Phụ lục 11 Biểu mẫu 2.1. Hóa đơn GTGT mua thép Phụ lục 12 Biểu mẫu 2.2. Biên bản bản giao nhận hàng khi mua thép của Công ty FICO Phụ lục 13 Biểu mẫu 2.3. Bảng báo giá thép của Công ty FICO Phụ lục 14 Biểu mẫu 2.4. Phiếu nhập kho thép Phụ lục 15 Biểu mẫu 2.5. Hóa đơn GTGT mua dây an toàn Phụ lục 16 Biểu mẫu 2.6. Phiếu nhập kho dây an toàn ĐƠN VỊ: BỘ PHẬN: Mẫu số: 01 – VT Ban hành theo QĐ số 152006QĐCĐKT Ngày 20032006 của Bộ Trưởng BTC PHIẾU NHẬP KHO Ngày 04 tháng 08 năm 2014 Số: 118 Nợ: Có: Họ, tên người giao: Ông Ngô Anh Tuấn – Cán bộ P. TCHC Công ty Theo Hóa đơn số 4552 ngày 21 tháng 07 năm 2014 của Công ty TNHH Trang thiết bị bảo hộ lao động và Thương mại Nhập tại kho: XN XDCT1 Địa điểm: TC Cầu Sông Hiếu – Quảng Trị ĐVT: Đồng Số TT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sp, hàng hoá) Mã số ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực nhập A B C D 1 2 3 4 1 Dây An toàn Cái 30 95.000 2.850.000 Thuế VAT 10% 285.000 Cộng X X X X X 3.135.000 Tổng số tiền (viết bằng chữ): Ba triệu, một trăm ba mươi năm nghìn đồng. Số chứng từ gốc kèm theo: BBGN ngày 2472014 Ngày 04 tháng 08 năm 2014 Người lập phiếu (Ký tên) Người giao hàng (Ký tên) Thủ kho (Ký tên) Kế toán trưởng (Ký tên) Giám đốc (Ký tên) Phụ lục 17 Bảng 2.1. Bảng kê Phiếu nhập vật tư BẢNG KÊ PHIẾU NHẬP VẬT TƯ Tháng 08 năm 2014 Công trình: Cầu Sông Hiếu – Quảng Trị ĐVT: Đồng TT Chứng từ Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền SH NT 1 118 48 Dây an toàn Cái 30 95.000 2.850.000 2 119 58 Thép D6 CT3 (cuộn) Kg 75 14.500 1.087.500 Thép D12 CB 300V (769 cây) Kg 7.990 14.150 113.058.500 Thép D14 CB 300 (51 cây) Kg 722 14.150 10.216.300 Thép D16 CB 400 (540 cây) Kg 9.982 14.250 142.243.500 Thép D14 CB 400 (82 cây) Kg 1.919 14.250 27.345.750 Thép D20 CB 400 (143 cây) Kg 4.133 14.250 58.895.250 Thép D22 CB 400V (290 cây) Kg 10.111 14.250 144.081.750 Thép D25 CB 400V (220 cây) Kg 9.910 14.250 141.217.500 Thép D28 CB 400V (222 cây) Kg 12.545 14.250 178.766.250 Thép D32 CB 400V (232 cây) Kg 17.128 14.250 244.074.000 3 120 88 Thép D16 CB 400 (176 cây) Kg 3.254 14.250 46.369.500 4 121 128 Xi măng Cẩm phả PCB40 Tấn 85 1.380.000 117.300.000 5 122 148 Đá 1x2 M3 501 350.000 175.350.000 6 123 158 Cát bê tông M3 319 460.000 146.740.000 7 124 188 Măng sông D108 Cái 166 41.364 6.866.364 Măng sông D59,9 Cái 348 20.455 7.118.183 Nắp bịt D108 Cái 64 4.545 290.909 Nắp bịt D59,9 Cái 192 2.727 523.636 8 125 218 Sika crete PP1 Kg 3.000 14.273 42.818.182 Sika Viscocrete 3000 20 Lít 2.000 37.182 74.363.454 9 126 238 Cáp nhôm AC 80+70 Kg 520 25.000 13.000.000 Cáp đồng HQ M 20 230.000 4.600.000 Cầu dao 24KV Bộ 01 2.900.000 2.900.000 Cầu dao chì 24KV Bộ 01 2.300.000 2.300.000 Chống sét 10KV Bộ 01 1.500.000 1.500.000 Bơm nước Cái 01 2.000.000 2.000.000 Aptomat LG 500A Bộ 01 3.200.000 3.200.000 10 127 258 Xi măng Cẩm phả PCB40 Tấn 55 1.380.000 75.900.000 Dầu Diesel 0,05%S Lít 1150 22.680 26.082.000 11 128 278 Phao cứu sinh Cái 10 120.000 1.200.000 Tổng cộng 1.814.258.528 Phụ lục 18 Biểu mẫu 2.7. Giấy đề nghị cấp vật tư CÔNG TY CPXD CẦU 75 – CIENCO 8 ĐỘI XN XDCT 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Quảng Trị, ngày 12 tháng 08 năm 2014 GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP VẬT TƯ “Về việc: Cung cấp thép cho thi công cầu Sông Hiếu – Quảng Trị” Kính gửi: Ban Giám đốc Công ty CPXD Cầu 75 – Cienco 8 Phòng ban nghiệp vụ Căn cứ thực tế thi công công trình cầu Sông Hiếu – Quảng Trị Căn cứ nhu cầu sử dụng thép thi công công trình cầu Sông Hiếu Hiện nay, đội XN XDCT1 – Công ty CPXD Cầu 75 – Cienco 8 đang thi công công trình cầu Sông Hiếu Quảng Trị. Để đảm bảo thi công công trình đúng tiến độ đã đề ra, đội XN XDCT1 kính đề nghị Ban giám đốc cùng phòng ban nghiệp vụ cấp cho đội các loại thép sau: Số TT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sp, hàng hoá) Mã số ĐVT Số lượng 1 Thép cây D12 CB 300V Kg 3.850 2 Thép cây D14CB 300V Kg 275 3 Thép cây D16CB 400V Kg 4.382 4 Thép cây D20CB 400V Kg 1.245 5 Thép cây D25CB 400V Kg 6.750 Cộng 16.502 Vậy đội XN XDCT1 kính mong Ban giám đốc và các phòng ban nghiệp vụ quan tâm, giúp đỡ và giải quyết trong thời gian sớm nhất để đảm bảo tiến độ thi công cho công trình. Xin trân trọng cảm ơn Nơi gửi: Như kính gửi Lưu HCTC ĐỘI XN XDCT1 (Đã ký) Nguyễn Văn Nam Sau khi Ban giám đốc xét duyệt, phòng vật tư – thiết bị lệnh cho thủ kho công trường được phép xuất vật tư. Khi đó thủ kho công trường sẽ tiến hành viết phiếu xuất kho. Phiếu xuất kho của Công ty Cổ phần Xây dựng Cầu 75 có mẫu như sau: Phụ lục 19 Biểu mẫu 2.8. Phiếu xuất kho Đơn vị: Đội XDCT1 Địa chỉ: Cầu Sông Hiếu Quảng Trị Mẫu số: 02 – VT Ban hành theo QĐ số 152006QĐCĐKT Ngày 20032006 của Bộ Trưởng BTC PHIẾU XUẤT KHO Ngày 14 tháng 08 năm 2014 Số: 34 Nợ: TK 621 Có: TK 152 Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Cao Hưng ; Địa chỉ : Tổ làm cầu Lý do xuất kho: Thi công công trình Cầu Sông Hiếu – Quảng Trị Xuất tại kho: Kho XN XDCT1 ĐVT: Đồng Số TT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sp, hàng hoá) Mã số ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Thép cây D12 CB 300V Kg 3.850 14.150 54.477.500 2 Thép cây D14CB 300V Kg 275 14.150 3.891.250 3 Thép cây D16CB 400V Kg 4.382 14.250 62.443.500 4 Thép cây D20CB 400V Kg 1.245 14.250 17.741.250 5 Thép cây D25CB 400V Kg 6.750 14.250 96.187.500 Cộng 16.502 234.741.000 Tổng số tiền (viết bằng chữ): Hai trăm ba mươi bốn triệu, bảy trăm bốn mươi mốt nghìn đồng. Số chứng từ gốc kèm theo: Ngày 14 tháng 08 năm 2014 Người lập phiếu (Ký tên) Người nhận hàng (Ký tên) Thủ kho (Ký tên) Kế toán trưởng (Ký tên) Giám đốc (Ký tên) Phụ lục 20 Bảng 2.2. Bảng kê Phiếu xuất vật tư BẢNG KÊ PHIẾU XUẤT VẬT TƯ Tháng 08 năm 2014 Công trình: Cầu Sông Hiếu – Quảng Trị ĐVT: Đồng TT Phiếu xuất Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền SH NT 1 34 148 Thép cây D12 CB Kg 3.850 14.150 54.477.500 Thép cây D14CB Kg 275 14.150 3.891.250 Thép cây D16CB Kg 4.382 14.250 62.443.500 Thép cây D20CB Kg 1.245 14.250 17.741.250 Thép cây D25CB Kg 6.750 14.250 96.187.500 2 35 168 Thép cây D16CB Kg 2.728 14.250 38.874.000 3 36 188 Măng sông D108 Cái 85 41.364 3.515.940 Măng sông D59,9 Cái 215 20.455 4.397.825 4 37 198 Nắp bịt D108 Cái 30 4.545 136.350 Nắp bịt D59,9 Cái 147 2.727 400.869 5 38 218 Xi măng Cẩm phả PCB40 Tấn 130 1.380.000 179.400.000 Đá 1x2 M3 275 350.000 96.250.000 Cát bê tông M3 220 460.000 101.200.000 6 39 238 Thép cây D16CB Kg 1.726 14.250 24.595.500 7 40 258 Cáp nhôm AC 80+70 Kg 520 25.000 13.000.000 Cáp đồng HQ M 20 230.000 4.600.000 Cầu dao 24KV Bộ 01 2.900.000 2.900.000 Cầu dao chì 24KV Bộ 01 2.300.000 2.300.000 Chống sét 10KV Bộ 01 1.500.000 1.500.000 Bơm nước Cái 01 2.000.000 2.000.000 Aptomat LG 500A Cái 01 3.200.000 3.200.000 8 41 268 Sika crete PP1 Kg 2.000 14.273 28.546.000 Sika Viscocrete 3000 20 Lít 1.500 37.182 55.773.000 9 42 278 Áo bạt bảo hộ lao động Chiếc 150 115 17.250.000 Giầy cao cổ Đôi 50 17.728 886.400 Dây an toàn Cái 30 95.000 2.850.000 10 43 288 Xi măng Cẩm phả PCB40 Tấn 50 1.380.000 69.000.000 Dầu Diesel 0,05%S Lít 1.545 22.680 35.040.600 Tổng cộng 922.357.484 Phụ lục 21 Biểu mẫu 2.9. Thẻ kho Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75 Địa chỉ: Tam Hiệp Thanh Trì Hà Nội Mẫu số S12 – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 2032006 của Bộ trưởng BTC) THẺ KHO Ngày lập 30082014 Tờ số: 03 Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Thép D16 Đơn vị tính: Kg TT Ngày, tháng SH chứng từ Diễn giải Ngày nhập, xuất Số lượng Ký xác nhận của Kế toán Nhập Xuất Nhập Xuất Tồn A B C D E F 1 2 3 G Tồn đầu tháng 82014 300 1 58 119 NK thép D16 CB 400V 58 9.982 2 88 120 NK thép D16 CB 400V 88 3.254 3 148 34 XK thép D16 CB 400V 148 4.382 4 168 35 XK thép D16 CB 400V 168 2.728 5 238 39 XK thép D16 CB 400V 238 1.726 Cộng trong tháng 82014 13.236 8.836 Tồn cuối tháng 82014 4.700 Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 01 Ngày mở sổ: Ngày 3082014 Thủ kho Kế toán trưởng Ngày 30 tháng 08 năm 2014 Giám đốc Phụ lục 22 Biểu mẫu 2.10. Sổ chi tiết NVL Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75 Địa chỉ: Tam Hiệp Thanh Trì Hà Nội Mẫu số S10 – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 2032006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU Năm 2014 Tài khoản: 152 Tên kho: XN XDCT1 Tên vật liệu: Thép D16 ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn Ghi chú SH NT SL TT SL TT SL TT A B C D 1 2 3=1x2 4 5=1x4 6 7=1x6 8 Số dư đầu tháng 82014 14.250 300 4.275.000 119 58 Mua thép D16 CB 400V nhập kho 331 14.250 9.982 142.243.500 120 88 Mua thép D16 CB 400V nhập kho 331 14.250 3.254 46.369.500 34 148 Xuất kho thép D16 CB 400V phục vụ thi công 621 14.250 4.382 62.443.500 35 168 Xuất kho thép D16 CB 400V phục vụ thi công 621 14.250 2.728 38.874.000 39 238 XK thép D16 CB 400V phục vụ thi công 621 14.250 1.726 24.595.500 Cộng phát sinh x x 13.236 188.613.000 8.836 125.913.000 Tồn cuối tháng 82014 4.700 66.975.000 Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 01 Ngày mở sổ: Ngày 3082014 Thủ kho Kế toán trưởng Ngày 30 tháng 08 năm 2014 Giám đốc Phụ lục 23 Bảng 2.3. Bảng tổng hợp Nhập – Xuất – Tồn kho vật liệu Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75 Địa chỉ: Tam Hiệp Thanh Trì Hà Nội Mẫu số S11 – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 2032006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN KHO VẬT LIỆU Tài khoản: 152 Tháng 08 năm 2014 ĐVT: Đồng STT Tên, quy cách vật liệu Số tiền Tồn đầu tháng Nhập trong tháng Xuất trong tháng Tồn cuối tháng A B 1 2 3 4 1 Thép D6 CT3 2.175.000 1.087.500 3.262.500 2 Thép D12 CB 300 3.183.750 113.058.500 54.477.500 61.764.750 3 Thép D14 CB 300 2.476.250 10.216.300 3.891.250 8.801.300 4 Thép D14 CB 400 1.211.250 27.345.750 143.454.750 5 Thép D16 CB 400 4.275.000 188.613.000 125.913.000 66.975.000 6 Thép D20 CB 400 5.343.750 58.895.250 17.741.250 46.497.750 7 Thép D22 CB 400 1.638.750 144.081.750 145.720.500 8 Thép D25 CB 400 141.217.500 96.187.500 45.030.000 9 Thép D28 CB 400 1.068.750 178.766.250 179.835.000 10 Thép D32 CB 400 2.066.250 244.074.000 246.140.250 11 Xi măng Cẩm phả PCB40 69.000.000 193.200.000 248.400.000 6.900.000 12 Đá 1x2 175.350.000 96.250.000 79.100.000 13 Cát bê tông 1.150.000 146.740.000 101.200.000 46.690.000 14 Măng sông D108 620.460 6.866.364 3.515.940 3.970.884 15 Măng sông D59,9 715.925 7.118.183 4.397.825 3.436.283 16 Nắp bịt D108 290.909 136.350 154.559 17 Nắp bịt D59,9 136.350 523.636 400.869 259.117 18 Sika crete PP1 2.140.950 42.818.182 28.546.000 16.413.132 19 Sika Viscocrete 3000 20 74.363.454 55.773.000 18.590.454 20 Dầu Diesel 0,05%S 9.412.200 26.082.000 35.040.600 453.600 Tổng cộng 106.614.635 1.780.708.528 871.871.084 1.015.452.079 Người lập biểu (Ký tên) Kế toán trưởng (Ký tên) Phụ lục 24 Bảng 2.4. Bảng tổng hợp Nhập – Xuất – Tồn kho CCDC Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75 Địa chỉ: Tam Hiệp Thanh Trì Hà Nội Mẫu số S11 – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 2032006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN KHO CÔNG CỤ DỤNG CỤ Tài khoản: 153 Tháng 08 năm 2014 ĐVT: Đồng STT Tên, quy cách vật liệu Số tiền Tồn đầu tháng Nhập trong tháng Xuất trong tháng Tồn cuối tháng A B 1 2 3 4 1 Cáp nhôm AC 80+70 13.000.000 13.000.000 2 Cáp đồng HQ 4.600.000 4.600.000 3 Cầu dao 24KV 2.900.000 2.900.000 4 Cầu dao chì 24KV 2.300.000 2.300.000 5 Chống sét 10KV 1.500.000 1.500.000 6 Bơm nước 2.000.000 2.000.000 7 Aptomat LG 500A 3.200.000 3.200.000 8 Áo bạt bảo hộ lao động 20.700.000 17.250.000 3.450.000 9 Giầy cao cổ 1.684.160 886.400 797.760 10 Dây an toàn 2.850.000 2.850.000 11 Phao cứu sinh 1.200.000 Tổng cộng 22.384.160 33.550.000 50.486.400 5.447.760 Người lập biểu (Ký tên) Kế toán trưởng (Ký tên) Phụ lục 25 Bảng 2.5. Bảng tổng hợp chứng từ gốc NVL (ghi Nợ TK 152) BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC Nợ TK 152 Tháng 08 năm 2014 ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải Ghi Nợ TK 152, có các TK …… Cộng nợ TK 152 SH NT 111 112 141 331 119 58 Nhập kho thép D6 CT3 (cuộn) 1.087.500 1.087.500 Nhập kho thép D12 CB 300V 113.058.500 113.058.500 Nhập kho thép D14 CB 300V 10.216.300 10.216.300 Nhập kho thép D16 CB 400V 142.243.500 142.243.500 Nhập kho thép D14 CB 400V 27.345.750 27.345.750 Nhập kho thép D20 CB 400V 58.895.250 58.895.250 Nhập kho thép D22 CB 400V 144.081.750 144.081.750 Nhập kho thép D25 CB 400V 141.217.500 141.217.500 Nhập kho thép D28 CB 400V 178.766.250 178.766.250 Nhập kho thép D32 CB 400V 244.074.000 244.074.000 120 88 Nhập kho thépD16 CB 400V 46.369.500 46.369.500 121 128 Mua xi măng Cẩm phả PCB40 117.300.000 117.300.000 122 148 Mua đá 1x2 175.350.000 175.350.000 123 158 Mua cát bê tông 146.740.000 146.740.000 124 188 Mua măng sông D108 6.866.364 6.866.364 Mua măng sông D59,9 7.118.183 7.118.183 Mua nắp bịt D108 290.909 290.909 Mua nắp bịt D59,9 523.636 523.636 125 218 Mua Sika crete PP1 42.818.182 42.818.182 Mua Sika Viscocrete 3000 20 74.363.454 74.363.454 127 258 Mua xi măng Cẩm phả PCB40 75.900.000 75.900.000 Mua dầu Diesel 0,05%S 26.082.000 35.335.440 Tổng cộng 14.799.092 143.263.636 439.390.000 1.183.255.800 1.780.708.528 Phụ lục 26 Bảng 2.6. Bảng tổng hợp chứng từ gốc CCDC (ghi Nợ TK 153) BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC Nợ TK 153 Tháng 08 năm 2014 ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải Ghi Nợ TK 153, có các TK …… Cộng nợ TK 153 SH NT 111 112 141 331 118 48 Dây an toàn 2.850.000 2.850.000 126 238 Cáp nhôm AC 80+70 13.000.000 13.000.000 Cáp đồng HQ 4.600.000 4.600.000 Cầu dao 24KV 2.900.000 2.900.000 Cầu dao chì 24KV 2.300.000 2.300.000 Chống sét 10KV 1.500.000 1.500.000 Bơm nước 2.000.000 2.000.000 Aptomat LG 500A 3.200.000 3.200.000 128 278 Phao cứu sinh 1.200.000 1.200.000 Tổng cộng 4.050.000 29.500.000 33.550.000 Phụ lục 27 Biểu mẫu 2.11. Chứng từ ghi sổ TK 152 (Ghi Nợ TK 152) CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 30 tháng 08 năm 2014 Số: 12 ĐVT: Đồng Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú Nợ Có Căn cứ vào bảng tổng hợp chứng từ gốc ghi nợ TK 152 152 111,331, 112,141 1.780.708.528 Cộng 1.780.708.528 Người lập (ký, họ tên) Kế toán trưởng (ký, họ tên) Biểu mẫu 2.12. Chứng từ ghi sổ TK 153 (Ghi nợ TK 153) CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 30 tháng 08 năm 2014 Số: 13 ĐVT: Đồng Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú Nợ Có Căn cứ vào bảng tổng hợp chứng từ gốc ghi nợ TK 153 153 111,331, 112,141 33.550.000 Cộng 33.550.000 Người lập (ký, họ tên) Kế toán trưởng (ký, họ tên) Phụ lục 28 Bảng 2.7. Bảng phân bổ Nguyên liệu, Vật liệu, Công cụ dụng cụ Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75 Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội Mẫu số S02b – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 20032006 của Bộ trưởng BTC BẢNG PHÂN BỔ NGUYÊN LIỆU, VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ Tháng 08 năm 2014 Số: 08 ĐVT: Đồng STT Ghi Có các TK Ghi Nợ cácTK TK 152 TK 153 TK 142 TK 242 Giá HT Giá TT Giá HT Giá TT A B 1 2 3 4 5 6 1 TK 621–Chi phí NVLTT Thép các loại Xi măng Đá 1x2 Cát bê tông Măng sông Nắp bịt Phụ gia Sika 836.830.484 298.210.500 248.400.000 96.250.000 101.200.000 7.913.765 537.219 84.319.000 2 TK 623 – Chi phí MTC Dầu Diesel 0,05%S 35.040.600 35.040.600 3 TK 627 – Chi phí SXC Cáp nhôm Cáp đồng Cầu dao Cầu chì Chống sét Bơm nước Aptomat Áo bạt bảo hộ Giầy cao cổ Dây an toàn 50.486.400 13.000.000 4.600.000 2.900.000 2.300.000 1.500.000 2.000.000 3.200.000 17.250.000 886.400 2.850.000 Tổng cộng 871.871.084 50.486.400 Phụ lục 29 Bảng 2.8. Bảng tổng hợp chứng từ gốc ghi có TK 152 BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC Có TK 152 Tháng 08 năm 2014 ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải Có TK 152, nợ các TK….. Cộng Có TK152 SH NT 621 623 34 148 XK thép cây D12 CB 54.477.500 54.477.500 XK thép cây D14CB 3.891.250 3.891.250 XK thép cây D16CB 62.443.500 62.443.500 XK thép cây D20CB 17.741.250 17.741.250 XK thép cây D25CB 96.187.500 96.187.500 35 168 XK thép cây D16CB 38.874.000 38.874.000 36 188 XK Măng sông D108 3.515.940 3.515.940 XK Măng sông D59,9 4.397.825 4.397.825 37 198 XK Nắp bịt D108 136.350 136.350 XK Nắp bịt D59,9 400.869 400.869 38 218 XK Xi măng Cẩm phả PCB40 179.400.000 179.400.000 XK Đá 1x2 96.250.000 96.250.000 XK Cát bê tông 101.200.000 101.200.000 39 238 XK thép cây D16CB 24.595.500 24.595.500 41 268 XK Sika crete PP1 28.546.000 28.546.000 XK Sika Viscocrete 3000 20 55.773.000 55.773.000 43 288 XK Xi măng Cẩm phả PCB40 69.000.000 69.000.000 XK Dầu Diesel 0,05%S 35.040.600 35.040.600 Tổng cộng 836.830.484 35.040.600 871.871.084 Phụ lục 30 Bảng 2.9. Bảng tổng hợp chứng từ gốc ghi có TK 153 BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC Có TK 153 Tháng 08 năm 2014 ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải Có TK 153, nợ các TK… Cộng Có TK 153 SH NT 627 40 258 XK cáp nhôm AC 80+70 13.000.000 13.000.000 XK cáp đồng HQ 4.600.000 4.600.000 XK cầu dao 24KV 2.900.000 2.900.000 XK cầu dao chì 24KV 2.300.000 2.300.000 XK chống sét 10KV 1.500.000 1.500.000 XK Bơm nước 2.000.000 2.000.000 XK Aptomat LG 500A 3.200.000 3.200.000 42 278 XK áo bảo hộ 17.250.000 17.250.000 XK Giầy cao cổ 886.400 886.400 XK Dây an toàn 2.850.000 20.500.000 Tổng cộng 50.486.400 50.486.400 Phụ lục 31 Biểu mẫu 2.13. Chứng từ ghi sổ TK 152 (Ghi có TK 152) CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 30 tháng 08 năm 2014 Số: 14 ĐVT: Đồng Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú Nợ Có Căn cứ vào bảng tổng hợp chứng từ gốc ghi Có TK 152 621, 623 152 871.871.084 Cộng 871.871.084 Người lập (ký, họ tên) Kế toán trưởng (ký, họ tên) Biểu mẫu 2.14. Chứng từ ghi sổ TK 153 (Ghi có TK 153) CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 30 tháng 08 năm 2014 Số: 15 ĐVT: Đồng Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú Nợ Có Căn cứ vào bảng tổng hợp chứng từ gốc ghi Có TK 153 627 153 50.486.400 Cộng 50.486.400 Người lập (ký, họ tên) Kế toán trưởng (ký, họ tên) Phụ lục 32 Biểu mẫu 2.15. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ TK 152 Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75 Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội Mẫu số S02b – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 20032006 của Bộ trưởng BTC SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ Năm 2014 ĐVT: Đồng Chứng từ ghi sổ Số tiền SH NT ... 12 14 ..... 308 308 ........ 1.780.708.528 871.871.084 Cộng chuyển sang trang sau ........ Biểu mẫu 2.16. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ TK 153 (Ghi có TK 153) Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75 Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội Mẫu số S02b – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 20032006 của Bộ trưởng BTC SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ Năm 2014 ĐVT: Đồng Chứng từ ghi sổ Số tiền SH NT ... 13 15 ..... 308 308 ........ 33.550.000 50.486.400 Cộng chuyển sang trang sau ........ Phụ lục 33 Biểu mẫu 2.17. Sổ Cái TK 152 Đơn vị: Công ty XDCTGT Cầu 75 Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội Mẫu số S02c1 – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 20032006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2014 Tên TK: Nguyên vật liệu Số hiệu TK: 152 ĐVT: Đồng NTGS Chứng từ ghi sổ Diễn giải TKĐU Số tiền Ghi chú SH NT Nợ Có A B B D E 1 2 G Số dư đầu tháng 814 106.614.635 308 12 308 Các khoản tăng NVL 111,112, 331, 141 1.780.708.528 3008 14 308 Các khoản giảm NVL 621,623 871.871.084 Cộng phát sinh 1.780.708.528 871.871.084 Số dư cuối tháng 814 1.015.452.079 Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 01 Kế toán trưởng (Ký tên) Giám đốc (Ký, đóng dấu) Phụ lục 34 Biểu mẫu 2.18. Sổ Cái TK 153 Đơn vị: Công ty XDCTGT Cầu 75 Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội Mẫu số S02c1 – DN (Ban hành theo QĐ số 152006QĐBTC ngày 20032006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2014 Tên TK: Công cụ dụng cụ Số hiệu TK: 153 ĐVT: Đồng NTGS Chứng từ ghi sổ Diễn giải TKĐU Số tiền Ghi chú SH NT Nợ Có A B B D E 1 2 G Số dư đầu tháng 814 22.384.160 308 13 308 Các khoản tăng CCDC 111,112, 331, 141 33.550.000 3008 15 308 Các khoản giảm CCDC 627 50.486.400 Cộng phát sinh 33.550.000 50.486.400 Số dư cuối tháng 814 5.447.760 Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 01 Người ghi sổ (Ký tên) Kế toán trưởng (Ký tên) Giám đốc (Ký, đóng dấu) Phụ lục 35 Phụ lục 36
Trang 1Phụ lục 11Biểu mẫu 2.1 Hóa đơn GTGT mua thép
Trang 2Phụ lục 12 Biểu mẫu 2.2 Biên bản bản giao nhận hàng khi mua thép của Công ty
FICO
Trang 3Phụ lục 13Biểu mẫu 2.3 Bảng báo giá thép của Công ty FICO
Trang 4Phụ lục 14Biểu mẫu 2.4 Phiếu nhập kho thép
Trang 5Phụ lục 15Biểu mẫu 2.5 Hóa đơn GTGT mua dây an toàn
Trang 6Phụ lục 16Biểu mẫu 2.6 Phiếu nhập kho dây an toàn
ĐƠN VỊ:
BỘ PHẬN:
Mẫu số: 01 – VT
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/CĐKTNgày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 04 tháng 08 năm 2014
Số: 118Nợ:
Có:
- Họ, tên người giao: Ông Ngô Anh Tuấn – Cán bộ P TCHC Công ty
- Theo Hóa đơn số 4552 ngày 21 tháng 07 năm 2014 của Công ty TNHH Trangthiết bị bảo hộ lao động và Thương mại
- Nhập tại kho: XN XDCT1 Địa điểm: TC Cầu Sông Hiếu – Quảng Trị
ĐVT: Đồng
Số
TT
Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật
tư (sp, hàng hoá) Mã số ĐVT
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Theo chứng từ
Thực nhập
Trang 7Bảng 2.1 Bảng kê Phiếu nhập vật tư
BẢNG KÊ PHIẾU NHẬP VẬT TƯ
Tháng 08 năm 2014 Công trình: Cầu Sông Hiếu – Quảng Trị
ĐVT: Đồng
T
T
Chứng
T SL Đơn giá Thành tiền
SH NT
1 11 8 4/8 Dây an toàn Cái 30 95.000 2.850.000
2 11 9 5/8 Thép D6 CT3 (cuộn) Kg 75 14.500 1.087.500
Thép D12 CB 300V (769 cây) Kg 7.990
10.11 1
14.250 144.081.750
Thép D25 CB 400V (220 cây) Kg 9.910
14.250 141.217.500
Thép D28 CB 400V (222 cây) Kg
12.54 5
14.250 178.766.250
Thép D32 CB 400V (232 cây) Kg
17.12 8
14.250 244.074.000
Trang 83 12 0 8/8 Thép D16 CB 400 (176 cây) Kg 3.254 14.250 46.369.500
4 12 1 12/ 8 Xi măng Cẩm phả PCB40 Tấn 85 1.380.00 0 117.300.000
5 12 2 14/ 8 Đá 1x2 M3 501 350.000 175.350.000
6 12 3 15/ 8 Cát bê tông M3 319 460.000 146.740.000
7 12 4 18/ 8 Măng sông D108 Cái 166 41.364 6.866.364
Măng sông D59,9 Cái 348 20.455 7.118.183 Nắp bịt D108 Cái 64 4.545 290.909 Nắp bịt D59,9 Cái 192 2.727 523.636
Cầu dao chì 24KV Bộ 01 2.300.00 0 2.300.000
Chống sét 10KV Bộ 01 1.500.00 0 1.500.000
Bơm nước Cái 01 2.000.00 0 2.000.000
Aptomat LG 500A Bộ 01 3.200.00 0 3.200.000
Trang 9Biểu mẫu 2.7 Giấy đề nghị cấp vật tư
CÔNG TY CPXD CẦU 75 – CIENCO 8
ĐỘI XN XDCT 1
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -
Quảng Trị, ngày 12 tháng 08 năm 2014
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP VẬT TƯ
“Về việc: Cung cấp thép cho thi công cầu Sông Hiếu – Quảng Trị”
Kính gửi: Ban Giám đốc Công ty CPXD Cầu 75 – Cienco 8
Phòng ban nghiệp vụ
- Căn cứ thực tế thi công công trình cầu Sông Hiếu – Quảng Trị
- Căn cứ nhu cầu sử dụng thép thi công công trình cầu Sông Hiếu
Hiện nay, đội XN XDCT1 – Công ty CPXD Cầu 75 – Cienco 8 đang thi côngcông trình cầu Sông Hiếu - Quảng Trị Để đảm bảo thi công công trình đúng tiến độ đã
đề ra, đội XN XDCT1 kính đề nghị Ban giám đốc cùng phòng ban nghiệp vụ cấp chođội các loại thép sau:
Số
TT
Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm
chất vật tư (sp, hàng hoá) Mã số ĐVT Số lượng
Xin trân trọng cảm ơn!
Trang 10- Như kính gửi
- Lưu HCTC
(Đã ký)
Nguyễn Văn Nam
- Sau khi Ban giám đốc xét duyệt, phòng vật tư – thiết bị lệnh cho thủ kho côngtrường được phép xuất vật tư Khi đó thủ kho công trường sẽ tiến hành viết phiếu xuấtkho Phiếu xuất kho của Công ty Cổ phần Xây dựng Cầu 75 có mẫu như sau:
Ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 14 tháng 08 năm 2014
Số: 34Nợ: TK 621Có: TK 152
-Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Cao Hưng ; Địa chỉ : Tổ làm cầu
-Lý do xuất kho: Thi công công trình Cầu Sông Hiếu – Quảng Trị
-Xuất tại kho: Kho XN XDCT1
Yêu cầu
Thực xuất
Trang 11BẢNG KÊ PHIẾU XUẤT VẬT TƯ
Tháng 08 năm 2014 Công trình: Cầu Sông Hiếu – Quảng Trị
2 35 16/8 Thép cây D16CB Kg 2.728 14.250 38.874.000
3 36 18/8 Măng sông D108 Cái 85 41.364 3.515.940
Măng sông D59,9 Cái 215 20.455 4.397.825
4 37 19/8 Nắp bịt D108 Cái 30 4.545 136.350
Trang 12Nắp bịt D59,9 Cái 147 2.727 400.869
5 38 21/8 Xi măng Cẩm phả PCB40 Tấn 130 1.380.00 0 179.400.000
Đá 1x2 M3 275 350.000 96.250.000 Cát bê tông M3 220 460.000 101.200.000
6 39 23/8 Thép cây D16CB Kg 1.726 14.250 24.595.500
7 40 25/8 Cáp nhôm AC 80+70 Kg 520 25.000 13.000.000
Cáp đồng HQ M 20 230.000 4.600.000 Cầu dao 24KV Bộ 01 2.900.00
0 2.900.000 Cầu dao chì 24KV Bộ 01 2.300.00
0 2.300.000 Chống sét 10KV Bộ 01 1.500.00
0 1.500.000
0 2.000.000 Aptomat LG 500A Cái 01 3.200.00
9 42 27/8 Áo bạt bảo hộ lao động Chiế c 150 115 17.250.000
Giầy cao cổ Đôi 50 17.728 886.400 Dây an toàn Cái 30 95.000 2.850.000
10 43 28/8 Xi măng Cẩm phả PCB40 Tấn 50 1.380.00 0 69.000.000
Dầu Diesel 0,05%S Lít 1.545 22.680 35.040.600
Trang 13Tổng cộng - - 922.357.484
Trang 14Phụ lục 21Biểu mẫu 2.9 Thẻ kho
Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75
Địa chỉ: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
Mẫu số S12 – DN
(Ban hành theo QĐ số15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006của Bộ trưởng BTC)
Số lượng
Ký xác nhận của
Trang 15Phụ lục 22Biểu mẫu 2.10 Sổ chi tiết NVL
Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75
Địa chỉ: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Mẫu số S10 – DN(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU
Năm 2014Tài khoản: 152 Tên kho: XN XDCT1Tên vật liệu: Thép D16
Đơn giá
ch ú
14.250
2.728
38.874.000
14.2
6
24.595.500
Cộng phát
sinh x x 13.23 6 188.613.0 00 8.83 6 125.913.0 00
Trang 16Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75
Địa chỉ: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
Mẫu số S11 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ
trưởng BTC)
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN KHO VẬT LIỆU
Tài khoản: 152 Tháng 08 năm 2014
ĐVT: Đồng
STT Tên, quy cách vật liệu
Số tiền
Tồn đầu tháng
Nhập trong tháng
Xuất trong tháng
Tồn cuối tháng
Trang 18Phụ lục 24 Bảng 2.4 Bảng tổng hợp Nhập – Xuất – Tồn kho CCDC
Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75
Địa chỉ: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
Mẫu số S11 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ
trưởng BTC)
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN KHO CÔNG CỤ DỤNG CỤ
Tài khoản: 153 Tháng 08 năm 2014
ĐVT: Đồng
STT Tên, quy cách vật
liệu
Số tiền Tồn
đầu tháng
Nhập trong tháng
Xuất trong tháng
Tồn cuối tháng
Trang 19(Ký tên) (Ký tên)
Phụ lục 25 Bảng 2.5 Bảng tổng hợp chứng từ gốc NVL (ghi Nợ TK 152)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC
Nợ TK 152 Tháng 08 năm 2014
117.300.000
Trang 20Mua nắp bịt D108 290.909 290.909
Mua Sika Viscocrete 3000
Trang 21Phụ lục 26 Bảng 2.6 Bảng tổng hợp chứng từ gốc CCDC (ghi Nợ TK 153)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC
Nợ TK 153 Tháng 08 năm 2014
Trang 22Biểu mẫu 2.11 Chứng từ ghi sổ TK 152 (Ghi Nợ TK 152)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 30 tháng 08 năm 2014Số: 12
1.780.708.52 8
Trang 23Phụ lục 28 Bảng 2.7 Bảng phân bổ Nguyên liệu, Vật liệu, Công cụ dụng cụ
Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75
Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội
Mẫu số S02b – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTCngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BẢNG PHÂN BỔ NGUYÊN LIỆU, VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
TK 242
Trang 24- Dây an toàn 2.850.000
-Phụ lục 29 Bảng 2.8 Bảng tổng hợp chứng từ gốc ghi có TK 152
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC
Có TK 152 Tháng 08 năm 2014
Trang 26Phụ lục 30 Bảng 2.9 Bảng tổng hợp chứng từ gốc ghi có TK 153
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC
Có TK 153 Tháng 08 năm 2014
Trang 27Biểu mẫu 2.13 Chứng từ ghi sổ TK 152 (Ghi có TK 152)
Trang 28Biểu mẫu 2.15 Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ TK 152
Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75
Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội
Mẫu số S02b – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTCngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
1.780.708.528 871.871.084
Cộng chuyển sang trang sau
Biểu mẫu 2.16 Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ TK 153 (Ghi có TK 153)
Đơn vị: Công ty CPXD Cầu 75
Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội
Mẫu số S02b – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTCngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
33.550.000 50.486.400
Cộng chuyển sang trang sau
Phụ lục 33Biểu mẫu 2.17 Sổ Cái TK 152
Đơn vị: Công ty XDCTGT Cầu 75 Mẫu số S02c1 – DN
Trang 29Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
SỔ CÁI
Năm 2014Tên TK: Nguyên vật liệu
Trang 30Biểu mẫu 2.18 Sổ Cái TK 153
Đơn vị: Công ty XDCTGT Cầu 75
Địa chỉ : Tam Hiệp –Thanh Trì – Hà Nội
Mẫu số S02c1 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTCngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
SỔ CÁI
Năm 2014Tên TK: Công cụ dụng cụ
Số hiệu TK: 153 ĐVT: Đồng
Giám đốc(Ký, đóng dấu)
Phụ lục 35
Trang 31Phụ lục 36