4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ có ảnh hưởng đến báo cáo tμi chính: - Quý I năm 2011, Công ty cổ phần Sông Đμ 6 chủ yếu tập trung thi công ở các công trình thuỷ điện lớn
Trang 1Báo cáo tài chính
N m tài chính 2011
TÀI S N
I Ti n và các kho n t ng đ ng ti n 110 28.390.316.245 50.083.719.227
II Các kho n đ u t tài chính ng n h n 120 106.820.105.737 36.285.818.948
2 D phòng gi m giá đ u t ng n h n 129
III Các kho n ph i thu ng n h n 130 108.049.412.177 117.837.053.648
4 Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng 134
3 Thu và các kho n khác ph i thu Nhà n c 154
1 Ph i thu dài h n c a khách hàng 211
2 V n kinh doanh đ n v tr c thu c 212
5 D phòng các kho n ph i thu dài h n khó đòi 219
2 Tài s n c đ nh thuê tài chính 224 1.286.975.549 1.355.659.679
3 Tài s n c đ nh vô hình 227
4 Chi phí xây d ng c b n d dang 230 54.112.203.778 19.273.855.284
IV Các kho n đ u t tài chính dài h n 250 93.202.503.823 92.230.127.273
2 u t vào công ty liên k t, liên doanh 252
4 D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n 259
C quan Công ty và các n v tr c thu c
CÔNG TY C PH N SÔNG À 6
a ch : Nhà TM, Khu đô th V n Khê, P.La Khê, Hà ông, Hà N i
Tel: Fax:
M u s .
DN - B NG CÂN I K TOÁN
Trang 23 Tài s n dài h n khác 268
NGU N V N
8 Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng 318 15.642.624.602 14.701.149.565
9 Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác 319 35.069.222.472 11.117.761.660
9 Qu phát tri n khoa h c và công ngh 339
5 Chênh l ch đánh giá l i tài s n 415
12 Qu h tr s p x p doanh nghi p 422
II Ngu n kinh phí và qu khác 430
2 Ngu n kinh phí đã hình thành TSC 433
CÁC CH TIÊU NGOÀI B NG
2 V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công 02
3 Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c 03
Trang 3Báo cáo tài chính Quý n m tài chính
minh Quý I n m nay Quý I n m tr c
S l y k t đ u n m
đ n cu i quý này (N m nay)
S l y k t đ u n m
đ n cu i quý này (N m tr c)
1 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v 01 90.410.516.183 96.648.835.372 90.410.516.183 96.648.835.372
3 Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v (10 = 01 - 0210 90.410.516.183 96.623.772.645 90.410.516.183 96.623.772.645
5 L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v (20=10-11) 20 23.802.214.276 18.004.394.150 23.802.214.276 18.004.394.150
6 Doanh thu ho t đ ng tài chính 21 1.468.308.372 146.966.065 1.468.308.372 146.966.065
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 6.237.232.143 2.914.917.790 6.237.232.143 2.914.917.790
9 Chi phí qu n lý doanh nghi p 25 9.570.660.256 9.132.785.686 9.570.660.256 9.132.785.686
10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh{30=20+(21-22) - (2 30 8.948.583.729 5.997.074.784 8.948.583.729 5.997.074.784
15 T ng l i nhu n k toán tr c thu (50=30+40) 50 9.283.222.308 6.403.471.371 9.283.222.308 6.403.471.371
18 L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p(60=50-51-52) 60 9.283.222.308 5.551.448.451 9.283.222.308 5.551.448.451
DN - BÁO CÁO K T QU KINH DOANH - QUÝ
Công ty c ph n Sông à 6
a ch : Nhà TM, khu đô th V n Khê, Ph ng La Khê, Hà ông, Hà N i
Tel: 04222 53666 Fax: 0422253366
M u s .
Trang 4Báo cáo tài chính
N m tài chính 2011
Ch tiêu Mã ch tiêu T.minh QuÝ I n m nay QuÝ I n m tr c
I L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh
1 Ti n thu t bán hàng, cung c p d ch v và doanh thu khác 01 161.034.636.276 85.670.103.998
2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng hóa và d ch v 02 -87.763.489.267 -39.458.429.589
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh 20 18.572.901.915 9.694.020.218
II L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1.Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSC và các tài s n dài
2.Ti n thu t thanh lý, nh ng bán TSC và các tài s n dài
3.Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khác 23
4.Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khác 24
6.Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khác 26
7.Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia 27 3.184.169.706 146.966.065
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t 30 -21.241.893.685 -12.822.298.163 III L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chính
1.Ti n thu t phát hành c phi u, nh n v n góp c a ch s
2.Ti n chi tr v n góp cho các ch s h u, mua l i c phi u
6 C t c, l i nhu n đã tr cho ch s h u 36
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chính 40 -19.024.411.212 -246.720.691
L u chuy n ti n thu n trong k (50 = 20+30+40) 50 -21.693.402.982 -3.374.998.636
nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy đ i ngo i t 61
Ti n và t ng đ ng ti n cu i k (70 = 50+60+61) 70 28.390.316.245 31.319.395.412
C quan Công ty và các đ n v tr c thu c
CÔNG TY C PH N SÔNG À 6
a ch : Nhà TM, Khu đô th V n Khê, P.La Khê, Hà ông, Hà N i
Tel: Fax:
M u s .
DN - BÁO CÁO L U CHUY N TI N T - PPTT
Trang 5Tập đoμn Sông Đμ Cộng Hoμ xã Hội chủ nghĩa Việt Nam
Công ty CP Sông Đμ 6 Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
Thuyết minh Báo cáo tμi chính
Quý I năm 2011 (Cơ quan Công ty & các Đơn vị trực thuộc) I/ Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 - Hình thức sở hữu vốn:
Công ty Sông Đμ 6 được chuyển đổi sang mô hình Công ty cổ phần theo quyết
định số 2269/QĐ-BXD ngμy 09 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ xây dựng vμ đăng
ký kinh doanh hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần kể từ ngμy 01/01/2006
Khi chuyển đổi sang mô hình Công ty cổ phần, Tổng công ty Sông Đμ (Nay lμ Tập
đoμn Sông Đμ) nắm giữ 60% vốn điều lệ, 20% lμ các cổ đông chiến lược số còn lại 20%
lμ của các cổ đông khác
Tính đến thời điểm ngμy 31/03/2011: Tập đoμn Sông Đμ nắm giữ 40,3% Vốn điều
lệ của Công ty
Công ty cổ phần Sông Đμ 6 có 02 Công ty con lμ Công ty CP Sông Đμ 604, Công
ty CP Sông Đμ 606; 03 Công ty liên kết lμ Công ty cổ phần Sông Đμ Nha Trang, Công ty
cổ phần Sông Đμ - Hoμng Long vμ Công ty cổ phần Sông Đμ 17
Tính đến thời điểm 31/03/2011:
* Công ty cổ phần Sông Đμ 6 nắm giữ cổ phần tại các Công ty con:
- Công ty cổ phần Sông Đμ 604 lμ 44,48 % vốn điều lệ
- Công ty cổ phần Sông Đμ 606 lμ 50% vốn điều lệ
* Công ty cổ phần Sông Đμ 6 nắm giữ cổ phần tại các Công ty liên kết:
- Công ty cổ phần Sông Đμ Nha Trang lμ 16,13% vốn điều lệ (Vốn điều lệ: 186 tỷ)
- Công ty cổ phần Sông Đμ - Hoμng Long lμ 26% vốn điều lệ (Vốn điều lệ: 100 tỷ)
- Công ty cổ phần Sông Đμ 17 lμ 46,26% vốn điều lệ (Vốn điều lệ: 15tỷ)
2 - Lĩnh vực kinh doanh: Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ
phần Sông Đμ 6 số 4400135552 chuyển từ số đăng ký kinh doanh 0103034287 do Sở Kế hoạch vμ Đầu tư thμnh phố Hμ Nội cấp, đăng ký lần đầu ngμy 03/01/2006, đăng ký thay
đổi lần 9 ngμy 15/11/2010
3- Ngμnh nghề kinh doanh chủ yếu:
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây vμ trạm biến thế điện
- Sản xuất, kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, đường ống cấp thoát nước, sản xuất kinh doanh xi măng, vận tải, bất động sản
- Khai thác mỏ vμ sản xuất vật liệu xây dựng
- XNK vật tư, nguyên liệu, thiết bị cơ khí, cơ giới vμ công nghệ xây dựng
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn nhμ hμng
- Sản xuất điện
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Nhận ủy thác đầu tư của các tổ chức vμ các nhân
Trang 64- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ có ảnh hưởng đến báo cáo tμi chính:
- Quý I năm 2011, Công ty cổ phần Sông Đμ 6 chủ yếu tập trung thi công ở các công trình thuỷ điện lớn như lμ: Công trình Thuỷ điện Xekaman 3 tại Nước Cộng hoμ Dân chủ Nhân dân Lμo, Công trình thủy điện Sơn La tại tỉnh Sơn La, Công trình thủy
điện Hủa Na tại tỉnh Nghệ An, Công trình thủy điện Huội Quảng, Công trình thủy điện Nậm Chiến tại tỉnh Sơn La Triển khai xây dựng Công trình nhμ ở cán bộ cấp Thứ Trưởng vμ tương đương tại Khu đô thị Xuân Phương - Hμ Nội Tiếp tục công tác hoμn thiện Công trình thủy điện Sê San 4, Sê San 4A Do triển khai nhiều công trình vμo cùng thời điểm nên cũng ảnh hưởng tới công tác quản lý của Công ty đối với các hoạt động SXKD của toμn công ty
- Công tác chuẩn bị hồ sơ, thu vốn vμ công nợ của đơn vị tại các công trình như: Thuỷ điện Sê San 4, Xekaman3, Huội Quảng… công tác thu vốn còn chậm dẫn đến dở dang vμ công nợ cao phải chịu một khoản lãi vay lớn
II - Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngμy 01/01 kết thúc vμo ngμy đến 31/12
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: Đồng Việt Nam, viết tắt (đ)
- Nguyên tắc vμ phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Đều quy đổi ra VNĐ, tỷ giá lấy theo tỷ giá mua vμo của Ngân hμng tại thời điểm hạch toán
III - Chuẩn mực vμ Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Doanh nghiệp áp dụng theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính
2- Báo cáo tμi chính được lập trên cơ sở tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ chế độ kế toán Việt Nam
3- Hình thức sổ kế toán áp dụng: Hình thức kế toán trên máy vi tính
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền:
- Nguyên tắc vμ phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Đều quy đổi ra VNĐ, tỷ giá lấy theo tỷ giá mua vμo của Ngân hμng ngoại thương tại thời điểm hạch toán
2- Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho: Đánh giá theo giá trị thực tế
- Phương pháp tính giá trị hμng tồn kho: Theo giá bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hμng tồn kho: Theo phương pháp kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hμng tồn kho: Trên cơ sở chênh lệch giữa giá thị trường với giá gốc vμ giá trị thuần của hμng tồn kho
3- Nguyên tắc ghi nhận khấu hao TSCĐ vμ bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Được ghi nhận theo nguyên giá vμ được phản ánh trong Bảng cân đối kế toán theo 3 chỉ tiêu: Nguyên giá,
Trang 7hao mòn luỹ kế, giá trị còn lại
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ thuê tμi chính: Nguyên giá, hao mòn luỹ kế, giá trị còn lại
- Phương pháp khấu hao TSCĐ: Theo phương pháp khấu hao đường thẳng, thời gian khấu hao của TSCĐ áp dụng theo T.tư số 203/2009/TT- BTC ngμy 20/10/2009
4- Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư: Nguyên giá, hao mòn luỹ kế, giá trị còn lại
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư: áp dụng theo Thông tư số 203/2009/TT- BTC ngμy 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính:
- Các khoản đầu tư vμo Công ty con, Công ty đồng kiểm soát: Các khoản đầu tư nμy được phản ánh trong báo cáo tμi chính riêng của doanh nghiệp theo giá mua
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn: Được ghi nhận theo giá mua tại thời
điểm đầu tư
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dμi hạn khác: Được ghi nhận theo giá mua tại thời
điểm đầu tư
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dμi hạn: Không phát sinh
6- Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Chi phí đi vay được ghi nhận vμo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi có phát sinh
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay vốn hoá trong kỳ: 4,3% (= Số tiền lãi vay thực tế của các khoản vay trong kỳ / Số dư bình quân gia quyền của các khoản vay gốc)
7- Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước ngắn hạn, vμ chi phí trả trước dμi hạn: Bao gồm các khoản chi phí công cụ xuất dùng có tính chất sử dụng lâu dμi
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn, vμ chi phí trả trước dμi hạn : Theo phương pháp đường thẳng
- Phương pháp vμ thời gian phân bổ lợi thế thương mại: Trong kỳ không có phát sinh
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
- Chi phí được ước tính để ghi nhận vμo chi phí SXKD trong kỳ
9- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
- Đơn vị trong kỳ không phải trích lập chi phí dự phòng phải trả
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Trang 8- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu
+ Vốn đầu tư của chủ sở hữu: Được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu + Thặng dư vốn cổ phần: Ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hμnh vμ mệnh giá cổ phiếu khi phát hμnh cổ phiếu ra công chúng khi tăng vốn điều
lệ
+ Vốn khác của chủ sở hữu: Các quỹ doanh nghiệp trích lập hμng năm để lại chưa thực hiện đầu tư tái sản xuất
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tμi sản: Đơn vị không thực hiện ghi
sổ kế toán khoản chênh lệch đánh giá lại tμi sản tại các thời điểm kiểm kê
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái: Đơn vị không phát sinh trong
kỳ
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Được ghi nhận trên cơ sở
“Doanh thu vμ thu nhập khác” (-) “Giá thμnh toμn bộ phát sinh trong kỳ vμ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp” Việc ghi nhận lợi nhuận sau thuế, chưa phân phối, chưa phản
ánh được trên Bảng cân đối kế toán lμ số lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh mang lại ( Do đơn vị được miễn vμ giảm thuế TNDN khi thực hiện chuyển đổi từ Công
ty vốn chủ sở hữu của nhμ nước sang Công ty cổ phần vμ niêm yết chứng khoán tập trung trước ngμy 01/01/2007 nên được ưu đãi về thuế )
11- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hμng: Việc ghi nhận doanh thu của đơn vị tuân thủ đầy đủ điều kiện ghi nhận doanh thu theo quy định chuẩn mực kế toán số 14 “ Doanh thu vμ thu nhập khác” Được ghi theo nhận giá trị đã bán hμng trong kỳ vμ người mua chấp nhận thanh toán, không phân biệt doanh thu đã thu tiền hay sẽ thu được tiền
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: Được ghi nhận ngay sau khi cung cấp dịch vụ bán hμng, được bên mua chấp nhận thanh toán
- Doanh thu hoạt động tμi chính: Lμ các khoản lãi tiền gửi ngân hμng, cổ tức, lợi nhuận được chia vμ các khoản doanh thu hoạt động tμi chính khác
- Doanh thu hợp đồng xây dựng: Được ghi nhận trên cơ sở giá trị khối lượng thực hiện hoμn thμnh vμ chủ đầu tư chấp nhận thanh toán
12- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính:
- Chi phí tμi chính được ghi nhận lμ khoản chi phí phát sinh trong kỳ phải trả ngân hμng vμ các tổ chức tín dụng khác trên cơ sở số dư nợ (x) Lãi suất (x) Số ngμy nợ
13- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại:
- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh theo nguyên tắc xác định: Lợi nhuận từ
Trang 9sản xuất kinh doanh, đầu tư tμi chính (nhân với) (x) 25%, Công ty được ưu đãi giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp do thực hiện chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhμ nước sang Công ty cổ phần, vμ thực hiện niêm yết cổ phiếu của Công ty tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hμ Nội năm 2006 theo Công văn số 10997/BTC-CST ngμy 08/09/2004 về việc “Ưu đãi thuế TNDN đối với tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán”
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: Trong kỳ không có phát sinh
15- Các nguyên tắc vμ phương pháp kế toán khác: Không có
V- Những thông tin bổ sung cho các khoản mục trình trong bảng cân đối kế toán:
(ĐVT: đồng)
02- Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn: Đầu năm Cuối quý
- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Trong đó: Tiền gửi có kỳ hạn tại Ngân hμng 70.000.000.000
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng 116.455.680.053 106.130.418.856
04 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác Đầu năm Cuối quý
- Hμng mua đang đi đường
- Hμng hóa
- Hμng gửi đi bán
- Hμng hóa kho bảo thuế
- Hμng hóa bất động sản
* Giá trị ghi sổ của h μng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả: Không có
* Giá trị ho μn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho trong kỳ: Không phát sinh
06 - Thuế vμ các khoản phải thu Nhμ nước Đầu năm Cuối quý
Trang 10- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
- Các khoản khác phải thu Nhμ nước
- Cho vay dμi hạn nội bộ
- Phải thu dμi hạn nội bộ khác
Cộng
- Các khoản tiền nhận ủy thác
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dμi hạn khác
09 - Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình:
Khoản mục Nhμ cửa, vật
kiến trúc
Máy móc, thiết
bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
TSCĐ hữu hình khác Tổng cộng
Số dư đầu năm 2.157.405.000 180.926.155.981 68.872.532.268 488.573.061 252.444.669.309
- Đầu tư XDCB HT
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS Đ.tư
- Giảm khác
Số dư đến 31/03/2011 2.157.405.000 179.165.464.867 72.632.315.128 486.663.970 254.441.848.965
Số dư đầu năm 263.682.826 98.323.282.472 34.868.557.110 213.253.880 133.668.776.288
- Khấu hao trong quý 34.796.855 4.011.529.030 1.800.785.500 31.720.992 5.878.832.377
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS Đ.tư
- Giảm khác
Số dư đến 31/12/2010 298.479.681 100.934.506.330 35.834.767.924 234.120.168 137.301.874.103
- Tại ngμy đầu năm 1.893.722.174 82.602.873.509 34.003.978.157 275.319.181 118.775.893.021
- Tại ngμy cuối quý 1.858.925.319 78.230.958.536 36.797.547.204 252.543.802 117.139.974.862
- Nguyên giá TSCĐ cuối quý đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 54.716.803.635,đ
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai: Đầu tư mua sắm 1 cần trục tháp: 3,4 tỷ ,2 Trạm bê tông lạnh: 36,8 tỷ đồng
- Dự kiến mua mới trong năm 2011: Theo kế hoạch đầu t ư nâng cao năng lực thiết bị thi công
đ ược Hội đồng quản trị Công ty phê duyệt
- Nguyên giá TSCĐ dự kiến thanh lý trong năm 2011: Theo Nghị quyết của Hội đồng quản trị