Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh tài liệu, giáo án, bài giảng ,...
Trang 1Công ty cp sách vμ tbth
quảng ninh
Số: 192/STB-2014
“V/v công bố thông tin Quý III năm 2014”
cộng hoà x∙ hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
===o0o===
Hạ Long, ngày 17 tháng 10 năm 2014
Kính gửi: - Uỷ ban chứng khoán Nhà nước
- Sở giao dịch chứng khoán Hà nội
1 Tên công ty: Công ty CP sách và thiết bị trường học Quảng Ninh
2 Mã chứng khoán: QST
3 Địa chỉ trụ sở chính: Số 10 phố Long Tiên, phường Bạch Đằng, TP
Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
5 Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Trọng Nh∙ (người được
UQCBTT)
6 Nội dung công bố thông tin:
6.1 Báo cáo tài chính Quý III năm 2014 được lập ngày 15/10/2014 bao
gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển
tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính
6.2 Nội dung giải trình chênh lệch ( chênh lệch 976.641.095 đ so với
cùng kỳ năm trước/ Kết quả kinh doanh trong quý bị lỗ 518.452.405 đ)
7 Địa chỉ Website đăng tải toàn bộ báo cáo tài chính Quý III năm 2014
của Công ty: sachquangninh.vn
Công ty CP Sách và thiết bị trường học Quảng Ninh xin cam kết các thông
tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật về nội dung thông tin công bố
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu KTTV, TCHC.
Người được uqcbtt
Giỏm đốc
Nguyễn Trọng Nhã
Trang 2CễNG TY CP SÁCH VÀ TBTH
QUẢNG NINH
Số: 193/STB-2014
“V/v giải trỡnh chờnh lệch KQKD Quý III /2014
so với KQKD Quý III/2013”
CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc
===o0o===
Hạ Long, ngày 17 thỏng 10 năm 2014
Kớnh gửi: - Uỷ ban chứng khoỏn Nhà nước.
- Sở giao dịch chứng khoỏn Hà nội.
Cụng ty CP Sỏch và TBTH Quảng Ninh (sau đây gọi tắt là “Công ty” )
Xin giải trỡnh lý do chờnh lệch kết quả kinh doanh Quý III năm 2014
giảm so với Quý III năm 2013 (tương đương lỗ số tiền: 518.452.405 đồng) chủ
yếu là do việc thu tiền đầu tư cơ sở vật chất hàng năm tại Trường Văn Lang
được thu 1 lần vào T9 nhưng năm nay Công ty tính phân bổ & thu dần vào tiền
học phí hàng tháng Bên cạnh đó do sức cạnh tranh tăng trên địa bàn làm doanh
thu bán buôn giảm nhẹ nhưng doanh thu bán lẻ giảm mạnh làm giá vốn hàng
bán tăng cũng dẫn đến giảm lợi nhuận gộp và tăng lỗ
Nơi nhận:
Như kớnh gửi;
Thụng bỏo tại website Cty;
Lưu KTTV, TCHC
Người được uqcbtt
Giỏm đốc
Trang 3
Mẫu số B01-DN
tiªu
ThuyÕt
TÀI SẢN
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 1,158,299,374 2,320,114,042
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xâ 134
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 6 (69,391,990) (76,703,683)
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (189,203,759) (189,203,759)
-3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 7,925,641 14,754,379
I Các khoản phải thu dài hạn 210 -
-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
5 Dự phòng các khoản phải thu dài hạn khó đ 219
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 1,500,000 -III Bất động sản đầu tư 240 -
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 -
Địa chỉ Số 10-Long Tiên-Phường Bạch Đằng-TP Hạ Lon Quý III n¨m 2014
Tel: 0333 815012 Fax: 0333 826332
DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUý III N¡M 2014
Trang 41 Đầu tư vào công ty con 251
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 11 933,297,172 1,228,899,077
2 Tài sản thuế thu nhập hoàn lại 262
NGUỒN VỐN
4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 13 399,538,616 242,453,266
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xâ 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khá 319 15 1,438,279,190 236,264,841
11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 (246,093,336) 103,200,157
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335
8 Doanh thu chưa thực hiện 338 17 78,787,878 68,181,817
9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
-10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 1,050,887,668 2,355,336,605
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 -
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
Trang 5CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG
-2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia côn 02
-3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cượ 03 256,569,000 256,569,000
Ng−êi lËp biÓu
Ph¹m Trung Quang NguyÔn ThÞ YÕn Vò ThÕ B©n
H¹ Long, ngày 15/10/2014
Trang 6CÔNG TY CP SÁCH & THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC QUẢNG NINH
Địa chỉ: Số 10-Long Tiên-Bạch Đằng-TPHL
Tel: 0333 826332 Fax: 0333 829823 Mẫu số B02-DN
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Thuyế
t minh Quý này năm nay Quý này năm trước
Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm nay)
Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 19 19,570,461,916 18,271,535,050 47,421,740,064 48,445,847,152
-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) 10 19,570,461,916 18,271,535,050 47,421,740,064 48,445,847,152
4 Giá vốn hàng bán 11 20 14,665,788,725 13,173,840,216 37,707,873,636 37,598,139,657
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-1 20 4,904,673,191 5,097,694,834 9,713,866,429 10,847,707,495
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 21 508,436 2,163,376 61,929,259 8,539,425
7 Chi phí tài chính 22 22 206,835,408 245,358,500 543,906,795 890,681,050
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 206,835,408 245,358,500 543,906,795 890,681,050
8 Chi phí bán hàng 24 2,437,882,154 1,165,220,526 6,112,654,184 3,260,527,369
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 546,376,814 1,713,057,377 1,905,350,487 5,156,982,438
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh(30=20+(21-22)-(24+ 30 1,714,087,251 1,976,221,807 1,213,884,221 1,548,056,063
11 Thu nhập khác 31 23 102,272,728 218,685,455 193,716,764 673,013,088
-13 Lợi nhuận khác(40=31-32) 40 102,272,728 218,685,455 155,158,485 673,013,088
-15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 1,816,359,979 2,194,907,262 1,369,042,706 2,221,069,151
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 24 318,155,038 178,249,916 318,155,038 193,540,388
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 - -
-18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-5 60 1,498,204,941 2,016,657,346 1,050,887,668 2,027,528,763
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61 - - -
-18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62 - - -
-19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 70 25 925 1,245 649 1,502
Hạ Long, ngày 15/10/2014
Ng−êi lËp biÓu KÕ to¸n tr−ëng
Ph¹m Trung Quang NguyÔn ThÞ YÕn Vò ThÕ B©n
B¸O C¸O TµI CHÝNH Quý III n¨m 2014
DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QU ý III NĂM 2014
Chñ tÞch H§QT
Trang 7CÔNG TY CP SÁCH & THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC QUẢNG NINH
Địa chỉ: Số 10-Long Tiên-Bạch Đằng-TPHL
Tel: 0333 826332 Fax: 0333 829823
Mẫu số B 03-DN
§¬n vÞ tiÒn: VN§
tiêu
Thuyết minh
Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm nay)
Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 39,538,709,174 47,600,626,954
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 398,486,073 616,783,005
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (1,029,230,000)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1,929,259 7,281,092
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (1,027,300,741) 677,281,092
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại CP của DN đã phát hành 32
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (533,000,000) (2,375,600,000)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 (1,161,814,668) (1,081,535,903)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 1,103,848,564 1,158,299,374
Hạ Long, ngày 15/10/2014
Ph¹m Trung Quang NguyÔn ThÞ YÕn Vò ThÕ B©n
B¸O C¸O TµI CHÝNH Quý III n¨m 2014
DN-B¸o c¸o lưu chuyÓn tiÒn tÖ - Quý III n¨m 2014
Trang 8Trang 1
CÔNG TY CP SÁCH VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
QUẢNG NINH
Địa chỉ: Số 10 phố Long Tiên, TP Hạ long, Quảng Ninh
Mẫu số B09a-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2002 của Bộ Tài chính
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III Năm 2014
1 Đặc điểm hoạt động
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh theo Quyết định số 3585/QĐ-UB ngày 08/10/2004 của
Ủy ban Nhân dân Tỉnh Quảng Ninh Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 22.03.000334 ngày 14/12/2004 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ninh, Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan Từ khi thành lập đến nay Công ty đã 3 lần điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và lần điều chỉnh gần đây nhất vào ngày 08/05/2013 với mã số doanh nghiệp là 5700101549
Ngành nghề kinh doanh chính
• Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế);viết;
• Bán buôn tổng hợp;
• Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh;
• Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh;
• Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh;
• Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh;
• Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
• Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông;
• Giáo dục khác chưa được phân vào đâu;
• Dịch vụ hỗ trợ giáo dục;
• Giáo dục tiểu học;
• Hoạt động xuất bản khác;
• Xuất bản sách;
• Đại lý du lịch;
• Điều hành tua du lịch;
• Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
2 Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán công ty áp dụng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng Đồng Việt Nam (VND)
3 Chuẩn mực kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 và Hệ thống Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành
Hình thức kế toán: Chứng từ ghi sổ
Trang 9Trang 2
4 Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu
4.1 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá
3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi
ro nhiều trong chuyển đổi thành tiền
4.2 Các khoản phải thu
Các khoản phải thu trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu của khách hàng và phải thu khác
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiển bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối vơi số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài chính
4.3 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán ước tính trừ đi chi phí ước tính
để hoàn thành hàng tồn kho và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp
kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính
4.4 Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao luỹ kế
Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ
Khấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản Mức khấu hao phù hợp với Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ Tài chính
Phương tiện vận tải 8
Trang 10Trang 3
4.5 Tài sản cố định vụ hỡnh
Các tài sản vô hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế
Khấu hao của tài sản cố định vô hình được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tớnh của tài sản Mức khấu hao phự hợp với Thụng tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 thỏng 04 năm
2013 của Bộ Tài chớnh
Loại tài sản: Thời gian khấu hao (năm) Phần mềm mỏy tớnh 6
4.6 Chi phớ trả trước dài hạn
Chi phớ trả trước dài hạn phản ỏnh cỏc chi phớ thực tế đó phỏt sinh nhưng cú liờn quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niờn độ kế toỏn Chi phớ trả trước dài hạn được phõn bổ trong khoảng thời gian mà lợi ớch kinh tế được dự kiến tạo ra
4.7 Cỏc khoản phải trả và chi phớ trớch trước
Cỏc khoản phải trả và chi phớ trớch trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liờn quan đến hàng húa và dịch vụ đó nhận được khụng phụ thuộc vào việc Cụng ty đó nhận được húa đơn của nhà cung cấp hay chưa
4.8 Quỹ dự phũng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phũng trợ cấp mất việc làm được dựng để chi trả trợ cấp thụi việc, mất việc cho khoảng thời gian người lao động làm việc tại Cụng ty tớnh đến 31/12/2008 Mức trớch quỹ dự phũng trợ cấp mất việc làm là từ 1% đến 3% quỹ lương làm cơ sở đúng bảo hiểm xó hội và được hạch toỏn vào chi phớ trong kỳ Trường hợp quỹ dự phũng trợ cấp mất việc làm khụng đủ để chi trợ cấp thỡ phần chờnh lệch thiếu được hạch toỏn vào chi phớ
Quỹ dự phũng về trợ cấp mất việc làm được Cụng ty trớch lập theo quy định tại Thụng tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài chớnh
4.9 Chi phớ đi vay
Chi phớ đi vay trong giai đoạn đầu tư xõy dựng cỏc cụng trỡnh xõy dựng cơ bản dở dang được tớnh vào giỏ trị của tài sản đú Khi cụng trỡnh hoàn thành thỡ chi phớ đi vay được tớnh vào chi phớ tài chớnh trong kỳ
Tất cả cỏc chi phớ đi vay khỏc được ghi nhận vào chi phớ tài chớnh trong kỳ khi phỏt sinh
Lợi nhuận thuần sau thuế được trớch lập cỏc quỹ và chia cổ tức cho cỏc cổ đụng theo Nghị quyết của Đại hội cổ đụng
• Doanh thu bỏn hàng và cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi cú khả năng thu được cỏc lợi ớch kinh tế và cú thể xỏc định được một cỏch chắc chắn, đồng thời thỏa món điều kiện sau:
9 Doanh thu bỏn hàng được ghi nhận khi những rủi ro đỏng kể và quyền sở hữu về sản phẩm đó được chuyển giao cho người mua và khụng cũn khả năng đỏng kể nào làm thay đổi quyết định của hai bờn về giỏ bỏn hoặc khả năng trả lại hàng
9 Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đó hoàn thành dịch vụ Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toỏn thỡ việc xỏc định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thỳc năm tài chớnh
• Doanh thu hoạt động tài chớnh được ghi nhận khi doanh thu được xỏc định tương đối chắc chắn và cú khả năng thu được lợi ớch kinh tế từ giao dịch đú
9 Tiền lói được ghi nhận trờn cơ sở thời gian và lói suất thực tế