SINGLE LINE DIAGRAM... Tæng quan hÖ thèng nhiªn liÖu2.. HÖ thèng nguån cung cÊp cho hÖ thèng 3.. Tæng quan hÖ thèng ®iÒu khiÓn PLC Ch¬ng II: HÖ thèng nhiªn liÖu I... Sơ đồ tổng quan hệ t
Trang 2Ch¬ng I:
Ch¬ng tr×nh tæng hîp hÖ thèng ph¸t dÉn ®iÖn
tæ m¸y 300MW
Trang 4MJA20 Máy phát điện điêzen 2
Bơm dầu 2 điều khiển tuabin 200kW 10MAX12AP001 Biến áp tự dùng E 2.5MVA; 6,6/ 0,4 kV BFU30 CP2 630kW 10LCP12AP001 Biến áp ESP2 1MVA; 6,6/ 0,4 kV BFU20 CCCWP2 500kW 10PGC12AP001 Quạt máy nghiền 3; 1600kW 10HFG30AN001 Quạt máy nghiền 3; 1600kW 10HFG30AN001 IDF 2 1600kW 10HNC27AN001 FDF 2 10HLB20AN001 Máy nghiền4 1600kW 10HFC04AJ001 Máy nghiền 3 1600kW 10HFC03AJ001 BFP3 4700kW 10LAC13AP001 Bơm tuần hoàn số 2
1800kW 10PAC20AP001 Bơm tuần hoàn số 1 1800kW 10PAC10AP001 BFP1
4700kW 10LAC11AP001 BFP2 4700kW 10LAC12AP001 Máy nghiền 1; 1600kW 10HFC01AJ001 Máy nghiền 2; 1600kW 10HFC02AJ001 FDF 1 10HLB10AN001 IDF 1 1800kW 10HNC17AN001 Quạt máy nghiền 1; 400kW 10HFG10AN001 Quạt máy nghiền 2; 400kW 10HFG20AN001 Bơm nứơc làm mát tuần hoàn 500kW 10PGC11AP001 Biến áp 1 ESP
Phân đoạn B trạm thiết bị 400 V (10BFA20)
Cổng phụ và nhà sản xuất khí hiđrô
78,1 kW
Dự trữ
Tủ ánh sáng 1
100 kW 10BLJ30 Máy nén khí số 3 94,05 kW Toà nhà quản lý
240 KVA
bộ cấp dự phòng 1 máy phát điêzen
5 kW
Tủ ánh sáng "2"
100 kW
Bộ cấp 2 cho nhà điều khiển trạm
80 kW
Dự phòng Cổng bảo vệ Nhà xử lý nứơc 275,46 kW 10BFA20
Hệ thống UPS
Bộ nạp ắc quy 1B
300 kW 10BTL20
Bộ nạp ắc quy 1A
300 kW 10BTL10
Bơm kích
132 kW 10MAV42AP001 Quạt thổi 2
11 kW 10HLA10AN001 Quạt gió nóng 3
160 kW 10HLB26AN001 Quạt gió nóng 4
160 kW 10HLB27AN001 Bơm dầu nhiên liệu 2
160 kW 10EGC20AP002 Trung tâm phân phối gian lò
202 kW 10BJB20
Bộ cấp 2 máy biến áp Trung tâm phân phối gian tuabin
202 kW 10BJA70 Trung tâm phân
245 kW 10BJA40 AUX PWR UNIT TX B
Tủ MMC nhà dầu 82,25 kW 10BLF20 Trung tâm phân phối gian tuabin
415 kW 10BJA30 Trung tâm phân phối C&I gian tuabin
50 kW 10BJB30
Dự trữ
Trung tâm phân phối C&I gian tuabin
180 kW 10BJA50 Trung tâm phân phối C&I gian tuabin
30 kW 10BJA90 MCC cho gian máy
400 kW 10BJA10
Bộ gia nhiệt hơi chèn tuabin
150 kW 10MAW15AC001 MCC nhà dầu 81,75 kW 10BLF10 MCC gian lò
180 kW 10BJB20
Dự trữ
MCC gian lò
265 kW 10BJB10
Dự trữ
GEN TX FEEDER 1 24kW AUX PWR UNIT TX A Bơm kích dầu rôto 1 132kW 10MAV41AP001 Quạt thổi 160kW 10HLB17AN001 Quạt thổi 160kW 10HLB16AN001 Bơm dầu nhiên liệu 1 160kW 10EGC10AN002 Máy thổi 1
110kW
10HLA10AN001
Biến áp tự dùng 'B' DYN11, Z = 10%
Họ và Tên Chức năng
Số trang: 1
Định dạng: A0
E
MJA10 Máy phát điện điêzen 1
10BFA10 Nhà xử lý nứơc 275,46 kW AUX BOARDS DIESEL GEN FEEDER1
5 kW Nhà bơm dầu
HFO 91,75 kW
AUX PWR STN TX
Bộ cấp 1 cho nhà điều khiển trạm
80 kW ánh sáng Thiết bị lực 10BLJ20 Cấp cho
dự trữ
Cấp cho 77,71 kW
Dự trữ
ánh sáng 10BLJ10 Cấp cho nhà phục vụ Máy nén khí
GS514 355A 3P F.SW 315A 3P F.SW GS513
250A 3P cont.
M ~
~ M 300A 3P cont.
GS512 355A 3P F.SW 355A 3P F.SW GS511
300A 3P cont.
M
~
~ M 400A 3P cont.
GS510 400A 3P F.SW GS509 630A 3P F.SW 100A 3P F.SW GS508 GS507 630A 3P F.SW 630A 3P F.SW GS506 GS505 63A 3P F.SW 250A 3P F.SW GS504 800A 3P F.SW GS503 6300AF/
4000AT 4P ACB 100kA GS502 6300AF/4000AT 4P ACB 100kA GS501 GS605 100A 3P F.SW 630A 3P F.SW
3150A
~ M 630A GS301 3,15A
~ M 1250A GS213 GS212 1250A
M
~
~ M 630A GS211 GS209 200A
~ M
GS210 630A
M
~
~ M
M ~
~ M M
4000AT 4P ACB 100kA GS601 6300AF/4000AT 4P ACB 100kA GS402 GS403 300A 3P F.SW 400A 3P F.SW GS404 GS405 250A 3P F.SW 400A 3P F.SW GS406 GS407 630A 3P F.SW 630A 3P F.SW GS408 GS409 630A 3P F.SW 100A 3P F.SW GS410 GS411 63A 3P F.SW 365A 3P F.SW GS412
300A 3P cont.
M ~
~ M
~ M
M ~
~
M
300A 3P cont.
GS413 365A 3P F.SW 300A 3P cont.
GS414 355A 3P F.SW 400A 3P F.SW GS415
400A 3P cont.
Biến áp tự dùng 'B' DYN11, Z = 6%
3P, 65kA MCCB
630A
200A
GS104 GS105 63A 200A
630A GS108 3150A
M
~
3150A GS110
630A
M ~
GS112 GS113
GS318 63A
~ M
GS317 630A 630A GS316 GS315 630A
M ~ 160A GS314 GS313 100A
M
~ 160A GS312 GS311 100A
~ M
M ~ 100A GS310
~ M 630A GS309 GS308 200A
~ M
GS307 630A
M
~
~ M 630A GS306 GS305 1250A
M
~
GS304 3,15A GS303 3150A 3150A
GS302 3,15A
GS407
~ M
630A
GS406 3,15A
GS405 3,15A GS404 100A
~ M 630A G403 100A GS402
~ M
M ~
GS401 100A 100A
630A 200A 200A 3,15A
200A
3,15A 3,15A
100A
1600A 3P, 65kA MCCB GS204
4000AF/
3150AT 4P, ACB 75kA GS203 GS202 4000AF/3150AT 4P ACB 75kA 1250AF/
1250AT 4P ACB
250A 3P F.SW GS305 GS304 GS303 630A 3P F.SW 630A 3P F.SW GS301
4000AF/
3150AT 4P, ACB 75kA GS302 4000AF/3150AT 4P ACB 75kA GS102 GS103 1250AF/
1250AT 4P ACB
4000AF/
3150AT 4P, ACB 75kA 630A
GS104 100A 3P F.SW GS105 GS106 63A 3P F.SW 800A 3P F.SW GS107 GS108 250A 3P F.SW 250A 3P F.SW GS109 63A 3P F.SW GS110 GS111 250A 3P F.SW 200A 3P F.SW GS112 GS113 250A 3P F.SW 200A 3P F.SW GS114 GS115 250A 3P F.SW 250A
3 tháp hấp thụ 300kW (10HTD13AP001) Bơm tuần hoàn
2 tháp hấp thụ 300kW (10HTD12AP001) Biến áp trạm FGD 800kVA;
6,6/0,42 kV
Z = 6%
BFU30 Quạt tăng áp 1700kW (10HTC10AN001) Bơm tuần hoàn 260kW (10HTD11AP001) Máy nghiền đá vôi (máy nghiền bi kiểu ứơt) 210kW (10HTK30AJ001) return water transformer 400kVA;
6,6/0,42 kV
M10 M7 SBO
Biến áp 1 trạm nhiên liệu 2,5MVA;
6,6/0,42 kV
Z = 6%
Biến áp thải xỉ 1 1500KVA;
6,6/0,42 kV DYN11, Z = 6%
(BHU40) Biến áp số 2 trạm bơm tuần hoàn 750KVA; 6,6/0,42 kV DYN11, Z = 6%
(BHU20) Bơm tuần hoàn 2 nhà máy cũ 1200kW 20PAC20AP001 M7
SBO
Biến áp 1 trạm nhiên liệu ; 2,5MVA;
6,6/0,42 kV
Z = 6%
Biến áp thải xỉ 1 1500KVA;
6,6/0,42 kV DYN11, Z = 6%
(BHU30) Biến áp điều hoà không khí 1500KVA;
6,6/0,42 kV DYN11, Z = 6%
(BHU50) Biến áp số 1 trạm
~ M M
~
GS408 100A 100A
-18 M -14 M
BBT10
Máy biến áp tự dùng Dyn1 z =12%
BBT20
Máy biến áp tự dùng Dyn1 z =12%
Biến thế kích từ
MKA10
Máy phát điện 300MW; 19kV
Hệ số công suất: 0.85
~ G
BAT10
Biến áp đầu cực Máy phát điện 353MVA, 220/19 kV YNd Z = 14 %
BAC10
Máy cắt đầu cực Máy phát điện 907
M - 3
-1 -25 271 -35
M
220 kV
TUc22
- 4 M
M -45 274
220 kV M
M -35 273
-2 -25 274 -45
M
M - 4 -74
Sơ đồ cung cấp hệ thống điện tỏ máy 300MW
Trang 14GS117 GS116
250A 3P F.SW 250A 3P F.SW
GS115 GS114
200A 3P F.SW 250A 3P F.SW
GS113 GS112
200A 3P F.SW 250A 3P F.SW
GS111 GS110
63A 3P F.SW
GS109
250A 3P F.SW 250A 3P F.SW
GS108 GS107
800A 3P F.SW 63A 3P F.SW
GS106 GS105
100A 3P F.SW
GS104
630A
4000AF/
3150AT 4P, ACB 75kA
1250AF/
1250AT 4P ACB
GS103 GS102
4000AF/3150AT 4P ACB 75kA
GS302
4000AF/
4P, ACB 75kA
GS301
630A 3P F.SW 630A 3P F.SW
GS303 GS304 GS305
250A 3P F.SW
1250AF/
1250AT 4P
4P ACB 75kA
GS202 GS203
4000AF/
3150AT 4P, ACB 75kA
GS204
1600A 3P, 65kA MCCB 1600A
3P, 65kA MCCB
G205
32A 3P F.SW 200A 3P F.SW
G206 G207
600A 3P F.SW 250A 3P F.SW
G208 G209
250A 3P F.SW 600A 3P F.SW
G210 G211
250A 3P F.SW 250A 3P F.SW
G212 G213
250A 3P F.SW 250A 3P F.SW
(BHT10)
4000AF/
3150AT 4P ACB
315A 3P F.SW
GS416
260A 3P cont.
400A 3P cont.
GS415
400A 3P F.SW 355A 3P F.SW
GS414
300A 3P cont.
365A 3P F.SW
GS413
300A 3P cont.
M
300A 3P cont.
GS412
365A 3P
F.SW
GS411 GS410
100A 3P F.SW 630A 3P F.SW
GS409 GS408
630A 3P F.SW 630A 3P F.SW
GS407 GS406
400A 3P F.SW 250A 3P F.SW
GS405 GS404
400A 3P F.SW 300A 3P F.SW
GS403 GS402
6300AF/4000AT 4P ACB 100kA
GS601
6300AF/
4P ACB
63A 3P F.SW 400A 3P F.SW
GS602 GS604
630A 3P F.SW 100A 3P F.SW
GS605
GS501
6300AF/4000AT 4P ACB 100kA
GS502
6300AF/
4P ACB
800A 3P F.SW
GS504
250A 3P F.SW 63A 3P F.SW
GS505 GS506
630A 3P F.SW 630A 3P F.SW
GS507 GS508
100A 3P F.SW 630A 3P F.SW
GS509
400A 3P F.SW
GS510
400A 3P cont.
M
M
300A 3P cont.
GS511
355A 3P F.SW 355A 3P F.SW
GS512
300A 3P cont.
M
M
250A 3P cont.
GS513
315A 3P F.SW 355A 3P F.SW
GS514
300A 3P cont.
Sè 2 94,05 kW CÊp cho nhµ phôc vô ¸nh s¸ng 10BLJ10
77,71 kW CÊp cho
bÓ dÇu
dù tr÷
¸nh s¸ng 10BLJ20
Bé cÊp 1 cho nhµ ®iÒu khiÓn tr¹m
80 kW AUX PWR STN TX Nhµ b¬m dÇu
HFO 91,75 kW
AUX BOARDS DIESEL GEN FEEDER1
5 kW Nhµ xö lý nø¬c 275,46 kW 10BFA10
MJA10 M¸y ph¸t ®iÖn ®iªzen 1
E 10BFA30
BiÕn ¸p tù dïng 'A' DYN11, Z = 10%
(BFT10)
GS401
BiÕn ¸p tù dïng 'B' DYN11, Z = 10 % (BFT20)
M¸y thæi 1 110kW B¬m dÇu nhiªn liÖu 1
r«to 1 AUX PWR UNIT TX A GEN TX FEEDER 1 24kW
265 kW 10BJB10
180 kW 10BJB20 MCC nhµ dÇu 81,75 kW
Bé gia nhiÖt h¬i chÌn tuabin
150 kW 10MAW15AC001 MCC cho gian m¸y
400 kW 10BJA10
Trung t©m ph©n phèi C&I gian tuabin
30 kW 10BJA90 Trung t©m ph©n phèi C&I gian tuabin
180 kW 10BJA50
phèi C&I gian tuabin
50 kW 10BJB30
Trung t©m ph©n
415 kW 10BJA30
Tñ MMC nhµ dÇu 82,25 kW 10BLF20 AUX PWR UNIT TX B Trung t©m ph©n phèi gian tuabin
245 kW 10BJA40 Trung t©m ph©n phèi gian tuabin
202 kW 10BJA70
Bé cÊp 2 m¸y biÕn ¸p Trung t©m ph©n phèi gian lß
202 kW
nhiªn liÖu 2 Qu¹t giã nãng 4
160 kW Qu¹t giã nãng 3
160 kW Qu¹t thæi 2
11 kW B¬m kÝch
Bé n¹p ¾c quy 1A
300 kW 10BTL10
Bé n¹p ¾c quy 1B
300 kW 10BTL20
bé cÊp dù phßng 1 m¸y ph¸t ®iªzen
5 kW Toµ nhµ
240 KVA M¸y nÐn khÝ sè 3 94,05 kW
Tñ ¸nh s¸ng 1
100 kW 10BLJ30
Dù tr÷
Cæng phô vµ nhµ 78,1 kW
Ph©n ®o¹n B tr¹m thiÕt bÞ 400 V (10BFA20) Ph©n ®o¹n B tr¹m
thiÕt bÞ 400 V (10BFA20) Ph©n ®o¹n A tr¹m thiÕt bÞ 400 V (10BFA10)
Ph©n ®o¹n A tr¹m thiÕt bÞ 400 V (10BHA10) Ph©n ®o¹n B tr¹m thiÕt bÞ 400 V (10BHA10)
MJA20 M¸y ph¸t ®iÖn ®iªzen 2
GS306
HÖ thèng cung cÊp 400V
Trang 25l
Trang 28Nguån måi tõ
ph¸t
(Tæ m¸y 300mw- Ub.ext 1)
UVE21 UVE11
TAf1 TAf2
TL2
Chanel 1
Chanel 2 Xung ®iÒu khiÓn
QE 1
TV3
TL1
QS2 QS1
Trang 29MOTOR ANTI CONDENSATION HEATER K
-1
GAO2 3
43 14
13 21 22 S3 S4
9
14
14 13
13 X 1 X1
A1 S
X2
X 2
X1
SES STN
3 1
1
97 98
2
6 10 5 1
K12
K 1
K2
CSS
o c m Q1 2
K12
Q12
K2
K3 K4
OVERLOAD/ EARTH FAULT AMBER
CSS
O C M S
1
8 1 K 1 0 K 1 K 2
1 OETYO1 GHO42 TB03 1 OETKO1 GHO14 X2 DIGITAL INPUT
4 10
DIGITAL OUTPUT 6ES7 332- 1BH02-OAAO
CR
CR K3 K4 K5
13
13 13 14
14 14 6616
6615
AL - ANALOG INPUT CSS - CONTROL SELECTOR SWICH
DI – DIGITAL INPUT
DO – DIGITAL OUTPUT FO3 – OVERLOADRELAY K12 – CONTAC TOR Q18 – CIRCUIT BREAKER Q12 – CIRCUIT BREAKER S3 &S4 – PUSHBUTTON SES – START / EMGENCY STOP SwiCH K1&K2 – CONTROL RELAY K3 – START RELAY K4 – STOP RELAY K5 – RELEASE TO LOCAL RELAY CONTACTOR
Trang 301 2 3 4 5 6
14 12
96 98 11
1
2 9
4
11 3 7 -U01 Z1
Z2 ZCT
17 16 120 15
-F10 Cầu chì 2A
1 N
11 12 2
95 -F01
11 14 5 -Qn
5 9
1 2 Thử nghiệm -S01
-K13 6
2 -S04
3 -S02
-S03 -K01 33 34 1
1 54
53 -K01
1
Tại chỗ 4 3
15 -K01 A1 A2
Khởi
động P/B
Khởi
động P/B 27
Dừng P/B Dừng
P/B X10:26
X10:28
6
5 9 44
43 -K01 -K11
-K12 1 9 10
6 5 9
Từ xa
15 0
Công tắc tơ chính
-K01 13 14
11
X1 X2 RL -H01
12
22
21 -K01
-H02 GL X2 X1
13
10
11 -U01
13
98
97 -F01
-H03 RL X2 X1
-Qn 98 95
13
Đặt lại -S05 3 4 14 5 9 -R01
-R01 14
14 -K11
-K1
X10:22
-K12 14
13 -K13 13 14
X10:23 X10:21
X10:20
Đang chạy (màu đỏ) Dừng (màu xanh)
động Rơle dừng Rơle giải trừ tại chỗ
13X 21X 23X
Phạm Công Huân Vẽ
Duyệt Kiểm tra
Ký
Họ và Tên Chức năng
Số tờ: 1
Định dạng: A3
M ~
Trang 36Đến DCS PT
Đèn
V 0~600V
Từ biến áp 6600/ 420 V
Máy cắt không khí 4000AF/3200AT 4Cực, 65kA
CT
CT
32005 A CL1 15VA
3 Cực MC 50A MCCB 20AT
3 Cực MC 50A
ZCT ER
ER ZCT
MCCB 11AT MC 30A MCCB 20AT MC 50A MCCB 3.2AT
3 Cực MC 9A MCCB 5AT
3 Cực MC 26A
ZCT ER
ER ZCT
2.0 2.0 1.0 1.0 1.0 1.0 7.5 C.2
MCCB 2AT
AC400V 3pha+N
MCCB
4 Cực MCCB
4 Cực MCCB
4 Cực
chuyển tới sơ đồ điện một sợi cho DC & UPS (tài liệu số UBEX1M11-E-51-HT-002)
Tủ phân phối nguồn cho ánh sáng
CT 600/ 5A CL1 15VA
Máy cắt không khí 630AF/600AT 4Cực, 65kA
0~600V V
Đèn
PT
Đến DCS Công suất tác dụng Dòng điện
PT
Đèn
4 - 20mADC
Đo lừơng kW A
CT
3.7
MCCB 12.5AT
3 Cực MCCB 12.5AT
ZCT ER
4.0 4.0
ER ZCT TH TH
0.75
ER ZCT
MCCB 2AT
3 Cực MC 9A
3 Cực MC 9A
ZCT ER
0.75
ZCT ER
30 SH
AC230V AC230V
SH 30
ER ZCT
MCCB 80AT MC 63A TH
MCCB 80AT MC 63A MCCB 2AT
18.5 TH
3 Cực MC 26A
ZCT ER
ZCT ER
11 TH
MCCB 25AT MCCB 25AT
MCCB 25AT
MCCB 2AT
3 Cực
C.2 TH
MCCB 80AT MC 65A
ZCT ER
30 SH AC230V AC230V
SH 30
ER ZCT
MCCB 80AT MC 65A
MCCB 80AT MC 65A
ZCT ER
30 SH
AC230V AC230V
SH 30
ER ZCT
MCCB 80AT MC 65A TH
ZCT ER
18.5
TH TH
18.5
ER ZCT
MCCB 32AT
3 Cực MC 50A
MCCB 52AT
3 Cực MC 50A MCCB 52AT
3 Cực MC 50A MCCB 52AT
3 Cực MC 50A
ZCT ER
3 Cực MC 50A
ZCT ER
15
TH TH
18.5
ER ZCT
MCCB 52AT
3 Cực MC 50A
MCCB 11AT
3 Cực MC 32A TH
3.7
ER ZCT AC230V
SH 45
ER ZCT
MCCB
3 Cực MC 96A TH ZCT ER
3.7 TH
MCCB 11AT
3 Cực MC 32A MCCB 2AT
3 Cực MCCB 2AT
3 Cực
0.12 0.12
MCCB 52AT MC 50A TH
15
ER ZCT
0.75
MCCB 10AT MCCB 10AT
1.1
MCCB 2AT
3 Cực MC 9A
ZCT ER
3 Cực MC 50A
ZCT ER
0.55
TH TH
0.55
ER ZCT
MCCB 1.6AT
3 Cực MC 9A MCCB 1.6AT
3 Cực MC 9A
MCCB 3.2AT
3 Cực MC 9A MCCB 1AT
3 Cực MC 9A
ZCT ER
MCCB MCCB
4.0
TH TH
4.0
ER ZCT
MCCB 11AT MC 30A MCCB 11AT MC 30A
3 Cực MC 50A
ZCT ER
Hứơng dẫn sơ đồ cung cấp 0,4 kV cho các tủ MCC của hệ thống FGD
Trang 4264RE F
87G
32 32
87T
87GT / 87G
21 / 46 / 87G/
40 / 50BF / 49S 51W
64S 27TN
Đo l ờng
6,6 kV
87T BBT 87T
50 BBT
51 BBT
87GT
51N BBT 64REF
87T BBT 87TE
87 TE 50/51
3,8Ω
For Excitation
A
B
32 / 24 / 59NG
21 / 40 /
46 /64S
59N T
Đo l ờng
Sơ đồ bảo vệ khối máy phát M7
Trang 4364S 27TN
Đo l
ờng
6,6 kV
87T BBT 87T 50 BBT
51 BBT
87GT
51N BBT 64REF
87T BBT 87TE
87TE 50/51
3 , 8 Ω
A
B
59 N T
Đo l ờng
59NG 40
Sơ đồ các thiết bị dùng cho đi l ờng máy phát
Trang 44SINGLE LINE DIAGRAM
Trang 45PROTECTION AND RELAY SINGLE LINE DIAGRAM
Trang 49Néi dung
Trang 501 Tæng quan hÖ thèng nhiªn liÖu
2 HÖ thèng nguån cung cÊp cho hÖ thèng
3 Tæng quan hÖ thèng ®iÒu khiÓn PLC
Ch¬ng II: HÖ thèng nhiªn liÖu
I Tæng quan hÖ thèng nhiªn liÖu:
C¸c thµnh phÇn chÝnh trong hÖ thèng nhiªn liÖu bao gåm:
HÖ thèng b¨ng t¶i A bao gåm c¸c tuyÕn b¨ng:
+ HÖ thèng b¨ng sè 1 (b¨ng ngang): 10EAC01.+ HÖ thèng b¨ng sè 2: 10EAC02
+ HÖ thèng b¨ng sè 3: 10EAC13
+ HÖ thèng b¨ng sè 4: 10EAC14
+ HÖ thèng b¨ng sè 5: 10EAC15
Trang 51 Các tuyến băng tải 10EAC08, 10EAC09, 10EAC10
Hệ thống kho than khô (10UEB) (26000 t)
+ Máy đánh đống: 10EAD10 và tuyến băng tải 10EAC06
+ Máy phá đống: 10EAF10 và tuyến băng tải 10EAC07
Kho than hở ngoài trời: 10UEC (20000 t)
Trạm dỡ than đờng sắt 10UEA (gồm 4 phễu than mỗi phễu 125 t) và hệthống máy cấp than 10EAB10-40:
Hệ thống Tripper car 10EAC21
Hệ thống Tripper car 10EAC31
Hệ thống Tripper car 10EAC28
Hệ thống băng tải xích 10EAF20
Các phễu cấp than cho máy nghiền bao gồm 4 phễu mỗi phễu 470 t
Trang 52Sơ đồ tổng quan hệ thống nhiên liệu
Trang 53II Hệ thống nguồn cung cấp và phân phối cho hệ thống nhiên liệu:
1 Nguồn cấp
Toàn bộ hệ thống nhiên liệu đợc cung cấp bởi hai máy biến áp 6.6/0.42 kV
công suất 2.5 MVA từ các tủ GS107 và GS116 thuộc phân đoạn tự dùng 6.6 kV
(10BCA10) của nhà máy.
Hai máy biến áp này đợc trang bị hệ thống bảo vệ đặt tại tủ cấp nguồn trongphòng 6.6 kV nh sau:
Rơ le bảo vệ kỹ thuật số REF 542 Plus với các chức năng sử dụng
+ 50: Chức năng quá dòng pha cắt nhanh
+ 51: Chức năng quá dòng pha có thời gian
+ 51N: Chức năng quá dòng chạm đất có thời gian
+ 27: Chức năng bảo vệ điện áp thấp
+ 95: Chức năng liên động cắt
+ 50BF: Chức năng bảo vệ chống h hỏng máy cắt
Rơ le bảo vệ kỹ thuật số SPAD 346 với các chức năng sử dụng
+ 87T: Chức năng bảo vệ so lệch máy biến áp
+ 64REF: Chức năng bảo vệ chạm đất có giới hạn máy biến áp
2 Phân phối
Từ hai máy biến áp này cung cấp tới hệ thống phân phối nguồn chính của hệ
thống 10BHC10 qua hai máy cắt 10BHC10.00-Q01, 10BHC10.00-Q02 trong nhà
điều khiển Và từ phân đoạn này cung cấp cho các phụ tải nh sau:
a Phân đoạn 10BLC10GS101 qua máy cắt 10BHC10.00-Q06 (cấp cho các tuyến băng từ 10EAC01 - 05 và Tripper car 10EAC21)
b Phân đoạn (10BLC20GS101) qua máy cắt 10BHC10.00-Q07 (cấp cho các tuyến băng từ 10EAC11 - 15 và Tripper car 10EAC31)
c Phân đoạn chung (10BLC30GS101) qua máy cắt 10BHC10.00-Q08 (cấp cho các tuyến băng từ 10EAC06 - 10, băng tải xích 10EAF20, Tripper Car
10EAC28 và các thiết bị khác ngoài kho than hở)
d Nguồn điều khiển phụ (10BLC40GS101) qua máy cắt 10BHC10.00-Q09
e Điện áp điều khiển (10BHC30GS101) qua máy cắt 10BHC10.00-Q10.
f Máy đánh đống (10EAD10GH001) qua máy cắt 10BHC10.00-Q11
g Máy phá đống (10EAF10GH001) qua máy cắt 10BHC10.00-Q12
Các sơ đồ phân phối nguồn chính