Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình * Các trường hợp hoặc hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoμn nhập dự phòng giản giá hμng tồn kho: Cộng Máy móc thiết bị quản lý - Phải thu dμ
Trang 12 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (600,855) (500,855)
1 Phải thu ngắn hạn của khách hμng 131 3,195,333,669 14,668,313,182
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 22,328,940,348 40,327,862,364
7 Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 (4,567,452,250) (4,567,452,250)
Ngμy 31 tháng 12 năm 2015
Mẫu số B 01-DN
Ban hμnh theo Thông t số 200/2014/TT-BTC ngμy 22/12/2014 của Bộ Tμi chínhTổng công ty sông đμ
Công ty Cp ĐTXD & PTĐT Sông Đμ
Trang 2II Tμi sản cố định 220 V.8 27,234,334,322 29,080,229,559
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (9,970,351,463) (8,168,099,495)
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 (9,431,364,098) (10,409,799,383)
1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dμi hạn 241 13,144,997,641 12,878,863,096
2 Đầu t− vμo công ty liên doanh, liên kết 252 41,840,000,000 41,840,000,000
3 Đầu t− góp vốn vμo đơn vị khác 253 49,153,667,000 49,153,667,000
4 Dự phòng đầu t− tμi chính dμi hạn (*) 254 (15,449,676,227) (15,449,676,227)
Trang 32 Ng−êi mua tr¶ tiÒn tr−íc ng¾n h¹n 312 527,416,736,281 369,119,722,587
3 ThuÕ vμ c¸c kho¶n ph¶i nép Nhμ n−íc 313 15,562,277,890 18,042,955,533
- Cæ phiÕu phæ th«ng cã quyÒn biÓu quyÕt 411a 200,000,000,000 200,000,000,000
Trang 45 Cổ phiếu quỹ (*) 415 0 0
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 3,840,000,000 3,840,000,000
11 Lợi nhuận sau thuế chua phân phối 421 4,654,941,095 7,923,731,795
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 0 7,923,731,795
Người lập biểu Kế toán trưởng
Bùi Thanh Tuấn
Tổng giám đốc
Hμ Nội, ngμy 20 tháng 01 năm 2016
Trang 5Chỉ tiêu Mã số Thuyết
minh Quý nμy năm nay
Quý nμy năm trước
Lũy kế đến cuối quý nμy năm nay
Lũy kế đến cuối quý nμy năm trước
1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 01 V.22 56,837,834,799 92,088,776,951 94,217,038,943 127,616,546,791
3 Doanh thu thuần bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (10 = 01-02) 10 56,837,834,799 92,088,776,951 75,442,011,666 127,616,546,791
4 Giá vốn hμng bán 11 V.23 39,831,159,113 66,880,127,980 46,460,506,754 83,870,747,807
5 Lợi nhuận gộp về bán hμng & cung cấp dịch vụ (20 = 10-11) 20 17,006,675,686 25,208,648,971 28,981,504,912 43,745,798,984
6 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 V.24 -1,589,832 552,623,407 423,393,565 809,215,313
7 Chi phí tμi chính 22 V.25 1,191,823,915 13,524,944,709 2,696,561,828 21,429,555,149
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 3,249,549,060 8,201,322,182 11,148,287,724 16,296,442,098
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20+ (21-22) - (24+25)} 30 12,563,712,879 4,035,005,487 15,402,640,914 6,829,017,050
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 -5,788,528,094 -2,644,354,488 -5,775,986,572 -2,611,852,009
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40+45) 50 6,775,184,785 1,390,650,999 9,626,654,342 4,217,165,041
Kết quả hoạt động kinh doanh
Page 1
Trang 6Chỉ tiêu Mã số Thuyết
minh Quý nμy năm nay
Quý nμy năm trước
Lũy kế đến cuối quý nμy năm nay
Lũy kế đến cuối quý nμy năm trước
15 Chi phí thuế TNDN hiện hμnh 51 V.26 4,971,713,247 1,879,564,974 4,971,713,247 1,879,564,974
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52) 60 1,803,471,538 -128,588,599 4,654,941,095 2,697,925,443
Trang 7I - lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch vụ vμ doanh thu khác 01 210,646,826,015 240,592,926,822
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hóa vμ dịch vụ 02 (312,422,510,782) (172,470,893,986)
II - lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
III - lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
người lập biểu kế toán trưởng
Bùi Thanh Tuấn
Mẫu số B 03-DN
Ban hμnh theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngμy 22/12/2014 của Bộ Tμi chính
Trang 82 Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn
12/31/2015 1/1/2015
658,855 658,855
39,150,000,000
(600,855) (500,855)
12/31/2015 1/1/2015
3,195,333,669 14,668,313,182
270,408,296,797 45,693,573,992 (4,567,452,250) (4,567,452,250)
22,328,940,348 40,327,862,364
22,328,940,348 40,327,862,364
701,893,144,161
701,893,144,161 317,443,200,725
- Đầu tư nắm giữ đến ngμy đáo hạn
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
- Phải thu ngắn hạn khách hμng
Cộng giá gốc hμng tồn kho
- Hμng tồn kho
- Dự phòng giảm giá hμng tồn kho
- Phải thu theo kế hoạch hợp đồng xây dựng
- Phải thu về cho vay ngắn hạn
- Phải thu ngắn hạn khác
- Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi
Báo cáo tμi chính
V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế Toán
- Trả trước cho người bán
- Phải thu nội bộ ngắn hạn
- Tμi sản thiếu chờ xử lý
- Chứng khoán kinh doanh
3 Các khoản phải thu ngắn hạn
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
- Tiền vμ các khoản tương đương tiền
Trang 9công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
6 Tμi sản ngắn hạn khác
12/31/2015 1/1/2015
- Chi phí trả trước ngắn hạn 163,212,120 138,324,241
- Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 6,377,492,451 777,267,691
- Các khoản thuế phải thu Nhμ nước
- Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
- Tμi sản ngắn hạn khác
- Trả trước cho người bán dμi hạn
- Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
- Phải thu dμi hạn nội bộ
- Phải thu về cho vay dμi hạn
- Phải thu dμi hạn khác 350,401,000 130,000,000
- Ký quỹ, ký cược dμi hạn
- Các khoản tiền nhận uỷ thác
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dμi hạn khác
-8 Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình
* Các trường hợp hoặc hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoμn nhập dự phòng giản giá hμng tồn kho:
Cộng Máy móc
thiết bị
quản lý
- Phải thu dμi hạn của khách hμng
- Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi
* Giá trị ghi sổ của hμng tồn khi dùng để thế chấp, cầm cố, đảm bảo các khoản nợ phải trả
* Giá trị hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho trong năm
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Nhμ cửa vật kiến trúc
Page 2
Trang 10công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
Số dư đầu năm 118,000,000 5,422,810,182 31,464,907,000 242,611,872 37,248,329,054
- Mua trong năm -
-
- Tăng khác 1,192,072,731 1,192,072,731 -
-
- Giảm khác 1,235,716,000 1,235,716,000 Số dư cuối năm 118,000,000 5,422,810,182 31,421,263,731 242,611,872 37,204,685,785 Số dư đầu năm 118,000,000 3,699,261,101 4,123,370,794 227,467,600 8,168,099,495 629,782,860 1,161,110,892 11,358,216 1,802,251,968 - Tăng khác -
-
-
- Giảm khác -
Số dư cuối năm 118,000,000 4,329,043,961 5,284,481,686 238,825,816 9,970,351,463
- Tại ngμy đầu kỳ - 1,723,549,081 27,341,536,206 15,144,272 29,080,229,559
- Tại ngμy cuối kỳ - 1,093,766,221 26,136,782,045 3,786,056 27,234,334,322
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố, đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai
- Các thay đổi khác về TCSĐ hữu hình
9 Tăng, giảm tμi sản cố định thuê tμi chính
10 Tăng, giảm tμi sản cố định vô hình
- Khấu hao trong năm
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Đầu tư XDCB hoμn thμnh
III Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
- Thanh lý, nhượng bán
- Thanh lý, nhượng bán
I Nguyên giá TSCĐ hữu hình
- Chuyển sang BĐS đầu tư
II Giá trị hao mòn luỹ kế:
Trang 11công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
12/31/2015 1/1/2015
41,840,000,000 41,840,000,000 49,153,667,000
49,153,667,000 (15,449,676,227)
13 Tμi sản dở dang dμi hạn
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dμi hạn 13,144,997,641 12,878,863,096
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Chi phí trả trước dμi hạn 252,639,621 569,005,733
- Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại 360,325,376 360,325,376
- Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dμi hạn
- Tμi sản dμi hạn khác
3,000,000,000
Hiện tại lμ nhμ thầu thi công
XL tòa nhμ SĐHĐ
- Đầu tư vμo công ty liên kết , liên doanh
11 Đầu tư tμi chính dμi hạn
- Đầu tư vμo công ty con
Hiện tại lμ nhμ thầu chính thi công XL tòa nhμ SĐHĐ
Các thông tin liên quan
- Dự phòng đầu tư tμi chính dμi hạn
- Đầu tư nắm giữ đến ngμy đáo hạn
- Đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác
12 danh sách các công ty con Công ty liên doanh , liên kết quan trọng
5,200,000,000
Vốn góp đến 31/12/2015
Page 4
Trang 12công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
49,070,204,192 57,849,035,589 527,416,736,281
15,562,277,890 18,042,955,533 1,846,296,593
2,016,778,691 36,328,767,456
25,101,124,577
127,454,008,721
19,343,550,451 28,585,873,572
3,914,251,193 4,513,443,376
33,633,644,710 4,741,330,464 57,516,718,856
- Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
- Vay vμ nợ thuê tμi chính ngắn hạn
- Dự phòng phải trả ngắn hạn khác
- Quỹ bình ổn giá
- Quỹ khen thưởng phúc lợi
- Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
- Phải trả người bán dμi hạn
- Người mua trả tiền trước dμi hạn
- Chi phí phải trả dμi hạn
- Phải trả nội bộ dμi hạn
- Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
- Vay vμ nợ thuê tμi chính dμi hạn
- Trμi phiếu chuyển đổi
- Cổ phiếu ưu đãi
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Doanh thu chưa thực hiện dμi hạn
- Phải trả dμi hạn khác
- Dự phòng phải trả dμi hạn
Trang 13công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
17 Vốn chủ sở hữu : xem phụ lục số 01
b - Chi tiết vốn đầu t− của chủ sở hữu.
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu vμ phân phối cổ tức, chia lợi nhuận:
12/31/2015 1/1/2015
18 Tμi sản thuế thu nhập hoăn lại vμ thuế thu nhập hoãn lại phải trả
12/31/2015 1/1/2015
32,108,526,195 334,723,377,644
19.1 Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
19.2 Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu
12/31/2015 1/1/2015
60,000,000,000 60,000,000,000
- Vốn góp của các đối t−ợng khác 140,000,000,000 140,000,000,000
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thμnh cổ phiếu trong năm
19 Vốn chủ sở hữu
c Các khoản nợ thuê tμi chính
*) Vốn đầu t− của chủ sở hữu
*) Cổ tức, lợi nhuận đã chia
- Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Page 6
Trang 14công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
19.3 Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu vμ phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu −u đãi
- Cổ tức của cổ phiếu −u đãi luỹ kế ch−a đ−ợc ghi nhận
* Mục đích trích lập vμ sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
-Quỹ đầu t− phát triển: Dùng để bổ sung vốn điều lệ cho Công ty theo quy định.
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
- Quỹ đầu t− phát triển
- Quỹ khác: theo quyết định của Hội đồng quản trị sau khi thống nhất thông qua ý kiến của Đại hội đồng cổ đông
- Quỹ dự phòng tμi chính: dùng để bù đắp những tổn thất, thiệt hại về tμi sản, công nợ không đòi đ−ợc xảy ra trong quá trình kinh doanh.
+ Vốn góp tăng trong năm
* Số l−ợng cổ phiếu quỹ
Trang 15công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
Năm nay Năm trước 94,217,038,943
127,616,546,791
Trong đó
94,217,038,943 127,616,546,791
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
-+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ
18,775,027,277
-75,442,011,666 127,616,546,791
Trong đó:
Năm nay Năm trước 46,460,506,754
83,870,747,807
46,460,506,754 83,870,747,807
Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã bán
-Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư
-Hao hụt, mất mát hμng tồn kho
-+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến
thời điểm lập Báo cáo tμi chính
22 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ
- Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
23 Giá vốn hμng bán
Giá vốn của hμng hoá đã bán đã cung cấp
Giá vốn của thμnh phẩm đã bán
- Chiết khấu thương mại
Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ
- Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ
21 Tμi sản thuê ngoμi
20 Nguồn kinh phí
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hμng hoá
- Giảm giá hμng bán
- Hμng bán bị trả lại
- Thuế GTGT phải nộp( trực tiếp)
Page 8
Trang 16công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
Các khoản chi phí vượt mức bình thường
-Dự phòng giảm giá hμng tồn kho
-Cộng
46,460,506,754 83,870,747,807
100,000 8,818,617,600
26 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh Năm nay Năm trước
27 Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
1 Bố trí cơ cấu tμi sản vμ cơ cấu nguồn vốn
1.1 Bố trí cơ cấu tμi sản
25 Chi phí tμi chính
- Lãi tiền gửi
24 Doanh thu hoạt động tμi chính
- Cổ tức lợi nhuận được chia
- Lãi bán hμng trả chậm
Chiết khấu thanh toán , lãi bán hμng trả chậm
- Doanh thu hoạt động tμi chính khác
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư
Chi phí tμi chính khác
Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn
Điều chỉnh chi phí thuế TNDN của năm trước
vμ chi phí thuế TNDN hiện hμnh năm nay
Trang 17công ty cổ phần đTXD vμ pT đô thị sông đμ Báo cáo tμi chính
Cho kỳ hoạt động từ ngμy 01/01/2015 đến 31/12/2015
Địa chỉ: Số 19 Phố Trúc Khê - Đống Đa - Hμ Nội
1.2 Bố trí cơ cấu nguồn vốn
2.1 Tổng tμi sản/ Tổng nợ phải trả Lần 1.38 1.52
2.2 Tổng tμi sản lưu động vμ đầu tư ngắn hạn/Tổng nợ ngắn hạn Lần 1.34 0.79
Lần 0.06 0.08
3 Tỷ suất sinh lời
3.1 Tỷ suất sinh lời trên doanh thu
3.2 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tμi sản
VI Những thông tin khác
1 Những khoản nợ tiền tμng, khoản cam kết vμ những thông tin tμi chính khác:
2 Các sự kiện phát sinh sau ngμy kết thúc kỳ kế toán năm:
3.Thông tin về các bên liên quan:
4.Trình bμy tμi sản, doanh thu, kết quả kinh theo bộ phận theo Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”:
5.Thông tin so sánh:
6.Những thông tin khác:
VII Giải trình một số biến động chủ yếu trong kỳ
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/ Tổng tμi sản
Kỳ kế toán từ ngμy 01/01/2015 đến ngμy 31/12/2015 Công ty đã đạt mức lợi nhuân sau thuế chưa phân phối lμ:
4.654.941.095,đồng
1 Biến động doanh thu trong kỳ: Doanh thu quý IV năm 2015 thực hiện lμ: 56.837.834.799, đồng so với cùng kỳ năm trước lμ: 92.088.776.951, đồng Doanh thu thực hiện quý IV năm 2015 chủ yếu lμ doanh thu kinh doanh dịch vụ tòa nhμ Sông Đμ Hμ Đông, kinh doanh BĐS DA Nam An Khánh, kinh doanh BĐS DA Sông Đμ Hμ Đông vμ kinh doanh BĐS DA