1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE313 DTNT TỈNH cần THƠ

5 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 271,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Một hộp đựng các viên bi khác nhau gồm 6 viên bi màu trắng; 5 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu vàng.. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 4 viên bi trong hộp.. Tính xác suất để trong 4 viên bi được

Trang 1

SỞ GD & ĐT CẦN THƠ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x42x2

Câu 2 (1,0 điểm) Xác định m để hàm số 3  

2

yxmxm đạt cực tiểu tại x  1

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình trên tập số phức: 1i z (2i)4 5 i

b) Giải phương trình: 5x1 6.5x 3.5x1  52

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân:

1

2 1

1

x

 

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;3; 2 ;  B3; 7; 18  và mặt

phẳng (P) có phương trình 2x     Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A, y z 1 0

B và tìm giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng (P)

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tính các giá trị lượng giác của góc α biết sin 12

13

2

b) Một hộp đựng các viên bi khác nhau gồm 6 viên bi màu trắng; 5 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu vàng Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 4 viên bi trong hộp Tính xác suất để trong 4 viên bi được lấy có đúng 2 viên bi màu đỏ

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=3a, BC=4a;

mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết SB2a 3 và SBC 300 Tính thể tích

khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) theo a

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung tuyến d kẻ từ A

đi qua điểm M(1;4), đường thẳng AB có phương trình x + 2y – 3 = 0, đường thẳng AC có phương trình 3x – 2y – 1 = 0 và đường thẳng BC đi qua điểm N(–3;1) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 3

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: xy + yz + zx = xyz Tìm giá

trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 6 1 1 1

x

P

-HẾT -

ĐỀ SỐ 313

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x42x2 1,0đ

* TXĐ: D  

* Sự biến thiên:

     

' 4 4 ; ' 0

1

x

y x x y

x

       

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên   ; 1 ; 0;1  

Hàm số nghịch biến  1;0 ; 1;  

Hàm số đạt cực đại tại x 1 ; y1

Hàm số đạt cực tiểu tại x0 ; y0

* Đồ thị

0,25

0,25

0,25

0,25

2

2

yxmxm đạt cực tiểu tại x  1 1,0đ

Tập xác định: D  

2  

yxmyx

Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 khi:

2

1 ''(1) 0 6.1 0

m y

Vậy với m 1 thì hàm số đạt cực tiểu tại x 1

0,50

0,50

y + 0 – 0 + 0 –

y



1

0

1



Trang 3

3a

Giải phương trình trên tập số phức: 1i z (2i)4 5 i 0,5đ

0,25 0,25

3b

5 52

5

x

0,25

0,25

4

Tính tích phân:

1

2 1

1

x

 

ux   x ux   x uduxdx

Đổi cận: x   1 u 1; x 1 u 3

3 1

2

udu

u

0,25 0,25 0,50

5

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;3; 2 ;  B3; 7; 18  và mặt phẳng

(P) có phương trình 2x     Viết phương trình đường thẳng d đi qua y z 1 0

2 điểm A, B và tìm giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng (P)

1,0đ

 2; 4; 16 2 1;2; 8



Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương

 1; 2; 8

u   

Phương trình

1

2 8

  

 

   

Gọi M x y z là giao điểm của đường thẳng ( ; ; ) d với mp(P) tọa độ điểm M là nghiệm

của hệ phương trình:

1

3 2

2 8

x y z

  

  

  

    

2 1 3 2 2 8 1 0

2

            

Vậy 1; 2; 2

2

M 

0,25

0,25

0,25

0,25

6

Tính các giá trị lượng giác của góc α biết sin 12

13

2

0,5đ

Ta có:

2

            

sin 12 cos 5 tan ;cot

cos 5 sin 12

0,25

0,25

Trang 4

Một hộp đựng các viên bi khác nhau gồm 6 viên bi màu trắng; 5 viên bi màu đỏ

và 4 viên bi màu vàng Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 4 viên bi trong hộp Tính xác

suất để trong 4 viên bi được lấy có đúng 2 viên bi màu đỏ

0,5đ

Lấy cùng lúc 4 viên bi trong hộp có 15 viên bi, số phần tử không gian mẫu

là:   4

15 1365

n  C

Gọi A: “Trong 4 viên bi được lấy có 2 viên bi màu đỏ”

Số phần tử của A là n A( )C C52 102 450

Xác suất cần tìm là:    

 

450 30

1365 91

n A

P A

n

0,25

0,25

7

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=3a, BC=4a;

mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết SB2a 3 và

30

SBC  Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt

phẳng (SAC) theo a

1,0đ

Kẻ SH vuông góc BC suy ra SH vuông góc mp(ABC);

SH=SB.sinSBCa 3

2

1 6a 2

ABC

3

1 SH 2a 3 3

Kẻ HD vuông góc AC, HK vuông góc SD

suy ra HK vuông góc mp(SAC)

nên HK là khoảng cách từ H đến mp(SAC)

BHSB SBCaBCHC

( , (SAC)) 4 d(H,SAC))

d B

5

ACBABCa ; HC = BC – BH = a . 3

5

HD

AC

( , ( ))

0,25

0,25

0,25

0,25

8

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung tuyến d kẻ từ A

đi qua điểm M(1;4), đường thẳng AB có phương trình x + 2y – 3 = 0, đường

thẳng AC có phương trình 3x – 2y – 1 = 0 và đường thẳng BC đi qua điểm

N(–3;1) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

1,0đ

Từ hai phương trình AB, AC ta được A(1; 1)

Trung tuyến d qua A, M nên có phương trình x – 1 = 0

Phương trình tham số của AB là: 1 2

1

y t

 

 

Phương trình tham số của AC là: 1 2 '

1 3 '

 

 

Vì B thuộc AB nên B(1 – 2t; 1 + t), C thuộc AC nên C(1 + 2t; 1 + 3t)

Gọi I là trung điểm BC, ta có 1 ';1 3 '

2 2

t t

I   t t   

0,25

0,25

Trang 5

Vì I thuộc d nên : 1 – t + t  – 1 = 0  t = t , do đó I(1; 1 + 2t) và t khác 0 (do B

không trùng C)

Đường thẳng BC qua I, N nên có phương trình: 3 1

2

t

Vì B thuộc BC nên : 4 2 1 1 ' 1

2

t

      B(–1; 2), C(3; 4) Vậy A(1; 1), B(–1; 2), C(3; 4)

0,25

0,25

9

1,0đ

Điều kiện:xy0;x 1;y  1

Đặt txy (t 0), khi đó:

Phương trình (1) trở thành x+y=t+3 (3)

Phương trình (2) trở thành xy  2 2 xy x y  1 16 (4)

Từ (3), (4) ta được: 2 2 4 11 211 3

3 26 105 0

t

  

Hệ phương trình đã cho tương đương 6 3; 3

9

x y

x y xy

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x = 3; y = 3)

0,25

0,25

0,50

10

Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: xy + yz + zx = xyz Tìm giá trị

x

P

1,0đ

Ta có: xy yz zx xyz 1 1 1 1

x y z

Đặt a 1;b 1;c 1

   , ta có a b c, , 0;a b c   , do đó 0 <a, b, c< 1 1

2

6(ab bc ca)

2(a b c) (a b) (b c) ( ) 3

(a b) (b c) (c a)

(a b) (b c) (c a) 3 (1 a)(a b) (

b c a

P

a b c

b c a

c a

a b c

a

                 

1 )(b ) (1 )(c )

3 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3

0,50

0,50

Ngày đăng: 28/06/2016, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w