1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 - Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06

16 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 286,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỳ kế toán: Từ ngμy 01/01/2010 đến ngμy 30/06/2010 Khai thác gỗ, khai thác lâm sản từ gỗ, chế biến gỗ vμ sản xuất các sản phẩm từ gỗ: tre, nứa trừ loại gỗ nhμ nước cấm; Trồng rừng vμ chă

Trang 1

Tμi sản Mã số Thuyết

I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 12.998.822.190 4.477.741.933

II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120 V.02 20.490.000.000 0

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 … -155.815.504 -155.815.504

1 Tμi sản cố định hữu hình 221 V.08 1.271.875.692 1.356.985.394

2 Tμi sản cố định thuê tμi chính 224 V.09 - 0

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 33.688.086.553 14.130.510.140

IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250 7.045.799.000 430.000.000

1 Chi phí trả trước dμi hạn 261 V.14 3.319.137.928 1.817.465.019

Ngμy 30 tháng 6 năm 2010

Trang 2

Nguồn vốn Mã số Thuyết

4 Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước 314 V.16 1.933.228.348 4.920.571.629

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 3.219.238.982 1.351.267.999

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 … 10.624.751.014 5.764.618.493

KT lập biểu Kế toán trưởng

Tạ Thị Hoμn Vũ Nguyễn Phong

Tổng Giám đốc

Hμ Nội, ngμy 25 tháng 07 năm 2010

Trang 3

Phần I - Lãi, lỗ

1.Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 1 16.182.030.598 12.543.178.962 20.527.461.865 20.070.788.828

+ Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu phải nộp 7 0

3 Doanh thu thuần bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (10=01-03) 10 16.182.030.598 12.543.178.962 20.424.624.221 18.560.063.418

4 Giá vốn hμng bán 11 11.353.688.325 11.706.645.052 14.989.687.799 17.136.229.937

5 Lợi nhuận gộp bán hμng vμ cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 4.828.342.273 836.533.910 5.434.936.422 1.423.833.481

6 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 1.005.270.406 539.491.108 1.059.887.409 892.908.031

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 371.479.628 299.706.682 773.183.059 570.808.832

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 5.462.133.051 967.905.669 5.529.068.638 1.465.076.498

14 Tổng lợi nhuận trước thuế (50=30+40) 50 5.462.133.051 968.405.669 10.624.751.014 1.465.576.498

17 Lợi nhuận sau thuế (60=50-51) 60 5.462.133.051 968.405.669 10.624.751.014 1.465.576.498

1,00

KT lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

Quý II Năm 2010

1

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý nμy

Hμ Nội, ngμy 25 tháng 07 năm 2010

Quý II

số T M

Trang 4

Tập Đoμn Sông đμ

Công ty CP Sông đμ 906

Năm nay Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch vụ vμ doanh thu khác 1 8.195.395.277 20.522.221.390

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hoá vμ dịch vụ 2 -19.223.182.140 -12.242.639.694

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 -1.012.487.304

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 -45.354.918.762 -12.949.494.000

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 -57.748.819.362 -6.348.231.095

II Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ tμi sản dμi hạn khác 21 -69.836.363 -99.706.667

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ tμi sản dμi hạn 22

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác 24

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 25 -1.500.000.000

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 26

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận được chia 27 1.059.887.409

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 -509.948.954 -99.706.667

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính

1 Tiền thu từ phát hμnh cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31 75.000.000.000

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 0

3 Tiền vay ngắn hạn, dμi hạn nhận được 33 6.421.756.836 2.131.622.350

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 -3.250.000.000

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tμi chính 40 66.779.848.573 -3.692.334.890

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

KT lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

Nội, ngμy 25 tháng 07 năm 201

Thuyết minh

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Quý II năm 2010

Luý kế từ đầu năm đến cuối

quý nμy

Trang 5

Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145 cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngμy 30/6/2010

I Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp

1 Hình thức sở hữu vốn

Lĩnh vực kinh doanh: Xây dựng các công trình

2 Ngμnh nghề kinh doanh

3

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

* Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

II Niên độ kế toán: Bắt đầu từ ngμy 01/01 vμ kết thúc vμo ngμy 31/12 năm Dương lịch

1 Kỳ kế toán: Từ ngμy 01/01/2010 đến ngμy 30/06/2010

Khai thác gỗ, khai thác lâm sản từ gỗ, chế biến gỗ vμ sản xuất các sản phẩm từ gỗ: tre, nứa (trừ loại gỗ nhμ nước cấm);

Trồng rừng vμ chăm sóc rừng;

Nuôi trồng thuỷ sản vμ chế biến lượng thực;

Khai thác vμ chế biến khoảng sản ( trừ loại khoáng sản nhμ nước cấm)

Nhận uỷ thác đầu tư của các tổ chức vμ cá nhân;

Kinh doanh nước sạch;

Đầu tư xây dựng, vận hμnh khai thác các nhμ máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, nước sạch;

Kinh doanh điện năng;

Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị vμ công nghiệp;

Sửa chữa xe máy, thiết bị vμ gia công cơ khí;

Sản xuất kinh doanh hμng tiêu dùng;

Xây dựng đường dây vμ trạm biến áp điện;

Kinh doanh vμ đầu tư tμi chính( không bao gồm các hoạt động tín dụng, ngân hμng được quy định tại Luật các

tổ chức tín dụng);

Thi công khai thác đất đá bằng phương pháp nổ mìn;

San lấp, đμo đắp, nạo vét bằng cơ giới các loại công trình xây dựng;

Sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông;

Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông, đường dây vμ trạm biến áp

điện thế 35KV;

Tư vấn thiết kế xây dựng, đầu tư hạ tầng vμ kinh doanh bất động sản;

Từ ngμy 27/12/2007 Công ty Cổ phần Sông đμ 9.06 được chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hμ Nội theo quyết định số 34/QĐ-TTGDHN của Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hμ Nội, với mã chứng khoán lμ S96

Thuyết minh báo cáo tμi chính

6 tháng đầu năm 2010

Công ty Cổ phần Sông Đμ 9.06 ("Công ty") tiền thân lμ Xí nghiệp Sông Đμ 9.06 trực thuộc Công ty Sông Đμ 9 - Tổng Công ty Sông Đμ đựợc chuyển đổi thμnh Công ty Cổ phần Sông đμ 9.06 theo Quyết định số 1749/QĐ-BXD ngμy 26/12/2004 của Bộ trưởng Bộ xây dựng Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103003554 do Sở Kế hoạch vμ Đầu tư Thμnh Phố Hμ Nội cấp lần đầu ngμy 15/01/2004 vμ đăng ký thay đổi lần 6 ngμy 01/04/2010 ĐKKD số 0101437741

Vốn điều lệ của Công ty lμ: 100.000.000.000 đồng

( Bằng chữ: Một trăm tỷ đồng chẵn )

Trụ sở chính: Tầng1, Toμ nhμ văn phòng hỗn hợp CT5, Khu đô thị Mỹ đình, xã Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Thμnh Phố Hμ Nội

Kinh doanh vật tư, vận tải, sản xuất đồ gỗ gia dụng;

Trang 6

Công ty cổ phần sông đμ 9.06 Thuyết minh Báo cáo tμi chính

Địa chỉ:Tầng 1, Toμ nhμ hỗn hợp văn phòng CT5, Khu đô thị đính kèm Báo cáo tμi chính

Mỹ đình, xã Mễ trì, huyện Từ Liêm, Thμnh Phố Hμ Nội

Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145 cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngμy 30/6/2010

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VNĐ)

3 Chuẩn mực kế toán vμ chế độ kế toán áp dụng

III

1

2

Hình thức kế toán áp dụng:

3

Các chính sách kế toán áp dụng

IV. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền

1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền:

1.2

+

+

2

2.1

*

Chi phí quản lý doanh nghiệp

2.2

Tμi sản lμ tiền vμ công nợ có gốc ngoại tệ cuối kỳ đựơc chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân liên ngân hμng do Ngân hμng Nhμ nước Việt Nam công bố tại ngμy lập Báo cáo tμi chính

Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho

Nguyên tắc đánh giá hμng tồn kho vμ phương pháp xác định hμng tồn kho cuối kỳ:

Hμng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Gía gốc hμng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến

vμ các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hμng tồn kho ở địa điểm vμ trạng thái hiện tại Những chi phí không được tính vμo giá gốc hμng tồn kho:

Các khoản chiết khấu tương mại vμ giảm giá hμng mua do hμng mua không đúng quy cách, phẩm chất

Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đều được quy đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ được phản ánh vμo Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Tuyên bố tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ chế độ kế toán:

Chúng tôi, Công ty Cổ phần Sông đμ 9.06, tuyên bố tuân thủ các Chuẩn mực kế toán vμ chế độ kế toán Việt Nam do Bộ Tμi Chính ban hμnh, phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty

Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán trên phần mền máy vi tính

Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hμnh theo quyết định số 15/2006QĐ ngμy 20/03/2006 của Bộ Tμi Chính

( Các thuyết minh nμy lμ bộ phận hợp thμnh Báo cáo tμi chính)

Tiền vμ các khoản tương đương tiền bao gồm: Các khoản tiền mặt tại quỹ, các khoản đầu tư ngắn hạn, hoặc các khoản đầu tư có tính thanh khoản cao Các khoản thanh khoản cao lμ các khoản có khả năng chuyển đổi thμnh các khoản tiền xác định vμ ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị của các khoản nμy

Nguyên tắc vμ phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng kế toán:

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công vμ các chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức bình thường

Chi phí bảo quản hμng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hμng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo

vμ chi phí bảo quản hμng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hμng

Chi phí bán hμng

Phương pháp xác định giá trị hμng tồn kho cuối kỳ: Giá trị hμng tồn kho cuối kỳ = Gía trị hμng tồn kho đầu

kỳ + Gía trị hμng nhập trong kỳ - Gía trị hμng xuất trong kỳ (Phương pháp tính giá hμng xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền)

Phương pháp hạch toán tổng hợp hμng tồn kho: Theo phương pháp kê khai thường xuyên

Trang 7

Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145 cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngμy 30/6/2010 2.3

2.4

3

3.1

-3.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ

Nhμ cửa, vật kiến trúc

Máy móc thiết bị

Phương tiện vận tải

Thiết bị quản lý

Tμi sản cố định khác

Tμi sản cố định vô hình

4 5 5.1 5.2 5.3 6 Lập dự phòng giảm giá hμng tồn kho: Dự phòng giảm giá hμng tồn kho được lập vμo thời điểm kỳ lμ số chênh lệch giữa giá gốc hμng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao Bất động sản đầu tư Tμi sản cố định được ghi nhận ban đầu theo nguyên giá, trong quá trình sử dụng, tμi sản cố định của Công ty được hạch toán theo 03 chỉ tiêu: Nguyên giá, hao mòn luỹ kế vμ giá trị còn lại Nguyên giá của tμi sản cố định được xác định lμ toμn bộ chi phí mμ đơn vị đã bỏ ra để có được tμi sản đó tính theo thời điểm đưa tμi sản vμo vị trí sẵn sμng sử dụng Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, vô hình vμ cho thuê tμi chính Tμi sản cố định được khấu hao theo thời gian sử dụng ước tính vμ theo phương pháp khấu hao đường thẳng Thời gian khấu hao được tính theo thời gian khấu hao quy định tại Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngμy 12 tháng 10 năm 2003 của BộTμi chính Thời gian khấu hao cụ thể như sau: Thời gian khấu hao 15 năm 6 năm Loại tμi sản

8 năm

5 năm

3 - 5 năm

20 năm

Công ty không có bất động sản đầu tư

Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính

Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn của Công ty bao gồm: Các khoản tiền gửi có kỳ hạn, cho vay có thời hạn thu hồi dưới 01 năm được ghi nhận theo giá gốc bắt đầu từ ngμy gửi hoặc cho vay

Các khoản đầu tư dμi hạn của Công ty bao gồm đầu tư vμo Công ty con, đầu tư vμo Công ty liên kết, cho vay vốn có thời hạn thu hồi trên một năm vμ các khoản đầu tư dμi hạn khác được ghi nhận theo giá gốc, bắt đầu từ ngμy góp vốn đầu tư hoặc ngμy mua trái phiếu

Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tμi sản dở dang được tính vμo giá trị của tμi sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hμnh trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình lμm thủ tục vay

Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dμi hạn:

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dμi hạn được áp dụng theo hướng dẫn tại Thông tư số 13/2006/TT-BTC ngμy 27/02/2006 của Bộ Tμi chính

Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí đi vay

Chính sách kế toán áp dụng cho chi phí đi vay Công ty thực hiện theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 về chi phí đi vay, cụ thể:

Trang 8

Công ty cổ phần sông đμ 9.06 Thuyết minh Báo cáo tμi chính

Địa chỉ:Tầng 1, Toμ nhμ hỗn hợp văn phòng CT5, Khu đô thị đính kèm Báo cáo tμi chính

Mỹ đình, xã Mễ trì, huyện Từ Liêm, Thμnh Phố Hμ Nội

Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145 cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngμy 30/6/2010

7

*

*

-8

8.1

8.2

8.3

9 Nguồn vốn chủ sở hữu:

-10

10.1

Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mμ quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tμi sản dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó lμ cần thiết

Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tμi sản dở dang vμo sử dụng hoặc bán đã hoμn thμnh Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận lμ chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh

Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vμo mục đích

có được tμi sản dở dang thì phải ghu giảm trừ (-) vμo chi phí đi vay phát sinh khi vốn hoá

Chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ Các khoản lãi tiền vay vμ khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hoá trong từng kỳ không đựơc vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh vμ số phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó

Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí khác

Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh kỳ kế toán hiện tại được ghi nhận lμ chi phí trả trước ngắn hạn

Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vμo vμo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu vμ chi phí Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích,

kế toán tiến hμnh ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch

Đối với những TSCĐ đặc thù, việc sửa chữa có tính chu kỳ thì chi phí sửa chữa lớn những tμi sản nμy được trích trên cơ sở dự toán hoặc theo theo kế hoạch đã thông báo với cơ quan thuế trực tiếp quản lý vμ được hạch toán vμo chi phí sản xuất, kinh doanh

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc lμm: Được trích theo tỷ lệ 3% trên quỹ tiền lương lμm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội theo hưỡng dẫn tại Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngμy 14/08/2003 của Bộ Tμi chính vμ được hạch toán vμo chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ

Các chi phí sau đây đã phát sinh trong kỳ kế toán nhưng được hạch toán vμo chi phí trả trước dμi hạn để phân

bổ dần vμo kết quả hoạt động kinh doanh:

Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

Chi phí sữa chữa lớn tμi sản cố định phát sinh một lần quá lớn

Ghi nhận chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc lμm:

Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hμng, cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau:

Vốn chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực tế được cấp hoặc từ các chủ sở hữu góp vốn

Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hμnh vμ mệnh giá cổ phiếu khi phát hμnh cổ phiếu

Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá thực tế mua lại bao gồm giá mua vμ các chi phí trực tiếp liên quan đến việc mua lại cổ phiếu

Nguyên tắc trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Việc trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế được thực hiện theo điều lệ của Công ty vμ Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông của Công ty

Trang 9

Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145 cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngμy 30/6/2010

-10.2

10.3

-11

12

-13

-14

14.1

Phần lớn rủi ro vμ lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hμng hoá đã được chuyển giao cho người mua;

Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hμng hoá như người sở hữu hμng hoá hoặc quyền kiểm soát hμng hoá;

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hμng;

Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hμng

Doanh thu xây lắp được xác định theo giá trị khối lượng thực hiện, được khách hμng xác nhận bằng nghiệm thu, quyết toán, đã phát hμnh hoá đơn GTGT, phù hợp với quyết định tại chuẩn mực kế toán Việt Nam số 15 - " Hợp đồng xây dựng"

Doanh thu hoạt động tμi chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bán cổ phiếu đầu tư, cổ tức, lợi nhuận được chia vμ các khoản doanh thu hoạt động tμi chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính

Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh vμ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lãi

Chi phí tμi chính được ghi nhận toμn bộ trên Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh lμ tổng chi phí tμi chính không được vốn hoá phát sinh vμ không bù trừ với doanh thu hoạt động tμi chính

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh được xác định trên cơ sở tổng thu nhập chịu thuế vμ thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hμnh

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lãi được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế vμ thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp Không bù trừ thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh với chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái

Tất cả nghiệp vụ liên quan đến doanh thu, chi phí đựoc hạch toán theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ được hạch toán như một khoản lãi (lỗ) về tỷ giá

Tμi sản lμ tiền vμ công nợ có gốc bằng ngoại tệ cuối kỳ được quy đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá thực té

do Ngân hμng nơi công ty mở tμi khoản công bố tại ngμy kết thúc niên độ kế toán Chênh lệch tỷ giá được hạch toán vμo tμi khoản chênh lệch tỷ giá vμ được xử lý theo hướng dẫn chi tiết tại Thông tư số 55/2002/TT-BTC ngμy 26/6/2002 vμ Thông tư số 105/2003/TT-BTC ngμy 4/11/2003 Bộ Tμi Chính hướng dẫn thực hiện 06 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 2

Các nguyên tắc vμ phương pháp kế toán khác

Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại vμ phải thu khác:

Nguyên tắc ghi nhận: Các khoản phải thu khách hμng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, vμ các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:

Trang 10

Công ty cổ phần sông đμ 9.06 Thuyết minh Báo cáo tμi chính

Địa chỉ:Tầng 1, Toμ nhμ hỗn hợp văn phòng CT5, Khu đô thị đính kèm Báo cáo tμi chính

Mỹ đình, xã Mễ trì, huyện Từ Liêm, Thμnh Phố Hμ Nội

Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145 cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngμy 30/6/2010

*

*

*

14.2

*

*

14.3 Các nghĩa vụ về thuế:

*

*

* Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trên bảng cân đối kế toán (ĐVT:VNĐ)

- Ti n đang chuy n

Ghi nhận các khoản phải trả thương mại vμ phải trả khác

Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khách, khoản vay tại thời điểm báo cáo nếu:

Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm ( hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại lμ Tμi sản ngắn hạn

Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm ( hoặc trên 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại lμ Tμi sản dμi hạn

Lập dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của các khoản công nợ phải thu co khả năng không được khách hμng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời

điểm lập báo cáo tμi chính năm

Thuế giá trị gia tăng: Công ty thực hiện kê khai vμ nộp thuế giá trị gia tăng tại Cục thuế Hμ Nội, các đơn vị trực thuộc kê khai thuế GTGT tại các Cục thuế vμ Chi cục thuế nơi đơn vị đặt trụ sở Hμng tháng có lập tờ khai thuế

đầu vμo vμ thuế đầu ra theo đúng quy định Khi kết thúc năm tμi chính đơn vị lập các Báo cáo thuế Giá trị gia tăng theo quy định hiện hμnh

Thuế thu nhạp doanh nghiệp: Công ty thực hiện quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp lμ 25% theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Các loại thuế khác thực hiện theo quy định hiện hμnh

Có thời gian thanh toán dưới 1 năm trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại lμ nợ ngắn hạn

Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại lμ nợ dμi hạn Tμi sản chờ xử lý được phân loại lμ nợ ngắn hạn

Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại lμ nợ dμi hạn

Ngày đăng: 28/06/2016, 02:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm