Ngành nghề kinh doanh: - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngành 4290: + Xây dựng các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông đường bộ, công trình công nghiệp, dân dụng ;
Trang 1TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số 60 CT/ TC - KT Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2016
“V/v công bố BCTC quí I/2016”
Kính gửi : ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
5 Người thực hiện công bố thông tin: Trần Văn Thông
6 Nội dung công bố thông tin:
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4) xin gửi tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước,
Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội lời chào trân trọng và chân thành cảm ơn về sự hợp tác hiệu quả với Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4) trong suốt thời gian qua
- Công ty Cổ phần Sông Đà 4 xin gửi Báo cáo tài chính quí I năm 2016 tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội bao gồm: BCĐKT, BCKQKD, BCLCTT, TMBCTC
- Công văn số 59 CT/TCKT ngày 20 tháng 4 năm 2016 về việc giải trình chênh lệch Lợi nhuận sau thuế so với cùng kỳ năm ngoái
7 Địa chỉ Website đăng tải toàn bộ báo cáo tài chính quí I năm 2016 của đơn vị tại địa chỉ: www.songda4.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật vầ nội dung thông tin công bố
Trân trọng!
N¬i nhËn :
- Như kÝnh göi;
- Lưu VT, TCKT
Trang 2DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 3,528,646,278 3,528,646,278
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 350,029,821,505 372,067,187,783
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 47,190,866,917 36,291,191,717
CÔNG TY: CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 4
Địa chỉ: Tầng 3 - Nhà TM - KĐT Văn Khê - P.La khê - Hà Đông - HN
Trang 3Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (303,553,805,660) (298,830,051,388)
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 10,445,280,000 10,445,280,000
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 133,747,645,564 112,839,896,191
3 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 313 5.15 17,211,659,202 12,452,164,560
Trang 4Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm
8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 105,853,493,217 90,378,266,868
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 103,000,000,000 103,000,000,000
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 28,517,331,985 10,733,583,711
LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trương Thu Hương Vương Đ ắc Hùng
Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2016
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Trang 5DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - Qúi I năm 2016
Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết minh Quý này năm nay Quý này năm trước Số lũy kế từ đầu năm đến
cuối quý này (Năm nay)
Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 6.27 154,272,314,714 191,221,719,250 154,272,314,714 191,221,719,250
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22)+24-(25+26)} 31 6,175,499,514 7,329,297,061 6,175,499,514 7,329,297,061
Hà Nội, ngày 19 tháng 04 năm 2016
Trương Thu Hương
KẾ TOÁN TRƯỞNG
CÔNG TY: CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 4
Địa chỉ: Tầng 3 - Nhà TM - KĐT Văn Khê - P La Khê - Hà Đông - Hà Nội
Vương Đắc Hùng
Trang 6Mẫu số B 03a-DN
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Thuyết minh
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này(Năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này( Năm trước)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 217,424,946,231 88,203,096,408
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (220,606,264,994) (102,773,739,558)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (35,344,264,366) (15,077,341,437)
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 (4,171,245,741) (1,000,000,000)
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (2,890,642,011) (1,066,661,617)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (58,184,959,978) (39,244,064,072)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 0 (659,341,817.00) 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 0 0
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 0 0
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 119,064,425 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 119,064,425 (659,341,817)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - 0
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh ng 32 - 0
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (128,891,184,496) (76,398,704,303)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 0 (8,102,953,640)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 20,907,263,880 28,349,384,616 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 -37,158,631,673 (11,554,021,273)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 59,800,216,549 28,013,811,296 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 22,641,584,876 16,459,790,023
LẬP BIỂU KẾ TOÁN TR ƯỞNG
Trương Thu Hương Vương Đ ắc Hùng
Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2016
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 4
Tel: 0422458710 Fax: 0422253467
Quí I năm 2016
Địa chỉ: Tầng 3, nhà TM khu đô thị Văn Khê, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPTT
Trang 7TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 4
Số 59 CT/ TC-KT
“V/v: Giải trình LN quí I/2016
giảm so với quí I/2015”
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 19 tháng 04 năm 2016
Kính gửi : SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
4.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 6.081.224.017 7.078.206.700 0.84%
- Doanh thu thuần giảm 36,9 tỷ đồng, tương đương giảm 0,86% so với quí I năm
2015
- Giá vốn hàng bán giảm 34,3 tỷ đồng tương đương giảm 0,78% so quí I năm 2015
- Lợi nhuận sau thuế giảm 0,99 tỷ đồng giảm 0,83% so với quí I năm 2015
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 trân trọng giải trình
Nơi nhận :
- Như kính gửi;
- Lưu VT, TCKT
Trang 8TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 4
Số 59 CT/ TC-KT
“V/v: Giải trình LN quí I/2016
giảm so với quí I/2015”
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 19 tháng 04 năm 2016
Kính gửi : SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
4.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 6.081.224.017 7.078.206.700 0.84%
- Doanh thu thuần giảm 36,9 tỷ đồng, tương đương giảm 0,86% so với quí I năm
2015
- Giá vốn hàng bán giảm 34,3 tỷ đồng tương đương giảm 0,78% so quí I năm 2015
- Lợi nhuận sau thuế giảm 0,99 tỷ đồng giảm 0,83% so với quí I năm 2015
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 trân trọng giải trình
Nơi nhận :
- Như kính gửi;
- Lưu VT, TCKT
Trang 9Đơn vị báo cáo:Công ty CP Sông Đà 4 Mẫu số B 09 – DN
Địa chỉ: Tầng 3 nhà TM, khu đô thị Văn
Khê, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí I năm 2016
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn:
- Công ty Cổ phần Sông Đà 4 được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty TNHH Nhà nước 1
thành viên Sông Đà 4 thuộc Tổng công ty Sông Đà theo Quyết định số 1329/QĐ-BXD ngày 26/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5900189325 ngày 15/11/2007 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai cấp Từ khi thành lập đến nay, Công
ty đã 8 lần điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, lần điều chỉnh gần nhất vào ngày 02/7/2013 Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan Cổ phiếu phổ thông của Công ty hiện đang được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, mã chứng khoán SD4
- Vốn điều lệ: 103.000.000.000 VND (Một trăm linh ba tỷ đồng)
2 Ngành nghề kinh doanh:
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Mã ngành 4290):
+ Xây dựng các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông đường bộ, công trình công nghiệp, dân
dụng ;
+ Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp điện đến 110KV;
+ Đầu tư xây dựng khu công nghiệp và đô thị;
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét: Sản xuất vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông,
đường ống cấp thoát nước;
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng,
cấu kiện bê tông, đường ống cấp thoát nước;
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện;
- Xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, thiết bị cơ khí, cơ giới và công nghệ xây dựng (Mã ngành
8299)
3 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường:
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1 Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm)
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (VND)
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài chính và các Thông tư bổ sung sửa đổi kèm theo
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán:
Công ty tuyên bố áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành phù hợp với đặc điểm hoạt động SXKD của Công ty
3 Hình thức kế toán áp dụng:
Trang 102
Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán trên phần mềm máy tính
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: (tiền mặt, tiền gửi ngân
hàng, tiền đang chuyển)
1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3
tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm lập Báo cáo
1.2 Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Các nghiệp vụ
kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đông Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán
2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
2.1 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị
thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm
Những chi phí không được tính vào giá gốc của hàng tồn kho
- Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách,
phẩm chất
- Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh
trên mức bình thường
- Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình
sản xuất tiếp tiếp theo và chi phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng
- Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2 Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp
Bình quân gia quyền theo từng tháng
2.3 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để
hạch toán hàng tồn kho
2.4 Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập
vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng
3 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
3.1 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được ghi nhận
ban đầu theo nguyên giá Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại Nguyên giá của TSCĐbao gồm giá mua, chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử, thuế nhập khẩu (nếu có) và các chi phí khác để đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
3.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Khấu hao được trích theo
phương pháp đường thằng Thời gian khấu hao được tính phù hợp theo quy định tại Thông tư
số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
Trang 113
4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư
5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
5.1 Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm
soát
5.2 Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn: các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm
báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi
là “tương đương tiền”
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
ngắn hạn
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài
hạn
5.3 Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi
là “tương đương tiền”
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
6.1 Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng
hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay
Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết
Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc đã hoàn thành Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào mục đích có được tài sản dở dang thì phải giảm trừ (-) và chi phí đi vay phát sinh khi vốn hoá
6.2 Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ: Chi phí đi vay
được vốn hoá trong kỳ không vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hoá trong từng kỳ không được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó
7 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
7.1 Chi phí trả trước: Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài
chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn
7.2 Chi phí khác: Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời
điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại
là nợ ngắn hạn