Báo cáo tài chính quý 1 năm 2015 - Công ty cổ phần Chứng khoán MayBank Kim Eng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn,...
Trang 1
Maybank Kim Eng Securities Limited 4A FI-15+16, Vincom Center Dong Khoi
72 Le Thanh Ton Street, Ben Nghe Ward, Dist.1, Ho Chi Minh City, Vietnam Telephone +84 8 44 555 888
'www.maybank-kimeng.com.vn
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
BAO CÁO TÀI CHÍNH
QUY 1/2015
Trang 2
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lầu 4A-15+16,Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn Báo Cáo Tài Chính
Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015
Mẫu số B01a-CTCK Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC Ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài Chính BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngày 31 tháng 03 năm 2015
Yon vj tinh: VND
TAI SAN MÃ SỐ SỐ CUỐI KỲ SỐ ĐẦU NĂM
Trang 3
3 Tiên nộp Quỹ hồ trợ thanh toán 263 14,149,016,166 11,649,016,166
TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 270 1,252,087,974,096 1,420,948,790,325
NGUON VON MA SO SO CUOI KY SO CUOI KY
A = NO PHAI TRA 300 368,425,183,162 547,006,402,572
T Vay và nợ ngắn hạn 311 94,050,000,000 265,646,791,381
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 4,960,469,673 2,764,490,027
11 Cac khoan phải trả, phải nộp ngắn hạn khắc 319 348,034,508 189,635,398
8 Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán 320 253,231,647,448 260,960,586,028
8 Phải trả hộ cỗ tức,gốc và lãi trái phiếu 321 4,309,495,193 20,623,773
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 26,585,305 26,585,305
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 400 883,662,790,934 873,942,387,753
TONG CONG NGUỒN VỐN(440=300+400) 440
1,420,948,790,325
Trang 4
CONG TY TNHH MTV CHỨNG KHOẮN MAYBANK KIM ENG
Lâu 4A-15+16, Vincom Center Đông Khởi, 72 Lê Thánh Tôn
Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phổ Hồ Chí Minh
Báo Cáo Tài Chính Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
** Quy 1/2015 **
Phan I - Lãi, lỗ
Mẫu số B02a-CTCK
Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC
Ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU MÃ SỐ _ ** Quý | ** LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN CUỐI QUÝ NÀY
1 Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán 01 49,172,448,181 47,398,734,085 49,172,448,181 47,398,734,085
Trong đó:
~ Doanh thu hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn 01.2 - 1,907,530 - 1,907,530
- Doanh thu cho thuê, sử dụng tài sản 01.8 135,000,000 135,000,000 135,000,000 135,000,000
7 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20 - 25) 30 12,559,727,710 3,445,908,084 12,559,727,710 3,445,908,084
Người lập biểu
lL⁄
4
Đào Thị Ngọc Thủy
Kế tóan Trưởng
Ww
Trần Thị Ngọc Hương
TRÁCH NHIỆM HỮU HAN Mộ T THÀNH VIÊN
CHUNG KHOAN-(?
hang 04n
q đốc
Nguyễn Hoàng Thiên Trúc
Trang 5
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lầu 4A-15+16, Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
** Qúy 1 Năm 2015 **
Báo Cáo Tài Chính
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015
Mẫu số B03a-CTCK
Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC
Đơn vị tính: VND
Thuyết Lũy kế tử đầu năm đến cuối quý nà
minh Nam nay Năm trước
1 - LUU CHUYEN TIEN TU HOẠT ĐỒNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
1 Lợi nhuận trước thuế 01
2 Điều chỉnh cho các khoản '~ Khấu hao Tài sản cố định 02
'~ Lãi,lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoại chưa thực hiện 04 '~ Lãi, lỗ tử hoạt động đầu tư 05
3 Lợi nhuận từ hđkd trước khi thay đối vốn lưu động 08
'~ Tăng,giảm cac khoan đầu tư ngắn hạn 10
'~ Tăng,giảm các khoản phải trả (Không kê lãi vay phải 11 trả,thuế thunhập doanh nghiệp phải nộp)
'~ Tăng,giảm chỉ phí trả trước 12 '~ Tiền lãi vay đã trả 13 '~ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 '~ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 '~ Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 Lưu chuyển thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II ~ LƯU CHUYỂN TIỀN
TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chỉ đề mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5, Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27
II - LƯU CHUYỂN TIỀN
TỪ HOẠT ĐỒNG TÀI CHÍNH
1 Tiền thu tử phát hành cô phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2 Tiền chi tra vốn góp cho các chủ sở hứu, mua lại cô phiếu của doanh 32
nghiệp đã phát hành
12,559,727,710
1,332,927,834 99,721,606
0 (3,931,004,485) 2,312,829,835 12,374,202,500 6,531,942,518 369,000 (10,152,452,711)
0 1,034,602,744 (1,842,161,470)
0
0 (2,732,425,137)
5,214,077,444
(4,500,202,793)
0
3,978,326,905 (521,875,888)
0
0
3,445,908,084
1,264,306,060
0
0 (3,729,063,960) 4,052,209,825 5,033,360,009 (236,084,466,986) 453,960 150,079,114,188
0 886,939,019 (2,189,938,210)
0
0
0 (82,274,538,020)
(5,280,000)
0
3,406,470,470 3,401,190,470
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 102,139,097,083 761,264,017,240
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (273,735,888,464) (333,029,678,694)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hứu 36 0 0 Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (171,596,791,381) 428,234,338,546
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (166,904,589,825) 349,360,990,996
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 611,131,570,220 352,848,973,344
Chênh lệch tý giá ngoại tệ do đánh giá lại cuối ky 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 ,444,226,980,395 702,209,964,340
VỚI si i
LZ
MỘT THÀNH VIÊN
CHUNG KH
Trang 6
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Mẫu số B09a-CTCK
Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC
Ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài Chính
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUY 1/2015
I Dac điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn : Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên
Lĩnh vực kinh doanh : Chứng Khoán
Hoat dong
Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành Viên Chứng khoán Maybank Kim Eng (“Công ty”) được thành lập
theo Giấy phép Thành lập và Hoạt động số 117/GP-UBCK ngày 3 tháng 1 năm 2014, thay thế giấy phép
Thành lập và Hoạt động sô 71/UBCK-GP ngày 14 tháng 12 năm 2007
Ngày 5 tháng 5 năm 2014, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Việt Nam ban hành Giấy phép điều chỉnh số
05/GPDC-UBCK về việc chấp thuận cho Công ty gia tăng vốn điều lệ lên 615.000 triệu đồng
Ngày 15 tháng 1 nam 2015, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Việt Nam ban hành giấy phép điều chỉnh số
05/GPDC-UBCK về việc chấp thuận cho Công ty gia tăng vốn điều lệ lên 829.1 10 triệu đồng
Hoạt động chính của Công ty là môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng
khoáng, lưu ký chứng khoán, tư vân đâu tư chứng khoán và giao dịch ký quỹ chứng khoán
Công ty có trụ sở chính đặt tại tầng 4A-15+16, tòa nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường
Bên Nghé , Q1,Thành phô Hồ Chí Minh
Số nhân viên công ty tại thời điểm báo cáo là 242 người
Vấn điều lệ
Vốn điều lệ hiện nay của Công ty là 829.1 10.000.000 đồng
Hội đồng Thành viên
Thành viên của Hội đông thành viên vào ngày lập báo cáo này như sau:
Họ tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm/Từ nhiệm
Ông Ong Cheow Kheng Phó Chủ tịch Bồ nhiệm ngày 21 tháng 07 năm 2014
Bà Ami Moris Thanh vién Bồ nhiệm ngày 13 tháng 01 năm 2014
1
Trang 7
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lầu 4A-15+16, Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Báo Cáo Tài Chính
Phường Bên Nghé, Quan 1, Thanh Pho Ho Chi Minh Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015
THUYVÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) Mẫu số B09a-CTCK
Ban KNiêm soát
Các thành viên Ban Kiêm soát vào ngày lập báo cáo này như sau:
Họ tên Chức vụ Ngày bỗổ nhiệm/Từ nhiệm
Ông Mohamad Yasin bin Abdullah Trưởng ban Bồ nhiệm ngày 28 tháng 02 năm 2014
Ông Koh Boon Hann Thành viên Bồ nhiệm ngày 13 tháng 01 năm 2014
Bà Nguyễn Tuyết Vân Thành viên Bồ nhiệm ngày 13 tháng 01 năm 2014
Ban Tông Giám đốc và Kế toán Trưởng
Các thành viên Ban Tổng Giám đốc và Kế toán Trưởng vào ngày lập báo cáo này như sau:
Họ tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm/Từ nhiệm
Ông Nguyễn Hoàng Thiên Trúc Tổng Giám đốc Bồ nhiệm ngày 29 tháng 10 năm 2013
Ông Nguyễn Văn Mạnh Phó Tổng Giám đốc Bồ nhiệm ngày 01 tháng 09 năm 2010
Ông Kim Thiên Quang Phó Tổng Giám đốc Bồ nhiệm ngày 19 tháng 08 năm 2014
Bà Trần Thị Ngọc Hương Kế toán Trưởng Bồ nhiệm ngày 10 tháng 03 năm 2014
IL Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng
Công ty thực hiện việc ghi chép số sách kế toán bằng đồng Việt Nam
3 Niên độ kế toán
Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc ngày 31 tháng 12
II Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1 Cơ sở lập báo cáo tài chính
Các báo cáo tài chính của Công ty được trình bày bằng đồng Việt Nam (“VNĐ”) phù hợp với chế độ kế toán
áp dụng cho các công ty chứng khoán được quy định tại Thông Tư 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm
2008 và Thông tư 162/2010/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài chính và các Chuẩn mực Kế
toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành Bảng cân đối kế toán , báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh , báo
cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh bao cao tai chính được trinh bày kèm theo và việc sử dụng các báo cáo
này không dành cho các đối tượng không được cung cấp các thông tin về các thủ tục và nguyên tắc và thông
lệ kế toán tại Việt Nam và hơn nữa không được chủ định trình bày tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh
doanh và lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận rộng rãi ở các nước và
lãnh thể khác ngoài Việt Nam
Trang 8
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lau 4A-15+16, Vincom Center Đông Khoi, 72 Lê Thánh Tôn,
THUYVÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
2 Hình thức sỗ kế toán áp dụng
Hình thức số kế toán áp dụng được đăng ký của Công ty là Số nhật ký chung
IV Các chính sách kế toán áp dụng
Công ty bắt đầu hoạt động áp dụng Chính sách kế toán của Công ty từ 1/1/2008
V Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ
1 Tiền và các khôan tương đương tiền:
Chỉ tiết số dư tài khoản tiền mặt và tiền Ngân hàng của Công ty như sau:
Mẫu số B09a-CTCK
2 Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm
Khối lượng giao dịch thực Chỉ tiêu hiện trong nam Gia tri giao dich thực hiện trong nam
a Của công ty
- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ 20,006
b Của nhà đầu tư
- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ 629,644,767
655,369,000
9,371,030,000,000
Tổng cộng 629,664,773 9,371,685,369,000
Trang 9
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lầu 4A-15+16, Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Báo Cáo Tài Chính
Phường Bên Nghé, Quận 1, Thành Phô Hô Chí Minh Tại ngày 3 1 tháng 03 năm 2015
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH (tiép theo)
3 Chi phi tra trwéc dai han
Mau sé BO9a-CTCK
Ngày 31/12/2014
1,907,950,503 2,504,573,637
Nøày 31/03/2015 Cải tạo văn phòng 1,514,735,586
TỎNG CỘNG 3,601,951,396
Xe 2 Ấ ` x
4 Tài sản cô định và khâu hao
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế
4,412,524,140
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào
hoạt động như dự kiến Các chỉ phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản cố định được vốn hóa và chỉ phí
bảo trì, sửa chữa được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh tại thời điểm phát sinh chỉ phí
Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa số và bất kỳ các khoản lãi
lỗ nào phát sinh do thanh lý tài sản đều được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh
Khấu hao và khấu trừ tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình được trích theo phương pháp khấu
hao đường thẳng trong suốt thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản như sau:
Máy móc thiết bị: 3 năm
Phương tiện vận tải: 6 năm
Cải tạo văn phòng: 5 năm
Thiết bị, dụng cụ quản lý: 3-5 năm
Nguyên Giá
Tài sản có đỉnh hữu hình
Ngày 31/03/2015 Ngày 31/12/2014
Cải tạo văn phòng = =
Máy móc thiết bị 32,563,726,403 32,563,726,403
Phương tiện vận tải, truyền dẫn 3,052,011,905 3,052,011,905
Tài sản cố định khác 1,312,090,622 1,312,090,622
TONG CONG 36,927,828,930 36,927,828,930
Tài sản có định vô hình
Ngày 31/03/2015 Nøày 31/12/2014
TONG CONG 17,771,357,266 17,008,357,266
Trang 10
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lâu 4A-15+16, Vincom Center Dong Khoi, 72 Lê Thánh Tôn,
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH (tiép theo) Mau số B09a-CTCK
Khấu hao
Tài sản cö đỉnh hữu hình
Cải tạo văn phòng
Máy móc thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Tài sản cố định khác
Ngày 31/03/2015
(24,198,940,896) (2,803,756,535)
Ngày 31/12/2014
(23,328,759,016) (2,757,164,973)
TONG CONG
Tài sản cô đỉnh vô hình
Pham mém tin hoc (15,768,133,660) (15,415,800,868)
Gia tri con lai
Tài sản cố đinh hữu hình
Ngay 31/12/2014 Ngày 31/12/2014
Cải tạo văn phòng - -
Phương tiện vận tải, truyền dẫn 248,255,370 294,846,932
Tài sản cố đỉnh vô hình
Pham mém tin học 2,003,223,606 1,592,556,398