Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đồ thị hàm số 1 tại điểm M có hoành độ bằng 2.. Giả sử cơ hội của các học sinh vượt qua cuộc phỏng vấn là như nhau.. Tính thể tích khối chóp S.AB
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
(Thời gian làm bài 180’- không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 ( ) 2
x
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số 4 2
2
yx x (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đồ thị
hàm số (1) tại điểm M có hoành độ bằng 2
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: 2 log43x1log 32 x1
b) Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức wiz z
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: sin 2 x 4 8 cos x sin x
b) Trong một đợt phỏng vấn học sinh trường THPT Nam Duyên Hà để chọn 6 học sinh đi du học Nhật Bản với học bổng là được hỗ trợ 80% kinh phí đào tạo Biết số học sinh đi phỏng vấn gồm 5 học sinh lớp 12A2, 7 học sinh lớp 12A3, 8 học sinh lớp 12A4 và 10 học sinh lớp 12A5 Giả sử cơ hội của các học sinh vượt qua cuộc phỏng vấn là như nhau Tính xác suất
để có ít nhất 2 học sinh lớp 12A2 được chọn
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân:
1
0 (3 x)
I x x e dx
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,
3
BC a, AC a 10, cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC theo a, biết M là điểm trên đoạn BC sao cho MC = 2MB
Câu 7 (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 1; 2 , B3;0; 4 và mặt phẳng ( ) :P x2y2z Viết phương trình tham số của đường thẳng AB, tìm tọa độ 5 0
giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P), viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng
AB và vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
Câu 9 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp
2;1
I và thỏa mãn điều kiện AIB 900 Chân đường cao kẻ từ A đến BC là D 1; 1 Đường
thẳng AC qua M 1; 4 Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết đỉnh A có hoành độ dương
Câu 10 (1.0 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thoả mãn a2b2c23b Tìm giá trị 0 nhỏ nhất của biểu thức sau:
2 2 2
P
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN TOÁN
(Đáp án, thang điểm gồm 5 trang)
Câu 1
2 ( ) 2
x
x
Tập xác định: D \ { 2} Ta có
2
4
2
x
Hàm số nghịch biến trên: (– ;–2), (–2;+ )
0,25
Tiệm cận ngang: y vì lim1 1; lim 1
Tiệm cận đứng x 2vì
Bảng biến thiên:
0,25
* Điểm đặc biệt:
* Đồ thị:
x y
y=-1
x=-2
0 -2 1 2 -1
-3
-5 3
0,25
Câu 2
(1 điểm)
Cho hàm số yx42x2 (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đồ thị hàm số (1) tại điểm M có hoành độ bằng 2
Gọi d là tiếp tuyến tại điểm M có hoành độ bằng 2
Do M thuộc đồ thị hàm số (1) nên M 2; 0 0,25
Tiếp tuyến d có hệ số góc y' 2 4 2 0,25
Phương trình tiếp tuyến d có dạng: y4 2x 20 0,25
4 2 8
Câu 3
(1 điểm)
a) (0,5 điểm) Giải phương trình: 2 log43x1log23x1
ĐK: 1 3
3 x
Với điều kiện trên phương trình đã cho log23x1log22 3 x
0,25
3x 1 2(3 x)
x1
Kết hợp điều kiện, phương trình có nghiệm x 1 0,25
y
1
1
Trang 3b) (0,5 điểm) Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức wiz z
Ta có: z 3 2i z 3 2iwi3 2 i 3 2 i 1 i 0,25
1
Vậy số phức w có phần thực là –1, phần ảo là 1 0,25
Câu 4
(1 điểm)
a) (0,5 điểm) Giải phương trình: sin 2x4 8 cosxsinx
Biến đổi phương trình về dạng:
sin 4 ( ) (sin 4)(2 cos 1) 0 1
cos
2
x vn
x
0,25
1
Vậy phương trình có nghiệm: 2
3
0,25
b) (0,5 điểm) Trong một đợt phỏng vấn học sinh trường THPT Nam Duyên Hà để chọn 6 học sinh đi du học Nhật Bản với học bổng là được hỗ trợ 80% kinh phí đào tạo Biết số học sinh đi phỏng vấn gồm 5 học sinh lớp 12A2, 7 học sinh lớp 12A3, 8 học sinh lớp 12A4
và 10 học sinh lớp 12A5 Giả sử cơ hội của các học sinh vượt qua cuộc phỏng vấn là như nhau Tính xác suất để có ít nhất 2 học sinh lớp 12A2 được chọn
Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh đi du học Nhật Bản từ 30 học sinh của các lớp
12A2, 12A3, 12A4, 12A5; số cách chọn là 6
30
C cách
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n C306 593775
0,25
Gọi A là biến cố: '' Có ít nhất 2 h/s lớp 12A2 được chọn "
suy ra n A C256 C51.C255 442750
Xác suất của biến cố A là: 0,25
593775
151025 596775
442750 1
P A A
P
0,25
Câu 5
1
0 (3 x)
I x x e dx
Ta có
2
Tính
1 2 1
0 3
I x dx
Ta có
1
1
0
0,25
Tính
1 2 0 x
I x e dx
Đặt: Đặt: u x x du x dx
Khi đó
1 1
0
I xe e dx
1
I e e
0,25
Trang 4Câu 6
(1 điểm)
Trong không gian cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BC 3 a,
10
AC a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC theo a, biết M là điểm trên đoạn BC sao cho MC 2MB
Vì BCSA và BC AB nên BC SB
Vậy góc giữa mp SBC và mpABC là 0
60
SBA
Ta có: AB AC2BC2 a.Diện tích ABC là
2
ABC
a
0,25
0 tan 60 3
SAAB a
Thể tích khối chóp
.
1 3
3
a a a
0,25
Kẻ MN song song AC cắt AB tại N, AC/ /SMN Vậy
d SM AC d A SMN Gọi I là hình chiếu của điểm A lên MN, H là hình
chiếu của A lên SI MI (SAI), MI AH Mặt khác AH SI nên
AH SMI Vậy d A SMN( ,( )) AH
0,25
AIN
đồng dạng với MBN, 2
10
AI
MN
Xét SAI vuông tại A và có AH là đường cao 102
17
AI SA a AH
SI
Vậy , 102
17
a
d SM AC
0,25
Câu 7
(1 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 1; 2 , B3; 0; 4 và mặt phẳng
(P) : x 2 y 2 z 5 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB, tìm tọa độ giao 0
điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P), viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P)
2;1; 6
AB
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB
Phương trình tham số của đường thẳng AB có dạng:
1 2
1
2 6
0,25
Gọi M là giao điểm của AB và (P) Khi đó M1 2 ; 1 t t; 2 6 t
6
3 6
0,25
Mp(P) có véc tơ pháp tuyến n P 1; 2; 2
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp(P) Khi đó mp(Q) nhận véc tơ
Q , P 10; 10; 5
n AB n
làm véc tơ pháp tuyến
0,25
Suy ra phương trình mặt phẳng Q : 2x2y z 2 0 0.25
Trang 5Câu 8
2
ĐK:
7
2
; 5
6
x
Từ pt (1) ta có: x2 1x (2y1)2 12y1
Xét hàm số f(t) t2 1t t
) ,
1 (
, 0 1
1 )
(
2
2
R t t t
vi R t t
t t t
Hàm số đồng biến trên R Suy ra (1) f x( ) f(2y1)x2y 1
0,25
Thay 2y vào pt (2) ta được: x 1
11 7 3 6
5 2 4
2 2
4 ) 1 ( 7 ) 1 ( 4 6 5 5 2
2 2
x x
x x
x x
x x
x
2 11 7 3
1 6
5 2 1
0 2
0 ) 11 7 3
1 6
5 2
1 2
)(
2 (
2 2
x x
x x
x x
x x
x x
x x
(*) 2 11 7 3
1 6
5 2 1
) / ( 2
3 2
) / ( 0 1
x x
x x
m t y x
m t y
Xét (*) : Với
5
6
x ta có:
2 36
65 9
5 4
5
3 5 6 1
2 5 6
1 11
7 3
1 6
5 2
1
x
(*)
Vô nghiệm Vậy hệ pt có hai nghiệm )
2
3
; 2 ( );
0
; 1 (
0,25
Câu 9
mãn điều kiện AIB 90 Chân đường cao kẻ từ A đến BC là D 1; 1 Đường thẳng
AC qua M 1; 4 Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết đỉnh A có hoành độ dương
AIB BCA hoặc
BCA
Suy ra CAD45 ADC cân tại D
Ta có DI AC Khi đó phương trình
đường thẳng AC có dạng:
2 9 0
x y
I
A
B
C
D M
0,25
Trang 62 9; , 8 2 ; 1
A a a AD a a
5 1;5 (t/m)
Phương trình BD : x3y Phương trình BI: 34 0 x4y 5 0 0,25
2; 2
Câu 10
(1.0 điểm)
Cho các số thực không âm a b c thoả mãn , , a2b2c23b Tìm giá trị nhỏ nhất của 0
biểu thức sau:
2 2 2
P
2
a b c a b c a b c , theo giả
thiết thì a2b2c2 3b Suy ra 3b2a4b2c 6 0 hay 2a b 2c10 16
0,5
Với hai số x y , 0 thì
2
x y x y Áp dụng nhận xét trên ta có:
2 2
a
;
3
c
0,5
2
8
P
Theo giả thiết và chứng minh trên thì 02a b 2c10 16 ,P1 Khi a1,b2,c thì 1 P 1 Vậy Pmin khi 1 a1,b2,c 1