CHUYÊN ĐỀ BÁO CÁO THAM KHẢO ĐỀ TÀI BẢO VỆ TỐT NGHIỆPHỆ THỐNG BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP AT9 CỦA TRẠM PHÂN PHỐI 220/110 KV TỔ MÁY 300MW CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ... Thông số kĩ thuật các thiết
Trang 1CHUYÊN ĐỀ BÁO CÁO THAM KHẢO ĐỀ TÀI BẢO VỆ TỐT NGHIỆP
HỆ THỐNG BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP AT9 CỦA TRẠM PHÂN PHỐI 220/110 KV
TỔ MÁY 300MW CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ.
UÔNG BÍ NGÀY 1 THÁNG 11 NĂM 2011
Trang 2CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG TRẠM 220/110KV
I- Sơ đồ tổng quan trạm 220/110 kV
1 Sơ đồ đơn giản tổng quan trạm
271 272
274 273
139
C21
C22 C12
C11
Nèi víi c¸c thanh c¸i 110 kV UB C23 C24
C19 -T51
Trang 32 Sơ đồ bảo vệ trạm
Sơ đồ một sợi hệ thống rơ le bảo vệ trạm 110/220kV
Họ và Tên Sơ đồ một sợi hệ thống rơ le bảo vệ trạm 110/220KV Mạc Văn Hùng Vẽ Kiểm tra
Định dạng: A0 Số trang: 1
Ngày
3 Sơ đồ đo lường trạm.
II- Thụng số kĩ thuật cỏc thiết bị trạm 220/110 Kv
Trang 4( Thông số kĩ thuật các thiết bị - Folder)
1- Máy cắt, cầu dao
Trang 52- Máy biến điện áp, máy biến dòng điện
A Hệ thống thanh cái
Trang 6Hệ thống thanh cái của trạm 220/110kV Ubí mở rộng bao gồm 4 thanh cái C21, C22, C23, C24 được bố trí với sơ đồ mạch vòng tứ giác kín và có 4 nút :
- Hai nút nối tới 2 đường dây Tràng Bạch 1 và Tràng Bạch 2.
- Một nút nối tới MBA chính (T7)
- Một nút nối tới MBA tự ngẫu AT9 nhằm liên lạc với trạm 110kV
Hệ thống thanh cái trạm 220/110kV sử dụng thanh cái nhôm trong lõi thép chịu lực có kí hiệu ACSR 500/40 mm2.
- Phương pháp truyền động : Động cơ
- Đối với dao tiếp địa : truyền động trực tiếp bằng tay
- Thông số động cơ điều khiển
+ Kiểu động cơ : ASINCRONO + Công suất định mức : 0,37 kW + Điện áp định mức : 230 VAC + Dòng điện định mức : 4 A + Cấp bảo vệ : IP 55
+ Hệ số cosφ : 0,98 + Tụ điện khởi động : 2,5 µF + Tốc độ quay định mức : 1350v/ph b) Dao cách ly 110 kV
Hệ thống dao cách ly 110 kV sử dụng 2 loại :
o 3 pha riêng biệt có 3 bộ cơ cấu truyền động đặt trên 3 xà đỡ khác nhau
Trang 7o 3 pha chung 1 bộ cơ cấu truyền động và đặt trên 1 xà đỡ.
- Phương pháp truyền động : Động cơ
- Đối với dao tiếp địa : truyền động trực tiếp bằng tay
- Khối lượng/một pha : 210 kg ( 3 pha riêng biệt ) và 280 kg ( chung cả 3 pha )
C Máy biến dòng điện
a) Thông số kĩ thuật cơ bản máy biến dòng 220 kV
- Nhà chế tạo : AREVA
- Kí hiệu : QDR – 245
- Điện áp định mức : 245 kV
- Tần số 50 Hz
- Khả năng chịu điện áp cao tần số công nghiệp : 460 kV
- Điện áp xung chịu đựng lớn nhất : 1050 kV
- Dòng ngắn mạch chịu đựng trong 3 s : 31,5 kA
- Tỉ số biến dòng : 400/5, 800/5, 1200/5 (A/A)
- Khối lượng dầu : 93 kg
- Khối lượng toàn bộ : 750 kg
- Tiêu chuẩn : IEC – 600044.1/96
b) Thông số kĩ thuật cơ bản máy biến dòng 110 kV
- Nhà chế tạo : AREVA
Trang 8- Kí hiệu : QDR – 123
- Điện áp định mức : 123 kV
- Tần số 50 Hz
- Khả năng chịu điện áp cao tần số công nghiệp : 230 kV
- Điện áp xung chịu đựng lớn nhất : 550 kV
- Dòng ngắn mạch chịu đựng trong 3 s : 31,5 kA
- Tỉ số biến dòng : 400/5, 800/5, 1200/5 (A/A)
- Khối lượng dầu : 43 kg
- Khối lượng toàn bộ : 540 kg
- Tiêu chuẩn : IEC – 600044.1/96.
D Máy biến điện áp
- Nhà chế tạo : AREVA
- Kí hiệu : CCV – 245
- Điện áp định mức : 245 kV
- Tần số 50 Hz
- Khả năng chịu điện áp cao tần số công nghiệp : 460 kV
- Điện áp xung chịu đựng lớn nhất : 1050 kV
- Cuộn thứ cấp U1 : 100/ √ 3 ; 100 VA CL 0,2
- Cuộn thứ cấp U2 : 100/ √ 3 ; 100 VA CL 3P
- Điện dung C1 : 4870 pF
- Điện dung C2 : 45500 pF
- Khối lượng dầu : 70 kg
- Khối lượng toàn bộ : 431 kg
Trang 9+ Pha với đất và giữa các pha với nhau : 460 kV
+ Giữa 2 tiếp điểm ở vị trí mở : 460 kV
- Điện áp xung chịu đựng lớn nhất
+ Pha với đất và giữa các pha với nhau : 1050 kV
+ Giữa 2 tiếp điểm ở vị trí mở : 1050 kV
- Dòng điện cắt định mức trong chế độ ngắn mạch đối xứng : 40 kA
- Dòng điện đóng định mức : 100 kA
- Tổng thời gian cắt : 40 ± 2 ms
- Chu trình thao tác định mức : CO-15s-CO hoặc O-0,3s-CO-3min-CO
- Điện áp điều khiển cuộn đóng : 220 Vdc
- Điện áp điều khiển cuộn cắt 1,2 : 220 Vdc
- Điện áp điều khiển của động cơ tích năng lò xo : 220 Vdc
- Điện áp sấy bên trong : 230 Vdc
Trang 10- Khả năng chịu điện áp cao tần số công nghiệp 50 Hz trong thời gian 1 phút
+ Pha với đất : 275 kV + Giữa 2 tiếp điểm ở vị trí mở : 275 kV
- Điện áp xung chịu đựng lớn nhất
+ Pha với đất : 650 kV + Giữa 2 tiếp điểm ở vị trí mở : 650 kV
- Dòng điện cắt ngắn mạch định mức : 40 kA
- Dòng điện đóng ngắn mạch định mức : 104 kA
- Dòng điện cắt khi mất pha định mức : 10 kA
- Thời gian chịu dòng ngắn mạch : 3s
- Chu trình thao tác định mức : CO-15s-CO hoặc O-0,3s-CO-3min-CO
- Điện áp điều khiển cuộn đóng : 220 Vdc
- Điện áp điều khiển cuộn cắt 1,2 : 220 Vdc
- Điện áp điều khiển của động cơ tích năng lò xo : 220 Vdc
- Điện áp sấy bên trong : 230 Vdc
- Khối lượng khí SF6 trên một máy cắt : 12 kg
- Thời gian cắt nhỏ nhất : 35 ms
- Điện áp phục hồi :
+ Giá trị đỉnh : 249 kV + Tốc độ tăng : 2.0 kV/µs
- Khối lượng tổng của máy cắt : 1182 kg
- Áp suất khí SF6 : 0,64 Mpa
- Nhiệt độ môi trường : - 30o ÷ + 55oC
- Truyền động bằng cơ cấu lò xo
G.Máy biến áp tự ngẫu AT9
Máy biến áp tự ngẫu AT9 sử dụng trong trạm 220/110 kV về cấu tạo gồm
có 3 cuộn dây : cao áp ( 225 kV ), cuộn hạ áp ( 11,5 kV ), cuộn trung áp ( 115
kV ) trong đó 2 cuộn cao áp và trung áp có liên hệ trực tiếp với nhau về điện
và về từ nhằm thực hiện các chức năng chính sau đây :
Trang 11+ Liên lạc giữa 2 cấp điện áp 110kV và 220kV + Truyền tải công suất
+ Cung cấp điện cho MBA TD93 ( MBA tự dùng TD93 đặt trong trạm 220/110 kV được cấp điện từ cuộn tam giác 11,5 kV của MBA tự ngẫu lấy nguồn từ bên 110 kV có nhiệm vụ dự phòng và cung cấp nguồn cho khởi động tổ máy 300 Mw trong trường hợp mất điện lưới do sự cố )
Thông số kĩ thuật :
- Hãng sản xuất : ABB
- Kiểu : KTRT 245x86
- Tiêu chuẩn : IEC 60076
- Điện áp định mức cuộn cao áp : 225 ± 8.1,25% kV
- Điện áp định mức cuộn trung áp : 115 kV
- Điện áp định mức cuộn hạ áp : 11,5 kV
- Công suất định mức cuộn cao áp : 125 MVA
- Công suất định mức cuộn trung áp : 125 MVA
- Công suất định mức cuộn hạ áp : 50 MVA
- Dòng điện định mức cao áp : 292 – 321 – 356 A
- Dòng điện định mức cuộn hạ áp : 628 A
- Tổn hao không tải 37,1 kW
- Tổn hao công suất 48 kVA
- Tổn hao làm mát 5,4 kW
- Khối lương dầu : 47800 kg
- Khối lượng tổng : 142300 kg
- Tổ đấu dây : Y/Yo/∆ - 11
- Kiểu làm mát : ONAF ( ONAN 60% )
III- HỆ THỐNG RƠ LE BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP AT9
1- Tủ bảo vệ đặt các thiết bị rơ le bảo vệ trạm:
Trang 12
2- Các bảo vệ MBA AT9
- Bảo vệ so lệch F87T_1&2 (rơ le P634, P633)
- Bảo vệ chống chạm đất hạn chế (rơ le P122)
- Bảo vệ quá dòng phía 220kV (rơ le P122)
- Bảo vệ quá dòng phía 110kV (rơ le P122)
- Bảo vệ quá dòng phía 11kV (rơ le P122)
Trang 133 Mô tả thiết bị và chức năng của hệ thống rơ le bảo vệ MBA tự ngẫu AT9
Trang 14Hệ thống rơ le bảo vệ cho MBA tự ngẫu đặt trong 3 tủ 00ARA10GS805,
00ARA10GS806, 00ARA10GS807 Và sử dụng các rơ le bảo vệ kĩ thuật số
+ F49 : Bảo vệ quá tải
Phía 110 kV : sử dụng 2 rơ le số quá dòng trở kháng cao P122 và rơ le
tự động điều chỉnh điện áp VC100E
+ F50N/51N : Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và bảo vệ quá dòng chạm đất có thời gian.
Rơ le tự động điều chỉnh điện áp VC100E
- Kiểu rơ le : VC100E
- Hãng sản xuất : MR của Đức
- Chức năng sử dụng :
+ F90 : Chức năng tự động điều chỉnh điện áp.
Trang 15Rơ le bảo vệ so lệch MBA : Sử dụng 2 rơ le kĩ thuật số P633 và P634 :
Ngoài ra còn có hệ thống rơ le bảo vệ
- Rơ le bảo vệ bộ điều chỉnh điện áp ( bộ điều áp dưới tải )
- Rơ le khí
4 CÁC THÔNG SỐ ĐẶT VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÁC BẢO VỆ CHO MBA AT9
Trang 164.1 PHIẾU CHỈNH ĐỊNH RƠLE VÀ THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG
I>> 0.70 In
Delay Type DMT tI>> 0.50 s
Trang 17Function I>>> No [50N/51N] E/Gnd
Ie> 0.70 Ien
Delay Type DMT tIe> 0.50 s
Ie>> 0.70 Ien
Delay Type DMT tIe>> 0.50 s
1, Phiếu này chỉ sử dụng khi đóng xung kích MBA AT9 phía 110 kV Sau khi đóng tốt,
yêu cầu chỉnh định về trị số quá dòng bình thường theo phiếu số 183/06 ĐMB-TT.
2, Phiếu này thay cho phiếu số 680/05 ĐMB-TT cấp ngày 17/10/2005.
Nguyên nhân: Đưa phía 220 kV MBA AT9 vào vận hành.
Trang 18Kiểu bảo vệ: Bảo vệ quá dòng xung kích phía 220 kV
I>> 0.70 In
Delay Type DMT tI>> 0.50 s
Trang 19Function Ie>> Yes
Ie>> 0.70 Ien
Delay Type DMT tIe>> 0.50 s
Phiếu này chỉ sử dụng khi đóng xung kích MBA AT9 phía 220 kV Sau khi đóng tốt,
yêu cầu chỉnh định về trị số quá dòng bình thường theo phiếu số 184/06 ĐMB-TT.
Trang 201, Tỉ số biến dòng điện phía trung tính, phía 110 kV, phía 220 kV AT9 : 800/5 A.
2, Điện trở ổn định (Stability Resistor) mắc nối tiếp với rơle : Rstab = 80 Ohm.
Điện trở Metrosil (600A/S1/S1214) mắc song song với mạch gồm Rstab nối tiếp rơle
3, Phiếu này thay cho phiếu số 800/05 ĐMB-TT cấp ngày 21/11/2005.
Nguyên nhân: Đưa phía 220 kV MBA AT9 vào vận hành.
Trang 21Công suất định mức: 125/125/50 MVA
Số máy cắt:
271, 273, 139, 633
Parameters/Configuration Parameters
056.037 REF_1 Function group REF_1 Without
056.038 REF_2 Function group REF_2 Without
056.039 REF_3 Function group REF_3 Without
056.031 DTOC1 Function group DTOC1 Without 056.032 DTOC2 Function group DTOC2 Without
056.053 DTOC3 Function group DTOC3 Without
056.051 IDMT1 Function group IDMT1 Without
056.061 IDMT2 Function group IDMT2 Without
056.071 IDMT3 Function group IDMT3 Without
056.054 THRM1 Function group THRM1 Without
056.055 THRM2 Function group THRM2 Without
056.010 V<> Function group V<> Without
056.033 f<> Function group f<> Without
056.056 V/f Function group V/f Without
056.073 MCM_1 Func group MCM_1 Without
056.074 MCM_2 Func group MCM_2 Without
056.075 MCM_3 Func group MCM_3 Without
056.076 MCM_4 Func group MCM_4 Without
Parameters/Functions Parameters/Global
003.030 MAIN Protection enabled Yes (= on)
Trang 22003.012 MAIN Test mode USER No
010.030 MAIN Nominal frequ fnom 50 Hz
010.049 MAIN Rotary field Clockwise rotation 019.020 MAIN Inom C.T.prim.,end a 400 A
019.021 MAIN Inom C.T.prim.,end b 800 A
019.022 MAIN Inom C.T.prim.,end c 3000 A 019.027 MAIN Inom C.T Yprim.,end a 400 A 019.028 MAIN Inom C.T Yprim.,end b 800 A 019.029 MAIN Inom C.T Yprim.,end c 3000 A 010.002 MAIN Vnom V.T prim 220.0 kV 010.024 MAIN Inom device, end a 5.0 A 010.025 MAIN Inom device, end b 5.0 A 010.029 MAIN Inom device, end c 5.0 A
010.009 MAIN Vnom V.T sec 100 V
010.140 MAIN Conn.meas.circ IP,a Standard
010.150 MAIN Conn.meas.circ IP,b Standard
010.160 MAIN Conn.meas.circ IP,c Standard
010.141 MAIN Conn.meas.circ IY,a Standard
010.151 MAIN Conn.meas.circ IY,b Standard
010.161 MAIN Conn.meas.circ IY,c Standard
011.030 MAIN Meas value rel IP 0.00 Inom
011.031 MAIN Meas value rel IN 0.00 Inom
011.036 MAIN Meas value rel IY 0.00 IN,nom
011.032 MAIN Meas value rel V 0.00 Vnom
010.113 MAIN Settl t IP,max,del 15.0 min 021.003 MAIN Min.dur trip cmd 1 0.25 s 021.004 MAIN Min.dur trip cmd 2 0.25 s 021.032 MAIN Min.dur trip cmd 3 0.25 s 021.033 MAIN Min.dur trip cmd 4 0.25 s 003.100 PSS Control via USER No
003.060 PSS Param.subs.sel USER Parameter subset 1 003.063 PSS Keep time Blocked
003.085 FT_RC Fct assig trigger 041.075 DIFF Trip signal
OR 041.121 DIFF Overflux.bl.1 trigg OR 041.122 DIFF Overflux.bl.2 trigg OR 041.123 DIFF Overflux.bl.3 trigg OR 041.106 DIFF Starting
Trang 23OR 041.118 DIFF Harm.block 1 trigg
OR 041.119 DIFF Harm.block 2 trigg
OR 041.120 DIFF Harm.block 3 trigg
016.018 FT_RC Id> 0.2 Iref
016.019 FT_RC IR> Blocked
003.078 FT_RC Pre-fault time 5 Periods 003.079 FT_RC Post-fault time 5 Periods 003.075 FT_RC Max recording time 50 Periods Parameters/Functions Parameters/General Functions Address Group Description Active value 019.017 MAIN Vnom prim., end a 225.0 kV
019.018 MAIN Vnom prim., end b 115.0 kV
019.019 MAIN Vnom prim., end c 11.5 kV
016.096 MAIN Evaluation IN, end a Calculated
016.097 MAIN Evaluation IN, end b Calculated
016.098 MAIN Evaluation IN, end c Calculated
019.099 MAIN Current summation Without 018.009 MAIN Hold time dyn param Blocked 019.080 DIFF General enable USER Yes
019.016 DIFF Reference power Sref 125.0 MVA
019.010 DIFF Vector grp ends a-b 0 (kiÓm tra phï hîp víi thùc tÕ)
019.011 DIFF Vector grp ends a-c 11 (kiÓm tra phï hîp víi thùc tÕ)
011.037 DIFF Meas value rel Id 0.00 Iref
011.038 DIFF Meas value rel IR 0.00 Iref
Parameters/Functions Parameters/Parameter Subset 1/DIFF Address Group Description Active value 072.152 DIFF Enable PS1 Yes
072.142 DIFF Idiff> PS1 0.30 Iref
072.143 DIFF Idiff>> PS1 10.0 Iref
072.144 DIFF Idiff>>> PS1 13.0 Iref
072.145 DIFF m1 PS1 0.3
072.146 DIFF m2 PS1 0.7
072.147 DIFF IR,m2 PS1 4.0 Iref
072.148 DIFF Op.mode harm.bl PS1 Not phase-selective 072.159 DIFF RushI(2f0)/I(f0) PS1 15 %
072.155 DIFF 0-seq filt.a en PS1 Yes
072.156 DIFF 0-seq filt.b en PS1 Yes
072.157 DIFF 0-seq filt.c en PS1 Yes
072.158 DIFF Overflux.bl en PS1 Yes
072.160 DIFF OverI(5f0)/I(f0) PS1 35 %
Lưu ý:
Trang 241, Tỉ số biến dòng điện các phía đưa vào bảo vệ so lệch AT9:
Phía 220 kV: 400/5 A (Chân sứ MBA)
Phía 110 kV: 800/5 A (Chân sứ MBA)
Phía 10 kV: 3000/5 A
2, Phiếu này thay cho phiếu số 825/05 ĐMB-TT cấp ngày 19/12/2005.
Nguyên nhân: Đưa phía 220 kV MBA AT9 vào vận hành.
4.5 PHIẾU CHỈNH ĐỊNH RƠLE VÀ THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG
Trang 25
I> 1.40 InDelay Type DMT tI> 3.00 s
I>> 2.70 In
Delay Type DMT tI>> 2.00 s
Ie>> 3.60 Ien
Delay Type DMT tIe>> 1.50 s
1, Đề nghị thay rơle bảo vệ quá dòng không hướng P122 bằng bảo vệ quá dòng có hướng,
và báo lại cho A1 để tính toán trị số chỉnh định phù hợp.
2, Phiếu này thay cho phiếu số 679/05 ĐMB-TT cấp ngày 17/10/2005.
Nguyên nhân: Đưa phía 220 kV MBA AT9 vào vận hành
Trang 264.6 PHIẾU CHỈNH ĐỊNH RƠLE VÀ THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG
I>> 3.00 In
Delay Type DMT tI>> 2.50 s
Trang 27Function I>>> No [50N/51N] E/Gnd
Ie> 1.40 Ien
Delay Type DMT tIe> 3.00 s
Ie>> 3.70 Ien
Delay Type DMT tIe>> 2.00 s
Đề nghị thay rơle bảo vệ quá dòng không hướng P122 bằng bảo vệ quá dòng có hướng,
và báo lại cho A1 để tính toán trị số chỉnh định phù hợp.
Trang 28[50/51] PHASE OC AND [50N/51N] E/Gnd
I> 0.70 InDelay Type DMT tI> 3.50 s
Lưu ý:
Phiếu này thay cho phiếu số 682/05 ĐMB-TT cấp ngày 17/10/2005.
Nguyên nhân: Đưa phía 220 kV MBA AT9 vào vận hành.