1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2014 - Công ty Cổ phần MT Gas

35 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2014 - Công ty Cổ phần MT Gas tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...

Trang 1

2 Các khoản tương đương tiền 112 -

-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 16,060,054,671 16,060,054,671

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 (804,515,000) (804,515,000)

1 Phải thu của khách hàng 131 V.03 39,986,032,927 63,522,221,179

2 Trả trước cho người bán 132 V.04 711,083,256 589,029,006

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -

4 Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng 134 -

5 Các khoản phải thu khác 135 V.05 16,984,389,272 1,259,472,086

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 V.06 (1,650,756,165) (1,650,756,165)

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 1,808,196,280 2,002,798,315

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.08 115,487,945 112,918,135

4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 157 -

5 Tài sản ngắn hạn khác 158 V.09 4,857,580,997 4,636,386,038

Trang 2

CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 01 - DN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN HỢP NHẤT

(200 = 210+220+240+250+260)

I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -

2 Vốn kinh doanh đơn vị trực thuộc 212 -

3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 -

4 Phải thu dài hạn khác 218 -

5 Dự phịng phải thu dài hạn khĩ địi 219 -

II Tài sản cố định 220 44,630,142,561 45,861,497,291 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.10 42,392,885,047 43,521,974,338 - Nguyên giá 222 69,680,793,202 69,680,793,202 - Giá trị hao mịn luỹ kế 223 (27,287,908,155) (26,158,818,864) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 1,998,447,336 2,096,272,020 - Nguyên giá 225 2,204,450,954 2,204,450,954 - Giá trị hao mịn luỹ kế 226 (206,003,618) (108,178,934) 3 Tài sản cố định vơ hình 227 V.11 84,374,322 88,815,077 - Nguyên giá 228 201,191,977 201,191,977 - Giá trị hao mịn luỹ kế 229 (116,817,655) (112,376,900) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.12 154,435,856 154,435,856 III Bất động sản đầu tư 240 -

- Nguyên giá 241 -

- Giá trị hao mịn luỹ kế 242 -

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.13 27,536,490,193 27,536,490,193 1 Đầu tư vào cơng ty con 251 -

2 Đầu tư vào cơng ty liên kết, liên doanh 252 -

3 Đầu tư dài hạn khác 258 27,536,490,193 27,536,490,193 4 Dự phịng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 -

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 80,263,717,020 77,907,160,498

2 Tài sản thuế thu nhập hỗn lại 262 V.24 357,569,924 595,747,320

3 Tài sản dài hạn khác 263 V.15 73,747,798,259 73,573,536,259

Các thuyết minh báo cáo tài chính là phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 2

Trang 3

NGUỒN VỐN Mã số Thuyết

1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.16 40,388,385,760 45,149,611,490

2 Phải trả cho người bán 312 V.17 124,562,490,406 129,455,467,501

3 Người mua trả tiền trước 313 V.18 2,056,734,983 529,604,569

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.19 1,482,075,255 1,266,513,580

5 Phải trả người lao động 315 102,058,052 409,938,928

6 Chi phí phải trả 316 V.20 64,238,760 233,198,177

7 Phải trả nội bộ 317 -

8 Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng 318 -

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.21 1,764,365,904 5,176,120,465 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -

11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 -

12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 327 -

II Nợ dài hạn 330 36,010,110,598 38,011,226,422 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -

3 Phải trả dài hạn khác 333 V.22 34,534,592,756 35,477,308,580 4 Vay và nợ dài hạn 334 V.23 1,475,517,842 2,533,917,842 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 -

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 -

7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

8 Doanh thu chưa thực hiện 338 -

9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339 -

Trang 4

, , 5 Chenh lOch il6nh gi6 l4i tii sin

,' 7 Qu! <lAu tu Ph6t trii5n

' 3 QuIdUPhdngtiichffi

g Qu! kh6c thu0c vi5n chri s0 hiru

,i 10 Lginhu4nsauthu6 chua phdnph5i

, tt NguOrvi5ndAutuXDCB

' 12 Qul h6 trg siP x6P doanh nchrgp

:.

' ' 2 Ngu6n kinh Phi da hinh thanh TSCD

412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 430 432 433

3110312014

144,665,708,363 144,665,708,363 I19,999,950,000 21,475,046,700

zgs,gst,0go

1,193,971,629

530,654,057 670,104,891

0ll0ll20r4

149,807,556,815 149,807,556,815 119,999,950,000 21,475,046,7_00

zgs,qst,0go

1,193,971,629 530,654,057 5,811,953,343

C: Lqr icH cO oONc rHltu so

rONG cQNG NGUON vON

cAC Crri TITU NGOAI BANG CAN O6T Tf TOAX

Tii sin thu€ ngodi

Vat tu, hing h6a nhfn giir h6, nhQn gia c6ng

Hdng h6a nh4n b6n hQ, nhfln ky gtii, h-i cugc

Nq kh6 tldi tlA xri f

Thuy6t minh

Trang 5

Eonv! tinh: Ding ViQt Nam

Doanh thu b6n hdrng vi cung c6p dich qr

C6c ktroin gi6m trir doanh thu

Doanh thu thudn ve b6n hdng vir cung c6p dich vu

2,679,095,413 (5,881,954,820)

1,489,647 109,133,403

(107,643,7.56\

(5,989,598,576)

(43,954,484) (5,945,644,092)

(5,945,644,092)

3110312013

141,114,306,535 2,850,050,913 138,264,255,622 131,834,846,873

6,429,408,749

720,248,720 2,231,793,904

1,574,084,775

1,696,856,788 2,504,193,922

6; Doanh thu hoat tlQng tii chinh

Trong d6: Chi Phi ldi vaY

I-gi nhu$n tir ho4t tlQng kinh doanh

(30=20 +21-22-24-25')

11 Thunhfpkh6c

12 'Clltphi kh6c

13 Lqr nhu$n khic (40 =31 -32)

14, Liti(6) trong c6ng ty li0n k6t, li6n doanh

15 I6ng lgi nhu$n k6 toin trudc thud

, (50=30+40+45)

,:

16, 'chi phi thuti TNDN hi-6n hdnh

(60 = 50 - 51 -52)

l8:l LSi ich cria c6 d6ng thi6u s5

l8:2 Lgi nhufn sau thur5 cria c6 d6ng cria C6ng ty m9

Trang 6

odl vir !6i{GTY CP }lrGAS

il';i-;ffiffi;aalle6nL,i.,r*g^" ,illlilirffitr#'#iXTl*#i

, BAo cAo kflr quA HoAroOnc KINH DoANH ngp uuAr crfil nrEn o0

Qni':ndY Luf kgtU.Au n5m

2 cic kliqin ciim hl do.nh thu

3, Doinh ihu thuin vE bin hing vi cung cdp dich vP (10 = 01 ' 03)

4, Gii Y6, hins bio

5 Winhirin eip vi bin hing vi cung cip dich Y{ (2o = 1O-1t)

6 Do;ni thu h@J long tii chihh

7 chiphi tii chhh

- Ting do : Ai phi Ei ny

a Chiphilin hing

g chiphi quin f aonh nghiip

r0 Ld-l fi;an thuEn ta, hogt itong kinh do.tri {30 = 20+(21'22X24+25)}

11,Tio nhap khic

12 Chi plti khic

13, Lqinhii lhic ! (a0 = 3t -32)

14 Tdry lql nhuin kito6r trd6c thsd ! ( 50 = 30 + 40 )

15 Clii phi thuATiloil hi6n hihh

re Cbi pt i OruifilOil ttoin tei

17 Ld( nhLan eu thuethu nhip do.nh nghiap I (50 = s0' 5l )

la, Lil cd,bin trgn cd phieu

o1 o2 10 11 20 2t 22

24

E

30 31 32 40 50 51 52 60 70

vr.2s

w,27

vt,26 vL2a

vr,30 vr.30

1s1,550,206,777 4,056,E13,171 147,493,393,606 147,524,430,3t1 (3s,036,775) s24,98&382 1,939,001,949

1,180,544,836

1,753,809,065 2,679,O95,114 (5,88r,954,8201 1,i€9,s7 109,133,403 (to7,il!,756' (s8E9,s98,576

(43P54AE1 (5,9i05,6i14,092 (ags

141,t1+306,535 2,8s0,050,913 13a,251,2s5,622 13r,t34E46,873 6,129AO''.,749 72O,24€.,720 2,23,.,793,9O4 r,574084,775 1,596,855,788 2,50+193,922

716,8121855 3,475p43 336,180,504 (332,305,2211 384,507,634 t01,979,7a6

234327,44

-d

151,55O,206,777 4,056,A13,lrl 147,/19+393,506 t47F2A,13OPA' (35,036,77s1 524,944,382 1,93rO01,949

1,180,544,836

!,7s3,a09,06s 2,579,O95,413 (s,881,95+820) l,18lt,u7

^ 109,133,403

(1O7.613,756',1 (5,9r9,s9E,5761

('f3,95+i0E4l 1S,S+S,W,OiZ,

,,R- rrgs'

1al,u4i06,53s 2,A50,050,913 13at254,255,522 13t,Al+,846,473 6,129,4O4,719 720,24a,720 2,231,793,9O4 1,574,084,775 1,695,8s6,748 2,so4t193,922 716,e1&ass 3,a75,383 336,140,604 (3.32,305,221 3a4,5O7,634 101,979,746

2A\327,U4 24

-. -ll,,v -,

Trang 7

Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

31/03/2014

Từ 01/01/2013 đến

31/03/2013

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

2 Điều chỉnh cho các khoản :

- Khấu hao tài sản cố định 02 1,231,354,730 1,142,550,161

- Các khoản dự phòng 03 (1,116,633,535)

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 -

Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (2,721,607)

Chi phí lãi vay 06 1,180,544,836 1,574,084,775 3 08 (4,697,054,152) 3,101,142,570 - Tăng (-), giảm (+) các khoản phải thu 09 (23,617,362,544) 11,572,766,329 - Tăng (-), giảm (+) hàng tồn kho 10 11,260,560,667 9,002,791,043 11 42,065,064,955 3,987,283,217 - Tăng (-), giảm (+) chi phí trả trước 12 (965,364,217) (972,292,005) - Tiền lãi vay đã trả 13 (1,180,544,836) (1,574,084,775) - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (946,189,603)

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 2,026,795,083 29,173,299,761 - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (20,990,436,649)

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 2,955,468,704 54,290,906,140 II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác 21 -

-2 Tiền thu từ thanh lý, bán TSCĐ và các TSDH khác 22 -

-3 Tiền chi cho vay, mua bán công cụ nợ của đơn vị khác 23 -- (33,696,698,556) 4 24

-5 Tiền chi góp vốn đầu tư vào đơn vị khác 25 -

-6 Tiền thu hồi vốn đầu tư vào đơn vị khác 26 -

-7 Tiền thu từ lãi cho vay, cổ tức lợi nhuận được chia 27 2,721,607

-Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30 2,721,607 (33,696,698,556)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn

lưu động

- Tăng (+), giảm (-) các khoản phải trả

(không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của

đơn vị khác

Trang 8

m LUu CHUYEN UtN rtl Hoar DoNG rAI CniNn

l Ti6n thu tir ph6t hnnh c6 phiiiu, nhfn v5n g6p cria CSH

Z ,fiAn chi tra v5n g6p cho c6c chir sd hflu, mua lpi

c6 phi6u cria doanh nghiQp tld ph6t hdnh

3.,Ti€n vay ng6n h4n, ddi han nhdn dugc

4 Ti6n chi tri ng giSc vay

5 Ti6n chi tri ng thu6 tdi chinh

6 C6 tirc, lgi nhuQn cl6 trA cho chri sd hiru

'Luu chuy6n ti6n thuAn tir ho4t ilQng tii chfnh

,Luu chuy6n tidn thuAn trong ki (50 = 20+ 30 + 40)

Ant, t o*g cta ch6nh lQch t'i gi6 h5i ctoSi quy tl6i ngoai tQ

Trang 9

I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1 Thành lập

Tên tiếng Anh: MT Gas Joint Stock Company

Tên viết tắt: MT Gas

Trụ sở chính: Lô 1, Ấp Thuận Đạo, Thị trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An

2 Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần.

3 Ngành nghề kinh doanh

- Kinh doanh chiết nạp khí hóa lỏng (LPG), xăng dầu, dầu mỡ nhờn;

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường sông; Kinh doanh cảng biển, cảng sông

- Mua bán vật tư, thiết bị máy móc công nghiệp, sản phẩm cơ khí, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh);

- Cho thuê kho bãi, nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà cho thuê;

4 Tổng số nhân viên đến ngày 31 tháng 12 năm 2013: 111 người (Ngày 30 tháng 6 năm 2012: 73 người).

5 Công ty có Công ty con như sau:

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013, Công ty có một (01) công ty con sở hữu trực tiếp như sau:

Tên Công ty

Được thành lập theo Hoạt động chính

Vốn điều lệ (VND) % sở hữu

Giấy chứng nhận ĐKKD số

1101564847 đăng

ký lần đầu ngày 28 tháng 5 năm 2012, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 27 tháng 5 năm 2013

do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Long

Sản xuất, mua bánthiết bị ngành xăngdầu, khí hóa lỏng

Thiết kế, gia cônglắp đặt bồn bể, áp

Công ty TNHH MTV

Bình Khí MT

Trang 10

CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

Số lượng các Cơng ty con được hợp nhất: 01 Cơng ty

1 Niên độ kế tốn

Niên độ kế tốn của Cơng ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 hàng năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn

Đồng Việt Nam (VND) được sử dụng làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế tốn

III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TỐN ÁP DỤNG

1 Chế độ kế tốn áp dụng

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế tốn và chế độ kế tốn.

3 Hình thức kế tốn áp dụng: Nhật ký chung.

IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TỐN ÁP DỤNG

1 Các thay đổi trong các chính sách kế tốn và thuyết minh:

2 Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất

Việc lựa chọn số liệu và thơng tin cần phải trình bày trong bản Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất được thựchiện theo nguyên tắc trọng yếu quy định tại chuẩn mực kế tốn Việt Nam số 21 "Trình bày Báo Cáo Tài Chính"

Ngày 25 tháng 4 năm 2013, Bộ Tài Chính đã ban hành Thơng tư số 45/2013/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, sửdụng và trích khấu hao tài sản cố định ("Thơng tư 45") cĩ hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2013 và ápdụng từ năm tài chính năm 2013 Thơng tư nảy thay thế Thơng tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Các chính sách kế tốn của Cơng ty sử dụng để lập các báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế tốn từ ngày01/01/2013 đến 30/6/2013 được áp dụng nhất quán với các chính sách đã được sử dụng để lập các báo cáo tài chínhhợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012, ngoại trừ các thay đổi trong các chính sách kế tốntrình bày dưới đây:

Cơng ty đã áp dụng Thơng tư 45 và thực hiện theo hướng dẫn của Thơng tư này cho năm hiện hành

Các báo cáo dùng để lập báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm: Báo cáo tài chính của Cơng ty mẹ và của Cơng ty concho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2013 đến ngày 30/6/2013 Báo cáo tài chính của Cơng ty con cùng kỳ kế tốn với báocáo tài chính của Cơng ty mẹ Báo cáo tài chính hợp nhất được lập theo phương pháp vốn chủ sở hữu

Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 9

Trang 11

3 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền.

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.

4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:

Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu: theo giá gốc trừ dự phòng cho các khoản phải thu khó đòi.

5 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo giá bình quân gia quyền.

Hạch toán hàng tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên.

Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có

thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính trừ đichi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí bán hàng ước tính Số dự phòng giảm giá hàng tồn kho là sốchênh lệch giữa giá gốc hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được

Phương pháp lập dự phòng phải thu khó đòi: dự phòng phải thu khó đòi được ước tính cho phần giá trị bị tổn thất

của các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán, nợ phải thu chưa quá hạn nhưng có thể không đòi được do khách nợkhông có khả năng thanh toán

Các báo cáo được lập trên cơ sở dồn tích, các chính sách kế toán được áp dụng nhất quán và phù hợp với các chínhsách kế toán đã được sử dụng trong các năm trước

Lợi ích của cổ đông thiểu số trong tài sản thuần của Công ty con hợp nhất được xác định là một chỉ tiêu riêng táchbiệt khỏi phần vốn chủ sở hữu của cổ đông Công ty mẹ Lợi ích của cổ đông thiểu số bao gồm giá trị các lợi ích của

cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông thiểu số trong sự biến động củatổng vốn chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh doanh

Toàn bộ các số dư và các giao dịch nội bộ, kể cả các khoản lãi (lỗ) chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộđều được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc (-) trừ dự phòng giảm giá và dự

phòng cho hàng tồn kho lỗi thời, mất phẩm chất Giá gốc hàng tồn kho bao gồm giá mua, chi phí chế biến và các chiphí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm: Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các

khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn gốc không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễdàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ bằng các đơn vị tiền tệ khác với Đồng Việt Nam (VND) được quy đổi theo tỷ giágiao dịch thực tế của nghiệp vụ kinh tế tại thời điểm phát sinh, chênh lệch tỷ giá được tính vào thu nhập hoặc chi phítài chính và được phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh trong kỳ

Báo cáo tài chính của Công ty con cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2013 đến ngày 30/9/2013 được hợp nhất đã đượcsoát xét

Trang 12

CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

6 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định (TSCĐ):

6.1

6.2

6.3

Nhà xưởng, vật kiến trúc 05 - 20 năm

Máy mĩc, thiết bị 05 - 20 năm

Phương tiện vận tải 06 - 10 năm

Thiết bị, dụng cụ quản lý 08 năm

7.

8.

Phương pháp khấu hao TSCĐ

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ vơ hình:

Phần mềm máy vi tính

Nguyên tắc ghi nhận chi phí xây dựng cơ bản dở dang:

Phần mềm máy tính là tồn bộ các chi phí mà Cơng ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng

Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khốn ngắn và dài hạn, đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác: Là các

khoản đầu tư: cổ phiếu, cho vay, các khoản vốn Cơng ty đang đầu tư vào các dự án hay đầu tư vào các tổ chức kinh

tế khác được thành lập theo quy định của pháp luật mà chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết và thời hạn thu hồidưới 1 năm (đầu tư ngắn hạn) hoặc trên 1 năm (đầu tư dài hạn) Các khoản đầu tư này được phản ánh trên báo cáotài chính theo phương pháp giá gốc

Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng ước tính của tài sản Thờigian hữu dụng ước tính là thời gian mà tài sản phát huy được tác dụng cho sản xuất kinh doanh

Khi tài sản cố định được bán hoặc thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xĩa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nàophát sinh từ việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình:

Chi phí này được kết chuyển ghi tăng tài sản khi cơng trình hồn thành, việc nghiệm thu tổng thể đã thực hiện xong,tài sản được bàn giao và đưa vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang được ghi nhận theo giá gốc Chi phí này bao gồm:chi phí mua sắm mới tài sản cốđịnh, xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật cơng trình

Thời gian hữu dụng ước tính của các TSCĐ như sau:

Tài sản cố định vơ hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mịn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định

vơ hình là tồn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để cĩ được tài sản cố định vơ hình tính đến thời điểm đưatài sản đĩ vào sử dụng theo dự kiến

Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

Tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mịn lũy kế Nguyên giá là tồn bộ cácchi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để cĩ được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đĩ vào trạng thái sẵnsàng sử dụng theo dự tính Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố địnhnếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đĩ Các chi phí khơng thỏamãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ

Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 11

Trang 13

Phương pháp lập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính:

9 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay:

10 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác:

11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí phải trả:

12 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

Chi phí trả trước ngắn hạn và dài hạn tại công ty bao gồm: Chi phí công cụ dụng cụ, tiền thuê nhà xưởng văn

phòng, chi phí sữa chữa tài sản, chi phí vỏ bình gas, giá trị còn lại của các tài sản không đủ tiêu chuẩn về nguyên giátài sản cố định theo quy định tại Điều 3 của Thông tư 45, và các chi phí khác liên quan đến hoạt động sản xuấtkinh doanh của nhiều kỳ kế toán cần phải phân bổ

Nguồn vốn kinh doanh được hình thành từ số tiền mà các cổ đông đã góp vốn mua cổ phần, cổ phiếu, hoặc được bổsung từ lợi nhuận sau thuế theo Nghị Quyết của Đại Hội Đồng cổ đông hoặc theo quy định trong điều lệ hoạt độngcủa Công ty Nguồn vốn kinh doanh được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp bằng tiền hoặc bằng tài sản tính theomệnh giá của cổ phiếu đã phát hành khi mới thành lập, hoặc huy động thêm để mở rộng quy mô hoạt động của Công

ty

Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ: Trường hợp phát sinh các khoản

vốn vay chung, trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất một tài sản dở dang thì số chi phí

đi vay có đủ điều kiện vốn hóa trong mỗi kỳ kế toán được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lũy kế bìnhquân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đó Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãisuất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ của doanh nghiệp Chi phí đi vay được vốn hóa trong

kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ đó

Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu

Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Việc tính và phân bổ chi phí trả trước vào chí phí SXKD từng kỳ theo

phương pháp đường thẳng Căn cứ vào tính chất và mức độ từng loại chi phí mà có thời gian phân bổ như sau: chiphí trả trước ngắn hạn phân bổ trong vòng 12 tháng; chi phí trả trước dài hạn phân bổ từ 12 tháng đến 36 tháng.Riêng giá trị còn lại của các tài sản không đủ tiêu chuẩn về nguyên giá tài sản cố định theo quy định tại Điều 3 củaThông tư 45 được phân bổ không quá 3 năm

Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn và dài hạn được lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được (giá thịtrường) của chứng khoán đầu tư giảm xuống thấp hơn giá gốc Nếu không xác định được giá thị trường của chứngkhoán thì không trích lập dự phòng

Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính dài hạn được lập khi Công ty khi xác định được các khoản đầu tư này

bị giảm sút giá trị không phải tạm thời và ngoài kế hoạch do kết quả hoạt động của các công ty được đầu tư bị lỗ.Mức lập dự phòng được xác định bằng chênh lệch giữa giá trị thuần có thể thực hiện được (giá thị trường) hoặc giátrị khoản đầu tư có thể thu hồi được và giá gốc ghi trên sổ kế toán của các khoản đầu tư

Chi phí phải trả: được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hoá, dịch vụ đã sử

dụng trong kỳ gồm những chi phí sau: chi phí tiền thuê đất, các chi phí phải trả khác

Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: lãi tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay

của doanh nghiệp được ghi nhận như khoản chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ, trừ khi chi phí này phát sinh từcác khoản vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị tàisản đó (được vốn hóa) khi có đủ điều kiện quy định tại chuẩn mực kế toán số 16 " Chi phí đi vay"

Trang 14

CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận Doanh thu

Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đĩ được xác định một cáchđáng tin cậy Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳtheo kết quả phần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế tốn của kỳ đĩ Kết quả của giao dịchcung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn (4) điều kiện: 1 Doanh thu được xác định tương đối chắcchắn; 2 Cĩ khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đĩ; 3 Xác định được phần cơng việc đãhồn thành vào ngày lập bảng Cân đối kế tốn; 4 Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí hồnthành giao dịch cung cấp dịch vụ đĩ

Phản ánh khoản chênh lệch tăng giữa số tiền thực tế thu được so với mệnh giá khi phát hành lần đầu hoặc phát hành

bổ sung cổ phiếu và chênh lệch tăng, giảm giữa số tiền thực tế thu được so với giá mua lại khi tái phát hành cổ phiếuquỹ Trường hợp mua lại cổ phiếu để hủy bỏ ngay tại ngày mua thì giá trị cổ phiếu được ghi giảm nguồn vốn kinhdoanh tại ngày mua là giá thực tế mua lại và cũng phải ghi giảm nguồn vốn kinh doanh chi tiết theo mệnh giá vàphần thặng dư vốn cổ phần của cổ phiếu mua lại

Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: được ghi nhận là số lợi nhuận (hoặc lỗ) từ kết quả hoạt động kinhdoanh của doanh nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ hiện hành và các khoản điều chỉnh

do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế tốn và điều chỉnh hồi tố sai sĩt trọng yếu của các năm trước

Việc phân phối lợi nhuận được căn cứ vào điều lệ Cơng ty và thơng qua Đại hội đồng cổ đơng hàng năm

Nếu khơng thể xác định được kết quả hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ chỉ được ghi nhận ở mức cĩ thểthu hồi được của các chi phí đã được ghi nhận

- Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ

Nguyên tắc ghi nhận thặng dư vốn cổ phần

Vốn khác: Phản ánh số vốn kinh doanh được hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh hoặc được

tặng, biếu, tài trợ, đánh giá lại tài sản

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia của doanh nghiệp được ghi nhận khi thỏa mãn đồngthời 2 điều kiện: 1 Cĩ khả năng thu được lợi ích từ giao dịch đĩ; 2 Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

- Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đơng được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia gĩp vốnđược quyền nhận lợi nhuận từ việc gĩp vốn

Doanh thu hoạt động tài chính phản ánh doanh thu từ tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tàichính khác của doanh nghiệp (đầu tư mua bán chứng khốn, thanh lý các khoản vốn gĩp liên doanh, đầu tư vào cơng

ty con, đầu tư vốn khác; lãi tỷ giá hối đối)

Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu bán hàng

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 5 điều kiện sau: 1 Doanh nghiệp đã chuyển giao phầnlớn rủi ro và lợi ích gắn liền quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hĩa cho người mua; 2 Doanh nghiệp khơng cịn nắmgiữ quyền quản lý hàng hĩa như người sở hữu hàng hĩa hoặc quyền kiểm sốt hàng hĩa; 3 Doanh thu được xác địnhtương đối chắc chắn; 4 Doanh nghiệp đã thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; 5 Xác định chi phí liênquan đến giao dịch bán hàng

Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 13

Trang 15

14 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính

15 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế TNDN hiện hành, chi phí thuế TNDN hoãn lại

Doanh nghiệp chỉ bù trừ các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả khi doanh nghiệp cóquyền hợp pháp được bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và các tàisản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lýbởi cùng một cơ quan thuế đối với cùng một đơn vị chịu thuế và doanh nghiệp dự định thanh toán thuế thu nhập hiệnhành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần

Năm 2013, Công ty áp dụng thuế suất thuế TNDN là 25%

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được) tínhtrên thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm hiện hành theo luật thuế TNDN hiện hànhđược ghi nhận

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày lập bảng cânđối kế toán giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản, nợ phải trả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích báocáo tài chính và giá trị sử dụng cho mục đích thuế Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả cáckhoản chênh lệch tạm thời, còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tínhthuế trong tương lai để khấu trừ các khoản chênh lệch tạm thời

Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải được xem xét lại vào ngày kết thúc niên độ kếtoán và phải giảm giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập hoãn lại đến mức bảo đảm chắc chắn có đủ lợi nhuận tínhthuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng Các tài sản thuế thunhập doanh nghiệp hoãn lại chưa ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc niên độ kế toán và được ghinhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa ghi nhận này.Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ngoại trừ trường hợp thuế thu nhậpphát sinh liên quan đến một khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu, trong trường hợp này, thuế thu nhậphoãn lại cũng được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu

Chi phí tài chính bao gồm: Các khoản chi phí hoặc khoản lỗ liên quan đến các hoạt độngđầu tư tài chính, chi phícho vay và đi vay vốn ; Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái

và các khoản chi phí tài chính khác

Khoản chi phí tài chính được ghi nhận chi tiết cho từng nội dung chi phí khi thực tế phát sinh trong kỳ và được xácđịnh một cách đáng tin cậy khi có đầy đủ bằng chứng về các khoản chi phí này

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định gồm tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phíthuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ kế toán

Các khoản thuế phải nộp ngân sách Nhà nước sẽ được quyết toán cụ thể với cơ quan thuế Chênh lệch giữa số thuếphải nộp theo sổ sách và số liệu kiểm tra quyết toán sẽ được điều chỉnh khi có quyết toán chính thức với cơ quanthuế

Khi không thể thu hồi một khoản mà trước đó đã ghi vào doanh thu thì khoản có khả năng không thu hồi được hoặckhông chắc chắn thu hồi được đó phải hạch toán vào chi phí phát sinh trong kỳ, không ghi giảm doanh thu

Trang 16

CƠNG TY CỔ PHẦN MT GAS Mẫu số B 09 - DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ kế tốn từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

16 Các nghiệp vụ dự phịng rủi ro hối đối

Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, tài sản tài chính được xác định theo nguyên giá cộng với chi phí giao dịch trực tiếp

cĩ liên quan

Tài sản tài chính

Các tài sản tài chính của Cơng ty bao gồm tiền và các khoản tiền gửi ngắn hạn, các khoản phải thu, tài sản ngắn hạn,các khoản cho vay, các cơng cụ tài chính được niêm yết và chưa được niêm yết

Trong kỳ, Ban Tổng Giám đốc Cơng ty quyết định áp dụng việc ghi nhận chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn tại Thơng

tư số 179/2012/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 24 tháng 10 năm 2012 ("Thơng tư 179"), và tin tưởng việc

áp dụng đĩ cùng với việc đồng thời cơng bố đầy đủ thơng tin về sự khác biệt trong trường hợp áp dụng theo hướngdẫn của chuẩn mực kế tốn số 10 "Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đối" ("VAS10") sẽ cung cấp đầy đủ hơncác thơng tin cho người sử dụng báo cáo tài chính

Ghi nhận ban đầu:

Số dư cuối kỳ của các khoản mục tiền tệ (tiền, tương đương tiền) cĩ gốc ngoại tệ phải được đánh giá lại theo giámua chuyển khoản của Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển VN cơng bố tại thời điểm lập báo cáo tài chính.Tất cả các khoản chênh lệch do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ cĩ gốc ngoại tệ cuối kỳ được hạch tốn vàokết quả kinh doanh trong kỳ Tỷ giá quy đổi tại ngày 30/9/2013: 21.140 VND/USD

Tất cả nợ phải trả tài chính được ghi nhận ban đầu theo nguyên giá cộng với các chi phí giao dịch trực tiếp cĩ liênquan

Nợ phải trả tài chính của Cơng ty bao gồmcác khoản phải trả người bán, nợ, vay, chi phí phải trả và các khoản phảitrả khác

Giá trị sau ghi nhận lần đầu

Bù trừ các cơng cụ tài chính

Các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính được bù trừ và giá trị thuần sẽ được trình bày trên các báo cáo tìnhhình tài chính nếu, và chỉ nếu, đơn vị cĩ quyền hợp pháp thi hành việc bù trừ các giá trị đã được ghi nhận này và cĩ

ý định bù trừ trên cơ sở thuần, hoặc thu được các tài sản và thanh tốn nợ phải trả đồng thời

Nợ phải trả tài chính theo phạm vi của Thơng tư 210, cho mục đích thuyết minh trong các báo cáo tài chính, đượcphân loại một cách phù hợp thành các khoản nợ phải trả tài chính được ghi nhận thơng qua Báo cáo kết quả hoạtđộng kinh doanh, các khoản nợ phải trả tài chính được xác định theo giá trị phân bổ Cơng ty xác định việc phân loạicác khoản nợ phải trả tài chính tại thời điểm ghi nhận lần đầu

Đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ cĩ gốc ngoại tệ vào cuối kỳ kế tốn

Ảnh hưởng đến việc lập và trình bày các báo cáo tài chính của Cơng ty nếu Cơng ty áp dụng VAS 10 cho kỳ kế tốnkết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2013 là khơng đáng kể

Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính Trang 15

Trang 17

18 Các bên liên quan

19 Báo cáo bộ phận

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

a Đầu tư cổ phiếu ngắn hạn

Chứng khoán đầu tư

50 920,000 50 920,000

8,000 404,000,000 8,000 404,000,000

29,000 860,000,000 29,000 860,000,000

31/03/2014

Các bên liên quan là các doanh nghiệp, các cá nhân, trực tiếp hay gián tiếp qua một hay nhiều trung gian, có quyềnkiểm soát hoặc chịu sự kiểm soát của Công ty Các bên liên kết, các cá nhân nào trực tiếp hoặc gián tiếp nắm giữquyền biểu quyết và có ảnh hưởng đáng kể đối với Công ty, những chức trách quản lý chủ chốt như Ban Tổng Giámđốc, Hội đồng Quản trị, những thành viên thân cận trong gia đình của những cá nhân hoặc các bên liên kết hoặcnhững công ty liên kết với cá nhân này cũng được coi là các bên liên quan Trong việc xem xét từng mối quan hệgiữa các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chú ý chứ không phải là hình thức pháp lý

Ngày đăng: 27/06/2016, 17:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT - Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2014 - Công ty Cổ phần MT Gas
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Trang 2)
2. Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần. - Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2014 - Công ty Cổ phần MT Gas
2. Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm