Tính xác suất để An chọn được 2 quyển sách khác môn học.. Câu 6 1 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = 2a, SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với A
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016 MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-o0o - Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y4x2 x4
Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số ymx44x2 có ba điểm cực trị là các đỉnh của 1
một tam giác vuông cân
Câu 3 (1 điểm) Tính:
2 1
1
x
Câu 4 (1 điểm)
a) Tìm số phức w z
z
, biết 1i z z i 0.
b) Giải bất phương trình trên tập số thực: 6x 6x2 8 0
Câu 5 (1 điểm)
a) Cho cot 2 7 3
a a
, tính P cos 2a sin a 4
b) Trên giá sách có 3 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển sách Lý khác nhau, 4 quyển sách Hóa khác nhau, An chọn ngẫu nhiên 2 quyển sách Tính xác suất để An chọn được 2 quyển sách khác môn học
Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = 2a, SAB vuông cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Góc giữa SD và (ABCD) là 300 Tính thể tích
khối chóp S.ABCD và d(SA,BD)
Câu 7 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x12y12z22 , và 4
đường thẳng ( ) : 1 1
d .Tìm giao điểm của đường thẳng (d) và mặt cầu (S); Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d) và tiếp xúc mặt cầu (S)
Câu 8 (1 điểm) Trong mp(Oxy) cho hình chữ nhật ABCD có AD = 2AB Gọi H là hình chiếu của
A trên BD, 19 17
5 5
M ;
là trung điểm đoạn thẳng DH, N(4;2) là trung điểm cạnh BC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D
Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 10 (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa ab bc caabc Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
3
P
ab
-HẾT -
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
ĐỀ SỐ 341
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Thời gian làm bài:180 phút (không kể thời gian giao đề)
1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y4x2x4 1,0
Tập xác định: D R
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: y '4x34x;y ' 0 x 0 hoặc x 1
0,25
Hàm số đồng biến trên các khoảng: 1; 0và 1;
Hàm số nghịch biến trên các khoảng: ; 1và 0;1
Hàm số đạt cực đại tại x0, y 1, Hàm số đạt cực tiểu tại x 1, y 0
Giới hạn:
xlim y
và
xlim y
0,25
Bảng biến thiên
0,25
2
Tìm m để đồ thị hàm số ymx4 4x2 có ba điểm cực trị là các đỉnh của 1
4 2
y mx 4x 1, Txđ: D , y’ = 4mx3 – 8x 0,25
2
Khi đó ba điểm cực trị là A 0;1 , B 2;1 4 , C 2;1 4
, ABC vuông
cân tại A nên: BC = 2IA 2 2 2 4 m 8
0,5
3
Tính:
2 1
1
x
2
1
1
5
2
1
x
ln x
Do đó: I 1 ln 5 1 11
3
y
+∞
0
1
0
+∞
Trang 34
a) Tìm số phức w z
z
, biết 1i z z i 0. 0,5
Giả sử z x yi; x, y Ta có
1 i z z i 0 2x y xi i 0 x 1, y 2 z 1 2i w 3 4i.
b) Giải bất phương trình trên tập số thực: 6x 6x2 8 0 0,5
6
4
2
x x
x
x
x log
x log
0,5
5
a) Cho cot 2 7 3
a a
, tính P cos 2a sin a 4
b) Trên giá sách có 3 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển sách Lý khác nhau,
4 quyển sách Hóa khác nhau, An chọn ngẫu nhiên 2 quyển sách Tính xác suất
để An chọn được 2 quyển sách khác môn học
0,5
Số cách chọn hai quyển sách: C122 66,
Số cách chọn hai quyển sách khác môn học: 3.5 + 3.4 +5.4 = 47
Xác suất cần tìm là 47
66
0,5
6
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = 2a, SAB vuông cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Góc giữa SD và (ABCD) là
300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và d(SA,BD)
1,0
Gọi H là trung điểm AB, Ta có SH AB, AB = (SAB) (ABCD), (SAB)
(ABCD)
SH (ABCD) SH = a Góc giữa SD và (ABCD) là SDH=30 0 DH 3a
3
2 2
3
S ABCD
0,25 0,25
Chọn hệ tọa độ Oxyz sao cho: S0;0;a ,A a;0;0 , B a;0;0 , Da; 2 ; 0a
Phương trình mp(Q) chứa SA và song song BD là: x 2y z a0
0,25 0,25
Trang 47
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x12 y12z22 , và 4
đường thẳng ( ) : 1 1
d .Tìm giao điểm của đường thẳng (d) và mặt cầu (S); Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d) và
tiếp xúc mặt cầu (S)
1,0
1 2 , 1 ,
x t y t z , Ta có phương trình: t 6 2 4 0 0, 2
3
t t t t
Có hai giao điểm là: (1;1;0), ( ; ;0)7 5
3 3
Phương trình mp(P): 2xy z d 0, (S) có tâm I(1;1;2), bán kính r = 2
0,25
0,25 0,25 0,25
8
Trong mp(Oxy) cho hình chữ nhật ABCD có AD = 2AB Gọi H là hình chiếu
của A trên BD, 19 17
5 5
M ;
là trung điểm đoạn thẳng DH, N(4;2) là trung điểm cạnh BC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D
1,0
.AM MN AM AN AM AM AN AM
1
2
1
4
Đặt
5
AMN vuông ở M: AM2NM2 AN2 a2 , (AM): x – 7y + 20 = 0 5
7 20; 0 (1;3)
Gọi K là trung điểm AD ABNK là
hình vuông cạnh a, tâm 5 5;
2 2
I
là trung điểm AN AB = a, BI AN
(2;1), 3; 4
5;5 , (6;3)
0,25 0,25 0,25
0,25
Trang 59
Giải hệ phương trình:
Do x = 0 không là nghiệm hệ phương trình nên:
1 y 12 1 y 1 1 12 1 f y 1 f 1
x
2
1
t
t
f(t) đồng biến trên 1
1
y
x
x
Xét ( ) 3 2 3 5 , '( ) 0, 2 7; 7;
x
( )
g x
đồng biến trên 2 7;
3 2
và
7
; 2
, ta có g(1) = g(6) = 0 (2) có
nghiệm x = 1, x = 6 Vậy nghiệm hệ phương trình là (1;0), 6; 5
6
0,25
0,25 0,25 0,25
10
Cho ba số thực dương a, b, c thỏa ab bc caabc Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
3
P
ab
Đặt x 1,y 1,z 1 x y z 1
2
2
2
2
2
2
3
4
9
4
,
2
2
1
z
z
2
2
3
32 1
z z
1 '( ) 0
3
f z z , Lập bảng biến thiên
1 3
x yz
0,25
0,25
0,25
0,25