Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp Hình thức sở hữu vốn : Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên.. Hoạt động chính của Công ty bao gồm môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư
Trang 1
Maybank Kim Eng Securities Limited 4A FI-15+16, Vincom Center Dong Khoi
72 Le Thanh Ton Street, Ben Nghe Ward, Dist.1, Ho Chi Minh City, Vietnam Telephone +84 8 44 555 888
www.maybank-kimeng.com.vn
CONG TY TNHH MOT THANH VIEN CHUNG KHOAN MAYBANK KIM ENG
BAO CAO TAI CHINH
QUY IV/2014
Trang 2¬
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lầu 4A-15+16,Vincom Center Đồng Khởi,
72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại:08.44555888 - Fax: 08.38222981
Mẫu số B01a-CTCK Ban hành theo T.tư số 95/2008/TT-BTC Ngày 24/10/2008 của Bộ Tài Chính
BANG CAN DOI KE TOAN
Quý IV/2014
** Ngày 31 tháng 12 năm 2014**
Don vj tinh: VND
Trang 3
CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)
»P
II Phải trả dài hạn khác
1 Phải trả dài hạn người bán
2 Phải trả dài hạn nội bộ
3 Phải trả dài hạn khác
Vay va ng dai han
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7 Dự phòng phải trả dài hạn
Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư
]
B- CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)
I- chủ sở hữu
1.V tư của chủ sở hữu
2 Thặng dư vốn cô phần
3 Vốn khác của chủ sở hữu
Cỗ phiếu quỹ (*)
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7 Quỹ tư phát n
8 Quỹ dự phòng tài chính
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
1,420,948,790,325
26,585,305
26,585,305
0
0
0
4
873,942,387,753 873,942,387,753 829,110,000,000
3,611,260,239 3,611,260,240
0
735,656,344,149 NĂM
10,118,718
0
0
0
0 10,118,718
0
0
0
4 324,667,617,001 324,667,617,001 300,000,000,000
3,556,412,666 3,556,412,667
0
MỘT THÀNH VIÊN
Người lập biễu Kế tóan Trưởng
Đào Thị Ngọc Thủy Trần Thị Ngọc Hương
Trang 4CONG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lầu 4A~15+16, Vincom Center Đồng Khởi,
72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại:08.44555888 - Fax: 08.38222981
Ban hành theo T.tư số 95/2008/TT-BTC
Ngày 24/10/2008 của Bộ Tài Chính
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
** Quý IV/2014 **
Phần I - Lãi, lỗ
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU MÃ số | " ** Quý IV ** LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN CUỐI QUÝ NÀY
1 Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán 01 57,518,668,060 29,156,693,052 189,002,674,380 115,825,099,136 Trong đó:
- Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư 01.1 25,219,252,477 14,992,582,039 93,046,013,872 55,922,440,820
~ Doanh thu hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn 01.2 9,961,400 1,487,840 27,122,750 13,593,226
¬ Doanh thu đại lý phát hành chứng khoán 01.4 - - - -
~ Doanh thu tư vấn 01.5 2,230,356,818 - 3,861,327,727 317,272,727
- Doanh thu lưu ký chứng khoán 01.6 538,151,819 366,181,136 1,874,364,911 1,471,971,502
- Doanh thu cho thué, su’ dung tai san 01.8 180,000,000 180,318,181 585,000,000 699,863,635
- Doanh thu khác 01.9 29,340,945,546 13,616,123,856 89,608,845,120 57,399,957,226
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 - - - -
3 Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh(10=01-02) 10 57,518,668,060 29,156,693,052 189,002,674,380 115,825,099,136
4 Chi phí hoạt động kinh doanh 1I 27,917,861,560 20,031,289,158 96,369,183,217 79,010,933,125
5 Lợi nhuận gộp của hoạt đông kinh doanh (20=10-11) 20 29,600,806,500 9,125,403,894 92,633,491,163 36,814,166,011
6 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 23,126,973,372 17,413,221,248 71,826,858,257 55,445,262,907
7 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20 - 25) 30 6,473,833,128 8,287,817,354 20,806,632,906 |- 18,631,096,896
8 Thu nhập khác 31 - 176,536,364 = 322,931,818
9 Chi phí khác 32 - 300,529,557 = 527,233,633
10 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 7 123,993,193 - - 204,301,815
11 Tông lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 6,473,833,128 8,411,810,547 20,806,632,906 |- 18,835,398,711
12 Chi phi thué TNDN hién hanh 51 28,785,304 = 625,395,567 3,326,082
13 Chi phi thuế TNDN hoãn lại 52 16,466,587 621,911,526 16,466,587 621,911,526
14 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52)|} 60 6,428,581,237 9,033,722,073 20,164,770,752 |- 19,460,636,319
Người lập biểu
lLZ
Đào Thị Ngọc Thủy
Kế tóan Trưởng
We
Trần Thị Ngọc Hương
MỘT THÀNH
CHỨNG
Trang 5
-_-CỔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG
Lầu 4A~15+16, Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại:08.44555888 - Fax: 08.38222981 Ban hành theo T.tư số 95/2008/TT-BTC Mẫu số B03a-CTCK
Ngày 24/10/2008 của Bộ Tài Chính
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
** Qúy IV Năm 2014 **
Don yj tinh: VND
rnin Năm nay Năm trước
1 - LƯU CHUYỀN TIỀN TỪ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
1 Lợi nhuận trước thuế 01 20,806,632,906 -18,835,398,711
2 Điều chỉnh cho các khoản
*- Các khoản dự phòng 03 1,936,151,872 '~ Lãi,lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoại chưa thực hiện 04
!~ Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 -13,752,032,976 -9,122,595,147 '- Chi phí lãi vay 06 13,439,429,932 4,546,621,509
3 Lợi nhuận từ hđkd trước khi thay đối vốn lưu động 08 25,630,322,792 -15,584,564,921
"- Tăng,giảm các khoản phải thu 09 -429,614,073,384 -89,032,584,831 '~ Tăng,giảm cac khoan đầu tư ngắn han 10 3,868,206 17,066,209 '~ Tăng,giảm các khoản phải trả (Không kê lãi vay phải 11 23,804,125,917 55,829,146,798
trả,thuế thunhập doanh nghiệp phải nộp)
"- Tăng,giảm chỉ phí trả trước 12 3,354,195,625 -6,294,528,551
*~ Tiền lãi vay đã trả 13 -13,308,476,939 ~4,314,990,940
*~ Tiền thu khác tử hoạt động kinh doanh 15
'~ Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 -2,435,580,129 -3,660,298,179
II - LƯU CHUYEN TIEN
TỪ HOẠT ĐỒNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 -3,788,781,783 -7,675,970,803
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 322,931,818
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 13,460,866,644 12,302,869,658
III - LƯU CHUYỄN TIỀN
TỪ HOẠT ĐỒNG TÀI CHÍNH
1 Tiền thu từ phát hành cô phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 529,110,000,000
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hứu, mua lại cô phiếu của 32
doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 1,764,123,201,763 657,399,158,145
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -1,652,057,071,836 -537,909,209,146
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyến tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 258,282,596,876 63,377,348,697 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 352,848,973,344 289,471,624,647 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ do đánh giá lại cuối kỳ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 611,131,570,220 352,848,973,344
tháng 01 năm 2015
i CHUNG KHOAN
W——
Đào Thị Ngọc Thủy Trần Thị Ngọc Hương
Trang 6
CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG Mẫu số B09a-CTCK
Lầu 4A-15+16,Vincom Center Đồng Khởi,72 Lê Thánh Tôn Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC
Phường Bến Nghé ,Quận 1,TP.Hồ Chí Minh Ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài Chính
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC
Quý IƯ năm 2014
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn : Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên
Lĩnh vực kinh doanh : Chứng Khoán
Hoat dong
Công ty được cấp Giấy phép thành lập 71/UBCK-GP, do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 14
tháng 12 năm 2007
Giấy phép điều chỉnh tên số 105/GPĐC-UBCK, do Ủy Ban Chứng Khóan Nhà nước cấp ngày 10 tháng
08 năm 2012
Và Giấy phép thay đổi số 117/GP-UBCK, do Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước cấp ngày 03 tháng 01
năm 2014 về việc chuyên đôi loại hình từ Công Ty Cô Phàn sang Công Ty TNHH MTV
Hoạt động chính của Công ty bao gồm môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn tài chính và
đầu tư chứng khoán, lưu ký chứng khoán
Công ty có trụ sở chính đặt tại lầu 4A-15+16, Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến
Nghé , Q1/TPHCM
Số nhân viên công ty tại thời điểm báo cáo là 243 người
Vốn điều lệ
Vôn điêu lệ hiện nay của Công ty là 829 1 10.000.000 đông
Hội đồng thành viên
Thành viên của Hội đông thành viên vào ngày lập báo cáo này như sau:
Họ tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm/Từ nhiệm
Từ nhiệm ngày 18 tháng 12 năm 2014
Ông Jeffrey Goh Cho Kiat Thành viên Bồ nhiệm ngày 13 tháng 01 năm 2014
Ông Goh Keat Jin Thành viên Bồ nhiệm ngày 18 tháng 12 năm 2014
Trang 7Ban Kiêm soát
Các thành viên Ban Kiêm soát vào ngày lập báo cáo này như sau:
Ông Mohamad Yasin bin Abdullah Thành viên Bồ nhiệm ngày 13 tháng 01 năm 2014
Bà Nguyễn Tuyết Vân Thành viên Bồ nhiệm ngày 13 tháng 01 năm 2014
Ban Tong Giám đốc và Kế toán Trưởng
Các thành viên ban Tổng giám đốc và kế toán Trưởng vào ngày lập báo cáo này như sau:
Họ tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm/Từ nhiệm Ông Nguyễn Hoàng Thiên ; ;
Ông Nguyễn Văn Mạnh Phó Tổng Giám đốc Bồ nhiệm ngày 01 tháng 09 năm 2010
Ông Kim Thiên Quang Phó Tổng Giám đốc Bồ nhiệm ngày 19 tháng 08 năm 2014
Bà Trần Thị Ngọc Hương Kế toán Trưởng Bồ nhiệm ngày 10 tháng 03 năm 2014
I Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng
Công ty thực hiện việc ghi chép số sách kế toán bằng đồng Việt Nam
3 Niên độ kế toán
Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 1 thang 1 và kết thúc ngày 31 tháng 12
III Chuan mực và chế độ kế toán áp dụng
1 Cơ sở lập báo cáo tài chính
Các báo cáo tài chính của Công ty được trình bày bằng đồng Việt Nam (“VNĐ”) phù hợp với chế độ kế
toán áp dụng cho các công ty chứng khoán được quy định tại Thông Tư 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng
10 năm 2008 và Thông tư 162/2010/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài chính và các Chuẩn
mực Kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành Bảng cân đối kế toán , báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh , báo cáo lưu chuyên tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính được trình bày kèm theo và việc sử
dụng các báo cáo này không dành cho các đối tượng không được cung cấp các thông tin về các thủ tục và
nguyên tắc và thông lệ kế toán tại Việt Nam và hơn nữa không được chủ định trình bày tình hình tài
chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được
châp nhận rộng rãi ở các nước và lãnh thô khác ngoài Việt Nam
2 Hình thức số kế toán áp dụng
Hình thức số kế toán áp dụng được đăng ký của Công ty là Số nhật ký chung
IV Các chính sách kế toán áp dụng
Trang 8Công ty bắt đầu hoạt động áp dụng Chính sách kế toán của Công ty từ 1/1/2008
V Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ
I Tiền và các khỏan tương đương tiền:
Chỉ tiết số dư tài khoản tiền mặt và tiền Ngân hàng của Công ty như sau:
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi thanh tóan bù trừ giao dịch chứng khóan
Các khỏan tương đương tiền khác
TỎNG CỘNG
2 Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm
211,489,569,722 397,110,000,000
317,53 1,496,302 213,000,000,000
Khối lượng giao dịch
a Của công ty
- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ
b Của nhà đầu tư
- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ
5,744,886
3,458,372,304
55,554, 156,800
50,220,235,993,640
Téng céng_ 3,464,117,190 50,275,790,150,440
$ Chỉ phí trả trước dài hạn
Cải tạo văn phòng
Chí phí vật dụng văn phòng
TỎNG CỘNG
Nó 2 Ã : ` A
4 Tài sản cô định va khau hao
Ngay 31/12/2014
1,907,950,503 2,504,573,637
Ngày 30/09/2014
2,330,451,138 2,921,931,456
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế
Trang 9Tài sản cỗ định và khẩu hao (tiếp theo):
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản
vào hoạt động như dự kiến Các chi phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản cố định được vốn hóa và
chỉ phí bảo trì, sửa chữa được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh tại thời điểm phát sinh chỉ phí
Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa số và bất kỳ các khoản
lãi lỗ nào phát sinh do thanh lý tài sản đêu được hạch toán vào kêt quả hoạt động kinh doanh
Khấu hao và khấu trừ tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình được trích theo phương pháp
khâu hao đường thăng trong suôt thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản như sau:
Máy móc thiết bị: 3 năm
Phương tiện vận tải: 6 năm
Cải tạo văn phòng: 5 năm
Thiết bị, dụng cụ quản lý: 3-5 năm
Nguyên Giá
Tài sản cố đỉnh hữu hình
Ngày 31/12/2014 Ngày 30/09/2014
May moc thiét bi 32,563,726,403 32,503,378,323
Tài sản cố định khác 1,312,090,622 1,312,090,622
TỎNG CỘNG 36,927,828,930 36,867,480,850
Tài sản cố đỉnh vô hình
Ngày 31/12/2014 Ngày 30/09/2014 Pham mềm tin học 17,008,357,266 17,008,357,266
TỎNG CỘNG 17,008,357,266 17,008,357,266
Khấu hao
Tài sản có đỉnh hữu hình
- Ngày 31/12/2014 Ngày 30/09/2014
May moc thiét bi (23,328,759,016) (22,442,566,015)
Phương tiện vận tải, truyền dẫn (2,757,164,973) (2,710,573,412)
Tài sản cố định khác (824,715,875) (760,894,279)
TONG CONG (26,910,639,864) (25,914,033,706)
4
Trang 10Tài sản cố đỉnh vô hình
Ngày 31/12/2014 Ngày 30/09/2014 | Pham mém tin hoc (15,415,800,868) (15,105,856,960)
TONG CONG (15,415,800,868) (15,105,856,960)
Giá trị còn lại
Tài sản có định hữu hình
Ngày 31/12/2014 Ngày 30/09/2014
May moc thiét bi 9,234,967,387 10,060,812,308
Tài sản cố định khác 487,374,747 551,196,343
TONG CONG 10,017,189,066 10,953,447,144
Tài sản có định vô hình
Ngày 31/12/2014 Ngày 30/09/2014
TONG CONG 1,592,556,398 1,902,500,306
5 Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
Biến động tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh tóan trong năm như sau:
Tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh tóan
VND Tiền nộp ban đầu trong 2008 120,000,000
Tiền nộp bổ sung đến ngày 31 tháng 12 năm 2013 8,322,338,434
Lãi nhận được đến ngày 31 tháng 12 năm 2013 702,637,370
Tiền nộp bổ sung trong năm 2014
Lãi nhận được trong năm 2014
Số dư vào ngày 31 tháng 12 năm 2014
1,497,719,841 1,002,280,159
11,649,016,166