũy kế 226 -
-3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 33,702,326,654 62,907,900,882 Nguyên giá 228 35,512,033,622 64,079,104,547 Giá trị hao mòn lũy kế 229 (1,809,706,968) (1,171,203,665) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 4,280,941,962 1,787,458,658 III Bất động sản đầu tư 240 -
-Nguyên giá 241 -
-Giá trị hao mòn lũy kế 242 -
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 24,646,000,000 25,608,083,882 1 Đầu tư vào công ty con 251 V.12 18,000,000,000 10,000,000,000 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -
-3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 10,396,000,000 19,045,583,882 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 V.14 (3,750,000,000) (3,437,500,000) V Tài sản dài hạn khác 260 - 287,125,000 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 -
-2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 -
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 225,129,348,353 128,545,075,570
Trang 8Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
NGUỒN VỐN
Mã
số
Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A - NỢ PHẢI TRẢ 300 95,575,243,787 45,639,520,928
I Nợ ngắn hạn 310 95,296,850,421 45,479,936,672
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.18 7,404,325,660 4,046,945,216
7 Phải trả nội bộ 317 -
-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -
-9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.20 2,182,446,193 12,192,360,301 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -
-II Nợ dài hạn 330 278,393,366 159,584,256 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -
-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -
-3 Phải trả dài hạn khác 333 -
-4 Vay và nợ dài hạn 334 -
-5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 -
-6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 V.21 278,393,366 159,584,256 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -
-B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 129,554,104,566 82,905,554,642 I Vốn chủ sở hữu 410 129,064,958,755 82,371,358,171 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 V.22 81,086,150,000 34,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 V.22 9,231,495,600 24,634,995,600 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
-4 Cổ phiếu quỹ 414 -
-5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -
-7 Quỹ đầu tư phát triển 417 V.22 3,846,244,752 10,182,886,238 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 V.22 2,117,814,788 1,443,093,484 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
-10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 V.22 32,783,253,615 12,110,382,849 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 -
-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 489,145,811 534,196,471 1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 V.23 489,145,811 534,196,471 2 Nguồn kinh phí 432 -
-3 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -
-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 225,129,348,353 128,545,075,570
Trang 9Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU
Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
-2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 1,421,272,723 735,935,355
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược -
-5 Ngoại tệ các loại: Dollar Mỹ (USD) 1,013.76 1,025.78
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án -
-TP Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 3 năm 2010
Lê Thị Thu Vân Nguyễn Thị Bích Nga Cao Văn Phát
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Trang 10Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2009
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU Năm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.1 1,056,202,418,916 1,156,954,519,431
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.1 -
-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI.1 1,056,202,418,916 1,156,954,519,431
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.2 973,450,638,206 1,096,568,757,000
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 82,751,780,710 60,385,762,431
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.3 5,185,868,013 2,119,072,063
7 Chi phí tài chính 22 VI.4 1,085,313,160 7,181,373,222
8 Chi phí bán hàng 24 VI.5 24,164,950,127 26,285,873,270
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.6 11,831,142,664 9,403,800,567
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 50,856,242,772 19,633,787,435
11 Thu nhập khác 31 VI.7 1,757,306,184 3,487,774,414
12 Chi phí khác 32 VI.8 453,506,137 1,153,962,654
13 Lợi nhuận khác 40 1,303,800,047 2,333,811,760
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 52,160,042,819 21,967,599,195
15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 V.18 9,053,744,244 5,568,176,087
16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 -
-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 43,106,298,575 16,399,423,108
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70
TP Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 3 năm 2010
Lê Thị Thu Vân Nguyễn Thị Bích Nga Cao Văn Phát
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Mã
số
Thuyết minh
Trang 11Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2009
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU Năm nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 VI.4 15,204 (508,812)
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 VI.3,VI.7,VI.8 (5,814,863,756) (1,771,357,164)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 VII.1 211,510,000 680,375,900
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 VII.2 (2,599,138,641) (1,198,089,388)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
5 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 - (10,000,000,000)
6 Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 -
-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 V.4, V.22, 4,427,142,554 1,796,457,137
Thuyết minh
Mã
số
Trang 12Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)
CHỈ TIÊU Năm nay Năm trước III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
-2 Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 -
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 V.22 (9,181,380,010) (6,120,000,000)
Lưu chuyển tiền thuần trong năm 50 71,931,107,319 (2,308,258,173)
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 V.1 5,698,143,238 8,005,892,599
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (15,204) 508,812
Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 V.1 77,629,235,353 5,698,143,238
-
-TP Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 3 năm 2010
Lê Thị Thu Vân Nguyễn Thị Bích Nga Cao Văn Phát
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Mã
số
Thuyết minh
Trang 13Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 14
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2009
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh : Thương mại; dịch vụ
3 Ngành nghề kinh doanh : Kinh doanh các loại: xăng, dầu, nhớt, khí đốt, bếp gas; Dịch
vụ rửa xe, gửi xe các loại; Vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng phục vụ kinh doanh xăng dầu; Cho thuê mặt bằng, cửa
hàng, kho bãi Đại lý bảo hiểm Kinh doanh bất động sản
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài
chính
Giá xăng, dầu trên thế giới trong năm 2009 biến động liên tục làm ảnh hưởng đến giá nhập vào
và giá bán ra của Công ty Doanh thu kinh doanh xăng, dầu năm 2009 giảm 129 tỷ VND tương
ứng với 12,48% so với năm 2008 chủ yếu là do sản lượng tiêu thụ giảm ở hầu hết các loại sản
phẩm xăng dầu
Trong năm, Công ty đã thực hiện phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu, chia cổ tức
bằng cổ phiếu và phát hành bổ sung cổ phiếu với tổng số tiền là 47.086.150.000 VND tương ứng
với 4.708.615 cổ phiếu, mệnh giá: 10.000VND/cổ phiếu để tăng Vốn điều lệ từ 34.000.000.000
VND lên 81.086.150.000 VND
Công ty vẫn đang tiếp tục triển khai thực hiện các dự án kinh doanh bất động sản và mở rộng các
trạm kinh doanh xăng dầu
II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng
năm
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 là năm tài chính thứ 10 của Công ty
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam
Trang 14Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 15
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốcđảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ
Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính
3 Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức kế toán nhật ký chung
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
2 Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và
các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua,
dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc
chuyển đổi
3 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp nhập trước, xuất trước và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước
tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng
từ Dự phòng phải thu khó đòi được lập dựa vào đánh giá về khả năng thu hồi của từng khoản nợ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
• Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
• Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự
kiến mức tổn thất để lập dự phòng