Báo cáo tài chính quý 4 năm 2010 - Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn,...
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN LTTP SAFOCO
ðịa chỉ: 7/13-7/25 Kha Vạn Cân, P.Linh Tây, Quận Thủ ðức, TP.HCM
I/- BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN:
MINH
SỐ CUỐI KỲ 31/12/2010
SỐ ðẦU KỲ 01/01/2010
(100=110+120+130+140+150)
II Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 -
(200=210+220+240+250+260)
BÁO CÁO CÂN ðỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
Trang 2TÀI SẢN MÃ SỐ THUYẾT
MINH
SỐ CUỐI KỲ 31/12/2010
SỐ ðẦU KỲ 01/01/2010
2.Tài sản cố ñịnh thuê tài chính 224 V.09 -
B/-NGUỒN VỐN:
MINH
SỐ CUỐI KỲ 31/12/2010
SỐ ðẦU KỲ 01/01/2010
A/- NỢ PHẢI TRẢ (300=310+320) 300 45.609.151.217 44.988.959.040
3.Người mua trả tiền trước 313 225.719.914 384.767.187
4 Thuế và các khản phải nộp nhà nước 314 V.16 1.810.565.988 2.364.240.594
8.Phải trả theo tiến ñộ KH hợp ñồng XD 318
9.Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 2.920.590.619 4.190.239.894 10.Dự phòng phải trả ngắn hạn khác 320
Trang 3NGUỒN VỐN MÃ SỐ THUYẾT
MINH
SỐ CUỐI KỲ 31/12/2010
SỐ ðẦU KỲ 01/01/2010
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 1.200.747.629 826.185.178
B/- VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 400 60.349.910.993 47.111.758.975
2 Thặng dư vốn cổ phần 412 40.239.000 40.239.000
5.Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đối 416 (50.590.950) 122.657.038
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 15.392.388.462 8.662.235.778
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 -
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCð 433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430=300+400) 440 105.959.062.210 92.100.718.015
31/12/2010
SỐ ðẦU KỲ 01/01/2010
2.Vật tư hàng hố nhận giữ hộ, nhận gia cơng
3.Hàng hố nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
6.Dự tốn chi sự nghiệp, dự án
CÁC CHỈ TIÊU NGỒI BẢNG CÂN ðỐI KẾ TỐN
THUYẾT MINH
Trang 4II/- KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG KINH DOANH:
3.Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 128.063.483.928 145.883.502.066 427.724.475.255 357.432.276.118
(10 = 01-02)
(20 = 10-11)
[30 =20+(21-22)-(24+25)]
13.Lợi nhuận khác (40 = 31-32) 40 161.175.610 299.644.097 1.437.629.161 1.357.942.273
(50 = 30+40)
(60 = 50-51-52)
III/- BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ: (Theo phương pháp trực tiếp)
Lũy kế từ ñầu năm ñến cuối quý 4
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG SXKD
THUYẾT MINH
LŨY KẾ TỪ ðẦU NĂM ðẾN CUỐI
QUÝ 4
Trang 5Lũy kế từ ñầu năm ñến cuối quý 4
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG ðẦU TƯ
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCð và các tài sản dài hạn
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các ñ ơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của ñ ơn vị khác 24
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt ñộng ñầu tư 30 (6.758.672.455) (3.193.116.985)
III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ðỘNG TÀI CHÍNH
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31
2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại cổ phiếu của doanh
IV/- BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH:
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2010 ñ ến ngày 31/12/2010
1/-ðẶC ðIỂM HOẠT ðỘNG DOANH NGHIỆP
1.1/- Hình thức sở hữu vốn
- Công ty Cổ phần Lương thực - Thực phẩm Safoco là một xí nghiệp trực thuộc Công ty Lương thực thành phố Hồ Chí Minh ñược thành lập theo Quyết ñịnh số 033/HðQT-Qð ngày 10 tháng 05 năm 1999 c ủa Hội ñồng quản trị Tổng Công ty Lương thực Miền Nam và Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh số 302638 ng ày 06 tháng 06 năm 1995 c ủa Uỷ Ban kế hoạch thành phố Hồ Chí Minh cấp
- Quyết ñịnh số 4451/Qð/BNN-TCCB ngày 09 tháng 12 năm 2004 c ủa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc chuyển doanh nghiệp nhà nước; Xí nghiệp Lương thực – Thực phẩm Safoco thành Công ty Cổ phần
- Theo Quyết ñịnh số 95/UBCK-GPNY ngày 05 tháng 12 năm 2006 c ủa Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán nh à nước cấp giấy phép niêm yết cổ phiếu cho Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm Safoco
- Công ty là một doanh nghiệp có tư cách pháp nhân ñ ầy ñủ, có con dấu riêng, ñược mở tài khoản tại ngân hàng theo qui ñịnh của pháp luật và tổ chức hoạt ñộng sản xuất kinh doanh theo giấy phép ñăng ký kinh doanh số 4103003305 ngày 27 tháng 07 năm 2006 c ủa phòng ñăng ký kinh doanh ; Sở kế hoạch và ñầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp
- Công ty ñăng ký thay ñổi giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh lần thứ 5 về việc thay ñổi ñịa chỉ trụ sở chính : 7/13-7/25 Kha Vạn Cân, Ph ường Linh Tây, Quận Thủ ðức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Công ty ñăng ký thay ñổi giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh lần thứ 6 về việc ñăng ký cho Cửa h àng kinh doanh tổng hợp – Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco: Số 02 ñường Trần Quang Khải, Phường Tân ðịnh, Quận 1, TP.HCM
- Công ty ñăng ký thay ñổi giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh lần thứ 7 (ng ày 08/07/2010) về việc tăng vốn ñiều lệ
Trang 6- Vốn ñiều lệ của Công ty là 30.306.720.000 ñ (Ba mươi t ỷ ba trăm lẻ sáu triệu bảy trăm hai mươi nghìn ñồng), ñược chia thành 3.030.672 c ổ phần, số lượng cổ phiếu, mã chứng khoán SAF ñược niêm yết tại
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1.2/- Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực hoạt ñộng của Công ty là: Sản xuất chế biến và kinh doanh thương mại
1.3/- Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất mì, mì sợi, bún, nui các loại từ tinh bột, bột m ì
- Chế biến các loại mặt hàng lương thực - thực phẩm
- Mua bán các loại hàng lương thực-thực phẩm, công nghệ phẩm, nông-thủy-hải sản, vải sợi, quần áo, h àng kim khí ñiện máy, hàng ñiện tử-ñiện lạnh-ñiện gia dụng, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da
văn phòng phẩm, hàng sành sứ thủy tinh, các loại thức uống nhanh, h àng tươi sống, nhựa gia dụng, rượu, thuốc lá ñiếu sản xuất trong nước (không kinh doanh dịch vụ ăn uống)
- Sản xuất bánh tráng
- Mua bán vật liệu xây dựng
- ðại lý kinh doanh xăng dầu
- Cho thuê nhà xưởng
- Kinh doanh nhà hàng ăn u ống (không kinh doanh tại trụ sở)
- Sản xuất ñồ trang trí nội thất (không tái chế phế thải, xi mạ, ñiện, gia công c ơ khí và sản xuất gốm sứ - thủy tinh tại trụ sở)
Vốn ñiều lệ theo giấy ñăng ký kinh doanh của Công ty là 30.306.720.000 ñ (Ba mươi tỷ ba trăm lẻ sáu triệu bảy trăm hai mươi nghìn ñồng).
ðịa chỉ trụ sở chính: 7/13-7/25 Kha Vạn Cân, Ph ường Linh Tây, Quận Thủ ðức, Tp Hồ Chí Minh
2/-CHẾ ðỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
2.1/- Kỳ kế toán, ñơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt ñầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
ðơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là ñồng Việt Nam (VNð).
2.2/-Chuẩn mực và Chế ñộ kế toán áp dụng
Chế ñộ kế toán áp dụng
- Công ty áp dụng Chế ñộ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết ñịnh số 15/2006/Qð-BTC ngày 20/3/2006 ñã ñược sửa ñổi, bổ sung theo quy ñịnh tại Thông Tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 c ủa
Bộ trưởng Bộ Tài chính
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán v à Chế ñộ kế toán
- Công ty ñã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước ñã ban hành Các báo cáo tài chính ñược lập và trình bày theo ñúng quy ñịnh của từng chuẩn mực thông t ư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế ñộ kế toán hiện hành ñang áp dụng
Hình thức kế toán áp dụng
- Công ty áp dụng hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ (sử dụng phần mềm trên máy vi tính) ñể ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương ñương tiền
- Các khoản tiền và các khoản tương ñương tiền ñược xác ñịnh theo phiếu thu hoặc phiếu chi ñ ược kế toán lập dựa trên giá trị trên hóa ñơn Cuối năm tài chính số dư của các khoản tiền và tương ñương tiền ñược xác ñịnh lại theo biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt và giấy xác nhận của ngân hàng
- Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ ñ ược quy ñổi ra ñồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân liên ngân hàng t ại thời ñiểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời ñiểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ ñược quy ñổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà n ước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên ñộ kế toán
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- Hàng tồn kho ñược tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện ñ ược thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện ñ ược Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến v à các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh ñể có ñ ược hàng tồn kho ở ñịa ñiểm và trạng thái hiện tại
- Giá trị hàng tồn kho ñược xác ñịnh
Trang 7+ Theo giá thực tế ñích danh ñối với gạo, bột mì, nguyên vật liệu.
+ Theo giá bình quân gia quyền ñối với hàng hóa, công nghệ phẩm
+ Theo giá nhập sau xuất trước ñối với thành phẩm mì sợi, nui, bún khô, bún t ươi, bánh tráng
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố ñịnh
- Tài sản cố ñịnh hữu hình, tài sản cố ñịnh vô hình ñược ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố ñịnh hữu hình, tài sản cố ñịnh vô hình ñược ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
- Khấu hao ñược trích theo phương pháp ñường thẳng Thời gian khấu hao ñược ước tính theo quy ñịnh tại Quyết ñịnh số 206/2003/Qð-BTC ng ày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Thời gian sử dụng ước tính:
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất ñộng sản ñầu tư
Nguyên tắc ghi nhận bất ñộng sản ñầu tư
Phương pháp khấu hao bất ñộng sản ñầu tư
Nguyên tắc ghi nhận các khoản ñầu tư tài chính
- Các khoản ñầu tư vào công ty con, công ty liên kết, góp vốn vào cơ sở kinh doanh ñồng kiểm soát
- Các khoản ñầu tư chứng khoán ngắn hạ
- Các khoản ñầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
- Phương pháp lập dự phòng ngắn hạn, dài hạn khác
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí ñi vay
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí ñi vay
- Tỷ lệ vốn hoá ñược sử dụng xác ñịnh chi phí ñi vay ñ ược vốn hóa trong kỳ
Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước
- Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán ñ ược căn cứ vào tính chất, mức ñộ từng loại chi phí ñể chọn ph ương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý.Chi phí trả trước ñược phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo ph ương pháp ñường thẳng
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
- Trích trước chi phí hổ trợ bán hàng, hổ trợ vận chuyển, chi phí quảng cáo sản phẩm, chi phí th ưởng thêm ñạt doanh số bán hàng của các ñại lý, khách hàng chi phí hội nghị khách hàng năm 2010
- Các khoản chi phí thực tế ch ưa phát sinh nhưng ñược trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ ñể ñảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây ñột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh tr ên cơ sở ñảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi các chi phí ñó phát sinh, n ếu có chênh lệch với số ñã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí t ương ứng với phần chênh lệch
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
- Giá trị ñược ghi nhận một khoản dự ph òng phải trả là giá trị ñược ước tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chi ñể thanh toán nghĩa vụ nợ hiện tại v à kết thúc tại kỳ kế toán năm hoặc tại ng ày kết thúc kỳ kế toán giữa niên ñộ
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
- Vốn ñầu tư của chủ sở hữu ñược ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
- Thặng dư vốn cổ phần ñược ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát h ành cổ phiếu lần ñầu, phát h ành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu
quỹ (4.471Cp*9.000 = 40.239.000)
- Cổ tức phải trả cho các cổ ñông ñược ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân ñối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội ñồng Quản trị Công ty
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: theo tỷ giá VCB và tỷ giá bình quân liên NH
Trang 8- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế tốn v à điều chỉnh hồi tố sai sĩt trọng yếu của các năm tr ước
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng tuân th ủ đầy đủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu qui định tại chuẩn mực kế tốn số 14 “Doanh thu v à thu nhập khác”
Doanh thu cung cấp dịch vụ tuân thủ đầy đủ 4 điều kiện ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ qui định tại chuẩn mực kế tốn số 14 “Doanh thu v à thu nhập khác”
Doanh thu hoạt động tài chính tuân th ủ đầy đủ 2 điều kiện ghi nhận doanh thu hoạt động t ài chính qui định tại chuẩn mực kế tốn số 14 “Doanh thu v à thu nhập khác”
Doanh thu hợp đồng xây dựng
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính g ồm:
+ Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
+ Chi phí cho vay và đi vay vốn;
+ Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đối của các nghiệp vụ phát sinh li ên quan đến ngoại tệ;
+ Dự phịng giảm giá đầu tư chứng khốn
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, khơng b ù trừ với doanh thu hoạt động tài chính
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h ành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế v à thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ho ãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN
- Cơng ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm Safoco hoạt động theo mơ hình Cơng ty Cổ phần từ ngày 01 tháng 05 năm 2005 nên Cơng ty đang trong th ời gian được miễn 50% thuế thu nhập doanh nghiệp theo
nghị định số 24/2007/Nð-CP ngày 12/02/2007 của Chính Phủ và thơng tư 134/2007/TT-BTC ngày 23/11/2007 c ủa Bộ Tài Chính
- Tiền đang chuyển
- Chứng khĩan đầu tư ngắn hạn
- ðầu tư ngắn hạn khác
- Dự phịng giảm giá đầu tư ngắn hạn khác
-Phải thu về cổ tức hố
-Phải thu về cổ tức hố và lợi nhuận được chia
-Phải thu người lao động
-Hàng mua đang đi trên đường
Trang 9-Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
-Hàng gửi ñi bán
-Hàng hóa kho bảo thuế
-Hàng hoá bất ñộng sản
* Giá trị hàng tồn kho dùng ñể thế chấp, ñảm bảo các
khoản nợ phải trả: Không
*Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
trong năm:Không
*Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn ñến phải trích thêm
hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá HTK:
-Thuế TNDN nộp thừa
-Thuế nhà ñất, tiền thuê ñất
-Các khoản phải thu Nhà nước
-Cho vay dài hạn nội bộ
-Phải thu dài hạn nội bộ khác
-Ký quỹ, ký cược dài hạn
-Các khoản tiền nhận uỷ thác
-Tài sản cố ñịnh
Tài sản cố ñịnh hữu hình
Nguyên giá TSCð
- Mua trong năm 3.215.521.900 2.594.275.364 104.100.001 5.913.897.265
- ðầu tư XDCB hoàn thành 4.686.532.821 4.686.532.821
- Chuyển sang BðS ñầu tư
- Thanh lý, nhượng bán 1.178.774.733 181.327.400 1.360.102.133
Trang 10vật kiến trúc thiết bị vận tải DCQL khác Giá trị hao mòn lũy kế
- Khấu hao trong kỳ 4.133.892.387 1.579.891.161 846.548.482 37.364.005 6.597.696.035
- Chuyển sang BðS ñầu tư
- Thanh lý, nhượng bán 1.169.252.733 181.327.400 1.350.580.133
Giá trị còn lại
9.Tăng giảm tài sản cố ñịnh thuê tài chính
tải truyền dẫn
Thiết bị dụng cụ quản
lý Tài sản cố ñịnh khác
Thuê tài chính trong năm
-Mua lại TSCð thuê tài chính
-Tăng khác
-Trả lại TSCð thuê tài chính
-Giảm khác
Khấu hao trong năm
-Mua lại TSCð thuê tài chính
-Tăng khác
-Trả lại TSCð thuê tài chính
-Giảm khác
-Giá trị còn lại
-Tại ngày ñầu năm
-Tại ngày cuối năm
*Tiền thuê phát sinh thêm ñược ghi nhận là chi phí trong năm
*Căn cứ ñể xác ñịnh tiền thuê phát sinh thêm
*ðiều khoản gia hạn thuê hoặc quyền ñược mua tài sản
10.Tăng giảm tài sản cố ñịnh vô hình
-Tổng cộng