Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn,...
Trang 1
ic ky Ngay ky: 17.10.2014 1
Số: GZŠ /PTC-TCKT V/v: Giải trình chênh lệch trên 10% lợi nhuận
sau thuế tại Báo cáo tài chính Tp Vinh, ngày/7 tháng 0 năm 2014 Quý II/2014 so với Quý IH/2013
- Sở Giao dịch Chứng Khoán Hà Nội
Liên quan đến kết quả lợi nhuận sau thuế tại Báo cáo tài chính quý II năm 2014 (đạt 1.127.844.575 đồng) so với quý III năm 2013 (đạt 566.122.106 đồng) biến động trên
10%, Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông (PTC) xin giải trình như sau:
- Trong Quy III nam 2014, chi phi lai vay thấp hơn 70% so với chỉ phí lãi vay phải trả trong quý III/⁄2013, vì trong năm 2014 PTC không tiến hành trích trước lãi vay cho khoản vay dự kiến thực hiện đề trả nợ cho món nợ đến hạn phải trả;
- Trong Quý III năm 2014, chỉ phí tiền thuê đất phải nộp thấp hơn 94% chỉ phí tiền
thuê đất phải nộp trong quý III năm 2013
Từ các nguyên nhân trên dẫn đến lợi nhuận của Công ty PTC quý III năm 2014 tăng
trên 10% so với quý III năm 2013
Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông xin giải trình để Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội và các cổ đông của Công ty được
Trân trọng
Nơi nhận:
- Như trên;
- Website PTC (để đăng tin);
- Luu: VT, TCKT, DTD
Trang 2CÔNG TY CÓ PHÀN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
DU LICH DAU KHi PHƯƠNG ĐÔNG Độc lập - Tự do - Hanh phúc
V/v: Công bồ thông tin Bao cáo tài chính
Quý 3 năm 2014
CÔNG BÓ THÔNG TIN ĐỊNH KỲ
Kính gửi:
t - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1 Tên Công ty : Công ty Cô phần Du lịch Dầu khí Phương Đông
2 Mã Chứng khoán :PDC
3 Đại chỉ trụ sở chính _ -: Số 218 Lê Duẩn, Phường Trường Thi, Tp.Vinh, Nghệ An
4 Điện thoại: 038.3845527 Fax: 038.3593479
5 Người thực hiện công bố thông tin: Đặng Tuấn Dũng (ĐT: 0913.607.229)
6 Nội dung thông tin công bố:
6.1 Báo cáo tài chính Quý 3 năm 2014 của Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí
Phương Đông được lập ngày 17/10/2014 bao gdm: BCDKT, BCKQKD,
BCLCIT, TMBCTE
6.2 Nội dung giải trình chênh lệch trên 10% lợi nhuận sau thuế giữa quý 3 năm
2014 so với quý 3 năm 2013
7 Địa chỉ website đăng tải toàn bộ Báo cáo tài chính: www.phuonedongpv.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã công bô./
Đặng Tuấn Dũng Phúc
Noi nhận:
- Như trên,
- Website PTC;
- Lưu: VT, ĐTD
Trang 3Công ty CP Du lịch Dầu khí Phương Đông
Ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2014
Đơn vị tính: đồng
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 - 27,785,470,254¬|: 20,870,392,018 |
2.Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn(*)(2) 129 SỐ
4.Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05
5 Tài sản ngắn hạn khác 158 | | 1521894773| — 1465298886
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
wu
Trang 4
|IH Bất động sản đầu tư 240 | V.12 -
- Nguyên giá 241 |
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 FT
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 12,172,670,000 12,172,670,000
4 Dự phònb giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 |
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | V.21 ˆ
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.16 507,946,205 $41,573,318
|5 Phai trả người lao động 315 485,245,157 | 2,122,798,214
7.Phảitrảnộibộ 317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 /
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.18 1,713,905,823 2,116,458,944
11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 (71,339,388)|“ (97,914,388)
II Ng dai han ` 330 = P
1 Phải trả dài hạn người bán 331 —_ ˆ
2 Phải trả dài hạn nội bộ ˆ 332 | V.I9
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336
9 Quy phat triển khoa học và công nghệ 339
B-VÓN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 400 136,159,082,980 | 133,190,372,015 LVénchiséhiu _ 410 | V.22 136,159,082,980 133,190,372,015
2.Thặng dư vốn cổ phần _ 42 |_ 22,819,811,566 22,819,811,566
Trang 5
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
TAI SAN Mã | Thuyết Số cuối kỳ Số đầu năm
số | minh 30/9/2014 01/01/2014
1 2 3 4 5
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7 Quỹ đầu tư phát triển “417
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
111 Nguồn vốn dau tr XDCB 421
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
1 Nguồn kinh phí 432 | V.23 SỐ
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
30/9/2014 01/01/2014
4 Nợ khó đòi đã xử lý
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chỉ sự nghiệp, dự án
Lập biểu
(Ký, họ tên)
„2
Kim Thị Liên Quý
Phụ trách kế toán
(Ký.họ tên)
AE
Lê Thị Hồng Gắm
Trang 6CÔNG TY CP DU LỊCH DÀU KHÍ PHƯƠNG ĐÔNG Mẫu số B 02-DN
BAO CAO KET QUA HOAT DONG SAN XUAT KINH DOA
Dén 30 thing 9 nim 2014
Don vj tinh: don;
é Thuyét Quý II Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm trước Nam nay Năm trước
6 7
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 376,437,062] — 552,285,327 1,103,511,206 1,546,693,036
3, Doanh thu thuần về BH và c/c DV (10=01-02) 20,710,062,083 | 20,619,610/122| 68,904,525,549 70,996,559,234
7 Chi phi tài chính 170, 160) 655,572 508,507,184 1,021,811,211
Ti đó: Chỉ phí lãi vay 170,625,000 500,000 508,125,000 1,021,125,000
8 Chi phi ban 334,023,007 419, 656} — 1,583,879,087 1 117,356 T5:
q
9 Chi juan lý doanh nghỉ 1,767,579,905 768,041,120 5,166,747,429 6,607,450,228
{30= 20+ (21-22) - (24+25) } i | 0 - 0
11 Thu nhập khác 185,446,797 312,677,149 444,651,817 1.288.861.151
12 Chỉ phí khác 129,900,506 448,926,696 302,577,611 1,570,458,057
13 Lợi khác (40=31-32 1 ~136,249,547 142,074,206 -281,596,906
15 Chỉ phí thuế TNDN hành
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn
18 Lãi cơ bản trên cổ
Trang 7CONG TY CO PHAN DU LICH DAU KHÍ PHƯƠNG ĐÔNG
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Nam 2014
Đơn vị tính: đồng
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối năm
mình | 01/01/2014đến | 01/01/2013 đến
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
là
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hôi đoái chưa thực hiện 04
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đỗi vốn lưu
- Tang giảm các khoản phải trả (Ko kế lãi vay phải trả, thuế TN
|Lưu chuyển tiền thuẫn từ hoạt động kinh doanh 20- 7,563,228,245 3,956,658,287 |
|1 Tiên chỉ đề mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác |_ 21 (1,354,218,281) (411,226,893)
4 Tiền thu hồi cho vay, bán các công cụ nợ của đơn vị khác 24
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 | (648,150,009)| — 2,457,107,243 |
II Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2 Tiên chỉ trả vôn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cỗ phiêu của |
Trang 8
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối năm
r$
minh | 01/01/2014đến | 01/01/2013 đến
30/9/2014 30/9/2013
1 2 3 4 5
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hỗi đoái quy đỗi ngoại tệ - i ili, = —————— 1]
Trang 9
Ban hành theo TT số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng
BTC)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2014
1- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1, Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh : Khách sạn - Nhà hàng - Lữ hành Quốc tế - Thương mại
3, Ngành nghể kinh doanh : Khách sạn - Nhà hàng - Lữ hành Quốc tế - Thương mại
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
2- Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1 Niên độ ke én (bất đầu 01-01)
2, Đơn vị tiển tệ sử dụng trong kế toán : VND
TH, Chuẩn mực & Chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng : 'Theo QÐ 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán & Chế độ kế toán: theo các chuẩn mực kế toán Việt Nam
3 Hình thức kế toán áp dụng : Hình thức kế toán máy trên nguyện tắc của hình thức Nhật ký chung
TY Các chính sách kết toán áp dụng
1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tign và các khoản tương đương tiền : Ghi nhận theo thực tế phát sinh và số dư thực có tại quỹ và tài khoản ngân hàng
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiễn khác ra đồng tiễn đang sử dụng trong kế toán: Ấp dụng tỷ giá giao dịch bình quân liên ngân hàng công bố tại ngày hạch toán để chuyển đổi
2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho
+ Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho : Theo giá trị thực tế
~ Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho: Giá thực tế bình quân gia quyển
~ Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho
3 Nguyên tắc ghỉ nhận & khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
~ Nguyên tắc ghi nhận TSC]
: theo quy định tại quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003
- Phương pháp khấu hao TSCĐ : theo phương pháp khấu hao đường thẳng Tỷ lệ trích khấu hao theo QÐ 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003
4 Nguyên tắc ghỉ nhận & khấu hao bất động sản đầu tư:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận bất động sản đầu tư
~ Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư
5 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính
- Các khoản đâu tư vào công ty con, công ty liên kết, góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
- Các khoản đâu tư chúng khoán ngắn hạn
~ Các khoản đâu tư ngắn hạn dài hạn khác
~ Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn
6 Nguyên tắc ghi nhận vốn hóa các khoản chỉ phi di vay
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ
T Nguyên tắc ghi nhận vốn hóa các khoản chỉ phí khác
- Chỉ phí trả trước
- Chỉ phí khác i
~ Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước
~ Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại
8, Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả
9 Nguyên tắc & phương pháp ghỉ nhân các khoản dư phòng phải trả
10, Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
~ Nguyên tắc ghỉ nhận vốn đâu tư của chủ sở hữu, thặng dữ vốn cổ phân, vốn khác của chủ sở hữu
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệc đánh giá lại tài sản
~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệc tỷ giá
Page 1
Trang 10
- Nguyên tắc ghỉ nhận lợi nhuận chưa phân phối
11, Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu
~ Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dieu vu
- Doanh thu hoạt động tài chính
~ Doanh thu hợp đồng xây dựng Doanh thu được xác định và ghi nhận trên cơ sở hoàn thành khối lượng, chất lượng hàng hoá, địch vụ cung cấp cho khách hàng chấp nhận không phân biệt đã thu tiển hay chưa thu tiền
12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính: kê khai thường xuyên theo thực tế phát sinh 13.Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập hoãn lại
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15, Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
` Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bắng cân đối kế toán :
! 01- Tiên
~ Tiển mặt
~ Tiên gửi ngân hàng
Cộng
02 Các khoản tương đương tiền
~ Các khoản tương đương tiền
Cộng
02 Các khoản đâu tư tài chính ngắn hạn
- Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chỉ tiết cho từng loại cỗ phiếu)
~ Trái phiếu đầu tư ngắn hạn (chỉ tiết cho từng loại trái phiếu)
- Đầu tư ngắn hạn khác
~ Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
= Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư loại cổ phiếu, trái phiếu:
+ Về số lượng, + Về giả trị
Cộng
03 Các khoản phải thu ngắn hạn khác
~ Phải thu về cổ phần hóa
~ Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
~ Phải thu người lao động
~ Phải thu khác
Cộng
04 Hàng tôn kho
~ Hàng mua đang đi đường
~ Nguyên liệu , vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phf SX, KD dd dang
~ Thành phẩm
- Hàng hóa
- Hàng gửi đi bán
~ Hàng hóa kho bảo thuế
- Hàng hóa bất động sản
Cộng giá gốc hàng tổn kho
(Đơn vị tinh : VND ) Cuối kỳ
842,290,188 10,640,429,066 11,482,719,254 Cuối kỳ
16,302,751,000
16,302,751,000
Cuối kỳ
Số lượng Giá trí Số lượng
Cuối kỳ
1,521,894,773 560,505,387 .2,082,400,160
Cuối kỳ
689,148,613 :
466,030,149
693,173,789 532,707,143 2,381,059,694
* Giá trị ghi sổ của hàng tổn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả :
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tổn kho trong năm
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng hóa hàng tổn kho
05 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
~ Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
- Thuế GTGT đầu ra còn được khấu trừ
~ Thuế thu nhập cá nhân `
~ Các khoản thu Nhà nước
Cộng
Cuối kỳ
Page 2
Đầu năm
452,565,023 4,417,826,995 4,870,392,018
Đầu năm
16,000,000,000 16,000,000,000
Dau nam
Giá trị
Đầu năm
1,465,298,886 523,422,609 1,988,721,495
Đâu năm 819,246,540 477,584,566
1,016,286,232
2,313,117,338
Đầu năm
Trang 11
06 Phải thu dài hạn nội bộ
- Cho vay dài hạn nội bộ
~ Phải thu dài hạn nội bộ khàc
07 Phải thu dài hạn khác
- Ký quỹ, ký cược dài hạn
- Các khoản tiển nhận ủy thác
- Cho vay không có lãi
'- Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
- Phải thu đài hạn khác 08- Tăng, giảm tài sẵn cố định hữu hình
Cộng
Cộng
Cuối kỳ
Cuối kỳ
500,000,000 500,000,000
Đầu năm
Đầu năm
250,000,000
250,000,000
Khoản mục Nha cửa Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẩn Thiết bị quản lý 'TSCP khác Tổng cộng
Nguyen giá TSCĐ Hữu hình
- Mua trong năm 30,000,000 469,766,004
- Đầu tư XDCB hoàn thành
499,766,004 144,619,483
- Chuyén sang BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
|- Chuyển sang công cụ dụng cụ
|Số dư cuối năm 137,990,701,547 26,813,027,311 3,915,178,216 95,872,554 915,625,805 169,730,405,433
Giá trị hao mòn luỹ kế
|- Khấu hao trong năm 2,280,612,532
+ Phân loại lại
- Chuyển sang BĐS đâu tư —
1,332,335,640 331,35
11,149,394 77,501,209 4,032,956,726
- Thanh lý, nhượng bán
- Chuyển sang công cụ dụng cụ
Số dư cuối năm 33,563,146,535 14,876,896,475 2,519,114,232 16,273,968 508,816,044 51,544,247,254
|Giá trị còn lại của TSCĐ HH
|- Tại ngày đầu năm 106,533,548,061 12,798,700,472 1,727,421,935 30,747,980
- Tại ngày 30/9/2014 104,427,555,012
11,936,130,836 1,396,063,984 | 19,598,586 484,310,970
406,809,761 121,574,729, 418
118,186,158,179
* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cằm cố đảm bảo các koản vay
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý
* Các cam kết về việc mua, bán T§CĐ HH có giá trị
* Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình
09 Tăng, giãm Tài sản cố định thuê tài chính
N 'TSCĐ thuê TC
.Số đự đâu năm
- Thuê tài chính torng năm
- Mua lại TSCĐ Thuê TC
khác
- Trả lại TSCĐÐ Thuê TC
- Giảm khác
|Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn luỹ kế
(Số dư đâu năm
Khấu hao trongnăm
- Mua lại TSCĐ Thuê TC
khác
- Trả lại T$CĐ Thuê TC
- Giảm khác
(Số dư cuối năm
Gía trị còn lại của TSCĐ thuê tài
chính
đầu năm
lớn trong tương lai
thiết bị Phương tiện vận tải
Page 3
TSCĐ khác TSCD v6 hinh “Tổng cộng