Lợi ích của cỏ đông thiểu số 439 Các chỉ tiêu ngoμi bảng 1.. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số... Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh .... Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch v
Trang 1Thuyết minh
A Tμi sản ngắn hạn 100 113,765,319,839 57,497,605,840
I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 7,398,177,148 4,306,501,750
1 Tiền 111 V.01 7,398,177,148 4,306,501,750
2 Các khoản tương đương tiền 112
-II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120 V.02 15,142,083,333 1 Đầu tư ngắn hạn 121 15,142,083,333
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129
-III Các khoản phải thu 130 29,071,505,280 27,627,570,688 1 Phải thu khách hμng 131 V.03 18,312,419,643 10,678,301,426 2 Trả trước cho người bán 132 V.04 5,534,584,561 298,984,075 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 138 V.05 5,224,501,076 16,650,285,187 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139
-IV Hμng tồn kho 140 57,444,330,160 23,481,785,765 1 Hμng tồn kho 141 V.06 57,444,330,160 23,481,785,765 2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho 149
V Tμi sản ngắn hạn khác 150 4,709,223,918 2,081,747,637 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 82,782,743 3 Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước 154 V.07
4 Tμi sản ngắn hạn khác 155 V.08 4,626,441,175 2,081,747,637 B Tμi sản dμi hạn 200 25,294,047,971 22,979,675,681 I Các khoản phải thu dμi hạn 210
1 Phải thu dμi hạn của khách hμng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dμi hạn nội bộ 213
4 Phải thu dμi hạn khác 214
5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi 219
-II Tμi sản cố định 220 17,875,746,568 15,611,380,999 1 Tμi sản cố định hữu hình 221 V.09 4,782,883,437 2,605,717,999 - Nguyên giá 222 26,361,039,705 23,757,401,645 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 (21,578,156,268) (21,151,683,646) 2 Tμi sản cố định thuê tμi chính 224 V.10 - Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn lũy kế 226
3 Tμi sản cố định vô hình 227 V.11 13,033,704,870 - Nguyên giá 228 13,033,704,870 - Giá trị hao mòn lũy kế 229
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.12 59,158,261 13,005,663,000 III Bất động sản đầu tư 240 V.13 - Nguyên giá 241
- Giá trị hao mòn lũy kế 242
IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250 6,900,000,000 6,900,000,000 1 Đầu tư vμo công ty con 251
2 Đầu tư vμo công ty liên kết, liên doanh 252
3 Đầu tư dμi hạn khác 258 V.14 6,900,000,000 6,900,000,000 4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dμi hạn 259
V Tμi sản dμi hạn khác 260 518,301,403 468,294,682 1 Chi phí trả trước dμi hạn 261 V.15 518,301,403 468,294,682 2 Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại 262 3 Tμi sản dμi hạn khác 268
Trang 23 Người mua trả tiền trước 313 V.18 21,472,556,259 14,267,447,177
4 Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước 314 V.19 1,412,166,634 2,131,107,431
5 Phải trả công nhân viên 315 60,722,497 197,734,373
6 Chi phí phải trả 316 V.20 76,957,165 76,957,165
7 Phải trả nội bộ 317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.21 8,103,632,196 6,584,805,896 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -
11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 444,312,428 175,464,581 II Nợ dμi hạn 330 5,200,000,000 6,513,794,181 1 Phải trả dμi hạn người bán 331
2 Phải trả dμi hạn nội bộ 332 V.22 3 Phải trả dμi hạn khác 333
4 Vay vμ nợ dμi hạn 334 V.23 5,200,000,000 6,500,000,000 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.24 6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm 336 13,794,181 7 Dự phòng phải trả dμi hạn 337
8 Doanh thu chưa thực hiện 338 B Vốn chủ sở hữu 400 V.25 69,014,568,000 20,816,933,292 I Vốn chủ sở hữu 410 69,014,568,000 20,816,933,292 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 50,000,000,000 15,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 13,510,260,157 1,144,000,000 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413
4 Cổ phiếu ngân quỹ 414
5 Chênh lệch đánh giá lại tμi sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoáI 416
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 3,057,911,703 577,574,324 8 Quỹ dự phòng tμi chính 418 775,138,871 609,783,046 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 1,671,257,269 3,485,575,922 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421
-II Nguồn kinh phí vμ quỹ khác 430
2 Nguồn kinh phí 432 V.26
3 Nguồn kinh phí đã hình thμnh TSCĐ 433
-C Lợi ích của cỏ đông thiểu số 439
Các chỉ tiêu ngoμi bảng
1 Tμi sản thuê ngoμi
2 Vật tư, hμng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3, Hμng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý 49,616,895 49,616,895
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Thuyết minh
Hà n i, ngày thỏng 11 n m 2010
Trang 3Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
3 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ( 10=01-02) 16,481,423,692 17,020,838,705 47,285,656,379 31,223,246,135
5 Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (20=10-11) 2,824,238,943 2,459,530,611 8,428,175,592 5,332,821,177
8 Chi phí bán hμng
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh [( 30=20+(21-22)-(24+25)] 692,476,761 1,485,394,193 2,131,356,454 2,869,647,198
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 =30+40) 601,689,127 1,503,152,355 2,102,111,743 2,962,995,925
15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh 196,772,355 263,051,662 609,313,890 628,012,554
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
Trang 4Thuyết minh Năm nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch vụ vμ doanh thu khác 1 51,389,753,655 31,189,537,637 2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hoá vμ dịch vụ 2 (46,245,844,782) (11,229,713,350) 3 Tiền chi trả cho người lao động 3 (17,725,382,379) (3,156,660,188) 4 Tiền chi trả lãi vay 4 (2,019,882,517) (432,641,869) 5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 (665,194,985) (476,418,902) 6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 16,471,117,697 26,210,899,905 7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 (28,062,445,310) (36,153,180,382) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (26,857,878,621) 5,951,822,851 II Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ tμi sản dμI hạn khác 21 (2,978,980,200)
-2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ tμi sản dμi hạn 22 60,500,000 90,264,000 3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (18,000,000,000)
-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác 24 3,000,000,000
-5 Tiền chi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 25 (20,000,000,000)
-6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 26 20,000,000,000
-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận được chia 27 527,594,119 50,417,057 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (17,390,886,081) 140,681,057 III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính
1 Tiền thu từ phát hμnh cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31 47,647,487,850
-2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 -
-3 Tiền vay ngắn hạn, dμi hạn nhận được 33 27,604,842,933 10,410,986,000 4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (27,911,890,683) (9,269,928,645) 5 Tiền chi trả nợ thuê tμi chính 35 -
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 -
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tμi chính 40 47,340,440,100 1,141,057,355 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 3,091,675,398 7,233,561,263 Tiền vμ tương đương tiền đầu kỳ 60 4,306,501,750 2,487,250,580 ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền vμ tương đương tiền cuối kỳ 70 VII.34 7,398,177,148 9,720,811,843
L P BI U K TOÁN TR NG T NG GIÁM C
Lờ Th Minh Thu Nguy n ỡnh Thi n
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý nμy
Trang 5B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
giao thông, thu l i, thu đi n, đ ng dây và tr m
bi n áp, sân bay, b n c ng, c u; S n xu t kinh doanh v t li u xây d ng; u t và kinh doanh c
s h t ng, kinh doanh nhà, khách s n; u t xây
d ng và kinh doanh đi n; Xu t nh p kh u v t t và thi t b ; Khai thác, ch bi n và kinh doanh khoáng
Quy n bi u quy t c a Công ty m
Công ty TNHH th y
n v ti n t s d ng trong k toán là ng Vi t Nam (VND)
1 Ch đ k toán áp d ng
Công ty áp d ng Ch đ K toán Doanh nghi p Vi t Nam ban hành theo Quy t đ nh s
15/2006/Q - BTC ngày 20 tháng 3 n m 2006 c a B tài chính và các Thông t b sung, s a đ i
kèm theo
Trang 62 Tuyên b v vi c tuân th chu n m c k toán và ch đ k toán
Ban Giám đ c đ m b o đã tuân th đ y đ yêu c u c a các Chu n m c k toán và Ch đ K toán
Doanh nghi p Vi t Nam hi n hành trong vi c l p Báo cáo tài chính h p nh t
3 Hình th c k toán áp d ng
Công ty s d ng hình th c k toán nh t ký chung trên máy vi tính
IV CÁC CHÍNH SÁCH K TOÁN ÁP D NG
1 C s l p Báo cáo tài chính h p nh t
Báo cáo tài chính h p nh t đ c l p c n c vào Báo cáo tài chính c a Công ty m và Báo cáo tài
chính c a t t c công ty con do công ty m ki m soát
Công ty con là đ n v ch u s ki m soát c a công ty m S ki m soát t n t i khi công ty m có kh
n ng tr c ti p hay gián ti p chi ph i các chính sách tài chính và ho t đ ng c a công ty con đ thu
đ c các l i ích kinh t t các ho t đ ng này Khi đánh giá quy n ki m soát có tính đ n quy n bi u
quy t ti m n ng hi n đang có hi u l c hay s đ c chuy n đ i
K t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty con s đ c đ a vào báo cáo tài chính h p nh t k t
ngày mua, là ngày công ty m th c s n m quy n ki m soát công ty con K t qu ho t đ ng kinh
doanh c a công ty con b thanh lý đ c đ a vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh h p nh t
cho t i ngày thanh lý
2 Ti n và t ng đ ng ti n
Ti n và các kho n t ng đ ng ti n bao g m ti n m t, ti n g i ngân hàng, ti n đang chuy n và các
kho n đ u t ng n h n có th i h n thu h i ho c đáo h n không quá 3 tháng k t ngày mua, d
dàng chuy n đ i thành ti n và không có nhi u r i ro trong vi c chuy n đ i
3 Hàng t n kho
Hàng t n kho đ c xác đ nh trên c s giá g c Giá g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí
ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và
tr ng thái hi n t i
Giá g c hàng t n kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n và đ c h ch toán theo
ph ng pháp kê khai th ng xuyên
D phòng gi m giá hàng t n kho đ c ghi nh n khi giá g c l n h n giá tr thu n có th th c hi n
đ c Giá tr thu n có th th c hi n đ c là giá bán c tính c a hàng t n kho tr chi phí c tính
đ hoàn thành s n ph m và chi phí c tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng
4 Các kho n ph i thu th ng m i và ph i thu khác
Các kho n ph i thu th ng m i và các kho n ph i thu khác đ c ghi nh n theo hóa đ n, ch ng t
D phòng ph i thu khó đòi đ c l p d a vào đánh giá v kh n ng thu h i c a t ng kho n n
Trang 75 Tài s n c đ nh h u hình
Tài s n c đ nh đ c th hi n theo nguyên giá tr hao mòn l y k Nguyên giá tài s n c đ nh bao
g m toàn b các chi phí mà Công ty ph i b ra đ có đ c tài s n c đ nh tính đ n th i đi m đ a
tài s n đó vào tr ng thái s n sàng s d ng Các chi phí phát sinh sau ghi nh n ban đ u ch đ c ghi
t ng nguyên giá tài s n c đ nh n u các chi phí này ch c ch n làm t ng l i ích kinh t trong t ng
lai do s d ng tài s n đó Các chi phí không th a mãn đi u ki n trên đ c ghi nh n là chi phí trong
k
Khi tài s n c đ nh đ c bán hay thanh lý, nguyên giá và kh u hao l y k đ c xóa s và b t k
kho n lãi l nào phát sinh do vi c thanh lý đ u đ c tính vào thu nh p hay chi phí trong k
Tài s n c đ nh đ c kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng d a trên th i gian h u d ng c
tính S n m kh u hao c a các lo i tài s n c đ nh nh sau:
6 Chi phí đi vay
Chi phí đi vay đ c ghi nh n toàn b vào chi phí trong k
7 Chi phí tr tr c dài h n
Công c , d ng c
Các công c , d ng c đã đ a vào s d ng đ c phân b vào chi phí trong k theo ph ng pháp
đ ng th ng v i th i gian phân b không quá 02 n m
Chi phí s a ch a v n phòng làm vi c
Chi phí s a ch a v n phòng làm vi c th hi n kho n ti n thuê ngoài s a ch a v n phòng làm vi c
Chi phí s a ch a v n phòng làm vi c đ c tính vào chi phí trong k theo ph ng pháp đ ng
Trang 8Ngu n v n kinh doanh c a Công ty bao g m:
̇ V n đ u t c a ch s h u: đ c ghi nh n theo s th c t đã đ u t c a các c đông
̇ Th ng d v n c ph n: chênh l ch do phát hành c phi u cao h n m nh giá
Các qu đ c trích l p và s d ng theo i u l Công ty
11 C t c
C t c đ c ghi nh n là n ph i tr trong k c t c đ c công b
12 Thu thu nh p doanh nghi p
Công ty có ngh a v n p thu thu nh p doanh nghi p v i thu su t 25% trên thu nh p ch u thu
Chi phí thu thu nh p hi n hành đ c xác đ nh trên c s thu nh p ch u thu và thu su t thu
TNDN trong n m hi n hành
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i đ c xác đ nh trên c s s chênh l ch t m th i đ c
kh u tr và s chênh l ch t m th i ch u thu và thu su t thu TNDN
13 Nguyên t c ghi nh n doanh thu
Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi đ ng th i tho mãn các đi u ki n sau:
- Ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n s h u hàng hoá đã đ c chuy n giao cho ng i
mua
- Công ty không còn n m gi quy n qu n lý hàng hoá nh ng i s h u hàng hoá ho c quy n
ki m soát hàng hoá
- Doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n
- Công ty đã thu đ c ho c s thu đ c l i ích kinh t t giao d ch bán hàng
- Xác đ nh đ c chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng
Doanh thu ho t đ ng tài chính: Doanh thu phát sinh t ti n lãi, ti n b n quy n, c t c, l i nhu n
đ c chia và các kho n doanh thu ho t đ ng tài chính khác đ c ghi nh n khi tho mãn đ ng th i
Trang 914 Bên liên quan
Các bên đ c coi là liên quan n u m t bên có kh n ng ki m soát ho c có nh h ng đáng k đ i
v i bên kia trong vi c ra quy t đ nh các chính sách tài chính và ho t đ ng