Tính số đo của góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC.. Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.. Viết
Trang 1SỞ GD & ĐT CẦN THƠ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Câu 1 (1,0điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y4x33x 1
Câu 2 (1,0điểm) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y4x3 mx2 3x đồng biến 1 trên
Câu 3 (1,0điểm)
a) Cho góc 3 ; 2
2
mà
1 sin cos
Tính sin 2
b) Giải phương trình 9
3
2
2 log 1
log
x
x
Câu 4 (1,0điểm) Tính tích phân
1
0
4 3
2 1
x
x
Câu 5 (1,0điểm)
a) Giải phương trình 2
2 26 0
z z trên tập số phức
b) Tìm hệ số của 7
x trong khai triển thành đa thức của biểu thức: 310
1 3 2
P x x x
Câu 6 (1,0điểm) Cho hình chóp S ABC có SAa, ABBC 2a, 0
120
ABC và cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
Câu 7 (1,0điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;0), B(0;3; 4) và (5;6;7)
C Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 8 (1,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(3;1) và đường thẳng : 4
3
Viết phương trình đường tròn đi qua M, tiếp xúc đồng thời với đường thẳng và đường thẳng
0
y
Câu 9 (1,0điểm)
a) Vận tốc của một chuyển động được biểu diễn bởi công thức v t( )8t3 ,t2 t Trong đó 0
t tính bằng giây (s) và v t tính bằng mét/giây (m/s) Tìm gia tốc của chất điểm tại thời ( ) điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 11
b) Giải bất phương trình 2 3
x x x x x
Câu 10 (1,0điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện xy Tìm giá trị z 1 nhỏ nhất của biểu thức:
14
P
-HẾT -
ĐỀ SỐ 320
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y4x3mx23x1 khi m 0
trong đó m là tham số
Khi m thì 0 3
y x x
Tập xác định: D Sự biến thiên: ᅳ Chiều biến thiên: 2 ' 12 3 0, y x x 0.25 + Hàm số đồng biến trên khoảng ;
ᅳ Cực trị: hàm số không có cực trị
ᅳ Giới hạn: lim x y và lim x y 0.25 ᅳ Bảng biến thiên: x
' y
y
0.25 Đồ thị: 0.25 2 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 4 3 1 y x mx x đồng biến trên Ta có: 2 ' 12 2 3 y x mx 0.25 Hàm số (1) đồng biến trên y' 0, x
2 12x 2mx 3 0, x 0.25 2
' m 36 0 0.25 6 m 6 Vậy giá trị m cần tìm là 6 m 6 0.25 3 a) Cho góc 3 ; 2 2 mà 1 sin cos 2 2 2 Tính sin 2 Từ sin cos 1 2 2 2 1 sin 1 4 sin 3 4 0.25 Do 2 2 9 7 cos 1 sin 1 16 16 3 ; 2 2 cos 7 4
Vậy 3 7 sin 2 2 sin cos 8
0.25
Trang 3b) Giải phương trình 9
3
2
2 log 1
log
x
x
(1)
Điều kiện: x0,x (*) 1
Khi đó: 2
1 log xlog x 2 0 0.25
3
3
3
1
9
x x
[thỏa (*)]
Vậy phương trình có nghiệm là 1
3, 9
0.25
4
Tính tích phân
1
0
x
x
Ta có:
2
1 2
x
1 1
0
0
1
2
1
2
5
a) Giải phương trình 2
2 26 0
Do đó phương trình có hai nghiệm phức là z1 1 5i và z2 1 5i 0.25
b) Tìm hệ số của 7
x trong khai triển thành đa thức của biểu thức
310
P x x x
10 0
k
Chọn k l thỏa ,
0.25
Vậy hệ số của 7
x trong khai triển là
6
Cho hình chóp S ABC có 0
vuông góc với mặt phẳng đáy Tính số đo của góc giữa hai mặt phẳng SBC và
ABC Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
Trong ABC, kẻ AH BC Do SAABC nên SABC
Trang 4Do đó BCSH SBC , ABC AH SH, SHA
.sin 2 sin 60 3
Xét tam giác SAH: 3
tan
3 3
SHA
30
Vậy 0
0.25
Trong ABC, gọi D là điểm đối xứng của B
qua AC Do tam giác ABC cân tại B và
60
là các tam giác đều
Suy ra: DADBDC2a Do đó D là
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Dựng đường thẳng qua D và song
song SA ABC
là trục của của đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC
Gọi M là trung điểm của SA, trong SA , , kẻ đường thẳng d qua M và
song song AD , suy ra dSA d là trung trực của đoạn SA
Trong SA , , gọi O Suy ra d O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABC
0.25
Xét tam giác OAD ta có
2
4
ROA AD AM a 0.25
7
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 0, B0;3; 4 và
5,6, 7
C Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn AB
Gọi M là trung điểm của AB , ta có M1; 2; 2 0.25 Mặt phẳng P vuông góc với AB tại M là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB Do AB P nên AB 2;2;4
là một VTPT của P 0.25
Suy ra phương trình P
Vậy 25 6 2.72 5 2 5 6
,
3
1 ( 1) ( 2)
8
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 3;1 và đường thẳng : 4
3
y x Viết
phương trình đường tròn đi qua M , tiếp xúc đồng thời với đường thẳng và đường
thẳng y 0
Gọi I a b ; là tâm của đường tròn cần tìm, ta có
d I , d I Ox , IM (1) 0.25
1
Trang 5 2 4 3 5 2 (4)
Thay (4) vào (3) ta được: 2
2
0.25
Thay (5) vào (3) ta được: 2
2
5
1
b
b
b a I IM
Phương trình 2 5 2 25
C x y
+ Với b 1 a 2 I 2;1 , IM1
Phương trình 2 2
0.25
9
a) Vận tốc của một chuyển động được biểu diễn bởi công thức 2
Trong đó t tính bằng giây (s) và ( ) v t tính bằng mét/giây (m/s) Tìm gia tốc của chất
điểm tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 11
1
3
t
0.25
2
b) Giải bất phương trình 2 3
x x x x x (1)
Điều kiện: 1
2
x (*) Khi đó: 1 3 2
x x x x x x
2
0.25
2
x 2x 1 0 2x 1 x
0.25
2 0 1 2
x
x
Kết hợp với điều kiện (*), suy ra tập nghiệm của bpt là S 1 2;
Trang 610
Xét các số thực dương x y z, , thỏa mãn điều kiện x y z 1 Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
2 2 2
14
P
0.5
Do đó:
P
0.25
Đặt tx2y2z2, tìm điều kiện cho t
, , 0 , , 0;1
1
x y z
x y z
Suy ra: 2 2 2
1
x y z x y z Mặt khác: 2 2 2 2 2 2 2
1 x y z x y z 2 xyyzzx 3 x y z
Suy ra: 2 2 2 1
3
x y z Ta được: 1
1
3 t Khảo sát hàm số 7 121
7 1
f t
trên
1
;1 3
, ta có:
2 2
'
7 1
f t
2 2
2 2
7 1
t
f t
Bảng biến thiên
t
1
3
7
18
1
'
f t 0
f t
324
7
0.25
Từ bảng biến thiên ta suy ra 1
;1 3
324 min
7
t
f t
khi 7
18
t Suy ra: 324
7
Ta thấy với 1 1 1
x y z thì x y z 1 và 324
7
324 min
7
P
min
7
P
Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều được hưởng điểm tối đa theo thang điểm