Công ty cổ phần Tư vấn Sông Đμ được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhμ Nước lμ Công ty Tư vấn xây dựng Sông Đμ theo quyết định số 1680/QĐ-BXD ngμy 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Xây d
Trang 1Mã số Số cuối kì Số đầu năm
A tμi sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 141,238,840,942 137,126,546,530
I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 10,712,891,815 13,090,930,564
II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
B Tμi sản dμi hạn ( 200=210+220+240+250+260 ) 200 37,157,343,687 27,194,376,272
IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250 30,360,343,734 22,560,343,734
4 Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán đầu tư dμi hạn (*) 259
178,396,184,629 164,320,922,802
Tμi sản
Đơn vị tính : đồng
Tổng cộng tμi sản ( 270=100+200)
Mẫu B01a - DN
( Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
bảng cân đối kế toán
Tại ngμy 31 tháng 12 năm 2010
công TY Cổ phần Tư vấn Sông Đμ
G9 - Thanh Xuân Nam - Hμ Nội
Trang 2Mã số Số cuối kì Số đầu năm
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
B Nguồn vốn chủ sở hữu (400=410+420) 400 49,800,651,298 42,626,976,441
178,396,184,629 164,320,922,802
( Đã ký)
Nguồn vốn
Tổng cộng nguồn vốn (430=300+400)
Hμ Nội, ngμy 25 tháng 01 năm 2011
Kế toán lập kế toán trưởng tổng giám đốc
Trang 3Công ty Cổ phần Tư vấn Sông đμ
G9 - Thanh Xuân Nam - Hμ Nội
Phần I - Lãi lỗ
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 1 41,894,008,616 44,299,172,029 150,283,270,514 142,724,748,054
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 2 4,088,465,506 1,409,131,053 9,356,820,360 6,060,253,618
- Giảm giá hμng bán
- hμng bán bị trả lại
- Doanh thu nội bộ
3 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 10 37,805,543,110 42,890,040,976 140,926,450,154 136,664,494,436
4 Giá vốn hμng bán 11 31,179,726,343 35,390,843,632 115,009,508,570 113,252,034,388
5 Lợi nhuận gộp bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 20 6,625,816,767 7,499,197,344 25,916,941,584 23,412,460,048
6 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 316,721,570 575,291,737 1,492,890,029 1,251,413,804
7 Chi phí tμi chính 22 350,011,017 14,226,670 1,190,083,208 101,524,276
8 Chi phí bán hμng 24
9 Chi phí quản lý Doanh nghiệp 25 3,632,785,343 4,450,189,879 14,046,082,314 12,409,499,995
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD 30 2,959,741,977 3,610,072,532 12,173,666,091 12,152,849,581
14 - Tổng lợi nhuận trước thuế 50 2,752,445,790 3,592,579,116 11,742,680,550 12,082,604,002 15- Chi phí thuế thu nhập hiện hμnh 51 688,111,448 413,660,591 2,837,191,319 1,457,953,027
16 - Lợi nhuận sau thuế 60 2,064,334,342 3,178,918,525 8,905,489,231 10,624,650,975
báo cáo kết quả kinh doanh
Quý IV vμ năm 2010
( Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý
Đơn vị tính : đồng
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
( Đã ký)
Trang 4Công ty cổ phần tư vấn Sông Đμ
G9- Thanh Xuân Nam - Hμ Nội
Năm nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch vụ vμ doanh thu khác 01 158,516,764,450 140,264,512,000
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hoá dịch vμ dịch vụ 02 -26,836,066,381 -17,308,004,386
6 Tiền thu khác từ các hoạt động kinh doanh ( kể cả CL tỷ giá) 06 2,061,627,973 10,437,919,146
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ các tμi sản dμi hạn khác 21 6,7,8,11 -1,588,539,206 -997,991,829
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ các tμi sản dμi hạn khác 22 5,300,000 1,500,000
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác 23 -2,500,000,000
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận được chia 27 393,915,278 542,156,847
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính
1 Tiền thu từ phát hμnh cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 21 3,750,000,000
2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại cổ phiếu của DN phát hμnh 32 21 -620,000
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 21 -3,914,888,400 -3,000,000,000
Lưu chuyển tiền thuần trong kì (20+30+40) 50 -2,378,038,749 -4,878,716,305
Tiền vμ tương đương tiền cuối kì (50+60+61) 70 29 10,712,891,815 13,090,930,564 Lập biểu kế toán trưởng
minh
( Đã ký)
Mẫu số B 03a - DN
Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(Theo Phương pháp Trực tiếp )
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý nμy
Quý IV năm 2010
Đơn vị tính : đồng
Tổng giám đốc Mã số
Trang 5- Nhận uỷ thác đầu tư của các tổ chức vμ cá nhân
- Khai thác, sản xuất vμ kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt vμ sản xuất công nghiệp; SX nước khoáng, nước tinh khiết đóng cha
- SX nước đá vμ kinh doanh nước sạch, nwocs tinh khiết đóng chai, nước khoáng PV sinh hoạt vμ công nghiệp
676 người
Quý IV năm 2010
I đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp :
1 Hình thức sở hữu vốn :
công ty cổ phần tư vấn sông đμ Mãu số B09 - DN
( Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2003 của Bộ trưởng BTC)
g9 - thanh xuân nam - hμ nội
thuyết minh báo cáo tμi chính
Khảo sát, thiết kế, thí nghiệm các công trình xây dựng vμ các công trình khác
3 Nghμnh nghề kinh doanh :
Theo giấy đăng kí kinh doanh số 0103006450 ngμy 23/2/2005 vμ đăng ký thay đổi lần 8 ngμy 5/10/2010 ngμnh nghề kinh doanh của công ty lμ :
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình vμ địa chất thuỷ văn các công trình
Công ty cổ phần Tư vấn Sông Đμ được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhμ Nước lμ Công ty Tư vấn xây dựng Sông Đμ theo quyết định
số 1680/QĐ-BXD ngμy 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Doanh nghiệp đang hoạt động liên tục vμ sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai
Vốn điều lệ của Công ty lμ : 21.750.000đồng ( Hai mươi mốt tỷ bây trăm đồng )
2 Lĩnh vực kinh doanh :
- Thiết kế các công trình thuỷ công, thuỷ điện
- Thiết kế nhμ máy thuỷ điện
- Thiết kế các các công trình xây dựng dân dụng vμ công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Thiết kế công trình cấp thoát nước
-Thí nghiệm để xác định các chỉ tiêu cơ lí của đất, đá, nền móng vμ vật liệu xây dựng các công trình xây dựng
- Lập quy hoạch tổng thể vμ quy hoạch chi tiết các công trình dân dụng, công nghiệp vμ các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi , thuỷ điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội ngoại thất đối với : Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng tầng kỹ thuật đô thị
- Thẩm định Thiết kế vμ Tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi , thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, công trình giao thông, các công trình kĩ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Tư vấn giám sát xây dựng vμ lắp đặt thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Trang trí nội thất
- Thiết kế cơ - điện công trình
- Thiết kế kết cấu đối với : công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng vμ công nghiệp
- Lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A
- Thiết kế các công trình xây dựng cầu vμ đường bộ
4 Tổng số cán bộ công nhân viên :
- Xác định hiện trạng vμ đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình xây dựng, khoan phun vμ sử lý nền móng các công trình xây dựng
- Kinh doanh bất động sản, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhμ ở, khu đô thị, khu công nghiệp
- Thiết kế các công trình thuỷ lợi
- Thiết kế xây dựng ngầm, thiết kế khai thác mỏ
Trang 61 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền
2 Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá Tμi sản cố định hữu hình vμ TSCĐ vô hình :
6 Ghi nhận vμ vốn hóa các khoản chi phí đi vay
8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả :
II Kỳ kế toán vμ đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III Chuẩn mực vμ chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng
- Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hμnh theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ tμi chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ chế độ kế tóan
1 Niên độ kế toán :
- Niên độ kế toán của công ty bắt đầu từ ngμy 01/01 vμ kết thúc vμo ngμy 31/12 hμng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tóan
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán lμ đồng Việt Nam (VNĐ)
- Khoản tiền mặt : Được xác định trên nguyên tắc Thu, chi, tồn quỹ tại quỹ của đơn vị
- Khoản tiền gửi Ngân hμng: Được xác định trên nguyên tắc thu, chi, số dư tμi khoản của đơn vị tại Ngân hμng
- Hμng tồn kho được tính theo giá gốc bao gồm chi phí mua, vμ các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh
- Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hμng tồn kho Giá trị hμng tồn kho cuối kì được xác định theo phương pháp đích danh
- Công ty lập Báo cáo tμi chính vμ trình bμy phù hợp với chuẩn mực vμ chế độ kế toán Việt Nam
3 Hình thức kế toán áp dụng
- Hình thức kế tóan doanh nghiệp áp dụng lμ Nhật ký chung
IV Các chính sách kế toán áp dụng
- Thời gian khấu hao : Đối với những TSCĐ thuộc nguồn vốn Ngân sách vμ nguồn vốn Tự bổ sung của Doanh nghiệp Nhμ Nước chuyển sang được áp dụng theo khung thời gian sử dụng trong QĐ 206/2003/QĐ-BTC ngμy 12/12/2003
4 Ghi nhận vμ khấu hao bất động sản đầu tư
5 Ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính
- Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc lμm được trích theo tỉ lệ 3% trên quỹ lương lμm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội vμ được hạch toán vμo chi phí quản lí doanh nghiệp trong kỳ
3 Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ vμ bất động sản đầu tư :
Ghi nhận vμ khấu hao tμi sản cố định :
- Tμi sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng tμi sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá, giá trị hao mòn, giá trị còn lại
- Khấu hao được trích theo QĐ 206/2003/QĐ-BTC ngμy 12/12/2003 vμ áp dụng theo phương pháp đường thẳng
10 Nguyên tác ghi nhận vốn chủ sở hữu
11 Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu
- Doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý đã được chủ đầu tư chấp nhận thanh toán đã thu được tiền hoặc sẽ thu được tiền
- Doanh thu hμng bán được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau
- Chi phí đi vay được ghi vμo chi phí sản xuất kinh doanh trong kì phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản đủ điều kiện được vốn hoá
7 Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hóa các khỏan chi phí khác
- Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vμo chi phí sản xuất kinh doanh kì nμy để đảm bảo khi khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu
9 Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
- Sản phẩm hoμn thμnh đã được chuyển giao cho người mua
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được tiền từ các chủ đầu tư
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hμng
Trang 71 Cuối kỳ Đầu năm
108,375,186 454,358,686 10,604,516,629 12,636,571,878
Cộng 10,712,891,815 13,090,930,564
- Phải thu các đơn vị trực thuộc
- Phải thu về cổ tức vμ lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
Cộng 3,521,575,941 2,239,517,106
19,302,217 14,412,371 30,750,604,713 30,175,838,510
Cộng 30,769,906,930 30,190,250,881
- Thuế GTGT được khấu trừ
Cộng
8 Tình hình tăng giảm tμi sản cố định hữu hình :
5,788,013,550 11,119,014,862 585,483,876 7,419,210,146 24,911,722,434
1,232,581,990 22,536,364 1,092,022,546 2,347,140,900
1,232,581,990 22,536,364 1,092,022,546 2,347,140,900
- Doanh thu cung cấp dịch vụ tư vấn thiết kế, khảo sát có liên quan đến nhiều kỳ báo cáo thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoμn thμnh theo giai đoạn vμ được ghi nhận khi thoả mãn các điều kiện sau
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn vμ được ghi nhận bằng trị ghi trên phiếu giá thanh toán ( Phần bên A chấp nhận thanh toán )
- Có khả năng thu được tiền
- Xác định được phần công việc hoμn thμnh vμo ngμy lập bảng cân đối kế toán
13 Phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế vμ thuế suất thuế TNDN trên năm ( 25%)
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15 Các nguyên tắc vμ phương pháp kế toán khác
- Xác định được chi phí phát sinh để hoμn thμnh công việc
- Khối lượng hoμn thμnh được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoμn thμnh
12 Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính
- Chi phí tμi chính được ghi nhận trong Báo cáo kết quả kinh doanh lμ tổng chi phí phát sinh trong kỳ ( không bù trừ với doanh thu tμi chính)
- Tiền gửi ngân hμng
Hμng tồn kho
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
V Thông tin bổ sung các khoản mục trong bảng cân đối kế toán
( Đơn vị tính : đồng )
Tiền vμ các khoản tương đương tiền
- Tiền mặt
Thuế vμ các khoản phải thu Nhμ nước
- Các khoản phải thu Nhμ nước
- Các khoản thuế nộp thừa cho Nhμ nước
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
- Thμnh phẩm
- Hμng hoá
- Hμng gửi đi bán
Phương tiện
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
Khoản mục Nhμ cửa Máy móc thiết bị Dụng cụ quản lý
Tăng trong kỳ
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB hoμn thμnh
Trang 8821,807,032 87,318,577 909,125,609
5,788,013,550 11,529,789,820 520,701,663 8,511,232,692 26,349,737,725
5,788,013,550 9,377,580,061 416,700,817 6,905,866,229 22,488,161,346
877,186,870 69,874,035 444,157,844 1,391,218,749
5,788,013,550 9,440,708,537 399,256,275 7,350,024,073 22,978,003,124
1,741,434,801 168,783,059 513,343,917 2,423,561,088 2,089,081,283 121,445,388 1,161,208,619 3,371,734,601
9 Tình hình tăng giảm tμi sản cố định vô hình :
396,300,864 77,156,286 473,457,150
396,300,864 77,156,286 473,457,150
396,300,864 64,822,954 461,123,818
12,333,332 12,333,332 396,300,864 77,156,286 473,457,150
12,333,332 12,333,332
1,843,401,334 1,470,046,881
Cộng 3,007,768,820 1,470,046,881
2,460,343,731 2,460,343,731 27,900,000,003 20,100,000,003
Cộng 30,360,343,734 22,560,343,734
Giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
- Tăng khác
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
- Tại ngμy đầu năm
Giá trị đã hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
Bản quyền bằng sáng chế
Nhãn hiệu hμng hoá
- Tại ngμy cuối kỳ
* Nguyên giá Tμi sản cố định cuối kì đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng được lμ :
* Nguyên giá TSCĐ cuối kì chờ thanh lý :
Số tăng trong năm
- Mua sắm mới
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
Số giảm trong kỳ
Tμi sản vô hình khác Tổng cộng Nguyên giá Tμi sản cố định vô hình
Số dư đầu năm
dụng đất
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
- Nhượng bán
Số dư cuối kỳ
Giá trị đã hao mòn luỹ kế
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Chi phí XDCB dở dang
- Đầu tư vμo các công ty con
- Đầu tư vμo công ty liên kết, liên doanh
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
- Tại ngμy đầu năm
- Tại ngμy cuối kỳ
* Tμi sản cố định vô hình của doanh nghiệp lμ giá trị sử dụng thương hiệu Sông Đμ được xác định trong bản xác định giá trị Doanh nghiệp ngμy tháng 6 năm 2004 của hội đồng xác định giá trị Doanh nghiệp khi doanh nghiệp chuyển từ Doanh nghiệp nhμ nước
- Đầu tư dμi hạn khác
Chi phí trả trước dμi hạn
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động tμi sản cố định
- Chi phí thμnh lập doanh nghiệp
Trang 9417,496,532 728,091,237
Cộng 417,496,532 728,091,237
Cộng
2,487,415,154 2,647,083,292
810,301,010 413,660,591 10,561,736 57,417,462 217,212,876 37,071,966
Cộng 3,525,490,776 3,155,233,311
291,166,275 779,109,587 1,912,697,700 1,532,410,229
Cộng 2,203,863,975 2,311,519,816
463,363,073 9,820,535 676,538,574 693,569,100
16,301,577,582 16,114,778,381
Cộng 17,441,479,229 16,818,168,016
- vay ngân hμng
b
- Nợ dμi hạn khác
Cộng 2,316,030,644 21,700,000
22 Vốn chủ sở hữu
a
15,000,000,000 568,375,955 8,438,866,418 687,745,473 8,768,452,970
- Tăng vốn trong năm trước 3,000,000,000 3,922,964,132 367,082,488 11,960,414,440
- tăng trong năm trước 7,934,242,757
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí trả trước dμi hạn khác
Các khoản vay vμ nợ ngắn hạn
- Vay ngắn hạn
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập cá nhân
- Các loại thuế khác
- Vay dμi hạn đến hạn trả
Thuế vμ các khoản phải nộp nhμ nước
- Thuế GTGT
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác
- Tμi sản thừa chờ xử lý
- Bảo hiểm xã hội, BHYT
- Kinh phí công đoμn
- Các khoản phải nộp khác
Chi phí phải trả
- Chi phí phải trả
- Quỹ dự phòng mất việc lμm
Vốn khác của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ
Quỹ đầu tư
phát triển
Quỹ dự phòng tμi chính
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Quỹ quản lý của cấp trên
- Cổ tức phải trả
- Các khoản phải trả phải nộp khác
-Vay dμi hạn
Số dư đầu năm trước
- Nợ dμi hạn
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Chỉ tiêu Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
Trang 1018,000,000,000 8,502,618,712 -620,000 4,427,587,793 1,054,827,961 10,624,650,975
18,000,000,000 8,502,618,712 -620,000 4,427,587,793 1,054,827,961 10,624,650,975
- Tăng khác
21,750,000,000 8,502,618,712 -620,000 8,293,419,431 1,476,505,990 9,760,816,165
b
Tổng số Vốn cổ phần
thường
Vốn cổ phần thường được mua theo giá ưu đãi
Tổng số Vốn cổ phần
thường
Vốn cổ phần thường được mua theo giá
ưu đãi
11,092,500,000 11,092,500,000 9,180,000,000 9,180,000,000
10,657,500,000 10,657,500,000 8,820,000,000 8,820,000,000
21,750,000,000 21,750,000,000 18,000,000,000 18,000,000,000
18,000,000,000 18,000,000,000 3,750,000,000
21,750,000,000 18,000,000,000
d
2,175,000 1,800,000 2,175,000 1,800,000
2,174,938 1,799,938 2,174,938 1,799,938
f
Năm trước
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm nay
Số dư cuối kì nμy
- Vốn đầu tư của Nhμ nước
- Vốn góp ( Cổ đông, thμnh
viên)
- Thặng dư vốn CP
- Cổ phiếu ngân quỹ
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Chỉ tiêu
Năm nay
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức lợi nhuận đã chia
Cộng
Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu vμ phân phối cổ tức, lợi nhuận
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
Cổ phiếu
- Số lượng cổ phiếu được phép phát hμnh
- Số lượng cổ phiếu đã được phát hμnh vμ góp vốn đầy đủ
+ Cổ phiếu thường
Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngμy kết thúc niên độ kế toán
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hμnh
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu thường được mua giá ưu đãi
* Mệnh giá cổ phiếu : Mệnh giá 1 cổ phiếu của Công ty phát hμnh lμ 10.000 đồng
+ Cổ phiếu thường được mua theo giá ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
Mục đích trích lập quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tμi chính vμ quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
- Mục đích của việc trích lập quỹ đầu tư phát triển nhằm mở rộng, phát triển sản xuất kinh doanh, hoặc đầu tư theo chiều sâu của đơn vị, chi phí cho công tác đμo tạo nâng cao trình độ nghiệp vụ, trình độ chuyên môn cho cán bộ trong đơn vị
- Mục đích của việc trích quỹ dự phòng tμi chính tại đơn vị nhằm để bù đắp thua lỗ hoặc duy trì hoạt động bình thường của Doanh nghiệp trong các trường hợp thật cần thiết
Nguồn kinh phí