- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tién khác ra đồng tiển sử dụng trong kế toán: Những nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được qui đổi sang đồng V
Trang 1ông Cụ C6 Phin Duge Pham 2-9
TP.Hồ Chí Minh
~c+
Mẫu số B 01-DN Ban hành theo TT 200/2014/TT -BTC ngày
ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC BANG CAN DOI KE TOAN
Ngay 31 thang 03 nam 2016
Đơn vị tính: đồng
A.TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) 100 86,712,103,173| 98,796,610,274
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 9/218.362.408| 16,358,320,290
2.Dự phòng giảm giá chứng khoán Kinh doanh 122
1.Phải thu ngắn hạn của khách hàng (131) 131 |V.03| 20,911,140,935[ 26,793,743,060 2.Trả trước cho người bán ngắn hạn (331) 132 1,529,000,242 382,513,204
5, Phải thu về cho vay ngắn hạn (1283) 135
6 Phải thu ngắn hạn khác (138,338,141,244) 1236 |V.04| 24,261,314,220| 23,879,601,950
7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 (837,436,092)| (837,436,092)
3.Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước 153 |V.13
B TAI SAN DAI HAN (200=210+220+240+250+260) 200 70.775.196.636| 72,141,975,060
1.Phải thu của khách hang dai han 211
7.Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219
1 Tài sản cố định hữu hình 221 | V.09| 29,914,957,119| 30,948,704,403
1 Tài sản cố định thuê tài chính 224
Trang 2AF
1.Chi phi San xuat Kinh doanh dé dang dai hạn 241
2.Chi phi Xay dung cơ bản dở dang 242 | V.08 322,800,000 322,800,000
2.Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 |V.02
4.Dự phòng Đầu tư Tài chính dài hạn 254
5,Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255
2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 |V.18 808,149,671 808,149,871
3.Thiết bị Vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 283
TONG CONG TAI SAN ( 270 - 100 + 200 ) 270 157,487,299,809| 170,938,585,334
NGUON VON _ Ma sé] Số cuối kỳ Số đầu năm
A NO PHAI TRA (300 = 310 + 320) 300 23,752,802,648| 41.176.940.751
I.Nợ ngắn hạn 310 22,789,398,848| 40.213.536.951
1.Phải trả người bán ngắn hạn( 331) 311 | V.15 4,122,345,399 4,582,076,848
2.Người mua trả tiền trước ngắn hạn(131) 312 262,765,848 1,691,525,864
3.Thuế & các khoản phải nộp Nhà nước 313 |V.16 1,420,320,845 5,292,196,327
7.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
8.Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
9 Phải trả ngắn hạn khác (138,338,344) 319 |V.17| 11,200,459,538| 15,922,380,067
10.Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 |V.14 1,222,880,023 1,852,880,023
12.Quy khen thưồng , phúc lơi (353) 322 4,003,848,995 6,806,088,463
6.Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
8.Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 |V.14
11.Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 |V.18
B VON CHU SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 133,734,497,161| 129.761.644.583
I Vốn chủ sở hữu 410 | V.20 | 133.734.497.161| 129,761,644,583
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 55,500,000,000] 55,500,000,000
- Cổ phiếu ưu đãi 411b
Trang 3" GV
Kt
7.Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413) 417
11.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 26,127,428,104| 22,154,575,526
- LNST chưa PP lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 22,154,575,526| 20,201,684,410
2.Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
440 157,487,299,809| 170,938,585,334
TONG CONG NGUON UỐN ( 130 - 300 + 100 )
Ngay 31 thing 03 nam 2016 _ Tổng Giứm Đốc
Trang 4
CÔNG TY C6 PHAN DƯỢC PHẨM 2/9
299/22 Ký Thường Kiệt, Q11, Tp HCM
Mẫu số : B02-DN
Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC
BÁO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý 1 năm 2016
Pvt: Đồng
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 |vI0I| 28,885,601,831 34,491,630,715 | 28,885,601 831 34,491 630,715 Doanh thu ban hang Ola 27, 198,896,609 32,709,098,731 | 27, 198,896,609 32,709,098,731
Doanh thụ cho thuê bất động sản Olc 1,606,602,822 1,782,531,984 | 1,606,602,822 1,782,531, 984
Giảm giá hàng bản 02b
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cc DV(10=01-024 10 |VI.02 28,428,406,126 33,098,645,317 28,428 406,126
33,098,645,317
4 Giá vốn hàng ban 11 |VLO3| 18,375,867,448 19,206,091,712 | 18,375,867,448 19,206,091,712
s Lợi nhuận gộp về bán hàng và ec DV (20 = 10-11)| 20 10,052,538,678 13,892,553,605 | 10,052,538,678 13,892,553,605
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 |VI.04 121,584,939 127,807,065 121,584,939
127,807,065
96,268,511
3,463,895,323
9, Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 2,639,327,227 3,428,899,105 2,639,327 ,227
3,428,899,105
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
277,457,910
1,080,014
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) | 50 4,930,852,578 7,307,675,627 4,930,852,578 7,307,675,627
15 Chi phi Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | S1 800,000,000 1,000,000,000 800,000,000 1,000,000,000
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN (60=50-51-52) | 60 4,130,852,578 6,307,675,627 4,130,852,578 6,307,675,627
1,095
eS
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Wo
Trinh Bich Dung
Ngày 31 tháng 03 năm 2016
Trang 5
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm 2-9
TP.Hồ Chí Minh
BAO CAO LUU CHUYEN TIỀN TE
(Theo phutong phip tee tiép)
Quy 1 Nam 2016
Mẫu số B 03-DN Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BO truding BTC
1 Tiền thu từ bán hàng,cung cấp, dich vuvaDTkhéc —_ Torl | 32281401734] 2 424,069,651
2 Tiên chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (14,161,185,558)| — (9941529984)
3 Tiền chỉ trả _cho người lao động ( 334) —— Tai | 2s92s0507)| —— (11101674770)
4 Tiên lãi vay đã trả (6353) loi | (20,236,063)] (8691284)
5_Thuế thu nhập đoanh nghiệp đãnộp (34) Ð — _- [0s| Í q682464886| — — (2867335726) _ 6 Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 902,154,540 | 516,976,627
Liu chuyén tiền thuần từ Ì hoạt ‘dong ki kinh doanh i ts ole 20- " (5,198,8 834, ,082) s 4, 657, 603, 132)
i LUU CHUYEN TIỀN \ TỪ ' HOẠT ĐỘNG ĐÃ ĐẦU? TƯ hs 1 "`
1 Tiền chi để mua sắm, XDTSCP và Các tài s sản dài hạn khác | 2l _ (366,839, 927) Jo) te (1,289,509, 000)
2 Tién thu từ thanh lý, nhượng bá bán TSCĐ và các TS dài hạn khác| 22 181,818 | 272,727,273
3 Tién chi ‘cho cho vay, mua ¢ các công cụ nợ j của đơn vị khác _ Tài - a = (3, 000,000,000)
4 Tiên thu hồi cho vay, ty, bán lại È lại các công cụ nợ của đơn vị khác _|24 | | 2 000, 10,000, 000 : 7 oer -
Ts Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi n nhuận | duge chia _—_ 1271 | 121,584, 339|_ 127, 807, 065 Luu chuyển tiền thuận I từ hoạt dong đầu tư 2 30 ` a! 754,926, 83 830 —, 888, 974, 662)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ 1 l36[_ | (498050/630|S- —— (3788941078)
Lucu thuyén tién 1 thudn trong ky (20 J+30+40) — [| | g1as97a82| - —— (6437361797) Tiên và tương đương tiền đâu kỳ 60| | 16,358,320,290 9, 861,011,539
- —[Ƒ | 93,296,200 | 88,747,500
- : | | 8435024090 6,772,264,039
Anh hưởng của thay đổi tỷ gía hối đoái quy đổi ngoại tệ 6đ1|_ ie em ' lun p5 a
Tiền và tương ương tiền cuối kỳ (50+B0+61) 70|V.I[ 9218362408 — 3,423,849/742
*
Người lập biểu
nh
Phan Fhi Ham Fa
Kế Toán Trưởng
J al
Feinh Bich Dung
Ngay 31 Thang 03 Nam 2016
Toi Giám Đốc
Trang 6
CONG TY CO PHAN DƯỢC PHAM 2-9 TP HOM “4 Mẫu số B 09 - DN
298/22 Ký Thường Kiệt, P15, 011, Tp HGM (Ban hành theo TT số 200/TT-BTC
MST: 0302404048 ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
THUYẾT MINH BáO CáO Tải CHANH
Quý 1] nam 2016
I- ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Thành lập: Công ty cổ phần Dược Phẩm 2 - 9 TP HCM được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh SỐ
4103000594 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10 tháng 9 năm 2001
Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần trong đó:
- 0ổ phần Nhà nước chiếm 29% vốn điều lệ
- 0ổ phần của các cổ đông khác chiếm 71% vốn điều lệ Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất - kinh doanh Dược phẩm
Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, gia công sản xuất bao bì dược, sản xuất kinh doanh thực phẩm chức năng, cho thuê mặt bằng Đầu tư xây dựng, cho thuê và kinh doanh cao ốc văn phòng Dịch
vụ logistic, bán lẻ dụng cụ y tế mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, kiểm tra phân tích kỹ thuật, bán buôn máy móc, TBYT
5 Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường : 12 tháng
8 Thông tin trên báo cáo tài chính có khả năng so sánh được
II- KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán và lập báo cáo tài chính: Việt Nam đồng
II- CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1: Chế độ kế toán áp dụng:
Chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam theo Thông tư 200_2014_TT_BTE ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán:
Công Ty tuân thủ chấp hành các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và tuân thủ các qui định pháp lí có liên quan
3 Hình thức kế toán áp dụng: chứng từ ghi sổ
IV- CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Nguyên tắc ghi các khoản tiền và các khoản tương đương tiền :
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền:
Phản ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tién khác ra đồng tiển sử dụng trong kế toán:
Những nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được qui đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế
của ngân hàng tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
- 0ác chênh lệch phát sinh do quy đổi ngoại tệ và đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ được kết chuyển vào lãi, lỗ của niên độ
Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho Nguyên tắc đánh giá: Được ghi nhận theo giá gốc (Thực hiện theo chuẩn mực số 02 "Hàng tổn kho')
Phương pháp xác định giá trị hàng hóa tổn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: fheo phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
áp dụng theo thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài Chính
TMTC Trang 1/9
Trang 73
10
at
Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định
Nguyên tắc ghi nhận TS0Đ hữu hình: là toàn bộ các chỉ phí mà doanh nghiệp bổ ra để có tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Cac chi phi phat sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phi không thỏa mãn điều kiện trên thì được ghi nhận là chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản?lãi lỗ nào phát sinh
do việc thanh lý đều được đưa vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ
Nguyên tắc ghi nhận T§EĐ vô hình: nguyên giá được ghi nhận là toàn bộ: chỉ phí bỏ ra để có quyển sử dụng đất Đơn vi không trích khấu hao cho quyền sử dụng đất vô thời hạn
Phương pháp khấu hao TSEĐ: Khấu hao được tính dựa trên nguyên giá của tài sản cố định va theo phương pháp khấu hao đường thẳng Tỷ lệ khấu hao hàng năm dựa trên mức độ hữu dụng dự tính của TSCĐ phù hợp với thông tư số 45-2013-TT- BTC
* Theo nguyên giá nhà cho thuê hoạt động
* Khấu hao đường thẳng
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
ác khoản đầu tư vào công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:
- Nguyên tắc ghi nhận theo giá gốc
- Khi thanh lí một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lí thuần và giá trị ghi sổ đươc hạch toán vào thu nhập
hay chi phí trong kỳ
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phi di vay:
* Chi phí đi vay: ghi nhận vào chi phí sản xuất trong kỳ
* Tỷ lệ vốn hóa trong kỳ: theo từng hợp dồng vay
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí trả trước
~ Phản ánh các khoản chi thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt dọng SXKD của nhiều kỳ kế toán và việc kết chuyển các khoản chỉ phí này vào chi phí SXKD của các kỳ kế toán sau
- Phương pháp và thời gian phân bổ : Căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để lựa chọn phương pháp và tiêu thức
hợp lý
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông
Phân chia lợi nhuận và trích lập các quỹ theo quyết định của Hội đồng Quản Trị và theo Điều lệ Công Ty:
Quỹ đầu tư phát triển: 20%; Qũy khen thưởng: 15%%; Quỹ phúc lợi: 5%
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
* DT bán hàng: Khi chuyển đổi quyền sở hữa và xuất hóa don
* DT cung cấp dịch vụ: Theo hợp đồng cho thuê hoạt động TSCĐ và xuất hóa đơn
* DT hoạt động tài chính: Theo thực tế phát sinh
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Ấp dụng theo thông tư 78/2014/TT-BT0, TT 96/2015/TT-BTC và các văn bản hướng dẫn liên quan
TMTC Trang 2/9
` \
Trang 8V THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG’BANG CAN DOI KE TOAN
/ 2 tác khoản đầu tư tài chính
b Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- Tiền gửi có kỳ hạn + —2,000,000,000
4 Phải thu khác |
- Tổng giá trị các khoản phải thu quá hạn thanh toán, khó có khả năng thu hồi 837,436,092 837,436,092
TMTC Trang 3/9
Trang 9
- Tổng số chỉ phí XDCB dở dang
Khoản mục kiến trúc " ? | Máy móc thiết hị vận tải : A Thiét bi quan ly Tổng bông Nguyên giá TSĐ HH
Số dư đầu năm 37,737,734,547| 50,333,121,025 5,406,648,775 4,838,601,520 98,316,105,867
Số dư cuối năm 37,737,734,547| 50,333,121,025 5,406,648,775 4,989,510,610 98,467,014,957
Khoản mục Mhà xưỡng, vật a ee neta] kiến trúc eee vận tải Thiết bị quản lý | Téng Cong
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm 16,288,570,479| 42,560,153,534 3,/93,548,944 4,725,128,507 67,367,401 ,464
- Khấu hao trong năm 377,377,347 673,480,858 107,579,372 26,218,797 1,184,656,374
Số dư cuối năm 16,665,947,826| 43,233,634,392 3,901,128,316 4,/51,347,304 68,552,057,838 Giá trị còn lại của TSĐ hữu hình
Tại ngày đầu năm 21,449,164,068 f,f72,967,491 1,613,099,831 113,473,013 30,948,704,403 Tại ngày cuối năm 21,071,786,721 7,099,486,633 1,505,520,459 238,163,306 29,914,957,119
* Nguyên giá TSCĐ hữu hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
TMTC Trang 4/9
40,076,746,834 đồng
Trang 1010 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Nguyên giá TSĐ vô hình
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại của TSCD VH
* Nguyên giá TSCĐ vô hình cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 668,336,000
Quyền sử dụng đất nhà xưởng KCN Cát lái quận 2, không tính khấu hao `
11 Tăng, giảm bất động sản đầu tư
Nguyên giá BĐS đầu tư 51,926,706,938 51,926,706,938
— - Nhà 24,873,908,424 24,873,908,424
Giá tri con lai cia bat dng san dau tu 35,216,050,697 34,949,395,046
* Nguyên giá BĐS đầu tư cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 3,989, 123,482
13 Tài sản khác
TMTC Trang 5/9