1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - CTCP Dược phẩm 2-9 TP. Hồ Chí Minh

13 138 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 7,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Những nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được qui đổi sang đồng

Trang 1

Céing Fy C6 Phin Duge Dhim 2-9

TP.Hồ Chí Minh

Mẫu số B 01-DN Ban hanh theo QD 15/2006/QD -BTC ngay ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC BANG CAN DOI KE TOGN

Ngay 30 thang 09 nam 2014

A.TÀI SẲN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

I Tiền và các khoản tương đương tiền

1.Tién (11141124113)

2.Các khoản tương đương tiển

II Các khoản đều tư tài chính ngắn hạn

1.Đầu tư ngắn hạn

2.Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Ill Các khoản phải thu ngắn hạn

1.Phải thu của khách hàng (131)

2.Trả trước cho người bán (331)

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

5 Các khoản phải thu khác (138,338)

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

IV Hang tồn kho

1.Hàng tồn kho

2.Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

V Tài sắn ngắn hạn khác

1.Chi phí trả trước ngắn han

2.Thuế GTGT được khấu trừ

3.Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước

3.Tài sản ngắn hạn khác (1381, 141, 144)

B TAI SAN DAI HAN (200=210+220+240+250+260)

I Các khoản phdi thu dòi hạn của khách hòng

1.Phải thu dài hạn của khách hàng

2.Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

3.Phải thu dài hạn nội bộ

4.Phải thu dài hạn khác

4.Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

II Tài sẵn cố định

1 Tài sẵn cố định hữu hình

* Nguyên giá

*- Giá trị hao mòn lũy kế

2 Tài sẵn cố định thuê tài chính

* Nguyên giá

* Giá trị hao mòn lũy kế

Trang 1/3

100

110

111 1: h2

120

121

129

130

131

132

133

134

135

139

140

141

149

150

151

152

154

158

200

210

211

212

213

218

219

220

221

222

223

224

225

226

V.01 V.02

V.03

V.04

V.05

V.06 V.07

V.08

V.09

68.824.414.366 5.406.966.954 2.406.966.954 3.000.000.000 5.000.000.000 5.000.000.000

25.001.926.882 24.331.176.929 556.626.702

772.127.819 (658.004.568)

33.179.665.530 33.779.498.751 (599.833.221)

235.855.000

235.855.000 90.037.191.148

54.298.506.011 33.548.803.149 96.321.360.526 (62.772.557.377)

80.354.823.629 6.901.549.723 5.901.549.728 1.000.000.000 7.000.000.000

28.672.524.769 26.269.460.028 2.383.024.785

678.044.529 (658.004.568)

37.711.303.238 38.311.136.459 (599.833.221) 69.445.899

69.445.899 93.404.609.842

56.770.195.248 35.859.028.944 94.731.690.928 (58.872.661.984)

Trang 2

*- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (2:094.077.345)|_ (1.753.273.903)

4.Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 230 | V.11 185.817.968 185.817.968

III.Bết động sản đầu tu 240 |V.12| 21.052.670.030| 21.948.399.487

IV.Các khoản đầu tư tài chính dòi hạn 250 14.190.000.000 14.190.000.000

2.Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 14.100.000.000[ 14.100.000.000

4.Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn 259

1.Chi phí trả trước dài hạn 261 |V.14

TONG CONG TAI SAN ( 270 = 100 + 200) 270 158.861.605.514] 173.759.433.471

TS-NV

A NO PHAI TRA (300 = 310 + 320)

I.Nợ ngắn han

1.Vay và nợ ngắn hạn

2.Phải trả cho người bán ( 331)

3.Người mua trả tiền trước (131)

4.Thuế & các khoản phải nộp Nhà nước

5.Phải trả người lao động

6.Chi phí phải trả (335)

7.Phải trả nội bộ

8.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

9.Các khoản phải trả, phải nộp khác (138,338)

10.Dự phòng phải trả ngắn hạn

11.Quỹ khen thưồng , phúc lơi (353)

II.Nợ dài hạn

1.Phải trả dài hạn người bán

2.Phải trả dài hạn nội bộ

3.Phải trả dài hạn khác (344)

4.Vay và nợ dài hạn

5.Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

6.Dự phòng trợ cấp mất việc làm (351,416)

7.Dự phòng phải trả dài hạn

8.Doanh thu chưa thực hiện

Trang 2/3 310

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

323

330

331

332

333

334

335

336

337

338

Vi 1O

V.16 Vite

V.19 V.20 V.21

24.735.987.886 8.857.629.122 4.232.037.914 237.895.215 2.594.365.750 6.411.133.225 462.998.531

451.137.347 1.488.790.782 2:/07.100./01

3.156.316.728 2.640.880.023 57.809.506.282

52.946.903.579 23.938.656.160 5.071.478.912 21.832.921 3.689.979.973 8.011.344.839

8.006.555.513 4.207.055.261 4.862.602.703

2.221.722.680 2.640.880.023

Trang 3

1.Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 55.500.000.000[_ 55.500.000.000

6.Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413) 416

9.Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 26.159.338.686 13.780.844.998

2.Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466) 433

TONG CONG NGUON VON (030 = 300 + 200) 440 158.861.605.514| 173.759.433.471

CA CHi TIEU NGOAI RANG CAN DOI KE TOAN

1 Tài san thué ngoai

2 Vật tư, hàng héa nhan giif hd, nhan gia céng

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngoại tệ các loại

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

24

37.401.958

1.396.500 0,92

37.401.958 1.396.500 0,92

Trang 3/3

Trang 4

299/22 Ký Thường Kiệt, Q11, Tp HCM Ban hanh theo QD 15/2006/QD-BTC Mẫu số : B02-DN

ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC

BAO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý 3 năm 2014

Đvt: Đồng

số |minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 25 | 36.726.476.800 33.553.465.587 | 103.032.192.916 | 106.884.564.818 Doanh thu bán hàng 01a 34.665.183.670 | 32692.009.733 | 98.700.808.483 | 103.648.869.702

Doanh thu cho thué bat déng sdn Olc 1.840.791.130 814.059.274 | 4.242.305.313 3.044.751.086

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 847.511.495 825.409.187 | 3.096.978.360 2.457.088.682

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cc DV (10=01-02| 10 35.878.965.305 32.728.056.400 | 99.935.214.556 | 104.427.476.136

4 Giá vốn hàng bán HỆ 27? 20.836.505.561 19.187.584.580 | 58.575.616.326 | 61.613.089.508

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cc DV (20 = 10-11) | 20 15.042.459.744 13.540.471.820 | 41.359.598.230 | 42.814.386.628

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | 26 158.165.845 30.440.686 495.926.848 252.795.583 I7 Chỉ phí tài chính 22 | 28 256.072.178 990.969.016 | 1.165.849.773 1.938.659.432

Trong đó: Chi phí lãi vay 23 246.717.763 970.360.670 | 1.120.557.510 1.843.629.934

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 3.664.886.186 2.651.841.936 | 10.628.686.996 9.428.281.403

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

[30=20+(21-22)-(24+25)] 30 7.511.970.716 6.352.675.000 | 19.509.126.708 | 19.080.956.580

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30440) | 50 7.522.982.771 6.378.639.878 | 19.518.520.413 | 19.118.512.727

15 Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 51 | 30 1.500.000.000 1.200.000.000 | 3.200.000.000 3.000.000.000

16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52 | 30

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN (60=50-51-52) | 60 6.022.982.771 9.178.639.878 | 16.318.520.413 | 16.118.512.727

Người lập biểu

Phan Thị Nam Hà

Kế toán trưởng

Trụ

ee

ich Dung

Ngày 30 tháng 09 năm 2014

Tổng Giám đốc

Trang 5

Cong ‘ly Cô Phân Được Pham 2-9

Ban hành theo QÐ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

BáO Cáo Lưu CHuYỂN TIỀN TE

(Sheo plutong phip trựe tiếp)

Quý 3 Năm 2014

CHỈ TIÊU MS|TM| NĂMNAY | NĂM TRƯỚC

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HOẠT Ð ỘNG KINH DOANH - k

1 Tiền thu từ bán hầng,cung cấp dịch vụ và DT khác 01 101.341.275.610 103.102.155.572

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (34.214.127.178) (43.840.074.537)

3 Tiên chi trả cho người lao động ( 334) 03 (21.782.009.527)| (19.824.691.367)

5 Tiền chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp ( 3334) 05 (4.937.382.070)| (5.092.656328)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 2.675.992.579 6.665.625.331

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh Ø7 (21.520.164.022)| (30.393.496.945) Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động kinh doanh 20 20.443.027.882 8.773.231.792

_ 1 Tiền chỉ mua sắm, XD TSCĐ và tài sản dài hạn khác 21 (895.127.935)| _ (4.677.9904383)

2 Tiền thu từ th lý, nhượng bán TSC Ð và các TS dài hạn khác 22 1.800.000 59.800.909

3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (12.000.000.000) -

4 Tiền thu hồi cho vay,bán lại công cụ nợ của đơn vị khác 24 14.000.000.000 -

_ 5 Tién chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 Ss a

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - =

7 Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia oy 481.628.587 226.458.415 Liiu chuyén tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tu a 30 1.588.300.652 (4.391.731.059)

_ 1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ s ở hữu 31 res 1z“ Tạ”

2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ s ở hữu, mua lại cổ 132 - ¬ -

_3 Tién vay ngắn hạn, dài hạn đã nhận được 33 53.253.803.265 55.000.632.851

5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35 - =

6 Cổ tưc, lợi nhuận đã trả cho chủ s ở hữu 36 (9.434.305.910)| (5.972.386.625)

Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động tài chính 40 (23.525.911.303)| (7.701.097.036)

|Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 20 + 30 + 40 ) 50 (1.494.582.769)| (3.319.596.303)

61.039.900 311.455.400 5.840.509.823 3.654.363.697 1.000.000.000 7.000.000.000

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+B1) 70 |V.1 5.406.966.954 7.648.222.794

Người lập biểu Kế Toán Trưởng

‘VY

Ngày 30 Tháng 09 Năm 2014

Trang 6

ff CÔNG TY Cổ PHẨN DƯỢC PHẨM 2-9 TP HCM Mẫu số B 09 - DN

MST: 0302404048

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

THUYET MINH BAO CAO TAI CHANH

I- DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP

1 Thành lập: Công ty cổ phần Dược Phẩm 2/9 được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000594 do

Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10 tháng 9 năm 2001

Đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 22 tháng 08 năm 2013

2 Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần trong đó:

- 0ổ phẩn Nhà nước chiếm 29% vốn điều lệ

- 0ổ phần của các cổ đông khác chiếm 71% vốn điều lệ

3 Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất - kinh doanh Dược phẩm

4 Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, gia công sản xuất bao bì dược, sản xuất

kinh doanh thực phẩm chức năng, cho thuê mặt bằng Đầu tư xây dựng, cho thuê và kinh doanh cao ốc văn phòng Dịch

vụ logistic, bán lẻ dụng cụ y tế mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, kiểm tra phân tích kỹ thuật, bán buôn máy móc, TBYT

II- KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1 Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12

2 Đơn vị tiển tệ sử dụng trong kế toán và lập báo cáo tài chính: Việt Nam đồng

III- CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG (

1 Chế độ kế toán áp dụng:

Chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam theo Quyét Dinh sé 15/2006/OD-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài Chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán:

Công Ty tuân thủ chấp hành các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và tuân thủ

các qui định pháp lí có liên quan

3 Hình thức kế toán áp dụng: chứng từ ghi sổ

1 Nguyên tắc ghi các khoản tiền và các khoản tương đương tiển :

- Nguyên tắc xác định -các khoản tương đương tiền:

Phản ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi

thành một lượng tiền xác định cing như không có nhiều rửi ro trong việc chuyển đổi

- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:

Những nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được qui đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá bình

quân của Liên ngân hàng Nhà nước tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

- Các chênh lệch phát sinh do quy đổi ngoại tệ và đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ được kết chuyển vào lãi, lỗ của

niên độ

2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Nguyên tắc đánh giá: Được ghi nhận theo giá gốc (Thực hiện theo chuẩn mực số 02 "Hàng tồn kho')

Phương pháp xác định giá trị hàng hóa tổn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền

Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên

Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

áp dụng theo thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài Chính

TMTC Trang 1/8

Trang 7

3

10

TẾ:

Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình: là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có tài sản cố định tính đến thời

điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn Sàng sử dụng

Cac chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phi này chắc chắn

làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điểu kiện trên

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh

do việc thanh lý đều được đưa vào thu nhập hay chi phi trong ky

Nguyên tắc ghi nhan TSCD v6 hình: nguyên giá được ghi nhận là toàn bộ chỉ phí bỏ ra để có quyển sử dụng đất Đơn vi không trích khấu hao cho quyền sử dụng đất vô thời hạn

Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao được tính dựa trên nguyên giá của tài sản cố định và theo phương pháp khấu hao

đường thẳng Tỷ lệ khấu hao hàng năm dựa trên mức độ hữu dụng dự tính của TSGĐ phù hợp với quyết định số

- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Bất động sản đầu tư:

* Theo nguyên giá nhà cho thuê hoạt động

* Khấu hao đường thẳng

Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

tác khoản đầu tư vào công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:

- Nguyên tắc ghi nhận theo giá gốc

~ Khi thanh lí một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lí thuần và giá trị ghi sổ đươc hạch toán vào thu nhập hay chi phí trong kỳ

- Nguyên tac ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí di vay:

* Chỉ phí đi vay: ghỉ nhận vào chi phí sản xuất trong kỳ

* Tỷ lệ vốn hóa trong kỳ: theo từng hợp dồng vay

Ghi nhận chi phí phải trả

Chỉ phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiển phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong

kỳ nhưng chưa có hoá đơn, chứng từ

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phai tra

Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông

Phân chia lợi nhuận và trích lập các quỹ theo quyết định của Hội đồng Quản Trị và theo Điều lệ Công Ty:

Quỹ đầu tư phát triển: 5%; Quỹ dự phòng tài chính: Đã trích đủ 10% vốn điều lệ; Qũy khen thưởng: 12%; Quỹ phúc lợi: 3%

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:

* DT bán hàng: Khi chuyển đổi quyền sở hữa và xuất hóa đơn

* DT cung cấp dịch vụ: Theo hợp đông cho thuê hoạt động TSCĐ và xuất hóa đơn

* DT hoạt động tài chính: Theo thực tế phát sinh

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Ấp dụng theo thông tư 78/2014/TT-BTC và các văn bản hướng dẫn liên quan

THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRÌNH BAY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

- Tién mat 537.471.776 61.039.900

- Tiển gửi ngân hàng 1.869.495.178 5.840.509.823

- Tiển gửi có kỳ hạn ss s 3.000.000.000 1.000.000.000

Cộng eee -5.406.966.954 6.901.549.723

TMTC Trang 2/8

Trang 8

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Cuối kỳ Đầu năm

7.000.000.000

- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Thàhphm

4.956.301.847 13.862.752.393

2.873.856.105 19.313.836.768

Cộng giá gốc hàng tồn kho 33.779.498.751 38.311.136.459

- Dự phòng giảm giá thành phẩm ton Kho at 554.287.884 554.287.884

Cong 599.833.221 599.833.221

8 Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình

Nha xudng, vat} _ | Phương tiện Som 5 Aime

Nguyén gia TSCD HH

Số dư đầu năm 37.544.359.7/45| 47.442.438.049| 4.993.317.978 4.751.575.156 94.731.690.928

- Mua trong kỳ 70.000.000 70.000.000

- Chuyển sang BĐS đầu tư 1.601.366.865 _| _ 1.801.366.665

Số dư cuối năm 37.737.734.547| 48.838.732.845 4.993.317.978 4.751.575.156 96.321.360.526

2 à 6 , ậ - + a4 + Phươ tiệ - - ˆ

Khoản mục “= setae es Máy móc thiét bi Aids Thiét bi quan ly Tổng Cộng

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm 13.274.063./76| 37.018.960.208 4.008.777.050 4.570.860.950 98.872.661.984

- Khấu hao trong năm 1.127.619.968 2.194.092.169 523.341.704 594.641.552 3.899.095.393

Số dư cuối nắm _ 14.401.683.744| 39.213.052.377|_- 4.532.118.754 _ 4.625.702.902 62.772.957.377 Giá tri con lại của TSÉĐ hữu hình

Tại ngày đầu năm 24.270.295.969 10.423.477.841 984.540.928 180.714.206 35.859.028.944 Tại ngày cuối năm 23.336.050.803| 9.625.680.468 461.199.224 125.872.654 33.548.803.149

TMTC Trang 3/8

Trang 9

* Nguyên giá TS£Đ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

+ TSCĐ hữu hình + TS0Đ vô hình

+ Bất động sản đầu tư

* Nguyên giá TSĐ cuối kỳ dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay là:

Trong đó: + Nhà 299/22 Lý Thường Kiệt

+ Quyên sử dụng đát tại 5 Kinh Dương Vương

10 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

43.114.166.938 đồng 38.426.707.456 668.336.000 3.989.123.482 24.677.858.780 đồng

4.084.885.852 đồng 20.592.972.908 đồng

Ki nhi Quyền dung Phan mém may Tổng Cậng

Nguyên gia TSCD vé hinh

Số dư đầu năm _ st 221.810.286.239} 668.336.000 0| 22.478.622.239

Số dư cuối năm - - 21.810.286.239 847.676.000 22.657.962.239

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm 1.084.937.903 668.336.000 1.753.273.903

Số dư cuối năm - 1.356.172.370 737.904.975 2.094.077.345

Gia trị còn lai cla TSCD VH

Tại ngày đầu năm - - | 20.725.348.336 - 20.725.348.336

Quyên sử dụng đất nhà xưởng KCN Cát lái quận 2, không tính khấu hao

+ Sua kho Ly Thuong Kiệt i 185 817 968 185.817.968

Cộng 185.817.968 185.817.968

Khoản mục Số đầu năm Tăng trong kỳ Giảm trong kỳ Số cuối kỳ Nguyên giá BĐS đầu tư ` : 34.474.841.002| 1.651.366.865 1.601.366.865 34.524.841.002

- Nhà 28.632.402 118 1.651.366.865 1.601.366 865 _ 28.682.402 118

- = May móc thiết bị

- Quyén sử dung dat

_2.470.702.124

_ 9.871.736.760

= EAPO E124 3.371.736.760

| - Nhà 16.383.478.810 extn T _ 18.736.160.613

- Quyền sử dụng đất

3.159.317.356 3.106.212.505

TMTC Trang 4/8

Trang 10

13 Đầu tư tài chính dài hạn

- Mua cổ phiếu ông Ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 90.000.000

- Đầu tư vào công ty TNHH Đầu tư Nam Thiên Phát 14.100.000.000

Chi tiết các khoản đầu tư vào công ty Nam Thiên Phát:

Đầu năm

90.000.000 14.100.000.000 14.190.000.000

Cuối kỳ

- Góp vốn bằng tiển 1.000.000.000 1.000.000.000

- Cấn trừ công nợ 8.900.000.000 8.900.000.000

- Ký quý tại Cty Hơi Kỹ nghệ Que hàn (võ bình Gas) 32.000.000 34.654.543

- Ky quy tai Cty Xe khách Sài Gòn 10.000.000 10.000.000

- Vay ngắn hạn

+ Ngân hàng Ngoại Thương-CN Bến Thành

+ Ngân hàng Đầu tư TP HCM

+ Gán bộ công nhân viên

- Vay dài hạn dén han tra (Cao 6c 78-80 CMT8)

8.527.629.122 5.860.629 122

2.667.000.000 330.000.000

22.618.656.160 18.731.451.120 748.205.040 3.139.000.000 1.320.000.000

18 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác Cuối kỳ Đầu năm

18 Phải trả dài hạn khác

mee Nhận ký quý thực hiện dự án

- Nhận ký quỹ thuê mặt bằng

- Nhận ký quỹ gia công

- Nhận ký quy thuê kho

„SH mạng 7

1.500.000.000 909.832.728 255.000.000 491.484.000 3.156.316.728

1.500.000.000 223.870.680 191.708.000 306.144.000

2.221.722.680

TMTC Trang 5/8

Ngày đăng: 27/06/2016, 18:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nguyên  tắc  ghi  nhan  TSCD  v6  hình:  nguyên  giá  được  ghi  nhận  là  toàn  bộ  chỉ  phí  bỏ  ra  để  có  quyển  sử  dụng  đất - Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - CTCP Dược phẩm 2-9 TP. Hồ Chí Minh
guy ên tắc ghi nhan TSCD v6 hình: nguyên giá được ghi nhận là toàn bộ chỉ phí bỏ ra để có quyển sử dụng đất (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm