1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE338 THPT nghĩa hưng b, nam định (l2)

6 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 658,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để tổng ba số ghi trên ba thẻ đó là một số lẻ.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB a AD a Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điể

Trang 1

SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI THỬ LẦN II KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian 180 phút Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1(1,0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2

1

x y x

Câu 2(1,0 điểm) Tìm m để hàm số yx3mx22mx1 có cực trị

Câu 3(1,0 điểm)

1) Tìm số phức liên hợp và mô đun của số phức z biết (1i z)    2 i 3 4 i

2) Giải phương trình:

2 2

 

 

 

x

x

Câu 4(1,0 điểm) Tính tích phân

1

2 0

I x xxdx

Câu 5(1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

1

3 2

  

  

  

1) Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A( 1;1;2) và vuông góc với đường thẳng d

2) Lập phương trình mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng d, bán kính R = 2 và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu 6(1,0 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức Ptan 2 biết tan 2

4

2) Một hộp đựng 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra ba thẻ Tính xác suất

để tổng ba số ghi trên ba thẻ đó là một số lẻ

Câu 7(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O,

AB a AD a Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của OA Biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC theo a (a>0)

Câu 8(1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Gọi M là điểm thuộc đoạn

HC (M không trùng với H, C); E, K lần lượt là hình chiếu của B, C trên đường thẳng AM Biết H(2;2), K(3;1), A thuộc đường thẳng d1: 2x  y 2 0, E thuộc đường thẳng d2:xy 6 0,

Tìm tọa độ các điểm A, B, C

Câu 9(1,0 điểm) Giải hệ phương trình

1

x

y

Câu 10(1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

2

P

-Hết -

ĐỀ SỐ 338

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

1

Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2

1

x y x

 TXĐ: D \ 1 

lim 1 : 1

x y TCN y ;

1

lim

1

lim

 Sự biến thiên

- Chiều biến thiên:

 2

1

0 1

x

0.25

 Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

0.25

 Đồ thị

0.25

2

Tìm m để hàm số yx3mx22mx có cực trị 1 1.0 TXĐ: D = R

2

' 3 2 2

yxmxm xác định  x R 0.25 Hàm số có cực trị khi phương trình y  có hai nghiệm phân biệt ' 0 0.25

2

KL: Vậy hàm số có cực trị khi m   ;0  6; 0,25

3

1) Tìm số phức liên hợp của số phức z, biết (1i z)    2 i 3 4i 0.5

1 3

1 2 1

i

i

1 2 ; | | 5

2) Giải phương trình:

2 2

1 16

x

x

 

 

 

0.5

2

2

2

1

2

x

 

         

 

0.25

2

x

x

      

0,25

y

1





1

Trang 3

4

Tính tích phân   2

0

2

1

0

0

x

1

2 2

0

I x xdx đặt 2

ux  uduxdx;

Đổi cận: x 0 u1; x 1 u2

2 2

1

2

1

u

I  u du 

0,25

10 9

5

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) có phương trình:

  

1

3 2

3 2 , t R

1) Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A ( 1;1; 2) và vuông góc với đường thẳng d

0.5

( 1; 2; 2); ( ) ( ) ( 1; 2; 2)

vtcp u  Pdvtpt n 

Mp (P) đi qua A ( 1;1; 2)nên PT (P):

1(x 1) 2(y 1) 2(z 2) 0 x 2y 2z 7 0

2) Lập phương trình mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng d, bán kính R = 2 và tiếp xúc

Gọi I là tâm mặt cầu: I( )dI(1  t; 3 2 ;3 2 )tt

Mặt cầu tiếp xúc với (P) nên d I P( , ( ))R

14

2

2 3

9

t t

t

   

 



0,25

Với

t I  PTMC x  y  z  

Với

t I  PTMC x  y  z  

0,25

Trang 4

6

1) Tính giá trị của biểu thức Ptan 2 biết tan 2

4

 

 

 

1) Ta có tan 2 tan 1 2 tan 3

4 1 tan

 

 

Ta có tan 2 2 tan2 3

2) Một hộp đựng 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra ba thẻ Tính

xác suất để tổng ba số ghi trên ba thẻ đó là một số lẻ 0.5 2) Gọi T là phép thử “lấy ngẫu nhiên trong hộp 3 thẻ”

Không gian mẫu n( ) C203

Gọi A là biến cố “ tổng ba số ghi trên ba thẻ đó là một số lẻ”

TH1: cả ba số là số lẻ: C103 cách

TH2: Hai số chẵn, một số lẻ: C C102 101 cách

10 10 10

0,25

Xác suất ( ) ( ) 1

( ) 2

n A

P A

n

7

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, ABa AD;  3 a

Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của OA Biết góc giữa

SC và mặt phẳng ABCD bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách

giữa hai đường thẳng AB và SC

1.0

+) (SC ABCD, ( ))(SC AC, )SCA

+) Tính được 2 ; 3 3

2

a

ACa SH

0.25

.

/ /( ) ( , ) ( , ( ))

AB SCDd AB CSd A SCD

Kẻ HMCD HK; SM

Chứng minh d H SCD( ; ( ))HK Tính được

3 3 3 3

;

0,25

( , ( )) ( , ( ))

d A SCD d H SCD

KL:

0,25

Trang 5

8

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Gọi M là điểm thuộc đoạn HC (M

không trùng với H, C);E, K lần lượt là hình chiếu của B, C trên đường thẳng AM Biết

H(2;2), K(3;1), A thuộc đường thẳng d1: 2x    , E thuộc đường thẳng y 2 0

d xy   Tìm tọa độ các điểm A, B, C

1.0

Chứng minh HEHK

Ta có HEK ABC KHE; BAC

90

EHKBAC

0,25

Lập phương trình HE: xy ; 0

Tìm tọa độ EHEd2 E(3;3)

Lập phương trình EK: x  3 0;

Tìm tọa độ điểm AEKd1A(3; 4)

0,25

Lập phương trình BC: x2y  6 0

Lập phương trình KC: y 1 C(4;1) 0,25 Lập phương trình AB: x3y  9 0 B(0;3)

KL:A(3; 4), (0;3), (4;1).B C 0,25

9

Giải hệ phương trình

1 1 1 1 (1)

1

x

y

       

      

ĐK: 2 2 0

1

x y

x y

y

   

  

+) với x 0hệ phương trình vô nghiệm

+) Với x 0  2   2 

2

1 1

x

 

(*)

0,25

Xét hàm số  2 

( ) 1 1

f tt t   trên R Chứng minh hàm số đồng biến trên R

Với đk xyf x( ) f y( )VT(*)VP(*)

Dấu “=” xảy ra khi xy

0,25

Thay xy vào phương trình (2) ta được:

1

x

x

NX: x > –1 nên x + 1 > 0

3

0,25

Xét hàm số g t( )t3 liên tục trên R ta CM được t 2

1

x

x

x  

Giải phương trình được nghiệm 1 17 1 17

x   y 

KL:

0,25

Trang 6

10

Cho ba số thực dương a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức , ,

8 16 2

P

a b c

 

 

1.0

Ta có 

 

3

8

4

a b

a b dấu = xảy ra khi a = 2b hoặc a +2b = 0 (loại)

3 3

16

c

0.25

Đặt u = a + 2b + c ta có            

3

c

u

0.25

Xét hàm số f t   1t364 0t3   t 1

có: f t  3 1 t2192t2,  

   



1 9 0

1 7

t

f t

t

0.25

Bảng biến thiên

Vậy     

 

9

t  hay 16

81

Min P  khi

1

9 9

2

c

u

(Chú ý : Nếu thí sinh giải theo cách khác đúng phần nào thì cho điểm tối đa phần đó)

0.25

t f'(t)

f(t)

1

1 9

0

64 81

Ngày đăng: 28/06/2016, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của OA. Biết góc giữa - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE338 THPT nghĩa hưng b, nam định (l2)
Hình chi ếu của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của OA. Biết góc giữa (Trang 4)
Bảng biến thiên - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE338 THPT nghĩa hưng b, nam định (l2)
Bảng bi ến thiên (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w