BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG Tên chương trình: Chương trình ñào tạo C
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG
Tên chương trình: Chương trình ñào tạo Cao ñẳng ngành Công nghệ Thực phẩm
Trình ñộ ñào tạo: Cao ñẳng
Ngành ñào tạo: Công nghệ Thực phẩm
Loại hình ñào tạo: Chính quy
(Ban hành tại quyết ñịnh số…ngày tháng năm của Hiệu trưởng trường Đại học Nha Trang)
1 Mục tiêu ñào tạo:
- Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân cao ñẳng kỹ thuật có phẩm chất chính trị, ñạo ñức, có ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp, có sức khỏe, ñáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
- Mục tiêu chuyên môn nghiệp vụ: Ðào tạo cử nhân cao ñẳng kỹ thuật có kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành cơ bản ñể giải quyết những vấn ñề thông thường thuộc chuyên ngành công nghệ thực phẩm
2 Thời gian ñào tạo: 3 năm
3 Khối lượng kiến thức toàn khoá: 158 ñvht (không tính số ñvht GDTC & GDQP)
4 Đối tượng tuyển sinh: Học sinh ñã tốt nghiệp phổ thông trung học, trung học bổ
túc, trung học nghề, trung học chuyên nghiệp
5 Qui trình ñào tạo, ñiều kiện tốt nghiệp: Theo quy chế ñào tạo ñại học của Bộ
GD&ĐT (Quyết ñịnh số 04/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 11/02/1999 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT ban hành quy chế về tổ chức ñào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp hệ ñại học và cao ñẳng chính quy (gọi tắt là quy chế 04), có sửa ñổi và bổ sung áp dụng cho hình thức ñào tạo tín chỉ theo quyết ñịnh số 31/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 30/07/2001 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT)
6 Thang ñiểm:
Thang ñiểm Tỷ lệ % bài làm phải hoàn thành
Trang 27 - 7,9 (khá) 70 - 79%
6 - 6,9 (trung bình khá) 60 - 69%
7 Nội dung chương trình:
I KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 67
A Kiến thức bắt buộc 64
8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 4
19 Thực hành vi sinh vật học ñại cương 1
23 Kỹ thuật soạn thảo văn bản KHKT bằng tiếng việt 2
Trang 327 Giáo dục quốc phòng 2 1
II KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 91
A Kiến thức cơ sở khối ngành 6
B Kiến thức cơ sở ngành 25
7 Máy và thiết bị chế biến thực phẩm 3
10 Quản trị doanh nghiệp và marketing 3
1 Nguyên liệu thực phẩm & công nghệ sau thu hoạch 3
2 Các quá trình cơ bản trong công nghệ thực phẩm 3
3 Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm 2
4 Thực hành ñảm bảo chất lượng và luật thực phẩm 1
6 Thực hành công nghệ lạnh thực phẩm 1
8 Thực hành công nghệ ñồ hộp thực phẩm 1
10 Thực hành ñánh giá cảm quan thực phẩm 1
Trang 411 Tiếng Anh chuyên ngành 2
12 Công nghệ sản xuất thực phẩm truyền thống 2
16 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 2
18 Thực tập giáo trình ngành thực phẩm 8
1 Công nghệ rượu, bia và nước giải khát 2
4 Vận hành, sửa chữa máy và thiết bị lạnh 2
5 Sản xuất sạch hơn trong chế biến Nha Trang 2
7 Công nghệ sản xuất dầu mỡ thực phẩm 2
8 Công nghệ chế biến thịt, cá, trứng, sữa 2
2 Thi lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
3 Thi cuối khoá kiến thức cơ sở: Hóa sinh - Vi sinh Thi cuối khoá K.Thức chuyên môn: Công nghệ thực phẩm
4
4
8 Kế hoạch giảng dạy: Bắt ñầu thực hiện từ khóa 47, cụ thể là:
- Năm 2005: Bắt ñầu triển khai giảng dạy phần kiến thức cơ bản, hoàn thành việc chuẩn bị bài giảng các môn cơ sở và hoàn thành chương trình chi tiết các môn học thuộc thành phần kiến thức chuyên ngành
- Năm 2006-2007: Hoàn thành giảng dạy các môn học cơ bản và cơ sở, hoàn thành việc chuẩn bị bài giảng, giáo trình các môn học chuyên ngành
- Năm 2008-2009: Thực hiện giảng dạy các môn học chuyên ngành và tốt nghiệp
Kế hoạch giảng dạy cụ thể từng học kỳ (dự kiến):
HỌC KỲ MÃ MÔN HỌC TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ
Trang 562002 Vật lý 3
1
Tích luỹ
27 tín chỉ
Học phần bắt buộc 25
68003 Kỹ thuật soạn thảo văn bản KHKT bằng tiếng việt 2
Học phần tự chọn 3
2
Tích luỹ
31 tín chỉ
Trang 632077 Vi sinh vật học ñại cương 2
3
Tích luỹ
30 tín chỉ
Học phần bắt buộc 28
33003 Các quá trình công nghệ cơ bản trong sx thực phẩm 3
32047 Thực hành ñảm bảo chất lượng và luật thực phẩm 1
41026 Quản trị doanh nghiệp & marketing 3
32048 Thực hành ñánh giá cảm quan thực phẩm 1
35027 Nguyên liệu TP & công nghệ sau thu hoạch 3
Học phần tự chọn 2
4
Tích luỹ
30 tín chỉ
33055 Vận hành, sửa chữa máy và thiết bị lạnh 2
Trang 731022 Sản xuất sạch hơn trong chế biến Nha Trang 2
Học phần bắt buộc 26
35010 Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống 2
35032 Thực hành công nghệ ñồ hộp thực phẩm 1
35006 Công nghệ chế biến chè, cà phê, cacao 2
35036 Thực tập giáo trình ngành công nghệ thực phẩm 8
Học phần tự chọn 4
35018 Công nghệ rượu, bia và nước giải khát 2
5
Tích luỹ
30 tín chỉ
35008 Công nghệ chế biến thịt, cá, trứng, sữa 2
45015 Thi lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 3
30012 Thi cuối khoá kiến thức cơ sở: Hóa sinh – Vi sinh 4
6
Tích luỹ
15 tín chỉ
30017 Thi cuối khoá K Thức chuyên môn: Công nghệ
9 Cơ sở vật chất phục vụ học tập: Trường Đại học Nha Trang hiện có ñầy ñủ giảng
ñường với các trang thiết bị ñạt tiêu chuẩn phục vụ tốt cho quá trình học tập của sinh viên
Ngoài ra, Nhà trường còn có:
+ Các phòng thí nghiệm thuộc Bộ môn CNTP và các Bộ môn khác trong Khoa CNTP
+ Thư viện thuộc Trung tâm Thông tin Tư liệu và Thư viện
10 Hướng dẫn thực hiện chương trình:
Trang 8− Chương trình ñào tạo Cao ñẳng ngành Công nghệ Thực phẩm hệ chính quy của trường Đại học Nha Trang ñược xây dựng căn cứ vào khung chương trình giáo dục Cao ñẳng ngành Công nghệ Thực phẩm của Bộ Giáo dục và Đào tạo, mục tiêu cụ thể và ñiều kiện thực tế của Nhà trường
− Khối lượng kiến thức của toàn khoá học 3 năm là 158ĐVHT bao gồm:
+ Khối kiến thức giáo dục ñại cương: 67ĐVHT
+ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 91ĐVHT Trong ñó, Kiến thức cơ sở khối ngành 6ĐVHT, kiến thức cơ sở ngành 25ĐVHT, kiến thức ngành 45ĐVHT và tốt nghiệp 15ĐVHT
Trong 5 học kỳ ñầu, sinh viên phải hoàn thành các phần kiến thức giáo dục ñại cương, kiến thức cơ sở khối ngành, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành Học kỳ 6, sinh viên sẽ thực hiện công tác tốt nghiệp gồm thực tập tốt nghiệp và thi tốt nghiệp Cuối cùng, những sinh viên ñạt yêu cầu sẽ thi môn lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh và nếu ñạt yêu cầu theo quy ñịnh của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Ðào tạo sẽ ñược công nhận và cấp bằng tốt nghiệp cao ñẳng theo quy ñịnh
− Chương trình ñào tạo này sẽ ñược ñiều chỉnh những học phần không nằm trong quy ñịnh bắt buộc của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phù hợp với sự phát triển của ñất nước và khu vực
HIỆU TRƯỞNG