1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hiện Trạng Sử Dụng Đất Năm 2015 Xã Thụy Phong Tỉnh Thái Bình

11 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Diện tích(ha) Cơ cấu(%) 1 Đất nông nghiệp NNP 497,92 71,37 1.1 Đất trồng lúa LUC 462,46 66,29 Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước LUC 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 7,35 1,05 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 1.6 Đất rừng sản xuất RSX 1.7 Đất nuôi tròng thủy sản NTS 26,57 3.81 1.8 Đất làm muối LMU 1.9 Đất nông nghiệp khác NHK 1,54 0.22 2 Đất phi nông nghiệp PNN 199,04 28.53 2.1 Đất quốc phòng CQP 2.2 Đất an ninh CAN 2.3 Đất khu công nghiệp SKK 2.4 Đất khu chế xuất SKT 2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 2.6 Đất thương mại ,dịch vụ TMD 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1,00 0.14 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 133,23 19.10 2.10 Đất có di tích lịch sửvăn hóa DDT 0,10 0.14 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL 2.12 Đất bãi thải ,xử lý chất thải DRA 0,05 0.01 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 54,88 7.87 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,70 0.10 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG 2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 1,73 0.25 2.19 Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa ,nhà tang lễ ,nhà hỏa táng NTD 6,94 0.99 2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm đồ gốm SKX 0,28 0.04 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 2.22 Đất khu vui chơi ,giải trí công cộng DKV 2.23 Đaát cơ sở tín ngưỡng TIN 2.24 Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối SON 2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0,13 0.02 2.26 Đất phi nônng nghiệpkhác PNK 3 Đấ chưa sử dụng CSD 0,70 0.10 4 Đất khu công nghệ cao KCN 5 Đất khu kinh tế KKT 6 Đất đô thị KDT

Trang 1

BẢNG 1: Hiện Trạng Sử Dụng Đất Năm 2015 Xã Thụy Phong

–Huyện Thái Thụy-Tỉnh Thái Bình STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã tích(ha) Diện cấu(%) Cơ

Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước LUC

2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1,00 0.14 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS

2.10 Đất có di tích lịch sử-văn hóa DDT 0,10 0.14

2.12 Đất bãi thải ,xử lý chất thải DRA 0,05 0.01

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,70 0.10 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.19 Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa ,nhà tang lễ

,nhà hỏa táng

2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm đồ gốm SKX 0,28 0.04 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH

2.22 Đất khu vui chơi ,giải trí công cộng DKV

2.24 Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối SON

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0,13 0.02 2.26 Đất phi nônng nghiệpkhác PNK

Trang 2

5 Đất khu kinh tế KKT

Trang 3

Bảng 2: Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)

STT Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích theo KH được duyệt đến năm 2015(ha)

2015

Diện tích(ha )

So sánh Tăng (+) Giảm(-) (ha)

Tỷ lệ (%)

1 Đất nông nghiệp NNP 497.92 495,24 +2,68 99,46 1.1 Đất trồng lúa LUC 462.46 463,08 -0,62 100.13 Trong đó: đất chuyên trồng lúa

nước

LUC

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 7.53 6,59 +0,76 87,52 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN

1.4 Đất rừng phòng hộ RPH

1.5 Đất rừng đặc dụng RDD

1.6 Đất rừng sản xuất RSX

1.7 Đất nuôi tròng thủy sản NTS 26.57 22,8 +3,77 85,81

2 Đất phi nông nghiệp PNN 199.04 164,05 +34,99 82,42 2.1 Đất quốc phòng CQP

2.3 Đất khu công nghiệp SKK

2.4 Đất khu chế xuất SKT

2.5 Đất cụm công nghiệp SKN

2.6 Đất thương mại ,dịch vụ TMD

2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông

nghiệp

2.8 Đất sử dụng cho hoạt động

khoáng sản

SKS

2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 133.23 89,04 +44,19 66,83 2.10 Đất có di tích lịch sử-văn hóa DDT 0.10 0.10 0,00 100 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL

2.12 Đất bãi thải ,xử lý chất thải DRA 0.05 0,0 +0,05 0,0 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 54.88 60,27 -5,39 109,82 2.14 Đất ở tại đô thị ODT

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0.70 0.70 0,00 100 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 1.73 1,64 +0,09 94,80 2.19 Đất làm nghĩa trang ,nghĩa

địa ,nhà tang lễ ,nhà hỏa táng NTD 6.94 7,73 -0,97

2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng

,làm đồ gốm

2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH

2.22 Đất khu vui chơi ,giải trí công

Trang 4

2.23 Đaát cơ sở tín ngưỡng TIN

2.24 Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối SON

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0.13 0,83 -0,70 638,46 2.26 Đất phi nônng nghiệpkhác PNK

Trang 5

Bảng 4 : Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất nông nghiệp xã Thụy Phong đến năm 2020

STT Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp huyện phân bổ (ha)

Diện tích cấp xã xác nhận (ha)

Diện tích đến năm 2020 (ha)

Cơ cấu (%)

I Loại Đất

Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước LUC 24,5 462,46 438,0 62,79 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0.1 7,54 7,45 1,08 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN

1.5 Đất rừng đặc dụng RDD

1.6 Đất rừng sản xuất RSX

1.7 Đất nuôi tròng thủy sản NTS 0,44 26,57 26,13 3,75

2 Đất phi nông nghiệp PNN 25,06 199,04 224,1 32,12

2.3 Đất khu công nghiệp SKK

2.5 Đất cụm công nghiệp SKN

2.6 Đất thương mại ,dịch vụ TMD

2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 11,22 1,0 12,22 1,75 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng

sản

SKS

2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 0,89 133,23 134,12 19,22 2.10 Đất có di tích lịch sử-văn hóa DDT 0,1 0,1 0,01 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL

2.12 Đất bãi thải ,xử lý chất thải DRA 0.3 0,35 0,05 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 5,7 54,88 60,58 8,68 2.14 Đất ở tại đô thị ODT

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,3 0,7 1,0 0,14 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự

nghiệp

DTS 2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.19 Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa ,nhà

2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm

đồ gốm

2.22 Đất khu vui chơi ,giải trí công cộng DKV 0,54 0,54 0,08

Trang 6

2.23 Đaát cơ sở tín ngưỡng TIN

2.24 Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối SON

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MN

2.26 Đất phi nônng nghiệpkhác PNK

0,27

0,43 0,06

4 Đất khu công nghệ cao KCN

Trang 7

Bảng5:Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020

1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 25,01

Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước LUC/ PNN 24,5

2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông

nghiệp

PNN Trong đó:

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN

2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng LUA/LNP

2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản LUA/NTS

2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối LUA/LMU

2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi

2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm

muối

HNK/LMU

2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp

không phải là rừng

RPH/NKR

2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp

không phải là rừng

RDD/NKR

2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không

phải là rừng

RSX/NKR

2.10 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang

đất ở

PKO/OCT

Bảng5.DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020

Diện tích (ha) Ghi chú

Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước LUC

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0,10 Gần đền Đông Hồ

Trang 8

1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN

1.7 Đất nuôi tròng thủy sản NTS

2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,12 Gần đền Đông Hồ 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS

2.10 Đất có di tích lịch sử-văn hóa DDT

2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL

2.12 Đất bãi thải ,xử lý chất thải DRA

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự n DTS

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.19 Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa NTD

2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm đồ gốm SKX 0.05 Gần đền Đông Hồ 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH

2.22 Đất khu vui chơi ,giải trí công cộng DKV

2.24 Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối SON

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC

2.26 Đất phi nônng nghiệpkhác PNK

Bảng6:KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA XÃ THỤY PHONG STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Diện tích (ha) Cơ cấu (%)

Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước LUC

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 7,35 1,05

Trang 9

1.8 Đất làm muối LMU

2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 2,0 0,29 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS

2.10 Đất có di tích lịch sử-văn hóa DDT 0,10 0.14 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL

2.12 Đất bãi thải ,xử lý chất thải DRA 0,1 0.01

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,70 0,10 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.19 Đất làm nghĩa trang ,nghĩa địa ,nhà tang lễ

,nhà hỏa táng

2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng ,làm đồ gốm SKX 0,28 0.04 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH

2.22 Đất khu vui chơi ,giải trí công cộng DKV

2.24 Đất sông,ngòi,kênh ,rạch,suối SON

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0,13 0.02 2.26 Đất phi nônng nghiệpkhác PNK

Trang 10

BẢNG 8 : DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KỲ QUY HOẠCH

Thụy Phong – Thái Thụy- Thái Bình.

TÍCH (ha) ĐỊA ĐIỂM

Năm Thực hiện

Cấp xác định

I Quy hoạch đất ở

1 Đất ở dự báo đến năm 2020 5,7 Thôn Phong Lẫm 2017 C.Xã

II Quy hoạch đất trụ sở cơ quan công

trình sự nghiệp

III Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh

1 Nhà máy phân bón 6,53 Thôn Đồng Hòa

2017

C.Xã

2 Khu chế xuất phân bón 3,09 Thôn Đồng Hòa

2017

C.Xã

3 Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi 4,57 Thôn Đồng Hòa

2017

C.Xã

4 Khu chế xuất thức ăn chăn nuôi 1,44 Thôn Đồng Hòa 2017 C.Xã

IV Quy hoạch đất sinh hoạt cộng đồng

1 Nhà sinh hoạt chung xã Thụy Phong 0,3 Thôn Đồng Hòa 2016 C.Xã

V Quy hoạch đất khu vui chơi giải trí

Vườn hoa.CV xã Thụy Phong 0,54 Thôn Phong Lẫm 2016 C.Xã

VI Quy hoạch đất bãi thải, xử lý rác thải

1 Điểm thu gom rác tập trung của xã 0.3 Thôn Đồng Hòa 2016 C.Xã VII Quy hoạch đất nghĩa trang, nghĩa địa

1 Mở rộng đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,96 Thôn Phong Lẫm 2017 C.Xã

VIII Quy hoạch đất hạ tầng

5.1 Quy hoạch đất giao thông

1 Đường phục vụ khu dân cư 0,05 Thôn Phong Lẫm 2016 C.Xã

2 Đường phục vụ sản xuất 0,2 Thôn Đồng Hòa 2017 C.Xã 5.4 Đất cơ sở y tế

Trang 11

1 Mở rộng cơ sở y tế 0,14 Thôn Phong

C.Xã

5.5 Đất chợ

IX Quy hoạch đất chưa sử dụng

1 Đất bằng trồng cây hàng năm 0,1 Thôn Đông Hồ 2016 C.Xã

2 Cơ sở sản xuất tiểu thủ công nghiệp 0,12 Thôn Đông Hồ 2016

C.Xã

3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm

Ngày đăng: 27/06/2016, 14:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 1: Hiện Trạng Sử Dụng Đất Năm 2015 Xã Thụy Phong - Hiện Trạng Sử Dụng Đất Năm 2015 Xã Thụy Phong Tỉnh Thái Bình
BẢNG 1 Hiện Trạng Sử Dụng Đất Năm 2015 Xã Thụy Phong (Trang 1)
Bảng 2: Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) - Hiện Trạng Sử Dụng Đất Năm 2015 Xã Thụy Phong Tỉnh Thái Bình
Bảng 2 Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w