Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ bằng các đơn vị tiền tệ khác với Đồng Việt Nam VND được quy đổi theo tỷ giá giao dịchthực tế của nghiệp vụ kinh tế tại thời điểm phát sinh, chênh lệch tỷ
Trang 1CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 01 - DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
2 Các khoản tương đương tiền 112 -
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 16,060,054,671 16,060,054,671
1 Đầu tư ngắn hạn 121 16,864,569,671 16,864,569,671
2 Dự phịng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 (804,515,000) (804,515,000)
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 V.03 56,030,749,290 64,907,231,326
1 Phải thu của khách hàng 131 39,986,032,927 64,692,608,539
2 Trả trước cho người bán 132 711,083,256 565,767,006
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -
4 Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng 134 -
5 Các khoản phải thu khác 135 16,984,389,272 1,299,611,946
6 Dự phịng phải thu ngắn hạn khĩ địi 139 (1,650,756,165) (1,650,756,165)
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 1,808,196,280 2,002,798,315
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 115,487,945 112,918,135
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 157 -
5 Tài sản ngắn hạn khác 158 4,857,580,997 4,630,896,038
Các thuyết minh báo cáo tài chính là phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 1
Trang 2CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 01 - DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 1,998,447,336 2,096,272,020
3 Tài sản cố định vơ hình 227 V.07 84,374,322 88,815,077
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.08 154,435,856 154,435,856
III Bất động sản đầu tư 240 -
- Nguyên giá 241 -
- Giá trị hao mịn luỹ kế 242 -
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.09 47,536,490,193 47,536,490,193
1 Đầu tư vào cơng ty con 251 20,000,000,000 20,000,000,000
2 Đầu tư vào cơng ty liên kết, liên doanh 252 -
3 Đầu tư dài hạn khác 258 27,536,490,193 27,536,490,193
4 Dự phịng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 -
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.10 78,814,979,784 76,704,782,959
2 Tài sản thuế thu nhập hỗn lại 262 V.17 313,615,440 313,615,440
3 Tài sản dài hạn khác 263 V.10 73,747,798,259 73,573,536,259
Các thuyết minh báo cáo tài chính là phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 2
Trang 3CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 01 - DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.11 40,388,385,760 45,149,611,490
2 Phải trả cho người bán 312 124,771,405,723 129,288,673,675
3 Người mua trả tiền trước 313 2,056,734,983 529,604,569
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.12 1,219,602,397 1,233,200,934
5 Phải trả người lao động 315 - 319,101,961
6 Chi phí phải trả 316 V.13 64,238,760 233,198,177
7 Phải trả nội bộ 317 -
8 Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng 318 -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.14 1,671,940,320 4,140,176,465 10 Dự phịng phải trả ngắn hạn 320 -
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 -
12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 327 -
II Nợ dài hạn 330 36,010,110,598 38,011,226,422 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -
3 Phải trả dài hạn khác 333 V.15 34,534,592,756 35,477,308,580 4 Vay và nợ dài hạn 334 V.16 1,475,517,842 2,533,917,842 5 Thuế thu nhập hỗn lại phải trả 335 -
6 Dự phịng trợ cấp mất việc làm 336 -
7 Dự phịng phải trả dài hạn 337 -
8 Doanh thu chưa thực hiện 338 -
9 Quỹ phát triển khoa học và cơng nghệ 339 -
-Các thuyết minh báo cáo tài chính là phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 3
Trang 4,i
CONG TY CO PHAN MT GAS
t:
Tlr rgoi 0 t /0 I /20 I 4 diln ngay 3 t /03/20 I 4
,5 Ch6nh lQch tlinh gi6 lpi tii sin
7 Qu! itAu tu ph6t trii5n
,9 Qu! kh6c thuQc vi5n chri sd htu
10 Lgi nhu{n sau thu6 chua ph0nph6i
.,1l Ngudn v6n dAu tu XDCB
12 QuI h5 trg sip xiSp doanh nghiQp
II Ngudn kinh phi, qui khic
l Ngudn kinh phi
2 Ngudn kinh phi da hinh thenh TSCD
TONG CQNG NGUON VON
cAc cni rrEu NGoAI BANG cAN o6l xf roAN
cni rffiu
l Tdis6nthu6ngodi
416
417 418 419 420 421 422 430 432 433 440
Thuy6tminh
V 01
3U03t2014
145,018,169,273 145,018,169,273
I19,999,950,000
21,475,046,7-00
zgs,gst,0to
1,193,971,629 530,654,057 1,022,565,801
0u0u2014
150,637,287,170150,637,287,170I19,999,950,000
21,475,046,7-00
lss,stt,oM
1,193,971,629 530,654,057
Trang 5Donvi tinh: D6ng ViQt Nam
BAo cAo KET euA Ho4,T DQNc KINH DoAllH
Chp ki kii todn ti ngay 0l/01/2014 diinngdy 3t/03/20t4
CHi TIEU
:
:
l 'Doanh thu b6n hing vi cung cAp dich vu
2 Qickhoin gi6m tru doanh thu
9.,Chi phi qu6n lj doanh nghiQp
10 Lqi nhu$n tir ho4t tlQng kinh doanh
15 Chiphi thu6 TNDN hiQn hdnh
l6.Chi phi thui5 TNDN hoan l?i
lT.lrprnhu$n sau thu6 thu nh$p doanh nghiQp
Thuy6tminh
Tir 0t/01/2014ddn3UA3D0I4
176,299,453 109,133,403
67,166,050(5,576,517,897)
VI.I Iyt.t2
Tir 0l/0112013 tl6n3il0312013
140,519,903,300 2,850,050,913 137,669,852,387 131,597,907,095 6,071,945,292
719,797,883
2,231,793,904
1,574,084,775 1,696,856,788
2,264,900,083
598,192,400
121,209,147 321,180,604
(199,971,457)398,220,943
20
2t
22 23 24 25 30
3l
32 40 50
5l
52 60
70
Nguy6n ThiVy
>(_ -thdng 04 ndm 2014
H6 Thantr Sang
Cic thuydt minh bdo ctio tdi chinh ld phdn kh1ng thd tdch rdi crta bdo cdo ndy frang 5
Trang 6vir cONc
Ols chii L6 1, Ai) ThiAn D?o, TT BEn LOc, Long An (Ban hanh th@ QD s6 15/2006/QD-ErC
Ngary 20/03/2005 cia B0 tnJdng BIC )
sAo cAo rff euA HoAr D0NG KINH DoANH GrOA rrEn o0
(Dang Gy lri)
Qtit 2ot4/o1
odn Yrtinh! sn,
CHI TIEU M5so Thuy6tminh Quf nly Lui tl6n cu6i kd til if5u quf nimniy
(5)
1 Do.nh thu tin hing vi cung cgp dlch vu
2, cic khGin giiin tri, do.nh thu
3 Doanh thi thuEr vE bin hing vi cung cip dlch vV (t0 = 01 - 03)
4 Gi6 vAh hlng ilan
5 Lqi nhuin gQpvE bin hing vi cung (5p dlch YU (20 = 10-11)
6 Do.nh thu hoet it0n9 tAt chinh
7 chl phi tii cliftlh
- Ttungitd:chiphi6iw
8 Chl phi tih hiitrg
9, Chi phi quir f do.hh nshlCp
:
!0, LEi nhuAn thuEn tir hoFt it6ns kirh do.nh {30 = 2o+(2r-22)F(24+25))
11 Th0 nhip khic
12 Chi phi khic
13, Ldi nhuin khac: ( 40 = 31 - 32 )
14, Tdng lqi nh[in katoin ts{dc thu6: ( 50 = 30 + 40 )
15 Chi phithudTilDN hiin hinh
16 Chi phi thuCiNDN hoih l9i
o1 03
l0
tt
20 21 22
24 2s 30 31
?2 40 50 51 52 60 70
vr.25
w"27
vt,26 vL28
vt,30 vI.3o
153,32:1,053,O53 4,0s6,8r3,171 149,266,239,Aaz 149,302,020,485 (35,780,6031 522,266,775
L939,00L949
1,1805,'4,836 ,.753,809,055 2,437,359,105 (s,643,683,9471 176.299,453 109,133,403
67 tt66,Oso (s,576,517,497.
(s,576,317.,,97
(165
14O,519,903,300 2"850,0s0,913
r32669,852,387
131.592907,095 6,011,945,25t2
tzt,zog,t47
321,180,604 (L99,971,457:
39a,220,943 1o1,979,7
(3t780,603)
522,266,775 1,939,001,949
1,1805,14,836
1,753,409,065 2,137,359,1O5 (s,643,683,947) 176,299,153
109,133,403 67,166,050
(5,576,5t7,497)
140,519,903,300 2,850,0s0,9r3 137,669,A52AA7 r31,s97,907,095 6,O?1,945,292 7t9,797,443 2,23,.,793t9O4 1,574,084775 1,696,856,78E 4264,900,083 598,192,400
t2t,2o9tt47
321,1E0,604 (199,971,457' 394t22O,943 1o1,979,746
2:)6,24t,1s7 25
la Lal cd lrih tt6n c6 phieu iofaoiN- ",
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu B03-DN BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
đến 31/03/2014
Từ 01/01/2013 đến 31/03/2013
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
2 Điều chỉnh cho các khoản :
- Khấu hao tài sản cố định 02 963,772,332 880,345,477
- Các khoản dự phòng 03 (1,116,633,535)
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 -
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 -
Chi phí lãi vay 06 1,180,544,836 1,574,084,775 3 08 (4,548,834,264) 2,852,651,195 - Tăng (-), giảm (+) các khoản phải thu 09 (23,158,063,751) 11,674,393,045 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động - Tăng (-), giảm (+) các khoản phải thu 09 (23,158,063,751) 11,674,393,045 - Tăng (-), giảm (+) hàng tồn kho 10 9,936,313,266 6,250,348,807 11 43,690,569,710 6,310,349,313 - Tăng (-), giảm (+) chi phí trả trước 12 (1,584,202,817) (678,374,378) - Tiền lãi vay đã trả 13 (1,180,544,836) (1,574,084,775) - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (946,189,603)
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 2,026,795,083 102,373,371,420 - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (20,990,436,648)
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 3,245,406,139 127,208,654,627 II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác 21 - (73,218,601,659) 2 Tiền thu từ thanh lý, bán TSCĐ và các TSDH khác 22 -
-3 Tiền chi cho vay, mua bán công cụ nợ của đơn vị khác 23 - (33,696,698,556) 4 24
-5 Tiền chi góp vốn đầu tư vào đơn vị khác 25 -
-6 Tiền thu hồi vốn đầu tư vào đơn vị khác 26 -
-7 Tiền thu từ lãi cho vay, cổ tức lợi nhuận được chia 27 -
-Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30 - (106,915,300,215)
- Tăng (+), giảm (-) các khoản phải trả (không kể lãi vay
phải trả, thuế thu nhập phải nộp)
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ
của đơn vị khác
Các thuyết minh báo cáo tài chính là phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 6
Trang 8c0Nc rY co puAN MT GAS
nAo cAo LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phuong ph6p gi6n ti6p)
m: LuU curryiN rrtx rtl noAT DQNG rAI cnir.rs
l :TiAn thu tu ph6t hinh c6 phiiSu, nhpn v5n g6p cta CSH 3l
2 .Tidn chi tri v6n g6p ciro c6c chri sd hiru, mua l4i c6
32
'phi6u cria doanh nghiQp <td ph6t hdnh
r ,'ti6n vay ngin hqn, ddi han nh0n tlugc 33
6 C6 tfc, lgi nhupn il6 tri cho chri sd hiru 36
,l,uu ctruy6n ti6n thuin tir hoSt ilQng tii chinh 40
Luu chuy6n ti6n thuAn trong ki (50 = 20+ 30 + 40) 50
'Ti6n vA tuong duong ti6n dAu ki 60
,Anh huong cria ch6nh lQch t! gi6 h6i doii quy el6i ngo3i
Ti6n vir tuong duong ti6n cu6i ky (70 = 50+60+61) 70
Tt 01/01/20r4dfin3tt03t20t4
104,840,927,757 (110,464,600,000)
(5,623,672,243)(2,378,266,104)
14,955,531,048
Tir 01/01/2013il6n 31i03/2013
59,607,156,92;(81,565,000,000)
:
(21,957,843,077)(1,664,488,665)7,316,979,002
Thi Lan Phuong
6t
E'/
L\
Trang 7
Trang 9CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
- Xây dựng cơng trình kỹ thuật dân dụng khác;
- Lắp đặt hệ thống cấp, thốt nước, lị sưởi và điều hịa khơng khí Chi tiết: Thiết kế, gia cơng lắp đặt bồn bể, thiết kế áp lực;Mua bán thiết bị ngành xăng dầu, khí hĩa lỏng
Cơng Ty Cổ Phần MT Gas, tiền thân là Cơng ty TNHH MT Gas, được chuyển đổi theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
số 5003000179 ngày 12 tháng 2 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp (đăng ký thay đổi lần 8 theo giấyphép kinh doanh 1100480979 ngày 18 tháng 01 năm 2013) Tên cơng ty viết bằng tiếng nước ngồi: MT GAS JOINTSTOCK COMPANY (Viết tắt: MT GAS)
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1101564847 ngày 28/05/2012
5 Tổng số nhân viên đến cuối kỳ: 90 người.
II NIÊN ĐỘ KẾ TỐN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TỐN
1 Niên độ kế tốn
Niên độ kế tốn của Cơng ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn
Cơng ty TNHH MTV Bình Khí MT
Trụ sở chính: Lơ 1, Ấp Thuận Đạo, Thị trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng
Tỷ lệ phần sở hữu: 100%
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất chai chứa khí áp lực LPG, CNG…
- Bán buơn máy mĩc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Kinh doanh chiết nạp khí hĩa lỏng (LPG), xăng dầu, dầu mỡ nhờn Vận tải hàng hĩa bằng đường bộ, đường sơng; Kinhdoanh cảng biển, cảng sơng Mua bán vật tư, thiết bị máy mĩc cơng nghiệp, sản phẩm cơ khí, hĩa chất (trừ hĩa chất cĩ tínhđộc hại mạnh) Cho thuê kho bãi, nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà cho thuê Xây dựng cơ sở hạ tầng khu cơngnghiệp, dân dụng, cơng nghiệp, thi cơng cầu đường, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch xây dựng nhà để ở, đểchuyển quyền sử dụng đất San lấp mặt bằng; Mua bán vật liệu xây dựng, trang trí nội thất Xuất nhập khẩu khí hĩa lỏng
Thơng tin về Cơng ty con
Cơng ty con được phản ánh trong Báo cáo tài chính theo phương pháp giá gốc:
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn
Đồng Việt Nam (VND) được sử dụng làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế tốn
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TỐN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế tốn áp dụng
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế tốn và chế độ kế tốn.
Cơng ty áp dụng hệ thống kế tốn Việt Nam được Bộ Tài Chính ban hành theo Quyết Định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20tháng 03 năm 2006 và các thơng tư sửa đổi bổ sung
Chúng tơi đã thực hiện cơng việc kế tốn theo các chuẩn mực kế tốn Việt Nam và các quy định pháp lý cĩ liên quan Báocáo tài chính đã được trình bày một cách trung thực và hợp lý về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và các luồng tiền củadoanh nghiệp
Việc lựa chọn số liệu và thơng tin cần phải trình bày trong bản Thuyết minh báo cáo tài chính được thực hiện theo nguyên tắctrọng yếu quy định tại chuẩn mực kế tốn Việt Nam số 21 "Trình bày Báo Cáo Tài Chính"
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 8
Trang 10CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
3 Hình thức kế tốn áp dụng: Nhật ký chung.
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TỐN ÁP DỤNG
1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế tốn.
2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu: theo giá gốc trừ dự phịng cho các khoản phải thu khĩ địi.
Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ bằng các đơn vị tiền tệ khác với Đồng Việt Nam (VND) được quy đổi theo tỷ giá giao dịchthực tế của nghiệp vụ kinh tế tại thời điểm phát sinh, chênh lệch tỷ giá được tính vào thu nhập hoặc chi phí tài chính và đượcphản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh trong kỳ
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm: Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư
ngắn hạn cĩ thời hạn gốc khơng quá ba tháng, cĩ tính thanh khoản cao, cĩ khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiềnxác định và khơng cĩ nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
Phương pháp lập dự phịng phải thu khĩ địi: dự phịng phải thu khĩ địi được ước tính cho phần giá trị bị tổn thất của các
3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo giá bình quân gia quyền cuối tháng
Hạch tốn hàng tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên.
4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định (TSCĐ):
4.1 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc (-) trừ dự phịng giảm giá và dự phịng cho
hàng tồn kho lỗi thời, mất phẩm chất Giá gốc hàng tồn kho bao gồm giá mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trựctiếp khác phát sinh để cĩ được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Khi tài sản cố định được bán hoặc thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xĩa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh
từ việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ
Tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mịn lũy kế Nguyên giá là tồn bộ các chi phí
mà doanh nghiệp phải bỏ ra để cĩ được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đĩ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng theo
dự tính Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắcchắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đĩ Các chi phí khơng thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận
là chi phí trong kỳ
Phương pháp lập dự phịng giảm giá hàng tồn kho: Dự phịng cho hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần cĩ thể thực
hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc Giá trị thuần cĩ thể thực hiện được là giá bán ước tính trừ đi chi phí ước tính đểhồn thành sản phẩm và chi phí bán hàng ước tính Số dự phịng giảm giá hàng tồn kho là số chênh lệch giữa giá gốc hàngtồn kho lớn hơn giá trị thuần cĩ thể thực hiện được
Nguyên giá tài sản cố định mua mới bao gồm giá mua (trừ (-) các khoản được chiết khấu thương mại hoặc giảm giá), các
Phương pháp lập dự phịng phải thu khĩ địi: dự phịng phải thu khĩ địi được ước tính cho phần giá trị bị tổn thất của các
khoản nợ phải thu quá hạn thanh tốn, nợ phải thu chưa quá hạn nhưng cĩ thể khơng địi được do khách nợ khơng cĩ khảnăng thanh tốn
4.2 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ vơ hình:
4.3 Phương pháp khấu hao TSCĐ
Thời gian hữu dụng ước tính của các TSCĐ như sau:
Phần mềm máy vi tính là tồn bộ các chi phí Cơng ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng
Tài sản cố định vơ hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mịn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định vơ hình
là tồn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để cĩ được tài sản cố định vơ hình tính đến thời điểm đưa tài sản đĩ vào sửdụng theo dự kiến
Nguyên giá tài sản cố định mua mới bao gồm giá mua (trừ (-) các khoản được chiết khấu thương mại hoặc giảm giá), cáckhoản thuế (khơng bao gồm các khoản thuế được hồn lại) và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạngthái sẵn sàng sử dụng, như chi phí lắp đặt, chạy thử, chuyên gia và các chi phí liên quan trực tiếp khác
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng ước tính của tài sản Thời gian hữudụng ước tính là thời gian mà tài sản phát huy được tác dụng cho sản xuất kinh doanh
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 9
Trang 11CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
5 Nguyên tắc ghi nhận chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào Cơng ty con: khoản đầu tư vào Cơng ty con được ghi nhận khi Cơng ty nắm
giữ trên 50% quyền biểu quyết và cĩ quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động, nhằm thu được lợi ích kinh tế từ
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang được ghi nhận theo giá gốc Chi phí này bao gồm: chi phí mua sắm mới tài sản cố định, xâydựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật cơng trình
Chi phí này được kết chuyển ghi tăng tài sản khi cơng trình hồn thành, việc nghiệm thu tổng thể đã thực hiện xong, tài sảnđược bàn giao và đưa vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Phương pháp lập dự phịng giảm giá các khoản đầu tư tài chính:
7 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hố các khoản chi phí đi vay:
Dự phịng giảm giá chứng khốn đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác được lập khi giá trị thuần cĩ thể thực hiện được (giá thịtrường) của chứng khốn đầu tư giảm xuống thấp hơn giá gốc
Mức lập dự phịng được xác định bằng chênh lệch giữa giá trị thuần cĩ thể thực hiện được (giá thị trường) hoặc giá trị khoảnđầu tư cĩ thể thu hồi được và giá gốc ghi trên sổ kế tốn của các khoản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Là lãi tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay của
doanh nghiệp; Được ghi nhận như khoản chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ trừ khi chi phí này phát sinh từ các khoản vayliên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị tài sản đĩ (được vốn hĩa) khi
cĩ đủ điều kiện quy định tại chuẩn mực kế tốn số 16 " Chi phí đi vay"
giữ trên 50% quyền biểu quyết và cĩ quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động, nhằm thu được lợi ích kinh tế từcác hoạt động của Cơng ty đĩ Khi Cơng ty khơng cịn nắm giữ quyền kiểm sốt Cơng ty con thì ghi giảm khoản đầu tư vàoCơng ty con Các khoản đầu tư vào Cơng ty con được phản ánh trên báo cáo tài chính theo phương pháp giá gốc
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khốn ngắn và dài hạn, đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác: Là các khoản
đầu tư như: cổ phiếu, cho vay hoặc các khoản vốn Cơng ty đang đầu tư vào các tổ chức kinh tế khác được thành lập theoquy định của pháp luật mà chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết và thời hạn thu hồi dưới 1 năm (đầu tư ngắn hạn) hoặctrên 1 năm (đầu tư dài hạn) Các khoản đầu tư này được phản ánh trên báo cáo tài chính theo phương pháp giá gốc
Tỷ lệ vốn hĩa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hĩa trong kỳ: Trường hợp phát sinh các khoản vốn vay
Dự phịng tổn thất các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác được lập khi Cơng ty xác định được các khoản đầu tư này bị giảmsút giá trị khơng phải tạm thời và ngồi kế hoạch do kết quả hoạt động của các Cơng ty được đầu tư bị lỗ
Do Cơng ty con mới được lập ngày 28/5/2012, chưa cĩ số liệu để hợp nhất báo cáo tài chính
8 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hố các khoản chi phí khác:
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Việc tính và phân bổ chi phí trả trước vào chí phí SXKD từng kỳ theo phương
pháp đường thẳng Căn cứ vào tính chất và mức độ từng loại chi phí mà cĩ thời gian phân bổ như sau: chi phí trả trước ngắnhạn phân bổ trong vịng 12 tháng; chi phí trả trước dài hạn phân bổ từ 12 tháng đến 36 tháng
Chi phí trả trước ngắn hạn và dài hạn tại Cơng ty bao gồm: Chi phí cơng cụ dụng cụ, tiền thuê nhà xưởng văn phịng, chi
phí sữa chữa tài sản, chi phí vỏ bình gas, và các chi phí khác liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kếtốn cần phải phân bổ
Tỷ lệ vốn hĩa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hĩa trong kỳ: Trường hợp phát sinh các khoản vốn vay
chung, trong đĩ cĩ sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất một tài sản dở dang thì số chi phí đi vay cĩ đủ điềukiện vốn hĩa trong mỗi kỳ kế tốn được xác định theo tỷ lệ vốn hĩa đối với chi phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh choviệc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đĩ Tỷ lệ vốn hĩa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoảnvay chưa trả trong kỳ của doanh nghiệp Chi phí đi vay được vốn hĩa trong kỳ khơng được vượt quá tổng số chi phí đi vayphát sinh trong kỳ đĩ
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 10
Trang 12CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí phải trả:
10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận thặng dư vốn cổ phần.
Nguồn vốn kinh doanh được hình thành từ số tiền mà các cổ đơng đã gĩp vốn mua cổ phần, cổ phiếu, hoặc được bổ sung từlợi nhuận sau thuế theo Nghị Quyết của Đại Hội Đồng cổ đơng hoặc theo quy định trong điều lệ hoạt động của Cơng ty.Nguồn vốn kinh doanh được ghi nhận theo số vốn thực tế đã gĩp bằng tiền hoặc bằng tài sản tính theo mệnh giá của cổ phiếu
đã phát hành khi mới thành lập, hoặc huy động thêm để mở rộng quy mơ hoạt động của Cơng ty
Chi phí phải trả: được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hố, dịch vụ đã sử dụng trong
kỳ gồm những chi phí sau: chi phí bán hàng, lãi vay phải trả, các chi phí phải trả khác
+ Thặng dư vốn cổ phần: Phản ánh khoản chênh lệch tăng giữa số tiền thực tế thu được so với mệnh giá khi phát hành lần
đầu hoặc phát hành bổ sung cổ phiếu và chênh lệch tăng, giảm giữa số tiền thực tế thu được so với giá mua lại khi tái pháthành cổ phiếu quỹ Trường hợp mua lại cổ phiếu để hủy bỏ ngay tại ngày mua thì giá trị cổ phiếu được ghi giảm nguồn vốn
+ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
+ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận Doanh thu
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu bán hàng
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ
Việc phân phối lợi nhuận được căn cứ vào điều lệ Cơng ty được thơng qua Đại hội đồng cổ đơng hàng năm
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: được ghi nhận là số lợi nhuận (hoặc lỗ) từ kết quả hoạt động kinh doanh củadoanh nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ hiện hành và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tốthay đổi chính sách kế tốn và điều chỉnh hồi tố sai sĩt trọng yếu của các năm trước
Chênh lệch tỷ giá được phản ánh là số đánh giá lại cuối kỳ của các khoản mục tiền tệ ngắn hạn cĩ gốc ngoại tệ
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 5 điều kiện sau: 1 Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro
và lợi ích gắn liền quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hĩa cho người mua; 2 Doanh nghiệp khơng cịn nắm giữ quyền quản lýhàng hĩa như người sở hữu hàng hĩa hoặc quyền kiểm sốt hàng hĩa; 3 Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; 4.Doanh nghiệp đã thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; 5 Xác định chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đĩ được xác định một cách đáng tin
hành cổ phiếu quỹ Trường hợp mua lại cổ phiếu để hủy bỏ ngay tại ngày mua thì giá trị cổ phiếu được ghi giảm nguồn vốnkinh doanh tại ngày mua là giá thực tế mua lại và cũng phải ghi giảm nguồn vốn kinh doanh chi tiết theo mệnh giá và phầnthặng dư vốn cổ phần của cổ phiếu mua lại
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt động tài chính phản ánh doanh thu từ tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chínhkhác của doanh nghiệp (đầu tư mua bán chứng khốn, Cơng ty con, đầu tư vốn khác; lãi tỷ giá hối đối)
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia của doanh nghiệp được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời 2 điềukiện: 1 Cĩ khả năng thu được lợi ích từ giao dịch đĩ; 2 Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
- Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ
Nếu khơng thể xác định được kết quả hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ chỉ được ghi nhận ở mức cĩ thể thu hồiđược của các chi phí đã được ghi nhận
Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đĩ được xác định một cách đáng tincậy Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quảphần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế tốn của kỳ đĩ Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ đượcxác định khi thỏa mãn tất cả bốn (4) điều kiện: 1 Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; 2 Cĩ khả năng thu được lợiích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đĩ; 3 Xác định được phần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập bảng Cân đối kếtốn; 4 Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí hồn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đĩ
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 11
Trang 13CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế TNDN hiện hành, chi phí thuế TNDN hỗn lại
Khi khơng thể thu hồi một khoản mà trước đĩ đã ghi vào doanh thu thì khoản cĩ khả năng khơng thu hồi được hoặc khơngchắc chắn thu hồi được đĩ phải hạch tốn vào chi phí phát sinh trong kỳ, khơng ghi giảm doanh thu
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định gồm tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí thuếthu nhập doanh nghiệp hỗn lại khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ kế tốn
Khoản chi phí tài chính được ghi nhận chi tiết cho từng nội dung chi phí khi thực tế phát sinh trong kỳ và được xác định mộtcách đáng tin cậy khi cĩ đầy đủ bằng chứng về các khoản chi phí này
- Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đơng được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia gĩp vốn đượcquyền nhận lợi nhuận từ việc gĩp vốn
Chi phí tài chính bao gồm: Các khoản chi phí hoặc khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính, chi phí cho vay
và đi vay vốn, lỗ chuyển nhượng chứng khốn ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khốn ; Dự phịng giảm giá đầu tư tàichính, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đối; Chiết khấu thanh tốn cho người mua và các khoản chi phí tàichính khác
14 Các nghiệp vụ dự phịng rủi ro hối đối
thu nhập doanh nghiệp hỗn lại khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ kế tốn
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày lập bảng cân đối kếtốn giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản, nợ phải trả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích báo cáo tài chính vàgiá trị sử dụng cho mục đích thuế Thuế thu nhập hỗn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời,cịn tài sản thuế thu nhập hỗn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn cĩ đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ cáckhoản chênh lệch tạm thời
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được) tính trên thunhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm hiện hành theo luật thuế TNDN hiện hành được ghi nhận
Trong giai đoạn đầu tư xây dựng để hình thành tài sản cố định của doanh nghiệp mới thành lập, chênh lệch tỷ giá phát sinhkhi thanh tốn các khoản mục tiền tệ cĩ gốc ngoại tệ để thực hiện đầu tư xây dựng và chênh lệch tỷ giá đánh giá lại các khoảnmục tiền tệ cuối năm tài chính được phản ánh lũy kế, riêng biệt trên Bảng cân đối kế tốn Khi tài sản hồn thành đầu tư xâydựng đưa vào sử dụng thì chênh lệch tỷ giá phát sinh trong giai đoạn này được phân bổ dần vào thu nhập tài chính (chênhlệch tỷ giá tăng) hoặc chi phí tài chính (chênh lệch tỷ giá giảm) khơng quá 5 năm kể từ khi cơng trình đưa vào hoạt động.Đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ cĩ gốc ngoại tệ vào cuối năm tài chính
Các khoản thuế phải nộp ngân sách nhà nước sẽ được quyết tốn cụ thể với cơ quan thuế Chênh lệch giữa số thuế phải nộptheo sổ sách và số liệu kiểm tra quyết tốn sẽ được điều chỉnh khi cĩ quyết tốn chính thức với cơ quan thuế
Số dư cuối kỳ của các khoản mục tiền tệ (tiền, tương đương tiền, các khoản phải thu và phải trả) cĩ gốc ngoại tệ phải được
kế tốn số 10 "Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đối" ("VAS10") sẽ cung cấp đầy đủ hơn các thơng tin cho người sửdụng báo cáo tài chính
Số dư cuối kỳ của các khoản mục tiền tệ (tiền, tương đương tiền, các khoản phải thu và phải trả) cĩ gốc ngoại tệ phải đượcđánh giá lại theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cơng
bố tại thời điểm lập báo cáo tài chính Tỷ giá quy đổi tại ngày 30/06/2012: 20.828 VND/USD
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 12
Trang 14CÔNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
Giá trị sau ghi nhận lần đầu
Hiện tại chưa có quy định cụ thể cách xác định lại giá trị của các công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu
16 Các bên liên quan:
V THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
NGOẠI TỆ (USD) 5.000,00 USD 106,100,000 106,100,000
NGOẠI TỆ (USD) 27,39 USD 573,430 573,430
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
a Đầu tư cổ phiếu ngắn hạn
Các bên liên quan được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trongviệc ra quyết định tài chính và hoạt động
Tất cả nợ phải trả tài chính được ghi nhận ban đầu theo nguyên giá cộng với các chi phí giao dịch trực tiếp có liên quan
Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán, các khoản phải trả khác, nợ và vay
a Đầu tư cổ phiếu ngắn hạn
50 920,000 50 920,000
8,000 404,000,000 8,000 404,000,000
29,000 860,000,000 29,000 860,000,000
(804,515,000) - (804,515,000)