CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN Cơ cấu tài sản Kỳ báo cáo... - Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản 78.09%Cơ cấu nguồn vốn Khả năng thanh toán Tỷ suất lợi nhuận - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng
Trang 1Mẫu CBTT-05
I BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính VND
2 Các khoản đầu tư chứng khoán và đầu tư
ngắn hạn khác
55,433,759,500
- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn của người
uỷ thác đầu tư
- Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư
ngắn hạn
-3,969,438,645
4 Vật liệu, công cụ tồn kho
- Tài sản cố định thuê tài chính
2 Các khoản đầu tư chứng khoán và đầu tư dài
hạn khác
11,631,620,000
2 Nợ dài hạn
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NAM AN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
Năm 2008
Ngày 31 tháng 01 năm 2009
Số cuối năm
Trang 2VI Nguồn vốn chủ sở hữu 82,069,303,238
2 Vốn bổ sung
3 Các quỹ và lợi nhuận chưa phân phối -57,930,696,762
4 Vốn điều chỉnh
II KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng
khoán
2,814,207,860
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
5 Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng
khoán và lãi đầu tư
6,944,606,914
6 Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán 54,350,294,273
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
chứng khoán
-57,930,868,528
10 Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh 171,766
11 Tổng lợi nhuận trước thuế -57,930,696,762
12 Lợi nhuận tính thuế (Lợi nhuận trước thuế -
lãi đầu tư)
-62,061,095,816
13 Thuế Thu nhập doanh nghiệp phải nộp
15 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (nếu có)
16 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu (nếu có)
III CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
Cơ cấu tài sản
Kỳ báo cáo
Trang 3- Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản 78.09%
Cơ cấu nguồn vốn
Khả năng thanh toán
Tỷ suất lợi nhuận
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ
sở hữu
Tổng Giám đốc (Giám đốc)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)