Nguyên tắc ghi các khoản tiền và các khoản tương đương tiền : - Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: - Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử
Trang 1Qfij ^fiAji <Di^e ^hajri 2-9
TP.Ho Chi M i n h
Mdu soB 01-DN
Ban hanh theo Q D 1 5/2006/QD -BTC ngay ngay 20/03/2006 cua Bo triidng BTC
B ^ N G C ^ N D O I K E T O f l N
Ngay 30 thdng 09 nam 2013
Ddn vi tinh: d o n g
Ma s6
A.TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) 100 78,771,169,196 77,820,290,301
1 Tien vd ccic khoan tUcfng di/dng tien 110 7 6 4 6 , 2 2 2 , 7 9 4 1 0 9 6 5 8 1 9 , 0 9 7 I.Tien (111+112+113) 111 V.01 1 , 6 4 6 , 2 2 2 , 7 9 4 3 , 9 6 5 , 8 1 9 , 0 9 7 2.Cac khoan ti/cfng di/cfng tien 112 6 , 0 0 0 , 0 0 0 , 0 0 0 7 , 0 0 0 , 0 0 0 , 0 0 0
11 C a c khodn d a u \\J tai chmh n g d n hqn 120 V.02
-111 C a c khodn phdi thu n g d n hqn 130 3 0 , 3 5 5 6 7 0 , 8 2 7 2 9 2 4 3 2 7 3 , 6 8 5 I.Phai thu cua khach hang (131) 131 2 8 , 2 9 8 , 0 2 5 , 8 0 9 2 8 , 3 5 9 , 3 5 3 , 6 3 9 2.Tra tru-dc cho ngu^di ban (331) 132 1 , 8 0 5 , 3 6 6 3 6 9 9 2 1 , 7 0 7 , 3 5 2
4 Ph^i thu theo tien do ke hoach hcfp dong xay di/ng 134
5 C a c kho^n phai thu khac (1 38,338) 135 V 0 3 7 1 9 , 7 1 6 , 8 4 1 4 2 9 , 6 5 0 , 8 8 6
6 Du" phong ph^i thu ngan han kho doi 139 ( 4 6 7 , 4 3 8 , 1 9 2 ) (467,438,192)
IV Hdng ton kho 140 4 0 4 9 0 8 1 7 , 4 7 5 3 7 , 4 1 7 5 9 7 , 3 9 4
1 Hang ton kho 141 V 0 4 4 0 , 8 1 3 , 9 9 0 , 0 9 5 3 7 , 7 4 0 , 7 7 0 , 0 1 4 2.DL/ phong gi^m gia hang ton kho 149 ( 3 2 3 , 1 7 2 , 6 2 0 ) (323,172,620)
3.Thue va c a c kho^n khac ph^l thu nha ni/dc 154 V 0 5
3.Tai san ngan han khac (1381, 1 4 1 , 144) 158 1 4 3 , 6 5 8 , 1 0 0 7 2 , 7 3 4 , 2 7 3
B T A I SAN D A I H A N f200=210+220+240+250+260) 200 95,381,756,440 97,574,583,052
1 C a c khodn phdi thu d a i hqn c u a k h d c h hdng 210
-II Tdi sdn c o djnh 220 4 9 6 1 1 1 7 4 4 8 0 5 0 , 8 9 5 0 4 4 , 0 2 0
1 Tai san co' dinh hi?u hinh 221 vm 3 7 , 1 0 4 , 5 8 4 , 3 8 3 3 8 , 7 1 6 , 6 1 8 7 4 2
-T r a n g 1/3
Trang 23 T a i san co dinh v6 hinh 227 V.10 4 , 5 8 9 , 0 5 0 , 0 9 1 4,589,050,091
4.Chi phi xay diifng co* ban do^ dang 230 V.11 7 , 9 1 7 , 5 4 0 , 0 0 6 7,589,375,187
III.Bat d o n g sdn d d u \U 240 V.I 2 3 0 , 7 5 4 9 0 5 8 9 6 3 1 6 6 1 2 0 8 , 4 2 5
* Gia tri hao mon luy ke 242 ( 1 3 , 2 2 5 , 9 6 4 , 0 8 2 ) (12,319,661,553)
IV.Cdc khodn d d u ti/ tdi chmh d d i hqn 250 1 4 , 1 9 0 , 0 0 0 0 0 0 14.190.000.000
2.Dau tUvao cong ty lien ket, lien doanh 252 1 4 , 1 0 0 , 0 0 0 , 0 0 0 14,100,000,000 3.Dau tu"dai han khac 258 V 1 3 9 0 , 0 0 0 , 0 0 0 9 0 , 0 0 0 , 0 0 0
4.DU phong gidm gia chiJng khoan dau ti/dai han 259
V Tdi sdn ddi hqn k h d c 260 8 2 5 , 6 7 6 0 6 4 8 2 8 3 3 0 6 0 7
JONG CONG Till 5iaN ( 270 = 100 * 200 ) 270 174,152,925,636 175,394,873,353
T S - N V
A NOf P H A I T R A (300 = 3 1 0 + 320) 300 51,203,310,088 64,656,770,532
1 Vay va no ngan han 311 V 1 5 2 2 , 0 3 0 , 1 8 8 , 7 6 3 2 5 , 3 2 2 , 9 8 1 , 7 9 7
4.Thue & cac khodn phdi nop N h a ni/dc 314 V 1 6 1 , 6 3 3 , 6 9 2 , 4 4 6 3,962,663,898
8.Phdi trd theo tien do ke hoach hcfp dong xay di/ng 318
9.Cac khodn phdi trd, phdi nop khac (1 38,338) 319 V 1 8 8 4 6 , 2 3 3 , 2 8 0 6,177,129,694
6.Du" phong tra cap mat viec lam (351,416) 336
Trang 3B V O N C H U S 6 HtJU (400 = 4 1 0 + 430) 400 122,949,615,548 110,738,102,821
1 Von dau tu" cua chu sd hQu 411 5 5 , 5 0 0 , 0 0 0 , 0 0 0 5 5 , 5 0 0 , 0 0 0 , 0 0 0 2.Thang du" vo'n c d phan 412 1 7 , 3 8 0 , 5 4 2 , 0 0 0 1 7 , 3 8 0 , 5 4 2 , 0 0 0
G.Chenh lech ty gia hoi doai (41 3) 416
7.Quy dau tu" phat trien (414) 4 1 7 2 2 , 7 4 1 , 8 3 3 , 1 9 4 2 2 , 7 4 1 , 8 3 3 , 1 9 4
8.Quy d\J phong tai chinh (415) 418 5 , 5 5 0 , 0 0 0 , 0 0 0 5 , 5 5 0 , 0 0 0 , 0 0 0
1 O.Lgfi nhuan sau thue cht/a phan phol 4 2 0 2 1 , 7 7 7 , 2 4 0 , 3 5 4 9 , 5 6 5 , 7 2 7 , 6 2 7
l l N g u o n von d a u t Q X D C B 421
2.Nguon kinh phi da hinh thanh T S C D (466) 433
JONG CONG NGUON UON ( KO r 300 * HOO ) 440 174,152,925,636 175,394,873,353
Cic cm Tint fiGOHi QANG can o6\ IOAN
•:-:-x-:-:-:->x-:-:-x^
2 Vat tif, hang hoa nhan gii? hp, nhan gia cong 002 3 7 , 4 0 1 , 9 5 8 3 7 , 4 0 1 , 9 5 8 '3 Hang hoa nhan ban ho, nhan ky gufi 003
6 Dir toan chi suf nghiep, du* an
T r a n g 3/3
Trang 4CONG TY CO PHAN D\J0C P H A M 2/9
299/22 Ky Thtfong Kiet, Q l l , Tp H C M
M a u s o :B02-DN
B a n h a n h theo Q D 1 5 / 2 0 0 6 / Q D - B i ; C
n g a y 20/3/2006 c u a B o triTcfng B T C
B A O c A O K E T QUA H O A T DONG K I N H D O A N H
Q u y 3 n a m 2 0 1 3
Dvt: Dong
so'
Th minh
so'
Th
1 Doanh thu ban hang va cung cap djch vy 01 25 33,553,465,587 39,643,843,712 106,884,564,818 103,775,361,432
Doanh thu ban hang Ola 32,692,009,733 38,504,229,115 103,648,869.702 100.490.574.969
Doanh thu cho thue bat dgng san 01c 814,059,274 1.139.614,597 3.044.751.086 3.284.786.463
2 Cac khoan giam truf doanh thu 02 825,409,187, 565,874,710 2,457,088,682 2,117,693,764
Chiet khau thuang mai Ola 754.330,256 424.482.103 2.177,551,671 1.843.720.521
3 Doanh thu thuin \i ban hang va cc D V (10=01-02 10 32,728,056,400 39,077,969,002 104,427.476,136 101,657,667,668
5 L<)i nhu^n gOp ve ban hang va cc D V (20 = 10-11) 20 13,540,471,820 15,747,656,668 42,814,386,628 39,987,766,651
10 L^i nhu$n thuin tuT ho^t dpng kinh doanh
14 Tong l^i nhu4n ke toan trade thue (50=30+40) 50 6,378,639,878 6,797,503,069 19,118,512,727 17,840,256,525
IS Chi phi Thue thu nhSp doanh nghiep hi§n hanh 51 30 1,200,000,000 1,200,000,000 3,000,000,000 3,000,000,000
17 L^i nhu§n sau thue thu nh^p D N (60=50-51-52) 60 5,178,639,878 5,597,503.069 16,118,512.727 14,840,256,525
Trang 5Cong Ty Co FMn DuTc/c Pham 2-9
TP.Ho Chi Minh
M SU S 6 ' B 0 3 - D N
B a n h a n h i h e o Q D 1 5 / 2 0 0 6 / Q D - B T C
ngky 20/03/2006 c u a B o trirdng B T C
BfiO CflO Ida CHCIYEN TIEN TE
Q u i 3 N a m 2 0 1 3
C H I T I E U M S T M N A M N A Y N A M T R l T 6 C
I LLfU C H U Y E N T I E N T E TlT H O A T D O N G K I N H D O A N H -
-L Tien thu tu* ban hang,cung cap dich vu va D T khac 01 103,102,155,572 97,138,871,537
2 Tien chi tra cho ngu'di cung cap hang hoa va dich vu 02 (43,840,074,537) (47,091.764,057)
3 Tien chi tra cho ngufdi lao dong ( 334) 03 (19,824,691,367) (17.054,477,528)
5 Tien chi nop thue thu nhap doanh nghiep ( 3334) 05 (5,092,656,328) (3,809,745,719)
6 Tien thu khac tuT hoat dong kinh doanh 06 6.665,625,331 4,717.879,993
7 Tien chi khac cho hoat dong kinh doanh 07 (30,393.496,945) (29,144,950,673)
LUu chuyen tien te thudn tii hoat dgng kinh doanh 20 8,773,231,792 2.446,965,048
11 LLfU C H U Y E N T I E N T E TlT H O A T D Q N G D A U TLf
1 Tien chi mua sam, X D T S C D va tai san dai han khac 21 (4.677,990,383) (7,503.199,290)
2 Tien thu tif th ly, nhiTdng ban T S C D va cac TS dai han khac 22 59,800.909 59,631,561
-7 Tien thu lai cho vay, c d tiJc va Idi nhuan duTdc chia 27 226,458.415 1.270.630,609
LUu chuyen tien t^ thudn tii ho^t dgng ddu tit 30 (4.391,731.059) (9,828,054.842) III LlTU C H U Y E N T I E N T E TlT H O A T D p N G T A I C H I N H
1 Tien thu tu" phat hanh c d phieu, nhan von gop ciia chu sd hffu 31 -
-3 Tien vay ngan han, dai han da nhan dufdc 33 55.000.632.851 61,508.632,010
-6 c d ttfc, Idi nhuan da tra cho chu s6 h^u 36 (5,972,386.625) (8,269.682,555)
LUu chuyen tien t^ thudn tii ho^t dgng tai chinh 40 (7,701,097,036) (444.971.383)
Liiu chuyen tien thudn trong ky (20 + 30+40) 50 (3.319,596.303) (7,826,061.177)
311,455.400 74,234.000 3.654.363.697 2.629.736.489 7,000,000,000 13.000,000,000
Anh hu'5ng cua thay ddi ty gia hoi doai quy ddi ngoai te 61
Tien va tifofng flifofng tien cu6'i ky (50+60+61) 70 V l 7,646,222,794 7,877,909.312
NgaS;:aft5Mng 09 Nam 2013
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 2-9 TP HCM Mẫu số B 09 - DN
299/22 Ký Thường Kiệt, P15, Q11, Tp HCM (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC MST: 0302404048 ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÁNH
Quý 3 Năm 2013 I- ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.
Đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 22 tháng 08 năm 2013
2 Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần trong đó:
- Cổ phần Nhà nước chiếm 29% vốn điều lệ
- Cổ phần của các cổ đông khác chiếm 71% vốn điều lệ
3 Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất - kinh doanh Dược phẩm
4 Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, gia công sản xuất bao bì dược, sản xuất
kinh doanh thực phẩm chức năng, cho thuê mặt bằng Đầu tư xây dựng, cho thuê và kinh doanh cao ốc văn phòng Dịch
vụ logistic, bán lẻ dụng cụ y tế mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, kiểm tra phân tích kỹ thuật, bán buôn máy móc, TBYT
II- KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12.
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán và lập báo cáo tài chính: Việt Nam đồng.
III- CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng:
Chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam theo Quyết Định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài Chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán:
Công Ty tuân thủ chấp hành các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và tuân thủ
các qui định pháp lí có liên quan
3 Hình thức kế toán áp dụng: chứng từ ghi sổ.
IV- CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Nguyên tắc ghi các khoản tiền và các khoản tương đương tiền :
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền:
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
-2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Nguyên tắc đánh giá: Được ghi nhận theo giá gốc (Thực hiện theo chuẩn mực số 02 "Hàng tồn kho").
Phương pháp xác định giá trị hàng hóa tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
áp dụng theo thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài Chính.
Những nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được qui đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân của Liên ngân hàng Nhà nước tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
Các chênh lệch phát sinh do quy đổi ngoại tệ và đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ được kết chuyển vào lãi, lỗ của niên độ
Thành lập: Công ty cổ phần Dược Phẩm 2/9 được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000594 do
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10 tháng 9 năm 2001
Phản ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi
TMTC Trang 1/8
Trang 74 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Bất động sản đầu tư:
* Theo nguyên giá nhà cho thuê hoạt động.
* Khấu hao đường thẳng.
5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:
- Nguyên tắc ghi nhận theo giá gốc
-6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
* Chi phí đi vay: ghi nhận vào chi phí sản xuất trong kỳ
* Tỷ lệ vốn hóa trong kỳ: theo từng hợp đồng vay.
7 Ghi nhận chi phí phải trả
8.
9.
10 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
* DT bán hàng: Khi chuyển đổi quyền sở hữa và xuất hóa đơn
* DT cung cấp dịch vụ: Theo hợp đồng cho thuê hoạt động TSCĐ và xuất hóa đơn
* DT hoạt động tài chính: Theo thực tế phát sinh
11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
V
1 Tiền và các khoản tương đương tiền Cuối kỳ Đầu năm
- Tiền gửi ngân hàng Tiền gửi có kỳ hạn 6,000,000,000 7,000,000,000
Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên
Khi thanh lí một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lí thuần và giá trị ghi sổ đươc hạch toán vào thu nhập hay chi phí trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được đưa vào thu nhập hay chi phí trong kỳ
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ vô hình: nguyên giá được ghi nhận là toàn bộ chi phí bỏ ra để có quyền sử dụng đất Đơn vị
không trích khấu hao cho quyền sử dụng đất vô thời hạn
Aùp dụng theo thông tư 123/2012/TT-BTC và các văn bản hướng dẫn liên quan
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình: là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có tài sản cố định tính đến thời
điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ nhưng chưa có hoá đơn, chứng từ
Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định
Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao được tính dựa trên nguyên giá của tài sản cố định và theo phương pháp khấu hao
đường thẳng Tỷ lệ khấu hao hàng năm dựa trên mức độ hữu dụng dự tính của TSCĐ phù hợp với quyết định số
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Phân chia lợi nhuận và trích lập các quỹ theo quyết định của Hội đồng Quản Trị và theo Điều lệ Công Ty
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
TMTC Trang 2/8
Trang 82 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Cuối kỳ Đầu năm
- Tiền mặt Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Cộng -
- Bảo hiểm Xã hội,BHTN -
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 4,452,435,993 4,105,134,311
- Hàng hóa
Cộng giá gốc hàng tồn kho 40,813,990,095 37,740,770,014
- Dự phòng giảm giá nguyên vật liệu tồn kho 323,172,620 323,172,620
- Dự phòng giảm giá thành phẩm tồn kho -
5 Thuế và các khoản phải thu nhà nước Cuối kỳ Đầu năm
- Thuế thu nhập cá nhân thường xuyên
- Thuế TNCN khấu trừ 10%
Cộng -
-8 Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà xưởng, vật kiến trúc Máy móc thiết bị
Phương tiện vận tải Thiết bị quản lý Tổng Cộng Nguyên giá TSCĐ HH
Số dư đầu năm 37,544,359,745 45,728,456,408 4,993,317,978 5,551,419,776 93,817,553,907
Thanh lý,nhượng bán - 118,057,500 118,057,500
- Chuyển sang CCDC - 1,464,208,663 1,123,896,148 2,588,104,811
Số dư cuối năm 37,544,359,745 47,180,182,965 4,993,317,978 4,751,575,156 94,469,435,844
Khoản mục
TMTC Trang 3/8
Trang 9Nhà xưởng, vật kiến trúc Máy móc thiết bị
Phương tiện vận tải Thiết bị quản lý Tổng Cộng Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm 11,772,289,372 34,794,831,881 3,206,619,086 5,327,194,826 55,100,935,165
- Khấu hao trong năm 1,126,330,803 2,705,939,386 601,618,473 197,842,985 4,631,731,647
Số dư cuối năm 12,898,620,175 36,121,704,896 3,808,237,559 4,536,288,831 57,364,851,461
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
Tại ngày đầu năm 25,772,070,373 10,933,624,527 1,786,698,892 224,224,950 38,716,618,742 Tại ngày cuối năm 24,645,739,570 11,058,478,069 1,185,080,419 215,286,325 37,104,584,383
* Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 32,794,050,720 đồng
* Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay là: 58,137,332,653 đồng
+ Quyền sử dụng đất tại 387 Kinh Dương Vương 20,592,972,908 đồng
10 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Phần mềm máy tính Tổng Cộng Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm 4,589,050,091 679,666,760 5,268,716,851
- Mua trong năm - -
Chuyển sang CCDC - 11,330,760 11,330,760
Số dư cuối năm - - 4,589,050,091 668,336,000 5,257,386,091
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư cuối năm - - 668,336,000 668,336,000
Giá trị còn lại của TSCĐ VH
Tại ngày đầu năm - - 4,589,050,091 - 4,589,050,091 Tại ngày cuối năm - - 4,589,050,091 - 4,589,050,091
Quyền sử dụng đất nhà xưởng KCN Cát lái quận 2, không tính khấu hao.
- Tổng số chi phí XDCB dở dang 7,917,540,006 7,589,375,187
+ Sửa kho Lý Thường Kiệt 7,917,540,006 4,766,568,979 + Máy trộn siêu tốc, máy sấy tầng sôi 2,788,759,844
Cộng 7,917,540,006 7,589,375,187 Khoản mục
Khoản mục
TMTC Trang 4/8
Trang 1012 Tăng, giảm bất động sản đầu tư
Khoản mục Số đầu năm Tăng trong kỳ Giảm trong kỳ Số cuối kỳ
- Quyền sử dụng đất 20,592,972,908 - 20,592,972,908
Giá trị hao mòn lũy kế 12,319,661,553 906,302,529 0 13,225,964,082
- Quyền sử dụng đất 864,904,872 324,339,327 1,189,244,199
Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư 31,661,208,425 0 30,754,905,896
- Mua cổ phiếu Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 90,000,000 90,000,000
- Ký quỹ tại Cty Hơi Kỹ nghệ Que hàn (võ bình Gas) 32,000,000 34,654,543
- Ký quỹ tại Cty Xe khách Sài Gòn 10,000,000 10,000,000
+ Ngân hàng Ngoại Thương-CN Bến Thành 16,384,693,136 21,200,581,797
- Vay dài hạn đến hạn trả (Cao ốc 78-80 CMT8) 330,000,000 1,320,000,000
16 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Cuối kỳ Đầu năm
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,200,000,000 3,292,656,328
Cộng -
-18 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác Cuối kỳ Đầu năm
- Bảo hiểm Y tế
TMTC Trang 5/8