1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy

17 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 353,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số đồng thời của phụ tải sinh hoạt phụ thuộc vào số hộ gia đình.. Hộ có bếp: Hệ số đồng thời phụ thuộc vào số hộ gia đình Ghi chú: Các giá trị trung gian được xác định theo phương phá

Trang 1

Phụ lục

Bảng 1.pl Hệ số đồng thời của phụ tải sinh hoạt phụ thuộc vào số hộ gia đình.

Hộ có

bếp:

Hệ số đồng thời phụ thuộc vào số hộ gia đình

Ghi chú: Các giá trị trung gian được xác định theo phương pháp nội suy.

Bảng 2.pl Hệ số nhu cầu của thang máy dùng cho chung cư cao tầng

Số tầng

Số lượng thang máy

10 ÷ 11 - 0,95 0,8 0,7 0,63 0,56 0,52 0,48 0,45 0,42 0,35 0,31

12 ÷ 13 - 1 0,85 0,73 0,65 0,58 0,55 0,5 0,47 0,44 0,38 0,34

Bảng 3.pl (2.1.3) Hệ số nhu cầu của các động cơ vệ sinh-kỹ thuật knc.vs

knc.vs 1 (0,8) 0.9

(0,75)

0.8 (0,7)

* Đối với các động cơ công suất trên 30 kW

Bảng 4.pl Giá trị hệ số nhu cầu phụ thuộc vào số nhóm tải

Bảng 5.pl Hệ số tham gia vào cực đại của mạng điện thành phố và công

nghiệp

Phụ tải

cực đại

Tỷ lệ phụ tải xí nghiệp công nghiệp trên phụ tải thành phố

0,6

0,8 0,7

0,85 0,75

0,88 0,8

0,9 0,85

0,92 0,87

0,95 0,9 Đêm 0,85÷0,9 0,65÷

0,85

0,55÷0,8 0,45÷

0,76

0,4÷0,75 0,3÷0,7 0,3÷

0,7

Hệ số tham gia vào cực đại của phụ tải dịch vụ công cộng

hàng

Khách sạn

Nhà v

hóa

H chính Dịch

vụ

Trang 2

Ghi chú:

1 Tử số là hệ số đối với nhà ở có bếp điện, còn mẫu số - với bếp gas

2 Giá trị nhỏ ở thời điểm cực đại đêm được lấy ứng với xí nghiệp có chế độ làm việc một ca và giá trị lớn – ba ca Nếu làm việc theo chế độ hổn hợp thì lấy giá trị nội suy

3 Khi tỷ lệ phụ tải tính toán xí nghiệp trên phụ tải mạng điện thành phố nhỏ hơn 0,2, hệ số tham gia vào cực đại lấy bằng 1 với cả cực đại ngày và cực đại đêm Nếu tỷ số này lớn hơn 4, thì hệ số tham gia vào cực đại ngày lấy bằng 1

và cực đại đêm bằng 0,25 cho xí nghiệp một ca và 0,65 cho xí nghiệp hai hoặc

ba ca

Bảng 6.pl Hệ số đồng thời của các trạm biến áp (kđtB)

Đặc điểm phụ tải tỷ lệ tải sinh

hoạt

Số lượng trạm biến áp

< 70 0,9 0,75 0,7 0,65 0,6

Ghi chú :

1 Nếu phụ tải công nghiệp dưới 30% phụ tải sinh hoạt, thì hệ số đồng thời của các máy biến áp được lấy như đối với phụ tải sinh hoạt

2 Hệ số đồng thời của số máy biến áp khác được xác định theo phương pháp nội suy

Bảng 7.pl Suất tiêu thụ điện ở các vùng nông thôn

Bảng 8.a.pl Định mức tiêu thụ điện cho dịch vụ công cộng nông thôn

Trang 3

Bệnh viện W/giường 200÷300 0,7 1

Bảng 8.b.pl Định mức sử dụng điện trong thuỷ lợi và sinh hoạt,

Định mức điện thuỷ lợi kW/ha

Bảng 9.pl Hệ số công suất của các hộ dùng điện

Các thiết bị động lực (máy bơm, quạt hút bụi v.v.) 0,8 0,75

Bảng 10.pl Suất phụ tải sinh hoạt thành phố, kW/hộ.

Loại thành phố

Chỉ tiêu

m2/hộ

Suất phụ tải kW/hộ

có bếp gas có sử dụng bếp điện Trung

bình

Trong đó Nội thành

Ngoại thành

Trung bình

Trong đó Nội thành

Ngoại thành

Bảng 11.pl Suất tiêu thụ điện sinh hoạt và thời gian sử dụng công suất cực đại

Loại thành

phố

Thành phố

Suất tiêu thụ kWh/ng.năm

Thời gian sử dụng

PM, h/năm

Suất tiêu thụ kWh/ng.năm

Thời gian sử dụng

PM, h/năm

Ghi chú:

1 Các giá trị phụ tải bao gồm: sinh hoạt, nhà hành chính, dịch vụ công cộng, chiếu sáng ngoài trời

2 Giá trị phụ tải trong bảng chưa xét đến phụ tải điều hòa nhiệt độ, sưởi ấm v.v

3 Thời gian sử dụng công suất cực đại quy về cấp điện áp thanh cái 10 kV của trạm biến áp tiêu thụ

Trang 4

Bảng 12.pl Suất phụ tải khu chung cư W/m2 tính trên thanh cái 0,4 kV của trạm biến áp tiêu thụ

Gas tự nhiên Gas hóa lỏng Điện

3 Trên 5 tầng với tỷ phần căn hộ trên

6 tầng

Ghi chú:

1 Trong bảng đã tính đến phụ tải của máy bơm, sưởi ấm, làm mát v.v

2 Tính trung bình cho căn hộ diện tích 70 m2

Bảng 13.pl Bảng giá trị các hệ số dử dụng ksd, cosϕ, và knc của một số thiết bị điện công nghiệp

Bảng 14.pl Suất phụ tải tính toán dịch vụ công cộng

tải

Hệ số tính toán

Trường phổ thông:

1 - Có nhà ăn với bếp

điện

kW/hs

0,11

2 - Có nhà ăn không bếp

điện

nt

0,08

5 Tr.kỹ thuật có nhà ăn

bếp điện

-"-0,21

0,8÷ 0,92

0,75÷0,43

II Thương mại

Cửa hàng thực phẩm:

7 - Không có điều hòa t0 kW/m2

gian bán 0,10

Cửa hàng tạp hóa

III Cửa hàng ăn uống

Điện khí hóa:

Điện khí hóa bộ phận:

Trang 5

16 -từ 500 đến 1000 -"- 0,31 0,95 0,33

IV Cửa hàng dịch vụ công

cộng

V Nhà văn hóa

Nhà hát

VI Nhà hành chính, công

sở

VII Nhà nghỉ, an dưỡng

25 Nhà nghỉ và nhà dưỡng

lão không

điều hòa nhiệt độ

kW/chỗ

0,16

VIII Khách sạn, nhà trọ

Khách sạn:

27 - không điều hòa t0 và

nhà ăn

kW/chỗ

0,15

Bảng 15.pl Hệ số k1 phụ thuộc vào phương thức lắp đặt dây dẫn

Cáp đặt thẳng trong vật liệu cách điện chịu nhiệt

Phương thức lắp đặt Minh họa

Đường dẫn đặt trong vật liệu chịu nhiệt

Cáp đa lõi

Hầm cáp kín

Cáp treo trên trần, tường

Các trường hợp khác

k1 0,70

0,77

0,90

0,95

0,95

A2

A1

B2

B2

C

Mã chữ

Trang 6

Bảng 16.pl Hệ số k2 phụ thuộc vào số lượng mạch cáp

chữ

Phương

thức lắp

đặt

Số lượng mạch cáp

BC Chôn trong

tường

1,0 0,8 0,7 0

,65

0 ,60

0 ,57

0 ,54

0 ,52

0 ,50

0 ,45

0 ,41 0,38

C Hàng đơn

trên tường,

nền nhà

hoặc khay

1,0 0 ,85

0 ,79

0 ,75

0 ,73

0 ,72

0 ,72

0 ,71

0 ,70

0 ,70

EF Hàng đơn

trên trần

0 ,95

0 ,81

0 ,72

0 ,68

0 ,66

0 ,64

0 ,63

0 ,62

0 ,61

0 ,61 Hàng đơn

ngang hoặc

máng đứng

,88

0 ,82

0 ,77

0 ,75

0 ,73

0 ,73

0 ,72

0 ,72

0 ,72 Hàng đơn

trên công

xom

,87

0 ,82

0 ,80

0 ,80

0 ,79

0 ,79

0 ,78

0 ,78

0 ,78

Bảng 17.pl Hệ số k3 phụ thuộc nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ môi

trường, 0C

Loại cách điện Cao su (chất dẻo) PVC Butyl polyethylene (XLPE), cao

su có ethylene propylene (EPR)

Trang 7

Ký hiệu cáp:

C – Cao su; B – Butyle; PVC – Polychlorure vinyle; PRC – Polyethylene reticulé;

EPR, EPT–Éthylene propylene

Bảng 19.a.pl Các thông số kỹ thuật của cầu chảy hạ áp

Loại Dòng định mức In, A Dòng định mức của dây chảy, Idc, A

ΠP-2

15;

20; 30; 60;

100;

200;

350;

600;

1000

6;10;15 15;20;25;35;45;60;

60;80;100 100;125;160;200;

200;225;260;300;350; 350;430;500;600;

600;700;800;1000

Mã chữLoại dây dẫn và cách điện

F, mm2: Cu

Al

Bảng 18.pl Giá trị dòng điện cho phép của các loại dây cáp cách điện

Cáp lõi đồng

Cáp lõi nhôm

Trang 8

ΠH2-250/ II 250 80;100;120;150;200;250

Bảng 19.b.pl Thông số kỹ thuật của cầu chảy cao áp do Nga chế tạo

Loại

ΠK, ΠKH, ΠK

Bảng 20.pl Thông số kỹ thuật của Aptomát

Do hãng Merlin Gerin (Pháp) chế tạo

Do Nhật bản chế tạo

Do Nga chế tạo

cực Un , V In, A Dạng Móc bảo vệIn , A X.chiềuIkđ tức thời, A1 chiều

Nhiệt

15;20;25 30;40;50 60

500

100

Tổng hợp 20;25;30;4015 150

50;60;80;100

200

500

100

Tổng hợp 40;50;60;8010015;20;25;30 430600

800

Tổng

200

1050 1400

Trang 9

A3143 2 220

600

Tổng

600

2800 3500 4200 ABM10HB

ABM10CB

750

4000;4800;5500 6600;8000 ABM10C

ABM10H

hợp 800;1000500;600 4000;4800;60008000;10000

hợp 1200;15001000 8000;10000

hợp 1000;1200;1500;2000 8000;10000

Bảng 21.pl Thông số kỹ thuật của máy biến áp do ABB chế tạo

50

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

0,2 0,2 0,2 0,24

1,25 1,25 1,25 1,25

4,0 4,5 4,0 4,5

7 8 8 8

100

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

0,32 0,32 0,32 0,36

20,5 2,05 2,05 2,05

4,0 4,5 4,0 4,5

6,5 7,5 7,5 8 160

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

0,5 0,5 0,5 0,53

2,95 2,95 2,95 2,95

4,0 4,5 4,0 4,5

6 7 7 8 180

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

0,53 0,53 0,53 0,58

3,15 3,15 3,15 3,15

4,0 4,5 4,0 4,5

6 7 7 8 250

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

0,64 0,64 0,64 0,68

4,1 4,1 4,1 4,1

4,0 4,5 4,0 4,5

6 7 7 8 6,3/0,4

10/0,4

0,72 0,72

4,85 4,85

4,0 4,5

5,5 6,0

Trang 10

315 22/0,4

35/0,4

0,72 0,8

4,85 4,85

4,0 4,5

6,0 6,5 400

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

0,84 0,84 0,84 0,92

5,75 5,75 5,75 5,75

4,0 4,5 4,0 4,5

5,5 6,0 6,0 6,5 500

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

1,0 1,0 1,0 1,15

7,0 7,0 7,0 7,0

4,0 4,5 4,0 4,5

5,0 5,5 5,5 6,0 630

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

1,2 1,2 1,2 1,3

8,2 8,2 8,2 8,2

4,0 4,5 4,0 4,5

5,0 5,5 5,5 6,0 800

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

1,4 1,4 1,4 1,52

10,5 10,5 10,5 10,5

5,0 5,5 5,0 6,5

4,5 5,0 5,0 5,5 1000

6,3/0,4 10/0,4 22/0,4 35/0,4

1,75 1,75 1,75 1,9

13 13 13 13

5,0 5,5 5,0 6,5

4,5 5,0 5,0 5,5

Bảng.22.pl Thông số trung bình của 1 km đường dây trên không loại A và AC

F,

mm

2

r0, Ω/km

Điện trở kháng và điện dẫn phụ thuộc vào cấp điện áp (kV), x0, Ω/ km và b0, 1/Ω.km

25 1,25 1,28 0,35 0,412 0,426 2,64 0,438 2,59

35 0,89 0,92 0,33 0,4 0,414 2,72 0,429 2,65 0,45

50 0,63 0,64 0,32 0,392 0,405 2,78 0,418 2,72 0,441 2,57

70 0,45 0,46 0,31 0,381 0,395 2,86 0,408 2,79 0,430 2,64

95 0,33 0,34 0,30 0,37 0,384 2,94 0,403 2,85 0,423 2,69

120 0,26 0,27 0,30 0,363 0,377 3 0,398 2,90 0,416 2,74

150 0,21 0,21 0,30 0,357 0,371 3,05 0,391 2,96 0,409 2,78

Trang 11

240 0,12 0,12 0,392 2,84 0,424 2,68

Bảng 23.pl Thông số của đường cáp cách điện giấy hoặc chất dẻo

150 0,122 0,206 0,059 0,074 10,4 0,079 18,3 0,104 47,0 0,116 112

240 0,077 0,129 0,058 0,071 13,0 0,075 21,5

Bảng 24.pl Thông số của dây dẫn và dây cáp hạ áp

F,

mm2

r0,, Ω/km x0,, Ω/km, phương

thức đặt

F, mm2 r0,, Ω/km x0,, Ω/km, phương

thức đặt

Trang 12

Bảng 25.pl. Giá trị của hệ số Ct của một số vật liệu cho trong bảng sau

Bảng 26.pl Giá trị của hệ số C tính toán mạng điện chiếu sáng

Bảng 27.pl Giá trị của hệ số α phụ thuộc vào cấu trúc của mạng điện

Bảng 28.pl Thông số về độ tin cậy của các phần tử mạng điện (thời gian 1 năm)

P

hần

tử

Đ Dây điện áp (cho 1km) Cáp (cho 1km) TBATG:U1/ TBATT U/0,4 T.bị PP

110 35 10÷

22

0,4 35 10÷

22

λ ,10

Bảng 29.pl Thông Suất vốn đầu tư đường dây cao áp, 106VNĐ/km (đơn giá năm 2008)

F

110

.47 35

22

15

10

6

Bảng 30.pl Vốn đầu tư trạm biến áp phân phối, 106 VNĐ (đơn giá 2008) Hệ số kt

Trang 13

kVA 000 250

35/0,4 40 44 49 59 69 77 89 98 110 135 158 189 243 292 34 0,20

Bảng 31.pl Một số tham số kinh tế của mạng điện

Bảng 32.pl Giá cáp hạ áp , (106 đồng/km) (đơn giá năm 2008)

Trang 14

Bảng 33.pl Giá cáp cao áp, (10 đồng/km)

Cáp 10 kV

F,

mm2

a 487,50 529,23 701,02 506,98 742,28 492,29 37,90 787,26 440,6 767,92

Cáp 22 kV

a 776,58 843,05 1116,7 807,61 1182,4 784,21 60,37 1254,1 701,9 1223,3

Cáp 35 kV

a 969,84 1552,2 171,54 2497,3 1614,2 1567,5 1459 2506,7 1228,2 2445,1

Bảng 34.pl Giá máy biến áp tiêu thụ và phân phối, (106 đồng)

S, kVA 10/0,4 22/0,4 35/0,4 S, kVA 35/10,5 35/15 35/22

Trang 15

3 75 24 28,8 32,9 1800 234,2 236,3 243,0

Bảng 35.pl Tham số kỹ thuật của một số loại đèn chiếu sáng đường phố

Loại đèn Gam

Natri áp

suất thấp

Natri áp

suất cao

0 H.quang

cao áp

Hình 1.pl Biểu đồ khoảng kinh tế của đường dây 35 kV (theo đơn giá năm 2008)

Trang 16

Phụ lục CCĐ 112

Hình 2.pl Biểu đồ khoảng kinh tế của đường dây 22 kV

Hình 3.pl Biểu đồ khoảng kinh tế của đường dây 10 kV

Trang 17

Phụ lục CCĐ 113

Ngày đăng: 27/06/2016, 16:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.pl. Hệ số đồng thời của phụ tải sinh hoạt phụ thuộc vào số hộ gia đình. - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 1.pl. Hệ số đồng thời của phụ tải sinh hoạt phụ thuộc vào số hộ gia đình (Trang 1)
Bảng 8.a.pl. Định mức tiêu thụ điện cho dịch vụ công cộng nông thôn - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 8.a.pl. Định mức tiêu thụ điện cho dịch vụ công cộng nông thôn (Trang 2)
Bảng 7.pl. Suất tiêu thụ điện ở các vùng nông thôn - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 7.pl. Suất tiêu thụ điện ở các vùng nông thôn (Trang 2)
Bảng 14.pl. Suất phụ tải tính toán dịch vụ công cộng - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 14.pl. Suất phụ tải tính toán dịch vụ công cộng (Trang 4)
Bảng 17.pl.  Hệ số k 3  phụ thuộc nhiệt độ môi trường - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 17.pl. Hệ số k 3 phụ thuộc nhiệt độ môi trường (Trang 6)
Bảng 16.pl.  Hệ số k 2  phụ thuộc vào số lượng mạch cáp - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 16.pl. Hệ số k 2 phụ thuộc vào số lượng mạch cáp (Trang 6)
Bảng 20.pl. Thông số kỹ thuật của Aptomát - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 20.pl. Thông số kỹ thuật của Aptomát (Trang 8)
Bảng 21.pl. Thông số kỹ thuật của máy biến áp do  ABB  chế tạo - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 21.pl. Thông số kỹ thuật của máy biến áp do ABB chế tạo (Trang 9)
Bảng 24.pl. Thông số của dây dẫn và dây cáp hạ áp - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 24.pl. Thông số của dây dẫn và dây cáp hạ áp (Trang 11)
Bảng 23.pl. Thông số của đường cáp cách điện giấy hoặc chất dẻo - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 23.pl. Thông số của đường cáp cách điện giấy hoặc chất dẻo (Trang 11)
Bảng 25.pl. . Giá trị của hệ số C t  của một số vật liệu cho trong bảng sau - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 25.pl. Giá trị của hệ số C t của một số vật liệu cho trong bảng sau (Trang 12)
Bảng 26.pl.  Giá trị của hệ số  C tính toán mạng điện chiếu sáng - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 26.pl. Giá trị của hệ số C tính toán mạng điện chiếu sáng (Trang 12)
Bảng 32.pl. Giá cáp hạ áp , (10 6  đồng/km) (đơn giá năm 2008) - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 32.pl. Giá cáp hạ áp , (10 6 đồng/km) (đơn giá năm 2008) (Trang 13)
Bảng 34.pl. Giá máy biến áp tiêu thụ và phân phối, (10 6  đồng) - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Bảng 34.pl. Giá máy biến áp tiêu thụ và phân phối, (10 6 đồng) (Trang 14)
Hình 2.pl. Biểu đồ khoảng kinh tế của đường dây 22 kV - thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy
Hình 2.pl. Biểu đồ khoảng kinh tế của đường dây 22 kV (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w