1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE250 sở GD đt bắc ninh

9 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng  đi qua A và song song với đường thẳng d.. Tính xác suất để trong 10 học sinh đó có 6 học sinh trùng môn tự chọn.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.AB

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx42x23

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm để đường thẳng d y: xm cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn 1i z 2i3i

b) Giải phương trình 16x 3.4x132 0

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân  

4

0

1 cos 2

 

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3  và đường thẳng d

có phương trình 1 2 3

xyz

Viết phương trình đường thẳng  đi qua A và song song

với đường thẳng d Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình sinxsinx 3 cosx2 cos 2x 0

b) Trong kì thi THPT quốc gia năm 2016, để xét công nhận tốt nghiệp THPT, thí sinh phải thi

4 môn, gồm 3 môn thi bắt buộc là Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ và 1 môn thi do thí sinh tự chọn trong các môn: Lịch sử, Địa lí, Vật lí, Hóa học, Sinh học Lớp 12A1 có 10 học sinh chỉ đăng kí xét tốt nghiệp Tính xác suất để trong 10 học sinh đó có 6 học sinh trùng môn tự chọn

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 6a, AD = 2a,

tam giác SAB đều, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SAD)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là

trực tâm tam giác ABC, D là hình chiếu của B lên đường thẳng AC, M là trung điểm của cạnh

BC, đường thẳng MD đi qua điểm E   2; 1 và phương trình đường tròn đường kính AH là

    Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng điểm A thuộc đường thẳng d x: y   , hoành độ của điểm A lớn hơn 3 và tung độ của điểm M nhỏ hơn 2 1 0

3

2

8

2

x

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn ca c; b Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức    

2

ab bc ca

- Hết -

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn thi: Toán

*TXĐ: 

* Sự biến thiên

Ta có 'y  3

Hàm số đồng biến trên 1;0 ; 1;   và nghịch biến trên   ; 1 ; 0;1  

Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 0;y 0   ; 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x  1;y    1 4

Giới hạn: lim ; lim

     

0,25

Bảng biến thiên:

0,25

Đồ thị

0,25

Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 , 

1

x

 1 2x xm x 1x2 m1xm 0 2  0,25

Dễ thấy, x  1 không là nghiệm của  2 nên  d cắt đồ thị hàm số 2

1

x y

x

 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi  2 có hai nghiệm phân biệt

0,25

3 2 2

m

m

  

  

-4

y'

y x

-4 -3

0

+

+

+

-

1 -1

-3 -4

y

x O

Trang 3

3.a 0,5

1i z 2i3 i 1i z   7 i 2z 7i1    iz 4 3i 0,25

 2 2

z

x

x

4x    4 x 1

3

2

x

Đặt

cos2

u x

 

2

du dx

x v

Khi đó

.cos 2

0,25

4

0

x

Vậy

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u  2;1; 1  

Mà //d nên  nhận véc tơ u  2;1; 1  là véc tơ chỉ phương

0,25

Hơn nữa  đi qua điểm A1; 2;3  nên phương trình đường thẳng  là

x  y z

0,25

Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng d

Giả sử H 1 2 ;2t    t; 3 tAH 2 2 ;4t   t; 6 t

Ta có AH  d AH u   0 2 2 2t  4 t 6t   0 t 1

0,25

Khi đó H3;1; 2 d A d ; AH  42 32 52 5 2 0,25

Trang 4

6.a 0,5

sin sin 3 cos 2 cos 2 0

sin 3 cos 2 cos 2 2

x



 1  x k k   

0,25

2

k

Mỗi học sinh có 5 lựa chọn cho môn tự chọn Do đó, số phần tử của không gian mẫu là

  5 10

Gọi A là biến cố “Trong lớp có 6 bạn trùng môn tự chọn”

Chọn 6 học sinh có trùng môn tự chọn có C 106

Chọn môn tự chọn cho 6 học sinh đó có 5 cách

4 học sinh còn lại, mỗi em có 4 lựa chọn cho môn tự chọn nên có 4 cách 4

Do đó, số kết quả thuận lợi cho A là   6 4

10.5.4

n AC

Vì vậy,       106 4

10

.5.4

0, 02752512

5

P A

n

0,25

N

M

D

C

A

B

M Ta có

SMAB SABABCDAB

(SAB)(ABCD) Nên SM (ABCD)

Do tam giác SAB đều nên

3

3 3 2

3

S ABCD ABCD

Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAC và  SAD  là góc giữa hai mặt phẳng ;

SAC và  SAB Vì AD SAB nên 900 

Ta lại có BC SAB nên SAB là hình chiếu của SAC trên mặt phẳng SAB

Do đó, sin cos SAC

SAB

S S

0,25

Trang 5

 2 2

3 6a 9 3 ; 4

SAB

S   a AC 10 ,a SA6 ,a SCSM2 MC2 10 a

Gọi N là trung điểm của SA Khi đó,

SAC

sin cos

91 91

SAC SAB

S S

Cách 2

K

I H

C

A

B

S

Kẻ MHSA H SAMH SAD

Kẻ MKAC K AC MI, SK I SKMI SAC

Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAC và     

;

SADMH MIHMI

.sin 60

2

a

12

8 91

91

MH MI

Trang 6

H

M

D

C B

A

Ta có A d nên giả sử Aa a; 1 Lại có A C

7

4

 

        



Từ đó tìm được A 4;5

0,25

Gọi I là trung điểm của AH Khi đó AID cân tại ,I BMD cân tại M

Suy ra BDM MBD IAD ; IDA.

Lại có DBM IAD (vì cùng phụ với góc BCA

)

Do đó BDM IDABDM BDI IDABDI 900 DMDI

DM

 là tiếp tuyến của đường tròn  C

0,25

Phương trình đường thẳng DMa x 2 b y10,a2 b2 0 

2

  

TH1: Với 22a  31b ta chọn a 31,b  22

Suy ra, phương trình DM là 31x22y400, phương trình đường thẳng AI

2x    , y 3 0 106 173;

13 13

  (loại)

TH2: Với 2a  b ta chọn a 1,b  2

Suy ra, phương trình đường thẳng DMx2y 0, phương trình đường thẳng AI

là 2x   , y 3 0 MAIDMM 2;1 (thỏa mãn)

0,25

Khi đó phương trình đường thẳng BCx 2y 4 0

D CDM  Tọa độ điểm D là thỏa mãn hệ 2 2



   



 4;2

D

  Phương trình đường thẳng AC x:  4 C 4;0

0,25

Trang 7

Do M là trung điểm của đoạn BCB 0;2

Vậy tọa độ các điểm cần tìm là A 4;5 ,B 0;2 ,C 4;0

 2 1 2  1 3 82 1  

2

x

 ĐK: 1   x 1.

3 2

1

2

x

2

2

x

0,25

3

2

8 0 2



 2  x 0

0,25

Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có

x 2 x  1 2x 1 x x 11 x  1 1x1 1 x

       Dấu bằng xảy ra khi x 0

0,25

2

42x  Dấu bằng xảy ra khi 4 x 0

Do đó,  3 dẫn đến x  (thỏa mãn) 0

Vậy  1 có nghiệm duy nhất x  0

0,25

Cách 2 Ta có thể giải  3 như sau:

  3  x 2 2 x  1 x 2  2x2 1 x 2x2x2 0

2

x

0

x

 



VT

x

Do đó,  4 vô nghiệm

Vậy  1 có nghiệm duy nhất x  0.

Cách 3 Đặt ax 1,b  1xa 0,b 0  Ta có

abx aba b  x

Phương trình trở thành

Trang 8

  

2 2

2 2

9

2 1

9 1

2 1

a b

a b

 

1

 

Từ  1 ta có x  1 1  x x 0

2  4 1a bab 2ab 3ab do 3ab 0

2

 

     

Từ đó tìm được x 0

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 0

Ta có

2 2

acaac ac a 

 

;

2

c

Tương tự

2

c

ab bc ca  a    b  

0,5

2

         

         

       

Đặt   ;    ; 0

a x b y x y Khi đó        

2

4x 4y 64

xy

0,25

2

2

3

           

0,25

Trang 9

Đặt xy

t

y x , điều kiện t  2. Ta được P  4t4 2t3 3t2 10t 32

Xét hàm số f t  4t4 2t3 3t2 10t 32 với t2;

    3  2   

2

Lập bảng biến thiên ta được            

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của 63

4

P   đạt được khi a  2 ;b c 0 hoặc b 2 ;a c  0

0,25

Ngày đăng: 27/06/2016, 13:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE250 sở GD   đt bắc ninh
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w