1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE310 THPT bùi hữu nghĩa, cần thơ

5 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng.. Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông và viết phương trình mặt cầu tâm A đi qua trọng

Trang 1

SỞ GD & ĐT CẦN THƠ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx36x29x2 (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A ( 1;1) và vuông góc với đường thẳng đi qua

hai điểm cực trị của (C)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 1 3 cos xcos 2x2 cos 3x 4 sin sin 2x x

b) 7x 2.71x 90

Câu 3 (0,5 điểm) Tìm số phức z sao cho (1 2 ) i z là số thuần ảo và 2zz  13

Câu 4 (0,5 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển:

14 2

2

x x

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân:

1 0 (1 x)

I  e xdx

Câu 6 (1.0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC A B C , có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ' ' '

ABa ACa , mặt bên BCC B là hình vuông; M, N lần lượt là trung điểm của ' ' CC và ' ' '

B C Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ' ' ' A B ' '

và MN

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;–3), B(4;3; –2),

C(6; –4; –1) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông và viết phương trình mặt cầu tâm A đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 8 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp trong đường

tròn ( ) :C x2 y2 3x5y6 Trực tâm của tam giác ABC là H(2;2) và đoạn 0 BC  5

Tìm tọa độ các điểm A, B, C biết điểm A có hoành độ dương

Câu 9 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình:

3 2

Câu 10 (1.0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c và thỏa mãn điều kiện a2b2c2  Tìm giá 3 trị nhỏ nhất của biểu thức:

S

-Hết -

ĐỀ SỐ 310

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

1

(2.0 đ)

Cho hàm số yx3 6x29x2 (C)

 y’= 3x2 –12x + 9 , y’ = 0 <=>

2

2 3

1

y

y x

x

 Giới hạn tại vô cực: lim ; lim

     

0,25

BBT

KL: Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 ; 3;

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) Hàm số đạt cực đại tại X CĐ =1 , y CĐ= 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x CT =3 , y CT = –2

0,25

 Đồ thị

f(x )=x *x* x-6 *x* x+ 9* x-2

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x

y

0,25

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A1;1 và vuông góc với đường

Đuờng thẳng đi qua 2 cực trị A(1;2) và B(3; –2) là y = –2x+4 0,5

Vậy PT đường thẳng cần tìm là

2

3 2

1

SỞ GD & ĐT TP CẦN THƠ

TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA

ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC

2015-2016

Môn: TOÁN



2

2



Trang 3

2

(1,0đ)

a) Giải phương trình 1 3 cos xcos 2x2 cos 3x 4 sin sin 2x x(1) 0,5

(1) 1 3cosxcos 2x2 cos 2 xx4 sin sin 2x x

1 3 cos xcos 2x2 cos cos 2 x xsin sin 2x x4 sin sin 2x x

1 3 cos xcos 2x2 cos cos 2 x xsin sin 2x x0

 1 3 cos xcos 2x2 cosx 0  1cosxcos 2x0

0,25

 2 cos2 xcosx 0 

1 cos

2

x x

2 2 3

k



b) Giải phương trình 7x2.71x  9 0 0,5 Đặt 7 ,x 0

tt

7

t

t t

0,25

Với t2,suy ra7x 2xlog 27

Với t7,suy ra7x 7x 1

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S log 2; 17 

0,25

3

(0,5đ)

Tìm số phức z sao cho (1 2 ) i z là số thuần ảo và 2.zz  13 0,5

Giả sử z a bi a b( , R), khi đó (1 2 ) i z(1 2 )( i a bi )(a2 ) (2ba b i )

2

2.zza3bi  2b3bi  13b  13b 1

Có hai số phức thỏa mãn đề bài:z 2 i; z  2 i 0,25

4

(0,5đ)

Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển: 5

14 2

2

x x

14

14

14 2

2

x

Số hạng chứa x 5 trong khai triển ứng với k thoả mãn 14 – 3k = 5 => k = 3

0,25

5

(1,0đ)

Tính tích phân:

1 0

(1 x)

Đặt:

0,25

Khi đó:

1 1 0 0

2

1 0

3

x

x

0,25

Trang 4

6

(1,0đ)

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'.Có đáyABClà tam giác vuông tại

A,ABa,ACa 3, mặt bên BCC ' B' là hình vuông, M, N lần lượt là trung điểm

của CC’ và B’C’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai

đường thẳng A’B’ và MN

1.0

2

1 2

' ' '

0.25

Gọi P là trung điểm của AC

Ta có: (CAB)//(PMN)

 d(AB;MN) = d(AB;(MNP))

= d(A;(MNP)) = d(C;(MNP)) = CH

(H là hình chiếu vuông góc của C lên

mp(MNP)

Chứng minh được H thuộc cạnh PM áp

dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

MPC

0.25

7

21 '

'

' ' '

2 2

a M C P C

P C M C H

7

(1,0đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;–3), B(4;3; –2),

C(6; –4; –1) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông và viết

phương trình mặt cầu tâm A đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

1,0

Ta có: (2; 2;1); (4; 5; 2) 2 2 ;

không cùng phương

 A; B; C lập thành tam giác

0,25

Mặt khác:  AB AC 2.4 2.( 5) 1.2   0 ABAC

suy ra ba điểm A; B; C là ba

Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên G(4;0; 2) Ta có: AG  6 0,25

Mặt cầu cần tìm có tâm A và bán kính AG  6 nên có

8

(1,0đ)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABC nội tiếp trong đường tròn

2 2

( ) :C xy 3x5y   Trực tâm của ABC là H(2;2) và đoạn 6 0 BC  5 1.0

Gọi tâm đường tròn (C) là

 2

5

; 2

3

I và A(x;y) suy ra AH(2x;2 y)

Gọi M là trung điểm của BC

0.25

Học sinh tính được AH  5  x2 y2 4x4y30 0.25

kết hợp với A thuộc đường tròn (C) nên ta có hệ phương trình

0 6 5 3

0 3 4 4

2 2

2 2

y x y x

y x y x

Giải hệ ta được (x;y) = (0;3) (loại) hoặc (x;y) = (1;4) (Nhận)

Suy ra toạ độ của A(1;4) ,chứng minh được AH 2IM

0.25

0.25

A

'

A

'

M

P N

H

Trang 5

Từ AH 2IM ta tính được M(2;3/2) Do (BC  IM nên ta viết được phương trình

(BC): x – 2y + 1 = 0  x = 2y – 1 thay vào phương trình đường tròn (C) ta được

3

1 2

1 0

2 3 0

6 5 ) 1 2 ( 3 1

x

x y

y y

y y

y y

y

Suy ra toạ độ của B(1;1), C(3;2) hoặc B(3;2) , C(1;1)

Vậy A(1;4), B(1;1), C(3;2) hoặc A(1;4), B(3;2), C(1;1)

0.25

9

(1,0đ)

Giải hệ

) 2 ( 2 4 4

2

) 1 ( 0 6 3 10 2

5

2 3

2 2 3 3

y x y x y x

y x y x y x

1.0

Điều kiện: x 2; y 4

Xét hàm số f t( )t32t23 ,t f t'( )3t24t 3 0  t R

Suy ra f(x + 1) = f(y)  y = x + 1 thay và pt (2) ta đuợc

Phương trình : x2 3xx3x24x 1

0.25

2

2

2

0.25

(*)

2

x

,   x 2

Nên (*) x2  x 2 0x hoặc 2 x  1

Vậy hệ pt có nghiệm (x; y) = (2;3), (x;y) = (–1;0)

0 5

10

(1,0đ)

Cho ba số thực dương a b c và thỏa mãn điều kiện , , a2 b2 c2 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

a c

a c c b

c b b a

b a S

2 2

2

3 3 3 3 3 3

Trước tiên ta chứng minh BĐT : ( 0) *

18

5 18

7 2

3

x x

x

x

0.25

* 18(x 1) x2 7x 5  x1 11x8 0(luôn đúng với mọi x > 0)

Dấu “=” xảy ra khi x = 1

0.25

Áp dụng (*) cho x lần lượt là

a

c c

b b

a

;

;

; 18

5 18

7 2

2 2 3 3

b a b a

b a

; 18

5 18

7 2

2 2 3 3

c b c b

c b

; 18

5 18

7 2

2 2 3 3

a c a c

a c

Từ các đẳng thức trên suy ra  2 2 2

12

2 18

Vậy MinS = 2 khi a = b = c = 1

0.25

Ngày đăng: 28/06/2016, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w