1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam

5 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 235,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam tài liệu, giáo án, bài giảng , lu...

Trang 1

ðơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG CÂY TRỒNG MIỀN NAM

ðịa chỉ: 282 Lê Văn Sỹ, P01, Q.Tân Bình, TPHCM

ðơn vị tính: ðồng

31/03/2010 01/01/2010

II Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 -

1 ðầu tư ngắn hạn 121 -

2 Dự phòng giảm giá ñầu tư ngắn hạn (*) 129 -

-III Các khoản phải thu 130 41.332.000.433 30.356.577.666 1 Phải thu khách hàng 131 29.359.170.572 26.143.126.982 2 Trả trước cho người bán 132 8.683.069.931 2.189.204.260 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 0

4 Phải thu theo tiến ñộ kế hoạch hợp ñồng xây dựng 134 -

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 3.802.873.713 2.537.360.208 6 Dự phòng các khoản phải thu khó ñòi (*) 139 (513.113.784) (513.113.784) IV Hàng tồn kho 140 104.506.370.434 52.669.900.960 1 Hàng tồn kho 141 V.04 108.354.823.393 59.314.652.047 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (3.848.452.959) (6.644.751.087) V Tài sản ngắn hạn khác 150 4.044.697.853 2.968.589.394 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 1.190.662.800 759.439.422 2 Thuế GTGT ñược khấu trừ 152 20.751.371 21.845.704 3 Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước 154 V.05 11.558.658 19.848.494 5 Tài sản ngắn hạn khác 158 2.821.725.024 2.167.455.774 B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 58.385.834.419 59.073.865.847 I- Các khoản phải thu dài hạn 210 -

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -

2 Vốn kinh doanh ở ñơn vị trực thuộc 212 -

3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06 -

4 Phải thu dài hạn khác 218 -

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó ñòi (*) 219 -

1 Tài sản cố ñịnh hữu hình 221 V.08 19.760.010.840 20.806.425.951

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (24.064.655.341) (23.005.378.325)

Mẫu số B 01a-DN

(Ban hành theo Qð số 15/2006/Qð-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC )

(Dạng ñầy ñủ)

Tại ngày 31 tháng 03 Năm 2010

Quý 01 năm 2010

Trang 2

I SẢNsố Thuyết

2 Tài sản cố ñịnh thuê tài chính 224 V.09 -

- Nguyên giá 225 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (2.343.590.007) (2.285.867.861)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 1.061.214.952 561.896.859

- Nguyên giá 241 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 -

2 ðầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -

3 ðầu tư dài hạn khác 258 V.13 11.000.000 11.000.000

4 Dự phòng giảm giá ñầu tư tài chính dài hạn (*) 259 -

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 1.411.710.781 1.494.923.045

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 -

3 Tài sản dài hạn khác 268 V.07 744.000.000 744.000.000

NGUỒN VỐN

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 3.575.071.808 1.558.384.394

7 Phải trả nội bộ 317 0

8 Phải trả theo tiến ñộ kế hoạch hợp ñồng xây dựng 318 -

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 4.264.088.160 9.719.053.367

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -

1 Phải trả dài hạn người bán 331 -

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19 -

3 Phải trả dài hạn khác 333 -

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21 -

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 591.227.212 591.227.212

7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

Trang 3

-TÀI SẢNsố Thuyết

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

6 Chênh lệch tỷ giá hối đối 416 - (185.373.216)

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 39.906.551.336 26.161.707.959

11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -

2 Nguồn kinh phí 432 V.23 -

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCð 433 -

2 Vật tư, hàng hố nhận giữ hộ, nhận gia cơng

3 Hàng hố nhận bán hộ, nhận ký gởi

6 Dự tốn chi sự nghiệp, dự án

Người lập biểu Kế tốn trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Lê Tơn Hùng Nguyễn Tiến Hiệp

Lập ngày 20 tháng 04 năm 2010 Tổng Giám đốc

(Ký, Họ tên)

Hàng Phi Quang

Trang 4

ðơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG CÂY TRỒNG MIỀN NAM

ðịa chỉ: 282 Lê Văn Sỹ, P01, Q.Tân Bình, TPHCM

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 64.993.635.633 65.961.988.275 64.993.635.633 65.961.988.275

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.26 7.486.318.430 4.026.034.377 7.486.318.430 4.026.034.377

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) 10 VI.27 57.507.317.203 61.935.953.898 57.507.317.203 61.935.953.898

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 24.227.463.459 27.309.018.511 24.227.463.459 27.309.018.511

6 Doanh thu hoạt ñộng tài chính 21 VI.29 1.375.471.757 1.171.704.939 1.375.471.757 1.171.704.939

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng kinh doanh {30=20+(21-22)-(24+25)} 30 16.976.459.149 17.956.717.748 16.976.459.149 17.956.717.748

-13 Lợi nhuận khác : (40=31-32) 40 245.468.000 - 245.468.000

-14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế : (50=30+40) 50 17.221.927.149 17.956.717.748 17.221.927.149 17.956.717.748

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.31 3.477.083.772 1.807.596.962 3.477.083.772 1.807.596.962

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.32 - - -

-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp : (60=50-51-52) 60 13.744.843.377 16.149.120.787 13.744.843.377 16.149.120.787

(Ký, họ tên, ñóng dấu)

Luỹ kế từ ñầu năm ñến cuối quý này

Quý 1

Tổng Giám ñốc Lập ngày 20 tháng 04 năm 2010

Mẫu số B 02a-DN

(Ban hành theo Qð số 15/2006/Qð-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC )

CHỈ TIÊU

số

Thuyết minh

ðơn vị tính: ðồng

(Dạng ñầy ñủ)

Quý 01 Năm 2010

Trang 5

ðơn vị: CƠNG TY CỔ PHẦN GIỐNG CÂY TRỒNG MIỀN NAM

ðịa chỉ: 282 Lê Văn Sỹ, P01, Q.Tân Bình, TPHCM

Năm nay Năm trước

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG KINH DOANH

1 Tiền thu từ bán hàng , cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 55.692.950.005 73.264.804.610

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hĩa và dịch vụ 02 (65.323.710.536) (50.671.445.600)

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (8.243.851.901) (4.544.021.649)

4 Tiền chi trả lãi vay 04 (149.017.041)

-5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp 05 (1.368.625.234)

-6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 7.043.903.676 5.524.742.066 7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (29.498.484.691) (18.857.820.074) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (41.846.835.722) 4.716.259.353 II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG ðẦU TƯ 1 Tiền chi để mua sắm , xây dựng TSCð và các tài sản dài hạn khác 21 (731.292.398) (251.858.960) 2.Tiền thu từ thanh lý , nhượng bán TSCð và các tài sản dài hạn khác 22 -

-3 Tiền chi cho vay , mua các cơng cụ nợ của đơn vị khác 23 -

-4 Tiền thu hồi cho vay , bán lại các cơng cụ nợ của đơn vị khác 24 -

-5 Tiền chi đầu tư gĩp vốn vào các đơn vị khác 25 -

-6 Tiền thu hồi đầu tư gĩp vốn vào đơn vị khác 26 -

-7 Tiền thu lãi cho vay , cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1.375.471.757 1.171.704.939 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 644.179.359 919.845.979 III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG TÀI CHÍNH 1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu , nhận vốn gĩp của chủ sở hữu 31 -

-2 Tiền chi trả vốn gĩp cho các chủ sở hữu , mua lại cổ phiếu của Doanh nghiệp đã phát hành 32 -

-3 Tiền vay ngắn hạn , dài hạn nhận được 33 217.220.645

-4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (12.140.830.540)

-5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -

-6 Cổ tức , lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (6.958.847.000) (14.826.000) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (18.882.456.895) (14.826.000) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40 ) 50 (60.085.113.258) 5.621.279.332 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 87.824.115.076 44.586.571.201 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đối quy đổi ngoại tệ 61 (10.444.566)

-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61 ) 70 VI.34 27.728.557.252 50.207.850.533

Lập biểu Kế tốn trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Lê Tơn Hùng Nguyễn Tiến Hiệp

minh

Mẫu số B 03a-DN

(Ban hành theo Qð số 15/2006/Qð-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Quý 01 năm 2010

(Theo phương pháp trực tiếp) (Dạng đầy đủ)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ðỘ

ng Phi Quang

ðơn vị tính: ðồng

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

Lập ngày 20 tháng 04 năm 2010 Tổng Giám đốc (Ký, họ tên, đĩng dấu)

5

Ngày đăng: 28/06/2016, 23:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ðỘ - Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ðỘ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm